Cấu trúc động từ tiếng Pháp – Động từ và giới từ (Phần 2)

Cấu trúc động từ tiếng Pháp – Động từ và giới từ (Phần 2)

Động từ và giới từ trong tiếng Pháp (Phần 1)

bỏ,bỏ rơi, từ bỏ, bác bỏ, bỏ cuộc \a.bɑ̃.dɔ.ne\ ngoại/ nội đt abandonner (qqch)
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔ.nɔ̃\
\a.bɑ̃.dɔ.ne\
\a.bɑ̃.dɔn\
j’abandonne
tu abandonnes
il, elle, on abandonne
nous abandonnons
vous abandonnez
ils, elles abandonnent
động tính từ quá khứ của động từ abandonner: \a.bɑ̃.dɔ.ne\ abandonné
động từ abandonner ở thì quá khứ kép: \a.bɑ̃.dɔ.ne\ j’ai abandonné
tu as abandonné
il, elle, on a abandonné
nous avons abandonné
vous avez abandonné
ils, elles ont abandonné
bỏ,bỏ rơi, từ bỏ, bác bỏ cái gì v abandonner qqch
Anh ấy đã phải bỏ học để đi làm Il a dû abandonner ses études pour travailler.
chặt, đốn, hạ, bắn hạ, mổ, giết \a.batʁ\ ngoại đt abattre (qqch/ qqn)
chặt, đốn, hạ, bắn hạ, mổ, giết cái gì/ ai abattre qqch/ qqn
\a.ba\
\a.ba\
\a.ba\
\a.ba.tɔ̃\
\a.ba.te\
\a.bat\
j’abats
tu abats
il, elle, on abat
nous abattons
vous abattez
ils, elles abattent
động tính từ quá khứ của động từ abattre: \a.ba.ty\ abattu
động từ abattre ở thì quá khứ kép: \a.ba.ty\ j’ai abattu
tu as abattu
il, elle, on a abattu
nous avons abattu
vous avez abattu
ils, elles ont abattu
chặt một cây tre \bɑ̃.bu\ v abattre un bambou
tre, trúc, cây tre, cây trúc \bɑ̃.bu\ nm (un, le) bambou
bắn hạ máy bay (số nhiều) v abattre des avions
Phải chặt cây này đi (il faut) Il faut abattre cet arbre.
Cảnh sát đã bắn hạ tên trộm. Les policiers ont abattu le cambrioleur.
kẻ trộm (nm) \kɑ̃.bʁi.jɔ.lœʁ\ nm (un, le) cambrioleur
kẻ trộm (nf) \kɑ̃.bʁi.jɔ.løz\ nf (une, la) cambrioleuse
làm hỏng ngoại đt abîmer (qqch)
làm hỏng cái gì \a.bi.me\ v abîmer qqch
\a.bim\
\a.bim\
\a.bim\
\a.bi.mɔ̃\
\a.bi.me\
\a.bim\
j’abîme
tu abîmes
il, elle, on abîme
nous abîmons
vous abîmez
ils, elles abîment
động tính từ quá khứ của động từ abîmer: \a.bi.me\ abîmé
động từ abîmer ở thì quá khứ kép: \a.bi.me\ j’ai abîmé
tu as abîmé
il, elle, on a abîmé
nous avons abîmé
vous avez abîmé
ils, elles ont abîmé
làm hỏng 1 quyển sách v abîmer un livre
Bạn (vous) sẽ làm hỏng đôi giày (vos) trong tuyết. Vous allez abîmer vos chaussures dans la neige.
nối (hai miệng ống, mạch máu) \a.bu.ʃe\ ngoại đt aboucher (qqch)
nối cái gì aboucher qqch
\a.buʃ\
\a.buʃ\
\a.buʃ\
\a.bu.ʃɔ̃\
\a.bu.ʃe\
\a.buʃ\
j’abouche
tu abouches
il, elle, on abouche
nous abouchons
vous abouchez
ils, elles abouchent
động tính từ quá khứ của động từ aboucher: \a.bu.ʃe\ abouché
động từ aboucher ở thì quá khứ kép: \a.bu.ʃe\ j’ai abouché
tu as abouché
il, elle, on a abouché
nous avons abouché
vous avez abouché
ils, elles ont abouché
ttt
ttt

Ngữ pháp tiếng Pháp 2

A) Phong tục, tập quán, phép lịch sự
 I) Chào nhau bằng tiếng Pháp
 1) Khi không biết rõ người nào đó:
 – ban ngày (dans la journée)  Bonjour + madame/ monsieur/ Isabelle
 – buổi tối (le soir)  Bonsoir + madame/ monsieur/ Isabelle
 2) Khi quen biết người đó Bonjour / Bonsoir, + (ma chère) + tên người.
– Xin chào bạn Mathilde thân thiết của tôi!
– Xin chào Bénédicte, bạn có khỏe không?
– Tôi khỏe, cảm ơn, còn bạn thì sao?
– Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
– Bonjour / Bonsoir, (ma chère) Mathilde!
– Bonjour, Bénédicte, comment vas-tu?
– Bien, merci, et toi?
– ça va bien, merci.
 3) Trường hợp thân mật hơn
 – Chào Mathilde, bạn khỏe chứ?
– Ừ, chào bạn! Tôi khỏe, cảm ơn bạn, còn bạn thì sao?
– Tôi khỏe!
– Salut, Mathilde, ça va?
– Tiens, salut! ça va, merci, et toi?
– ça va!
4) Chào khi được giới thiệu với ai đó
– Xin chào bà, rất hân hạnh được biết bà!
– Rất hân hạnh được biết ông, chào ông!
– Bonjour, madame, enchanté!
– Enchanté, monsieur!
5) Chào kết hợp giới thiệu bạn bè (thân mật)
– Nicolas, bạn biết cô bạn Émilie của tôi chứ?
– Không, chưa biết. Xin chào Émilie.
– Xin chào Nicolas.
– Nicolas, est-ce que tu connais ma copine Émilie?
– Non, pas encore. Bonjour, Émilie.
– Bonjour, Nicolas.
 II) Chào tạm biệt
 – Khi không biết khi nào ta sẽ gặp lại:
Tạm biệt, Diane, hẹn sớm gặp lại bạn!
– Au revoir, Diane, à bientôt!
– Khi sẽ gặp lại người đó trong vài giờ:
+ Tạm biệt Simon! Lát gặp lại nhé!
– Salut, Simon! À tout à l’heure!
 – Tạm biệt và hẹn gặp lại vào một thứ trong tuần:
+ Chào Raphaël, thứ hai gặp lại nhé!
+ Bonsoir, Raphaël, à lundi!
– Hẹn sớm gặp lại bạn! À bientôt!
– Tạm biệt! Au revoir!
Salut! (thân mật)
Lát gặp lại nhé! À tout à l’heure!
– Thứ hai, ba, …, chủ nhật gặp lại nhé! À lundi!…
III) Đón tiếp
– Xin (ông, bà) mời vào!
– Tôi có thể cầm giúp ông áo choàng được không?
– Entrez, je vous en prie!
– Je peux prendre votre manteau?
– Rất vui mừng được gặp ông! Xin mời ông ngồi! – ça me fait plaisir de vous voir! Asseyez-vous, je vous en prie!
– Tôi rất hài lòng được gặp bạn! Mời bạn ngồi! – Je me suis content de te voir! Assieds-toi!
IV) Xin lỗi
– Ồ, xin lỗi, thư bà. Tôi rất lấy làm tiếc!
– Không có gì, thưa ông!
– Ou, pardon, madame. Je suis désolé!
– Ce n’est rien, monsier!
– Xin ông thứ lỗi! Rất tiếc tôi đã đến trễ!
– Không sao, không nghiêm trọng đâu.
– Excusez-moi, monsieur! Je suis désolé d’être en retard!
– Je vous en prie, ce n’est pas grave.
V) Yêu cầu, cảm ơn
– Xin lỗi, thưa bà, bà có thể vui lòng cho tôi biết bưu điện ở đâu không?
– Vâng thưa ông. Ở đầu đường phố, bên phải.
– Cám ơn, thưa bà.
– Không có gì thưa ông.
– Pardon, madame, vous pouvez me dire où est la poste, s’il vous plaît?
– Oui, monsieur. Ce n’est au bout de la rue, à droite.
– Je vous remercie, madame.
– Je vous en prie, monsieur.
– Cậu có thể vui lòng, cho tớ mượn 1 ơ rô được chứ?
– Vâng tất nhiên là được.
– Cảm ơn cậu nhiều!
– Không có chi!
– Tu peux me prê tẻ 1 euro, s’il vous plaît?
– Oui, bien sûr!
– Merci beaucoup!
– De rien!
VI) Khen chúc mừng
– Chúc mừng! Xin chúc mừng!
– Thực sự tôi hài lòng về bạn!
– Hoan hô!
– Félicitations! Toutes mes félicitations!
– Je suis vraiment content(e) pour toi/ vous!
– Bravo!
Nhân dịp năm mới:
– Chúc mừng hạnh phúc!
\vø\
\bɔ.nœʁ\
– Tous mes vœux de bonheur!
VII) Than phiền
– Bạn biết không, tôi mất việc rồi.
– Ồ, tội nghiệp Marc quá! Tội nghiệp bạn Solange! Bạn không có may mắn!
– Tu sais, je n’ai pas de travail.
– Oh, mon pauvre Marc! Ma pauvre Solange! Tu n’ai pas de chance!
– Bạn/ anh/ chị có biết là chúng tôi vừa mất một đứa con không?
– Ồ lạy Chúa, thật khủng khiếp, thật là kinh khủng, không thể như thế được. Tôi rất buồn cho bạn/ anh/ chị.
– Vous savez que nous avons perdu un enfant?
– Ou mon Dieu, c’est terrible, c’est affreux, ce n’est pas possible! Je suis désolé(e) pour vous!
VIII) Chúc mừng
– Chúc một ngày tốt lành!
– Chúc buổi chiều tốt lành!
– Chúc buổi tối vui vẻ!
– Bonne journée!
– Bonne après-midi!
– Bonne soirée!
– Chúc ngủ ngon!
– Ngủ ngon nhé!
– Bonne nuit!
– Dors bien! (Dormez bien!)
– Chúc cuối tuần vui vẻ! – Bon week-end!
Trước kỳ nghỉ:
– Nghỉ vui vẻ nhé!
– Đi nghỉ vui vẻ nhé!
\ʁə.poz\ – Bonnes vacances!
– Repose-toi bien! (Reposez-vous bien!)
Trước một chuyến du lịch:
– Đi du lịch vui vẻ nhé! (Lên đường bình an nhé!)
– Bon voyage!
Trước bữa ăn:
– Chúc ngon miệng!
– Bon appétit!
Vào dịp sinh nhật:
– Chúc mừng sinh nhật Viviane!
– Sinh nhật vui vẻ nhé! (Chúc mừng sinh nhật!)
\ʒwa.jø\ – Bon anniversaire, Viviane!
– Joyeux anniversaire!
Trước kỳ thi:
– Chúc may mắn nhé!
– Bonne chance!
Trước lễ Giáng Sinh:
– Chúc Giáng Sinh vui vẻ! Chúc Giáng Sinh an lành!
\nɔ.ɛl\ – Joyeux Noël! Bon Noël!
Từ ngày 1 tháng giêng:
– Chúc mừng năm mới! Xin chúc mừng!
– Bonne année! Tous mes vœux!
*) Khi được mời đến nhà ăn, ta có thể hỏi:
– Tôi có thể mang cái gì nhỉ?
– Qu’est-ce que je peux apporter?
Từ vựng tiếng Pháp
– Xin chào (ban ngày) Bonjour!
Bonjour + madame/ monsieur/ tên người
Bonjour + (ma chère) + tên người
– Xin chào (buổi tối) Bonsoir!
Bonsoir + madame/ monsieur/ tên người
Bonsoir + (ma chère) + tên người
– Salut – Xin chào (dùng thân mật)
– Salut cũng có nghĩa là Tạm biệt (thân mật)
– Rất hân hạnh được biết bạn/ ông/ bà! – Enchanté!

Từ vựng tiếng Pháp 34

Từ vựng tiếng Pháp 34

gọi thân mật một bé gái, cô gái trẻ, cặp vợ chồng trẻ gọi nửa kia của mình (nữ) \pys\ nf (une, la, ma) puce
Thường dùng: puce, ma puce
Anh không có sự lựa chọn, cô bé à. Je n’ai pas le choix, ma puce.
Con gái, hãy hôn mẹ nhé!
Cưng à, em có thể làm cho anh một việc không?
\bi.zu\ Ma puce, va faire un gros bisou à maman !
Puce, tu pourrais me rendre un service ?
lấy lại, bắt lại, tóm lại, chiếm lại \ʁə.pʁɑ̃dʁ\ ngoại đt reprendre qqch/ qqn
\ʁə.pʁɑ̃\
\ʁə.pʁɑ̃\
\ʁə.pʁɑ̃\
\ʁə.pʁə.nɔ̃\
\ʁə.pʁə.ne\
\ʁəpʁɛn\
je
tu reprends
il, elle, on reprend
nous reprenons
vous reprenez
ils, elles reprennent
động tính từ quá khứ của động từ reprendre \ʁə.pʁi\ repris
động từ reprendre ở thì quá khứ kép \ʁə.pʁi\ j’ai repris
tu as repris
il, elle, on a repris
nous avons repris
vous avez repris
ils, elles ont repris
lấy lại sách v reprendre ses livres
lấy lại chỗ v reprendre sa place
lấy lại sức v reprendre ses forces
giành lại tự do \pʁi.zɔ.nje\ v reprendre un prisonnier
chiếm lại một thành phố v reprendre une ville
sự nghỉ học, sự nghỉ phép \kɔ̃.ʒe\ nm (un, le) congé
ngày nghỉ phép nm (un, le) jour de congé
những ngày nghỉ phép des jours de congés
Chúng ta có 18 ngày nghỉ phép được trả lương On a 18 jours de congés payés.
nghỉ phép être en congé
Hôm nay tôi không làm việc. Tôi đang nghỉ phép. Aujourd’hui, je ne vais pas travailler. Je suis en congé!
nghỉ phép làm cha \pa.tɛʁ.ni.te\ prendre son congé de paternité
prendre son congé de paternité pour un homme en France.
chào từ biệt \kɔ̃.ʒe\ prendre congé
quá, hơn plus de
Tôi muốn nghỉ phép thêm/ nhiều hơn. Je veux plus de congés.
Chúng ta có 18 ngày nghỉ phép được trả lương và một lịch lớn những ngày nghỉ lễ vì có 28 ngày nghỉ lễ trong năm. On a 18 jours de congés payés et un gros calendrier de jours fériés, puisqu’il y en a 28 dans l’année.
sự nghỉ phép năm \a.nɥɛl\ nm (un, le) congé annuel
sự nghỉ đẻ \ma.tɛʁ.ni.te\ nm (un, le) congé de maternité
sự nghỉ ốm nm (un, le) congé de maladie
cùng, cùng nhau \ɑ̃.sɑ̃bl\ adv ensemble
hát tốp ca, cùng hát chanter ensemble
Hôm qua, chúng ta đã ăn cùng nhau. Hier nous avons mangé ensemble.
sống cùng nhau vivre ensemble
Họ (đã) cùng bắt đầu Ils ont commencé ensemble.
xinh xắn, tử tế (adjm) \ʒɑ̃.ti\ adjm gentil
xinh xắn, tử tế (adjf) \ʒɑ̃.tij\ adjf gentille
Họ tử tế với tôi. ils sont gentils avec moi.
Bạn tử tế quá. Vous êtes bien gentil.
Cảm ơn, bạn tử tế quá! Merci, tu es trop gentil!
một bộ mặt xinh xắn un gentil visage
bãi biển, đoạn (đoạn 1, 2,… trên đĩa ghi âm) \plaʒ\ nf (une, la) plage
Đó là một khách sạn ở gần bãi biển. C’est un hôtel à côté de la plage.
bãi biển đầy cát, bãi cát (une, la) plage de sable
đi ra bãi biển, đi tắm biển v aller à la plage
bãi biển công cộng (une, la) plage publique
đoạn 3 (của đĩa ghi âm) nm (le) plage 3
chung, công, công cộng, công khai (adjm) \py.blik\ adjm public
công chúng, quần chúng nm (un, le) public
chung, công, công cộng, công khai (adjm) \py.blik\ adjf publique
trước đám đông, trước quần chúng adv en public
nói trước đám đông v parler en public
cát \sɑbl\ ou \sabl\ nm (un, le) sable
cát mịn \fɛ̃\ nm (un, le) sable fin
cát vàng \ʒon\ nm (un, le) sable jaune
hạt cát \ɡʁɛ̃\ nm (un, le) grain de sable
cồn cát \dyn\ nf (une, la) dune de sable
đống cát \tɑ\ nm (un, le) tas de sable
cát ở sa mạc nm le sable du désert
trận bão cát nf (une, la) tempête de sable
hạt \ɡʁɛ̃\ nm (un, le) grain
hạt gạo nm (un, le) grain de riz
hạt muối nm (un, le) grain de sel
cồn (cát) \dyn\ (une, la) dune
sa mạc \de.zɛʁ\ nm (un, le) désert
hoang vắng, vắng vẻ, trống rỗng (adjm) \de.zɛʁ\ adjm désert
hoang vắng, vắng vẻ, trống rỗng (adjf) \de.zɛʁt\ adjf déserte
bãi biển hoang vắng nf (une, la) plage déserte
căn phòng trống rỗng nf (une, la) salle déserte
Đường phố vắng vẻ. Les rues sont désertes.
vùng hoàng vắng \kɔ̃.tʁe\ nf (une, la) contrée déserte
vùng, miền \kɔ̃.tʁe\ nf (une, la) contrée
trận bão, cơn phong ba, bão táp \tɑ̃.pɛt\ nf (une, la) tempête
trận bão tuyết nf (une, la) tempête de neige
trận bão cát nf (une, la) tempête de sable
biển (adjm) \ma.ʁɛ̃\ adjm marin
nm (un, le) marin
biển (adjf) \ma.ʁin\ adjf marine
lính thủy, thủy thủ, hàng hải, hải quân nf (une, la) marine
mỏ, kho, mìn \min\ nf (une, la) mine
vùng mỏ \ʁe.ʒjɔ̃\ nf (une, la) région de mine
mỏ than \ʃaʁ.bɔ̃\ nf (une, la) mine de charbon
kho tư liệu nf (une, la) mine de documents
than, mảnh than, cục than \ʃaʁ.bɔ̃\ nm (un, le) charbon
ngớ ngẩn, ngốc, ngốc ngếch \sty.pid\ adjm+f stupide
vẻ ngốc ngếch nm (un, l’) air stupide
Làm thế là ngốc. C’est stupide de le faire.
Thật là ngốc. C’est stupide!
hành lý, vốn hiểu biết, tác phẩm \ba.ɡaʒ\ nm (un, le) bagage
sự kiện; thời sự (số nhiều) \e.vɛn.mɑ̃\ nm (un, l’) événement
thời sự \e.vɛn.mɑ̃\ (des, les) événements
thời sự trong ngày les événements du jour
sự kiện lịch sử \is.tɔ.ʁik\ nm (un, l’) événement historique
trí nhớ, bộ nhớ (máy tính), sự nhớ, ký ức, kỷ niệm, tiếng (tốt hay xấu của người đã chết) \me.mwaʁ\ nf (une, la) mémoire
bản nhạc giao hưởng \sɛ̃.fɔ.ni\ nf (une, la) symphonie
những bản nhạc giao les symphonies de Beethoven
sự chép lại, sự sao lại, sự ghi lại \tʁɑ̃s.kʁip.sjɔ̃\ nf (une, la) transcription
đăng ký, ghi, ghi âm \ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\ ngoại đt enregistrer qqch/ qqn
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
\ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁɔ̃\
\ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
j’enregistre
tu enregistres
il, elle, on enregistre
nous enregistrons
vous enregistrez
ils, elles enregistrent
động tính từ quá khứ của động từ enregistrer \ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\ enregistré
động từ enregistrer ở thì quá khứ kép \ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\ j’ai enregistré
tu as enregistré
il, elle, on a enregistré
nous avons enregistré
vous avez enregistré
ils, elles ont enregistré
đăng ký hành lý \ba.ɡaʒ\ v enregistrer ses bagages
ghi lại một sự kiện vào nhật ký \e.vɛn.mɑ̃\ v enregistrer un événement dans son journal
ghi vào ký ức \me.mwaʁ\ v enregistrer dans sa mémoire
ghi âm một bản giao hưởng vào đĩa \sɛ̃.fɔ.ni\ enregistrer une symphonie sur disques
Ông cho phép người ta ghi âm lại bài nói chuyện của ông chứ? \pɛʁ.mɛ.te\ \kɔ̃.fe.ʁɑ̃s\ Vous permettez qu’on enregistre votre conférence?
đăng ký faire enregistrer qqch
enregistrer qqch/ qqn
Tôi đã đăng ký hành lý J’ai fait enregistrer mes bagages.
J’ai enregistré mes bagages.
định lý \te.ɔ.ʁɛm\ nm (un, le) théorème
giải thích, giải nghĩa \ɛks.pli.ke\ ngoại đt expliquer qqch
expliquer qqch à qqn
expliquer (à qqn) que + indicatif
expliquer (à qqn) comment + infinitif/ indicatif
giải thích, giải nghĩa cái gì cho ai expliquer qqch à qqn
\ɛk.splik\
\ɛk.splik\
\ɛk.splik\
\ɛk.spli.kɔ̃\
\ɛk.spli.ke\
\ɛk.splik\
j’explique
tu expliques
il, elle, on explique
nous expliquons
vous expliquez
ils, elles expliquent
động tính từ quá khứ của động từ expliquer expliqué
động từ expliquer ở thì quá khứ kép j’ai expliqué
tu as expliqué
il, elle, on a expliqué
nous avons expliqué
vous avez expliqué
ils, elles ont expliqué
thử, dùng thử, cố, cố gắng \e.se.je\ ou \ɛ.sɛ.je\ ngoại/ nội đt essayer qqch
essayer de + infinitif
\e.sɛ\
\e.sɛ\
\e.sɛ\
\e.sɛ.jɔ̃\
\e.sɛ.je\
\e.sɛ\
Chú ý phụ âm y đổi thành i ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
j’essaie
tu essaies
il, elle, on essaie
nous essayons
vous essayez
ils, elles essaient
động tính từ quá khứ của động từ essayer \e.sɛ.je\ essayé
động từ essayer ở thì quá khứ kép \e.sɛ.je\ j’ai essayé
tu as essayé
il, elle, on a essayé
nous avons essayé
vous avez essayé
ils, elles ont essayé
thử, dùng thử, cố, cố gắng làm gì essayer de + infinitif
Chúng ta cố gắng làm tối đa. On essaie de faire le maximum.
Cô ấy cố ngủ. Elle essaie de dormir.
Tôi cố gắng ngủ J’essaie de dormir
Cô ấy đã thử bốn, năm chiếc váy trước khi quyết định. Elle a essayé quatre ou cinq robes avant de se décider.
sự khó khăn, cái khó \di.fi.kyl.te\ nf (une, la) difficulté
làm khó dễ faire des difficultés
trong tình thế khó khăn en difficulté
đặt ai vào tình thế khó khăn/ khó xử mettre qqn en difficulté
yy
yy

Từ vựng tiếng Pháp 33

Từ vựng tiếng Pháp 33

hóa đơn, sự cộng vào, sự thêm vào, cái thêm vào, phép cộng \a.di.sjɔ̃\ ou \ad.di.sjɔ̃\ nf (une, l’) addition
cộng, pha thêm \a.di.sjɔ.ne\ ngoại đt additionner qqch
\a.di.sjɔn\
\a.di.sjɔn\
\a.di.sjɔn\
\a.di.sjɔ.nɔ̃\
\a.di.sjɔ.ne\
\a.di.sjɔn\
j’additionne
tu additionnes
il, elle, on additionne
nous additionnons
vous additionnez
ils, elles additionnent
động tính từ quá khứ của động từ additionner \a.di.sjɔ.ne\ additionné
động từ additionner ở thì quá khứ kép \a.di.sjɔ.ne\ j’ai additionné
tu as additionné
il, elle, on a additionné
nous avons additionné
vous avez additionné
ils, elles ont additionné
rượu pha thêm nước (un, le) vin additionné d’eau
nước trái cây pha thêm đường (un, le) jus de fruit additionné de sucre
mực, mức, trình độ \ni.vo\ nm (un, le) niveau
mực, mức, trình độ (pl) \ni.vo\ nm (des, les) niveaux
mực nước nm (un, le) niveau d’eau
mức độ ô nhiễm nm (un, le) niveau de pollution
mức sống nm (un, le) niveau de vie
trình độ văn hóa nm (un, le) niveau de culture
trình độ 1/ A nm (un, le) niveau 1 (un) / A
bảng câu hỏi \kɛs.tjɔ.nɛʁ\ nm (un, le) questionnaire
bảng câu hỏi nhiều sự lựa chọn (un, le) questionnaire à choix multiple
nhiều, phức tạp \myl.tipl\ adj(m+f) multiple
bội số nm (un, le) multiple
cuộc đi chơi, cuộc đi điều tra thực địa \ɛk.skyʁ.sjɔ̃\ nf (une, l’) excursion
đi du lịch \vwa.ja.ʒe\ nội đt voyager
partir en voyage
đi du lịch với ai voyager avec qqn
\vwa.jaʒ\
\vwa.jaʒ\
\vwa.jaʒ\
\vwa.ja.ʒɔ̃\
\vwa.ja.ʒe\
\vwa.jaʒ\
je voyage
tu voyages
il, elle, on voyage
nous voyageons
vous voyagez
ils, elles voyagent
động tính từ quá khứ của động từ voyager \vwa.ja.ʒe\ voyagé
động từ voyager ở thì quá khứ kép \vwa.ja.ʒe\ j’ai voyagé
tu as voyagé
il, elle, on a voyagé
nous avons voyagé
vous avez voyagé
ils, elles ont voyagé
Chúng tôi đi du lịch. Nous voyageons.
đi du lịch sang châu Âu voyager en Europe
Pour voyager, je peux prendre l’avion ou le bateau.
En 2031, ils/ elles voyageront en voitures solaires.
Je te souhaite un bon voyage.
đi du lịch nước ngoài voyager à l’étranger
Tôi rất thích đi du lịch nước ngoài J’aime beaucoup voyager à l’étranger
Tôi muốn đến nước Ý nhưng chồng tôi không muốn đi du lịch. J’aimerais aller en Italie, mais mon mari ne veut pas voyager.
Tôi mê du lịch bằng máy bay J’adore voyager en avion.
Tôi ghét du lịch bằng máy bay Je déteste voyager en avion.
Tôi đi du lịch với bạn bè. Je voyage avec des amis.
Những người bạn mà tôi đi du lịch với họ là người Đức. Les amis avec lesquels je voyage sont allemands.
cuộc hành trình, chuyến đi, chuyến du lịch \vwa.jaʒ\ nm (un, le) voyage
túi du lịch (un, le) sac de voyage
cuộc đi bộ (un, le) voyage à pied
Chúc lên đường bình an! Bon voyage!
vắng mặt v être en voyage
sự cư trú, nơi nghỉ, sự lưu lại \se.ʒuʁ\ nm (un, le) séjour
thẻ cư trú nf (une, la) carte de séjour
sự cư trú ở nước ngoài nm (un, le) séjour à l’étranger
lưu lại ở nông thôn v faire un séjour à la campagne
trong thời gian chúng tôi lưu lại pendant notre séjour
độc quyền, cố chấp (adjm) \ɛks.kly.zif\ adjm exclusif
độc quyền, cố chấp (adjf) \ɛks.kly.ziv\ adjf exclusive
người cố chấp nm (un, l’) homme exclusif
sự mua; đồ mua (số nhiều) \a.ʃa\ nm (un, l’) achat
mua cái gì v faire l’achat de qqch
mua sắm v faire des achats
sự rút bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ, sự rút gọn \ʁe.dyk.sjɔ̃\ nf (une, la) réduction
cuộc thi, kỳ thi tuyển (có hạn định số người đỗ) nm (sl+pl) (un, le, des, les) concours
hội viên, đảng viên (m) \a.de.ʁɑ̃\ nm (un, l’) adhérent
dính, dính chặt vào (adjf) adjm
hội viên, đảng viên (f) \a.de.ʁɑ̃t\ nf (une, l’) adhérente
dính, dính chặt vào (adjf) adjf
dính chặt vào, tán thành, tán đồng, gia nhập \a.de.ʁe\ nội đt adhérer à qqch
\a.dɛʁ\
\a.dɛʁ\
\a.dɛʁ\
\a.de.ʁɔ̃\
\a.de.ʁe\
\a.dɛʁ\
j’adhère
tu adhères
il, elle, on adhère
nous adhérons
vous adhérez
ils, elles adhèrent
động tính từ quá khứ của động từ adhérer \a.de.ʁe\ adhéré
động từ adhérer ở thì quá khứ kép \a.de.ʁe\ j’ai adhéré
tu as adhéré
il, elle, on a adhéré
nous avons adhéré
vous avez adhéré
ils, elles ont adhéré
sự công khai, sự quảng cáo, tờ quảng cáo, bài quảng cáo \py.bli.si.te\ nf (une, la) publicité
quảng cáo cho một sản phẩm faire de la publicité pour un produit
chiến dịch quảng cáo \kɑ̃.paɲ\  nf (une, la) campagne de publicité
trang quảng cáo (trên báo) nf (une, la) page de publicité
tờ quảng cáo \a.fiʃ\ nf (une /l’) affiche
những tờ quảng cáo \a.fiʃ\ nf.pl (des, les) affiches
Chúng là những tờ quảng cáo. Ils ont des affiches.
bên dưới những tờ quảng cáo sous les affiches
Tờ quảng cáo ở trên tường L’affiche est sur le mur.
L’étagère contre le mur, à droite de la fenêtre… sous les affiches
người phê bình, người phê phán \kʁi.tik\ nm+f (un, une, le, la) critique
sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán nf (une, la) critique
phê bình, phê phán, quyết định, nguy kịch, tới hạn adjm+f critique
phê bình, phê phán \kʁi.ti.ke\ ngoại đt critiquer qqn/ qqch
\kʁi.tik\
\kʁi.tik\
\kʁi.tik\
\kʁi.ti.kɔ̃\
\kʁi.ti.ke\
\kʁi.tik\
je critique
tu critiques
il, elle, on critique
nous critiquons
vous critiquez
ils, elles critiquent
động tính từ quá khứ của động từ critiquer \kʁi.ti.ke\ critiqué
động từ critiquer ở thì quá khứ kép \kʁi.ti.ke\ j’ai critiqué
tu as critiqué
il, elle, on a critiqué
nous avons critiqué
vous avez critiqué
ils, elles ont critiqué
phê bình /phê phán ai kịch liệt \vjɔ.lɑ̃s\ v critiquer qqn avec violence
phê bình /phê phán mọi người critiquer tout le monde
sự đa dạng, tính đa dạng; tạp diễn, tạp kỹ (số nhiều, sân khấu) \va.ʁje.te\ nf (une, la) variété
chương trình tạp diễn, chương trình tạp kỹ \pʁɔ.ɡʁam\ nm (un, le) programme de variétés
sự bảo hiểm, sự bảo đảm, sự cam đoan, cơ quan bảo hiểm, công ty bảo hiểm \a.sy.ʁɑ̃s\ nf (une, l’) assurance
công ty bảo hiểm \kɔ̃.pa.ɲi\ nf (une, la) compagnie d’assurances
hợp đồng bảo hiểm \kɔ̃.tʁa\ nm (un, le) contrat d’assurance
bảo hiểm tai nạn (une, l’) assurance les accidents
thanh tra bảo hiểm \ɛ̃s.pɛk.tœʁ\ nm inspecteur d’assurances
bảo hiểm nhân mạng (une, l’) assurance sur la vie
bảo hiểm xã hội (des, les) assurances sociales
bảo hiểm, bảo đảm, cam đoan, làm cho vững chắc, làm cho lâu bền, đặt chắc, gắn chắc \a.sy.ʁe\ ngoại đt assurer
assurer qqch contre qqch
(bảo hiểm cái gì khỏi/ chống cái gì)
assurer qqn de qqch
(bảo đảm, cam đoan với ai về cái gì)
à qqn que + indicatif
(bảo đảm, cam đoan với ai rằng…)
bảo hiểm cái gì
bảo hiểm cái gì khỏi/ chống cái gì
\a.sy.ʁe\ assurer qqch
assurer qqch contre qqch
\a.syʁ\
\a.syʁ\
\a.syʁ\
\a.sy.ʁɔ̃\
\a.sy.ʁe\
\a.syʁ\
j’assure
tu assures
il, elle, on assure
nous assurons
vous assurez
ils, elles assurent
động tính từ quá khứ của assurer \a.sy.ʁe\ assuré
động từ assurer ở thì quá khứ kép \a.sy.ʁe\ j’ai assuré
tu as assuré
il, elle, on a assuré
nous avons assuré
vous avez assuré
ils, elles ont assuré
Phải bảo hiểm cho căn hộ của bạn. Il faut assurer votre appartement.
Tôi cam đoan với ông về lòng trung thành của tôi. Je vous assure de tout mon dévouement.
Tôi bảo đảm với anh rằng tôi thấy anh ấy từ đây đi ra. Je vous assure que j’ai vu sortir d’ici!
Tôi làm việc bán thời gian: 3 giờ một ngày.
(dans, en, par, sur)
Je travaille à temps partiel: trois heures par jour.
“On est quel jour aujourd’hui?
– Aujourd’hui? On est …. 28 janvier.
(au, du, le, un)
le
ở tầng 3 \tʁwa.zjɛm\ au troisième
C’est au troisième
trí nhớ, ký ức, kỷ niệm, vật kỷ niệm, hồi ký \su.və.niʁ\ nm (un, le) souvenir
nhớ \sə suv.niʁ\ đt phản thân se souvenir
se souvenir de qqn / qqch
se souvenir de + inf
se souvenir que + indicatif
nhớ đến ai/ cái gì se souvenir de qqn / qqch
je me souviens
tu te souviens
il, elle, on se souvient
nous nous souvenons
vous vous souvenez
ils, elles se souviennent
je me suis souvenu
tu t’es souvenu
il, elle, on s’est souvenu
nous nous sommes souvenus
vous vous êtes souvenus
ils, elles se sont souvenus
Tôi không nhớ đã làm điều ấy. Je ne me souviens pas d’avoir fait cela.
Tôi nhó rằng tôi đã để tờ giấy này ở nhà nhưng tôi không biết chính xác là ở đâu. Je me souviens que j’ai laissé ce papier à la maisson, mais je ne sais plus exactement où.
Tu te souviens de l’étage?
– Oui, c’est au troisième.
ép, nén, ấn, bóp, vắt, thúc, giục, thúc giục \pʁɛ.se\ ou \pʁe.se\ ngoại đt presser qqn/ qqch
presser qqn de + infinitif
\pʁɛs\
\pʁɛs\
\pʁɛs\
\pʁɛ.sɔ̃\
\pʁɛ.se\
\pʁɛs\
je presse
tu presses
il, elle, on presse
nous pressons
vous pressez
ils, elles pressent
động tính từ quá khứ của động từ presser \pʁe.se\ ou \pʁɛ.se\ pressé
động từ presser ở thì quá khứ kép \pʁe.se\ ou \pʁɛ.se\ j’ai pressé
tu as pressé
il, elle, on a pressé
nous avons pressé
vous avez pressé
ils, elles ont pressé
vội vàng, nhanh lên se presser
je me presse
tu te presses
il, elle, on se presse
nous nous pressons
vous vous pressez
ils, elles se pressent
động từ se presser ở thì quá khứ kép je me suis pressé
tu t’es pressé
il, elle, on s’est pressé
nous nous sommes pressés
vous vous êtes pressés
ils, elles se sont pressés
vội, gấp, khẩn cấp, động tính từ quá khứ của… (adjm) \pʁɛ.se\ pressé (động tính từ quá khứ của động từ presser)
vội, gấp, khẩn cấp, động tính từ quá khứ của… (adjf) \pʁɛ.se\ pressée (động tính từ quá khứ của động từ presser)
vội, gấp
vội, gấp làm gì
être pressé(e)(s)
être pressé(e)(s) + de + infinitif
Tôi đang rất vội. Je suis très pressé.
Tôi đang vội đi. Je suis pressé de partir.
thư khẩn nf (une, la) lettre pressée
khẩn cấp (adjm) \yʁ.ʒɑ̃\ adjm urgent
điều khẩn cấp nm (un, l’) urgent
khẩn cấp (adjf) \yʁ.ʒɑ̃t\ adjf urgente
một việc khẩn cấp une affaire urgente
Hôm nay là ngày mấy?
…. jour sommes-nous?
(quel, quelle, quelles, quels)
quel
Au restaurant, on réserve un courvert pour une personnne, deux couverts pour deux personnes, trois couverts pour trois personnes,…

Từ vựng tiếng Pháp 32

Từ vựng tiếng Pháp 32

cấu trúc \stʁyk.tyʁ\ nf (une, la) structure
cấu trúc câu nf (une, la) structure de la phrase
cấu trúc xã hội nf (une, la) structure sociale
cấu trúc của một bài thơ nf (une, la) structure d’un poème
cấu trúc ngôn ngữ nf (une, la) structure de la langue
bài thơ \pɔ.ɛm\ nm (un, le) poème
làm một bài thơ v faire un poème
bài thơ thể tự do  nm (un, le) poème à forme libre
phần, bộ phận nf (une, la) partie
adjf tính từ giống cái của parti
que, đũa, bánh mì que \ba.ɡɛt\ nf (une, la) baguette
chơi, chơi đùa, đóng, diễn (phim, kịch) \ʒwe\ jouer
\ʒu\
\ʒu\
\ʒu\
\ʒwɔ̃\
\ʒwe\
\ʒu\
je joue
tu joues
il, elle, on joue
nous jouons
vous jouez
ils, elles jouent
động tính từ quá khứ của động từ jouer \ʒwe\ joué
động từ jouer ở thì quá khứ kép \ʒwe\ j’ai joué
tu as joué
il, elle, on a joué
nous avons joué
vous avez joué
ils, elles ont joué
chơi bóng đá, đá bóng v jouer au football
đóng một nhân vật v jouer un persnnage
khách mời (m) \ɛ̃.vi.te\ nm (un, l’) invité
khách mời (f) \ɛ̃.vi.te\ nf (une, l’) invitée
Bạn có thể có nhiều khách mời. (Tu) Tu peux avoir beaucoup d’invités.
cả, trưởng (adjm) \e.ne\ adjm aîné
anh cả \e.ne\ nm (un, l’) aîné
cả, trưởng (adjf) \e.ne\ adjf aînée
chị cả \e.ne\ (une, l’) aînée
con trai cả (un, le) fils aîné
con gái cả (une, la) fille aîné
anh cả (un, l’) aîné
(un, le) frère aîné
chị cả (une, l’) aînée
(une, la) sœur aînée
Đó là con trai cả của tôi. C’est mon fils aîné.
Đó là chị cả của tôi. C’est ma sœur aîné.
anh rể, em rể, anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ \bo.fʁɛʁ\ nm (un, le) beau-frère
anh rể, em rể, anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ (pl) \bo.fʁɛʁ\ nm.pl (des, les) beaux-frères
chị dâu, em dâu, chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng \bɛl.sœʁ\ nf (une, la) belle-soeur
chị dâu, em dâu, chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng (pl) \bɛl.sœʁ\ nf.pl (des, les) belles-soeurs
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con rể \bo.fis\ nm (un, le) beau-fils
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con rể (pl) \bo.fis\ nm.pl (des, les) beaux-fils
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con dâu \bɛl.fij\ nf (une, la) belle-fille
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con dâu (pl) \bɛl.fij\ (des, les) belles-filles
bố vợ, bố chồng, bố dượng \bo.pɛʁ\ nm (un, le) beau-père
bố vợ, bố chồng, bố dượng (pl) \bo.pɛʁ\ nm.pl (des, les) beaux-pères
mẹ vợ, mẹ chồng, dì ghẻ \bɛl mɛʁ\ nf (une, la) belle-mère
mẹ vợ, mẹ chồng, dì ghẻ (pl) \bɛl mɛʁ\ nf.pl (des, les) belles-mères
bộ phận, phần, mảnh, miếng, cái, gian (nhà) \pjɛs\ nf (une, la) pièce
Quel est le prix de cette salade ? 2 euros la pièce.
căn hộ có 3 gian: 2 phòng và 1 phòng ăn (un, l’) appartement de trois pièces: deux chambres et une salle à manger
sự mở, sự mở đầu, sự khai trương, sự khai mạc \u.vɛʁ.tyʁ\ nf (une, l’) ouverture
thuộc giờ, theo giờ (adj) \ɔ.ʁɛʁ\ adjm+f horaire
bảng giờ, thời gian biểu nm (un, l’) horaire
Giờ làm việc của bạn thế nào (là gì)? Quels sont vos horaires de travail?
thời gian biểu làm việc nm (un /l’) horaire de travail
bảng giờ mở cửa (un, l’) horaire d’ouverture
cửa hàng thịt \buʃ.ʁi\ nf (une, la) boucherie
cửa hàng bơ sữa \kʁɛm.ʁi\ nf (une, la) crémerie
tiệm giặt là \la.vʁi\ nf (une, la) laverie
sự vui sướng, sự vui mừng, niềm vui \ʒwa\ nf (une, la) joie
Đó không phải là một niềm vui. Ce n’est pas la joie.
vui sướng, vui mừng, vui, vui vẻ (m) \ʒwa.jø\ adjm (sl+pl) joyeux
vui sướng, vui mừng, vui, vui vẻ (f) \ʒwa.jøz\ adjf joyeuse
1 tin vui (une, la) joyeuse nouvelle
Chúc mừng sinh nhật bạn! joyeux anniversaire
Hỏi giờ vous avez l’heure s’il vous plaît?
Ví dụ:
– Pardon Madame, vous avez l’heure s’il vous plaît?
– Oui, il est 14h 30
quầy thu ngân, hòm, thùng, két \kɛs\ (une, la) caisse
Xin vui lòng trở về quầy thu ngân. Veuillez vous diriger vers les caisses, s’il vous plaît.
thủ quỹ (m) \kɛ.sje\ nm (un, le) caissier
thủ quỹ (f) \kɛ.sjɛʁ\ nf (une, la) caissière
thủ quỹ của một ngân hàng (un, le) caissier d’une banque
(une, la) caissière d’une banque
thủ quỹ của siêu thị Chapo (un, le) caissier au supermarché Chapo
(une, la) caissière au supermarché Chapo
đội, đội mũ số, sửa tóc cho, chải đầu cho \kwa.fe\ ngoại đt coiffer
\kwaf\
\kwaf\
\kwaf\
\kwa.fɔ̃\
\kwa.fe\
\kwaf\
je coiffe
tu coiffes
il, elle, on coiffe
nous coiffons
vous coiffez
ils, elles coiffent
động tính từ quá khứ của động từ coiffer \kwa.fe\ coiffé
động từ coiffer ở thì quá khứ kép \kwa.fe\ j’ai coiffé
tu as coiffé
il, elle, on a coiffé
nous avons coiffé
vous avez coiffé
ils, elles ont coiffé
đội mũ, sửa tóc, chải đầu nội đt se coiffer
je me coiffe
tu te coiffes
il, elle, on se coiffe
nous nous coiffons
vous vous coiffez
ils, elles se coiffent
động từ se coiffer ở thì quá khứ kép je me suis coiffé
tu t’es coiffé
il, elle, on s’est coiffé
nous nous sommes coiffés
vous vous êtes coiffés
ils, elles se sont coiffés
đội mũ cho ai coiffer qqn d’un chapeau
đội mũ cho em bé coiffer un/ le enfant d’un chapeau
đội mũ số…. coiffer du + số đếm
Tôi đội mũ số 57 Je coiffe du 57.
cháu trai (con của anh, chị, em) \nə.vø\ nm (un, le) neveu
cháu trai (con của anh, chị, em) (pl) \nə.vø\ nm.pl (des, les) neveux
cháu gái (con của anh, chị, em) \njɛs\ nf (une, la) nièce
nhạc sĩ (m) \kɔ̃.po.zi.tœʁ\ nm (un, le) compositeur
nhạc sĩ (f) \kɔ̃.po.zi.tʁis\ nf (une, la) compositrice
người phân phát, người phân phối, máy phân phát (bán xăng, bán hàng tự động, cây ATM,…) \dis.tʁi.by.tœʁ\ nm (un, le) distributeur
người phân phát, người phân phối (f) \dis.tʁi.by.tʁis\ nf (une, la) distributrice
vay, mượn, vay tiền \ɑ̃.pʁœ̃.te\ v emprunter qqch
emprunter qqch à qqn
vay, mượn, vay tiền của ai emprunter à…
\ɑ̃.pʁœ̃t\
\ɑ̃.pʁœ̃t\
\ɑ̃.pʁœ̃t\
\ɑ̃.pʁœ̃.tɔ̃\
\ɑ̃.pʁœ̃.te\
\ɑ̃.pʁœ̃t\
j’emprunte
tu empruntes
il, elle, on emprunte
nous empruntons
vous empruntez
ils, elles empruntent
động tính từ quá khứ của động từ emprunter \ɑ̃.pʁœ̃.te\ emprunté
động từ emprunter ở thì quá khứ kép \ɑ̃.pʁœ̃.te\ j’ai emprunté
tu as emprunté
il, elle, on a emprunté
nous avons emprunté
vous avez emprunté
ils, elles ont emprunté
cho vay, cho mượn \pʁɛ.te\ ou \pʁe.te\ ngoại đt prêter qqch
prêter qqch à qqn
cho ai vay/ mượn cái gì prêter à…
\pʁɛt\
\pʁɛt\
\pʁɛt\
\pʁɛ.tɔ̃\
\pʁɛ.te\
\pʁɛt\
je prête
tu prêtes
il, elle, on prête
nous prêtons
vous prêtez
ils, elles prêtent
động tính từ quá khứ của động từ prêter: \pʁɛ.te\ prêté
động từ prêter ở thì quá khứ kép: \pʁɛ.te\ j’ai prêté
tu as prêté
il, elle, on a prêté
nous avons prêté
vous avez prêté
ils, elles ont prêté
Cyril cần lò sưởi, bạn có thể cho anh ấy mượn nó không? Cyril a besoin d’un ordinateur, est-ce que tu peux lui prêter le tien ?
trả, trả lại, hoàn lại, làm cho \ʁɑ̃dʁ\ ngoại đt rendre qqch
rendre qqch à qqn
rendre + adj
rendre qqn/ qqch + adj
trả, trả lại, hoàn lại cho ai rendre à
\ʁɑ̃\
\ʁɑ̃\
\ʁɑ̃\
\ʁɑ̃.dɔ̃\
\ʁɑ̃.de\
\ʁɑ̃d\
je rends
tu rends
il, elle, on rend
nous rendons
vous rendez
ils, elles rendent
động tính từ quá khứ của động từ rendre \ʁɑ̃.dy\ rendu
động từ rendre ở thì quá khứ kép \ʁɑ̃.dy\ j’ai rendu
tu as rendu
il, elle, on a rendu
nous avons rendu
vous avez rendu
ils, elles ont rendu
làm cho sung sướng v rendre heureux
Nó làm tôi điên lên Il me rend fou.
gọi lại (điện thoại), gọi trở lại, gọi về, triệu hồi \ʁa.ple\ ou \ʁa.pə.le\ rappeler
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pə.lɔ̃\
\ʁa.pə.le\
\ʁa.pɛl\
je rappelle
tu rappelles
il, elle, on rappelle
nous rappelons
vous rappelez
ils, elles rappellent
động tính từ quá khứ của động từ rappeler \ʁa.pə.le\ rappelé
động từ rappeler ở thì quá khứ kép \ʁa.pə.le\ j’ai rappelé
tu as rappelé
il, elle, on a rappelé
nous avons rappelé
vous avez rappelé
ils, elles ont rappelé
sự gặp gỡ, cuộc gặp, chỗ gặp nhau \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\ (une, la) rencontre
ttt
gặp, gặp phải \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\ ngoại đt rencontrer qqn/ qqch
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁɔ̃\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
je rencontre
tu rencontres
il, elle, on rencontre
nous rencontrons
vous rencontrez
ils, elles rencontrent
động tính từ quá khứ của động từ rencontrer \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\ rencontré
động từ rencontrer ở thì quá khứ kép \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\ j’ai rencontré
tu as rencontré
il, elle, on a rencontré
nous avons rencontré
vous avez rencontré
ils, elles ont rencontré
gặp nhau se rencontrer
je me rencontre
tu te rencontres
il, elle, on se rencontre
nous nous rencontrons
vous vous rencontrez
ils, elles se rencontrent
động từ se rencontrer ở thì quá khứ kép je me suis rencontré
tu t’es rencontré
il, elle, on s’est rencontré
nous nous sommes rencontrés
vous vous êtes rencontrés
ils, elles se sont rencontrés
nhìn, xem, có quan hệ đến \ʁə.ɡaʁ.de\ ngoại/ nội đt regarder qqn/ qqch
regarder qqn/ qqch + infinitif
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁ.dɔ̃\
\ʁə.ɡaʁ.de\
\ʁə.ɡaʁd\
je regarde
tu regardes
il, elle, on regarde
nous regardons
vous regardez
ils, elles regardent
động tính từ quá khứ của động từ regarder \ʁə.ɡaʁ.de\ regardé
động từ regarder ở thì quá khứ kép \ʁə.ɡaʁ.de\ j’ai regardé
tu as regardé
il, elle, on a regardé
nous avons regardé
vous avez regardé
ils, elles ont regardé
nhìn, xem ai/ cái gì regarder… (không có giới từ)
Max đang xem phim. Max regard un film
xem ti vi regarder la télévision
regarder la télé
Tôi nhìn cái ấy/ anh ấy Je le regarde.
Tôi nhìn cái ấy/ chị ấy Je la regarde.
Tôi nhìn những cái ấy/ họ Je les regarde.
Tôi nhìn cậu con trai. Tôi nhìn cậu ấy. Je regarde le garçon. Je le regarde.
Điều đó có quan hệ đến bạn. Cela vous regarde.
giống hệt nhau, đồng nhất \i.dɑ̃.tik\ adjm+f identique (đứng sau danh từ)
những hình giống hệt nhau (des, les) figures identiques
giống, giống nhau, tương tự, đồng dạng, như thế \sɑ̃.blabl\ adjm+f semblable (đứng sau danh từ)
2 con chó giống nhau deux chiens semblables
tam giác đồng dạng (des, les) triangles semblables
hình, mặt, vẻ mặt, dáng vẻ, nhân vật \fi.ɡyʁ\ nf (une, la) figure
tam giác \tʁi.jɑ̃ɡl\ nm (un, le) triangle
giống nhau, như thế, như vậy (adjm) \pa.ʁɛj\ adjm pareil (đứng sau danh từ)
giống nhau, như thế, như vậy (adjf) \pa.ʁɛj\ adjf pareille (đứng sau danh từ)
như nhau, cũng thế \pa.ʁɛj.mɑ̃\ adv pareillement
2 bình giống nhau deux vases pareils
1 người (đàn ông) như vậy un homme pareil
bình \vɑz\ ou \vaz\ nm (un, le) vase
bùn nf (une, la) vase
phân biệt d, de, de l’, de la, du 1) động từ (chia ở phủ định) + d + danh từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm => chỉ số lượng =0
2) động từ (chia ở thể phủ định) + de + danh từ giống đực hoặc giống cái số ít bắt đầu bằng phụ âm (trừ h câm) => chỉ số lượng bằng 0.
3) động từ (không chia ở thể phủ định) + de l’ + danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm. (Mạo từ bộ phận)
4) động từ (không chia ở thể phủ định) + de la + danh từ giống cái số ít bắt đầu bằng phụ âm (từ h câm). (Mạo từ bộ phận)
5) động từ (không chia ở thể phủ định) + du + danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng phụ âm (trừ h câm). (Mạo từ bộ phận)

Cách liên từ thuộc về cách giả định

Cách liên từ thuộc về cách giả định
– Xem lại bài: Cách giả định trong tiếng Pháp

1) Thành ngữ diễn đạt ý định, mục tiêu
để, để cho, để mà + mệnh đề afin que
pour que
de sorte que
en sorte que
de telle sorte que
+ subjonctif
để, vì, cho; về, về mặt, đối với, bằng (theo sau bởi đt nguyên thể) prep pour
cấu trúc với pour pour + infinitif (để làm gì)
pour que + subjonctif (để, để cho, để mà…)
cấu trúc với afin afin de + infinitif (để làm gì)
afin que + subjonctif (để, để cho, để mà…)
đến mức, đến nỗi, thế nảo để, để, để cho, để mà de sorte que
en sorte que
de telle sorte que
+ subjonctif
Tôi cho bạn mượn chìa khóa để bạn có thể trở về. Je vous prête mes clés +
afin que
pour que
de sorte que
en sorte que
de telle sorte que
vous puissiez rentrer
*) thêm về pour
Và một cách khác để nói tạm biệt, tôi sẽ gửi bưu thiếp cho bạn. Et d’ailleurs, pour vous dire au revoir, je vais vous envoyer une carte postale
Họ đi xe hơi đi làm. Ils prennent la voiture pour aller travailler.
bây giờ adv maintenant
pour l’instant
không phải bây giờ pas pour l’instant
Tôi tổ chức lễ mừng sinh nhật. J’organise une fête pour mon anniversaire
Tôi mời bạn đến nhà tôi tối nay, tôi tổ chức lễ mừng sinh nhật. Je t’invite chez moi ce soir, j’organise une fête pour mon anniversaire.
Để trở về nhà, tôi phải đi qua công viên. Pour rentrer à la maison, je passe par le parc.
Tôi phải ra khỏi nhà trước 8h để đúng giờ làm việc. Je dois partir avant 8h de la maison pour être à l’heure au travail.
Như bạn biết đó, để giữ dáng, cần phải tập thể dục thường xuyên. Comme vous le savez, pour garder la forme, il faut faire du sport régulièrement
En Europe, pour aller travailler, je peux prendre la voiture, le métro, le bus ou le train.
Pour voyager, je peux prendre l’avion ou le bateau.
nói về tỉ lệ (phần trăm, phần nghìn,…) số đếm + pour + cent/ mille
5% cinq pour cent
2 phần nghìn deux pour mille
*) loại, thứ, hạng, cách \sɔʁt\ nf (une, la) sorte
2) thành ngữ diễn đạt nỗi lo sợ, mối đe dọa
sợ, e sợ, lo sợ + động từ avoir peur + de + infinitif
de peur de + nom/ infinitif
craindre de + infinitif
dans la crainte de + infinitif
par crainte de + infinitif
sợ, e sợ, lo sợ + mệnh đề avoir peur que + subjonctif (có ne hư từ)
de peur que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
dans la crainte que + subjonctif (có ne hư từ)
de crainte que + infinitif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
Chúng tôi đã chấp nhận vì sợ rằng anh ấy nổi giận. Nous avons accepté
de crainte qu’il
(de peur qu’il )
(ne) se mette en colère.
3) Thành ngữ diễn đạt sự trông đợi, sự bó buộc nhất thời
các cấu trúc với avant avant + nom
avant de + infinitif
avant que de + infinitif
avant que + subjonctif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
trong khi chờ đợi en attendant que + subjonctif
cho đến khi nào, cho đến lúc jusqu’à ce que + subjonctif
sau khi après + nom
après + infinitif
après que + subjonctif
(Sau après que ta có thể sử dụng cách cách chỉ định một cách hợp lý, nhưng cách giả định được sử dụng phố biến)
trước kia, (mệnh đề đi kèm ở thì quá khứ chưa hoàn thành), trước \a.vɑ̃\ adv avant
trước, trước khi prep
trước adj ko đổi
suy nghĩ trước khi nói réfléchir avant de parler
Réserver avant de partir, c’est mieux.
Trước khi đi dạo chơi, tôi đã ăn tối. Avant de sortir, j’ai dîné.
Trước kia, tôi ở Marseille, vào năm 1985, tôi đã dọn nhà. Avant, j’habitais à Marseille, en 1985, j’ai déménagé.
Cô ấy hy vọng sẽ kết thúc việc này trước khi đêm tối. Elle espère avoir terminé ce travail avant la nuit.
Tôi phải ra khỏi nhà trước 8h để đúng giờ làm việc. Je dois partir avant 8h de la maison pour être à l’heure au travail.
Tôi muốn bạn làm bài trước khi đi chơi. Je préférerais que tu fasses tes devoirs avant de jouer.
sau, ở sau, sau khi prep après
sau adv
sau giờ làm việc, khi làm việc xong après le travail
sau bữa ăn tối après le dîner
sau 18h après 18 heures.
Các ví dụ:
Chúng ta hãy về trước khi trời mưa Rentrons avant qu’il (ne) pleuve!
Ta hãy uống rượu khia vị trong khi chờ đợi bữa ăn được chuẩn bị xong (sẵn sàng). Prenons un apéritif en attendant que le repas soit prêt.
Tôi sẽ ở lại cho đến khi nào anh ấy trở về. Je resterai jusqu’à ce qu’il revienne.
Sau khi đọc xong bài diễn văn, ông ấy đi ra ngoài. Après qu’il a fini son discours, il est sorti.
4) Thành ngữ diễn đạt sự trở ngại hay hạn chế
dù, mặc dù bien que + subjonctif
nếu không à moins que + subjonctif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
Mặc dù rất trễ, chúng tôi vẫn thích đi bộ về. Bien qu’il soit très tard, nous préférons renter à pied.
Nếu không có cuộc đình công, chúng ta sẽ đi máy bay. À moins qu’il (n’) y ait une grève, nous prendrons l’avion.
5) Thành ngữ diễn đạt điều kiện
với điều kiện là à condition que + subjonctif
miễn là pourvu que + subjonctif
Anh có thể đi dạo chơi với điều kiện là anh nói với em là anh đi đâu. Tu peux sortir à condition que tu me dises où tu vas.
Anh có thể đi dạo chơi miễn là anh nói với em là anh đi đâu. Tu peux sortir pourvu que tu me dises où tu vas.

Từ vựng tiếng Pháp 31

Từ vựng tiếng Pháp 31

sự giúp đỡ, sự cứu trợ \ɛd\ nf (une, l’) aide
cứu trợ xã hội (n) nf (une, l’) aide sociale
tham khảo phần trợ giúp Consultez l’aide
sự giúp đỡ về tài chính (une, l’) aide financière
giúp, giúp đỡ \ɛ.de\ ou \e.de\ ngoại đt aider qqn
aider qqn à + infinitif
giúp cho nội đt
\ɛd\
\ɛd\
\ɛd\
\ɛ.dɔ̃\
\ɛ.de\
\ɛd\
j’aide
tu aides
il, elle, on aide
nous aidons
vous aidez
ils, elles aident
Động tính từ quá khứ của động từ aider là: \ɛ.de\ aidé
Động từ aider ở thì quá khứ kép là: j’ai aidé
tu as aidé
il, elle, on a aidé
nous avons aidé
vous avez aidé
ils, elles ont aidé
giúp, giúp đỡ ai làm gì aider qqn à + infinitif
Paul giúp tôi làm việc. Paul m’aide à travailler.
Tôi có thể giúp gì cho bạn? Puis-je vous aider?
Tôi có thể giúp bạn được không? Je peux vous aider?
Chào ông. Tôi có thể giúp ông được không? Bonjour monsieur. Je peux vous aider?
nhà máy \y.zin\ nf (une, l’) usine
ở nhà máy à l’usine
địa lý, địa lý học \ʒe.ɔ.ɡʁa.fi\ nf (une, la) géographie
địa lý Việt Nam la géographie du Vietnam
đặt ngồi, đặt cơ sở, củng cố, quy định \a.swaʁ\ ngoại đt asseoir qqn/ qqch
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa.jɔ̃\
\a.swa.je\
\a.swa\
j’assois
tu assois
il, elle, on assoit
nous assoyons
vous assoyez
ils, elles assoient
động tính từ quá khứ của động từ asseoir \a.si\ assis
động từ asseoir ở thì quá khứ kép \a.si\ j’ai assis
tu as assis
il, elle, on a assis
nous avons assis
vous avez assis
ils, elles ont assis
ngồi \s‿a.swaʁ\ đt phản thân s’asseoir
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa.jɔ̃\
\a.swa.je\
\a.swa\
je m’assois
tu t’assois
il, elle, on s’assoit
nous nous assoyons
vous vous assoyez
ils, elles s’assoient
\a.si\ je me suis assis
tu t’es assis
il, elle, on s’est assis
nous nous sommes assis
vous vous êtes assis
ils, elles se sont assis
Chúng ta sẽ ngồi trong văn phòng. (On) On va s’asseoir au bureau.
Mời ngồi \a.sɛ.je\ Asseyez-vous
asseyez
Deuxième personne du pluriel de l’indicatif présent du verbe asseoir (ou assoir).
Deuxième personne du pluriel de l’impératif du verbe asseoir (ou assoir).
ở lại, còn lại, còn, vẫn \ʁɛs.te\ nội đt rester  (động tính từ quá khứ đi với être)
rester + lieu
rester + infinitif
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛs.tɔ̃\
\ʁɛs.te\
\ʁɛst\
je reste
tu restes
il, elle, on reste
nous restons
vous restez
ils, elles restent
động tính từ quá khứ của động từ rester resté
thì quá khứ kép của rester là: \ʁɛs.te\ je suis resté
tu es resté
il, elle, on est resté
nous sommes restés
vous êtes restés
ils, elles sont restés
Ngày mai, bạn sẽ ở nhà chứ? Tu vas rester chez toi?
tắm nắng rester au soleil
se dorer au soleil
trái, ngược, trái ngược, đối lập, có hại \kɔ̃.tʁɛʁ\ adjm+f contraire
từ trái nghĩa, cái trái ngược, điều trái ngược, mặt đối lập (un, le) contraire
đứng, đứng thẳng \də.bu\ adv debout
Không cần đứng thế. Hãy ngồi xuống. Ne rester pas debout. Asseyez-vous.
xấu, dở, tồi, kém, đen đủi, sai, khó khăn, ác (adjm) \mo.vɛ\ ou \mɔ.vɛ\ adjm mauvais
xấu, dở, tồi, kém, đen đủi, sai, khó khăn, ác (adjf) \mo.vɛz\ ou \mɔ.vɛz\ adjf mauvaise
chín, nấu chín, nấu, nung (adjm) \kɥi\ adjm cuit
chín, nấu chín, nấu, nung (adjf) \kɥit\ adjf cuite
cứng, rắn, khó, khó khăn, khắc nghiệt, khó chịu (adjm) \dyʁ\ adjm dur
cứng, rắn, khó, khó khăn, khắc nghiệt, khó chịu (adjf) \dyʁ\ adjf dure
đọc \liʁ\ ngoại đt lire qqch
lire qqch à qqn (đọc cái gì cho ai)
lire que + indicatif
đồng lia (tiền Ý) nf (une, la) lire
\li\
\li\
\li\
\li.zɔ̃\
\li.ze\
\liz\
je lis
tu lis
il, elle, on lit
nous lisons
vous lisez
ils, elles lisent
thì quá khứ kép của lire là: \ly\ j’ai lu
tu as lu
il, elle, on a lu
nous avons lu
vous avez lu
ils, elles ont lu
động danh từ của động từ lire \li.zɑ̃\ en lisant
đọc sách lire un livre
đọc báo lire un journal
đọc tạp chí lire un magazine
Tôi sẽ đọc trên ghế trường kỷ. \ka.na.pe\ Je vais lire sur le canapé.
Tôi rất thích đọc sách ở trên giường. J’aime beaucoup lire dans mon lit
Bạn đọc nhiều tiểu thuyết phải không? Vous lisez beaucoup de romans?
tiểu thuyết, Rô man, kiểu Rô man, tiếng Rô man \ʁɔ.mɑ̃\ nm (un, le) roman
1 cuốn tiểu thuyết (un, le) roman
Mẹ ơi, mẹ có thể đọc chuyện cho con nghe được không? Maman, tu peux me lire une histoire?
lịch sử, sử học, chuyện, truyện \i.stwaʁ\ nf (une, l’) histoire
giáo sư sử học nm+f (un, une, le, la) professeur d’histoire
sách lịch sử nm (un, le) livre d’histoire
Bảo tàng Lịch sử nm (un, le) musée d’histoire
kể một câu chuyện v raconter une histoire
kể những câu chuyện v raconter des histoires
chuyện cười nf (une, l’) histoire drôle
Tôi yêu tiếng Pháp vì nó là ngôn ngữ của văn học, ngôn ngữ của nghệ thuật, của lịch sử. J’aime la langue française parce que c’est la langue de la littérature,
c’est la langue de l’art, d’histoire.
lịch sử Việt Nam \vjɛt.nam\ nf l’histoire de Vietnam
Tôi ở khoa sử
Tôi ở khoa tiếng Anh.
Je suis en histoire.
Je suis en Anglais.
Bạn có tin vào câu chuyện này không? Vous croyez à cette histoire.
Tôi đã đọc được trên báo rằng ngài giám đốc của công ty này thay đổi rồi. \a.lɛ\ J’ai lu dans le journal que le directeur de cette société allait changer.
thuộc xã hội (adjm) \sɔ.sjal\ adjm social
thuộc xã hội (adjf) \sɔ.sjal\ adjf sociale
thuộc xã hội (adjm.pl) \sɔ.sjo\ adjm.pl sociaux
thuộc tài chính (adjm) \fi.nɑ̃.sje\ adjm financier
nhà tài chính (nm) nm (un, le) financier
thuộc tài chính (adjf) \fi.nɑ̃.sjɛʁ\ adjf financière
nhà tài chính (nf) nf (une, la) financière
hệ thống tài chính \sis.tɛm\ nm (un, le) système financier
sự giúp đỡ về tài chính nf (une, l’) aide financière
giám đốc tài chính (nm) \di.ʁɛk.tœʁ\ nm (un, le) directeur financier
giám đốc tài chính (nf) \di.ʁɛk.tʁis\ nf (une, la) directrice financière
thị trường tài chính nm (un, le) marché financier
nhà phân tích tài chính \a.na.list\ nm (un, l’) analyste financier
nhà phân tích \a.na.list\ nm+f (un, une, l’) analyste
về mặt tài chính \fi.nɑ̃.sjɛʁ.mɑ̃\ adv financièrement
tài chính \fi.nɑ̃s\ nf (une, la) finance
giới tài chính nm le monde de la finance
tình hình tài chính nm l’état des finances
bộ tài chính (un, le) ministère des finances
thanh tra tài chính nm (un, l’) inspecteur des finances
bộ \mi.nis.tɛʁ\ nm (un, le) ministère
bộ kinh tế nm (un, le) ministère de l’économie
bộ nông nghiệp nm (un, le) ministère de l’agriculture
bộ ngoại giao nm (un, le) ministère des affaires étrangères
bộ văn hóa thông tin (un, le) ministère de la culture et de l’information
bộ quốc phòng \de.fɑ̃s\ (un, le) ministère de la défense nationale
bộ giáo dục và đào tạo (un, le) ministère de l’éducation et de la formation
hệ, hệ thống, chế độ \sis.tɛm\ nm (un, le) système
thuộc mặt trời \sɔ.lɛʁ\ adjm+f solaire
năng lượng mặt trời nf (une, l’) energie solaire
nghị lực, năng lượng \ɛnɛrgɪjɛ\ nf (une, l’) energie
một năng lượng (une, l’) energie
hệ mặt trời nm (un, le) système solaire
xe chạy bằng năng lượng mặt trời nf (une,la) voiture solaire
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (m) \pʁe.zi.dɑ̃\ nm (un, le) président
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (f) \pʁe.zi.dɑ̃t\  nf (une, la) présidente
tổng thống cộng hòa Pháp le président de la République française
chủ tịch hội đồng quản trị (un, le) président du conseil d’administration
nền cộng hòa, nước cộng hòa nf (une, la) république
nước Cộng hòa Pháp la République française
lời khuyên, ý kiến, hội đồng \kɔ̃.sɛj\ nm (un, le) conseil
sự quản lý, sự quản trị, việc hành chính, chính quyền, sở \ad.mi.nis.tʁa.sjɔ̃\ nf (une, l’) administration
hội đồng quản trị (un, le) conseil d’administration
thanh tra (nm)  \ɛ̃s.pɛk.tœʁ\ nm (un, l’) inspecteur
thanh tra (nf) \ɛ̃s.pɛk.tʁis\ nf (une, l’) inspectrice
thanh tra thuế (nm) (un, l’) inspecteur des impôts
thanh tra lao động (nm) (un, l’) inspecteur du travail
thanh tra tài chính (nm) (un, l’) inspecteur des finances
nông nghiệp \a.ɡʁi.kyl.tyʁ\ nf (une, l’) agriculture
những sản phẩm nông nghiệp, nông sản \pʁɔ.dɥi\ nm.pl les produits de l’agriculture
trường nông nghiệp nf (une, l’) école d’agriculture
bộ nông nghiệp nm (un, le) ministère de l’agriculture
sản phẩm, tích, tích số (toán học) \pʁɔ.dɥi\ nm (un, le) produit
sự giáo dục, sự rèn luyện \e.dy.ka.sjɔ̃\ nf (une, l’) éducation

Từ vựng tiếng Pháp (Những từ ngắn gọn chỉ có 2, 3 ký tự)

Từ vựng tiếng Pháp (Những từ ngắn gọn chỉ có 2, 3 ký tự)

không khí \ɛʁ\ nm (un, l’) air
không khí gia đình un air de famille
không khí biển un air de la mer
không khí đồng quê un air de la campagne
xấu, dở, tồi, khó khăn, khó nhọc \mal\ adv mal
Nó không tồi C’est pas mal.
tuổi \ɑʒ\ nm (un, l’) âge
năm, tuổi \ɑ̃\ nm (un, l’) an
cái ấy \sa\ pron ça
Được đấy! Nó đó. Phải không? C’est ça
C’est ça?
bạn (m) \a.mi\ nm (un, l’) ami
bạn (f) \a.mi\ nf (une, l’) amie
phương đông, phía đông, miền Đông (E viết hoa) \ɛst\ nm est
đông adjm+f
ở phía đông adv à l’est
ở phía đông của prep à l’est de
phương nam, phía nam, miền Nam (S viết hoa) \syd\ nm (un, le) sud
nam adjm+f sud
ở phía nam adv au sud
ở phía nam của prep au sud de
quán rượu, quán bar \baʁ\ nm (un, le) bar
đảo, hòn đảo \il\ nf (une, l’) île
ở phía tây của hòn đảo à l’ouest de l’île
từ, lời, danh ngôn \mo\ nm (un, le) mot
từng từ một mot à mot
một chút, một ít \pø\ nm un peu
khá, hơi, ít, ít khi, hiếm khi adv peu
một chút, một ít (nm) nm un peu
vâng, phải \wi\ adv oui
không \nɔ̃\ adv non
đâu, ở đâu, (Ở đâu?) adv
nơi mà, lúc mà, mà pron
này, ấy \sə\ ou \sɛ\ adjm ce
này, ấy, đó, cái này, cái ấy, cái đó, người này, người ấy, người đó pron
cuộc sống, sự sống, đời sống \vi\ nf (une, la) vie
cuộc sống (une, la) vie
dạng viết tắt của de le \dy\ du
hoặc, hay, nếu không thì \u\ conj ou
nếu \si\ conj si
ở, tại, bên, về phía \a\ prep à
ở, từ, khỏi; của (chỉ sự sợ hữu, đôi khi không dịch) \də\ prep de
sự chơi, trò chơi, đồ chơi \ʒø\ nm (un, le) jeu
sự chơi, trò chơi, đồ chơi (pl) \ʒø\ nm.pl (des, les) jeux
1 trò chơi (un, le) jeu
con chuột \ʁa\ nm (un, le) rat
1 con chuột (un, le) rat
lúa, gạo, cơm \ʁi\ nm (un, le) riz
cơm (un, le) riz
sớm \to\ adv tôt
rất sớm très tôt
đường nf (une, la) rue
(une, la) voie
1 đường (une, la) rue
(une, la) voie
rượu, rượu vang  \vɛ̃\ nm (un, le) vin
một ly rượu vang tráng miệng (un, le) vin de dessert
sự trượt tuyết, môn trượt tuyết, ván trượt tuyết nm (un, le) ski
ván trượt tuyết (un, le) ski
đi trượt tuyết v aller en ski
nước; suối nước (số nhiều) \o\ nf (une, l’) eau
số nhiều của eau, suối nước nf.pl eaux
muối \sɛl\ nm (un, le, du) sel
bỏ muối, rắc muối v mettre du sel
muối biển \ma.ʁɛ̃\ nm (un, le, du) sel marin
mỏ muối \min\ nf (une, la) mine de sel
đống \tɑ\ nm (un, le) tas
đống cát nm (un, le) tas de sable
biển \mɛʁ\ nf (une, la) mer
gió biển \vɑ̃\ nm (un, le) vent de mer
nước biển nf l’eau de mer
bờ biển \bɔʁ\ nm (un, le) bord de la mer
cá biển (des, les) poissons de mer
mực nước biển nm le niveau de la mer
một biển cát (une, la) mer de sable
yy

Từ vựng tiếng Pháp 30

Từ vựng tiếng Pháp 30

tình hình, hoàn cảnh, địa vị, vị trí, việc làm \si.tɥa.sjɔ̃\ nf (une, la) situation
vị trí một thành phố nf (une, la) situation d’une ville
địa vị xã hội \sɔ.sjal\ nf (une, la) situation sociale
tìm việc làm v chercher une situation
không có việc làm (v) v être sans situation
tình hình tài chính \fi.nɑ̃.sjɛʁ\ nf (une, la) situation financière
hoàn cảnh dễ chịu \a.ɡʁe.abl\ nf (une, la) situation agréable
Tôi không thể chịu đựng nổi cái cảnh này nữa, chán lắm rồi. \maʁ\ Je ne supporte plus cette situation, j’en ai assez!
(j’en ai marre!)
dễ chịu, thú vị, dễ thương, dễ mến \a.ɡʁe.abl\ adjm+f agréable
Đường phố nơi tôi sống thật dễ chịu. La rue où j’habite est très agréable.
hoàn cảnh dễ chịu \a.ɡʁe.abl\ nf (une, la) situation agréable
có nghĩa là, nghĩa là \si.ɲi.fje\ ngoại đt signifier
\si.ɲi.fi\
\si.ɲi.fi\
\si.ɲi.fi\
\si.ɲi.fjɔ̃\
\si.ɲi.fje\
\si.ɲi.fi\
je signifie
tu signifies
il, elle, on signifie
nous signifions
vous signifiez
ils, elles signifient
động tính từ quá khứ của động từ signifier \si.ɲi.fje\ signifié
động từ signifier ở thì quá khứ kép \si.ɲi.fje\ j’ai signifié
tu as signifié
il, elle, on a signifié
nous avons signifié
vous avez signifié
ils, elles ont signifié
ghi, khắc, đăng ký, ghi bàn \ɛ̃s.kʁiʁ\ ngoại đt inscrire
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi.vɔ̃\
\ɛ̃s.kʁi.ve\
\ɛ̃s.kʁiv\
j’inscris
tu inscris
il, elle, on inscrit
nous inscrivons
vous inscrivez
ils, elles inscrivent
động tính từ quá khứ của động từ inscrire inscrit
động từ inscrire ở thì quá khứ kép j’ai inscrit
tu as inscrit
il, elle, on a inscrit
nous avons inscrit
vous avez inscrit
ils, elles ont inscrit
danh sách, mục lục \list\ nf (une, la) liste
lập danh sách v faire (une, la) liste
cử tri (nm) \e.lɛk.tœʁ\ nm (un, l’) électeur
cử tri (nf) \e.lɛk.tʁis\ (une, l’) électrice
thử cử tri nm (une, la) carte d’électeur
sự bầu cử, sự tuyển cử \e.lɛk.sjɔ̃\ nf (une, l’) élection
thuộc bầu cử, thuộc cử tri (adjm) \e.lɛk.tɔ.ʁal\ adjm électoral
thuộc bầu cử, thuộc cử tri (adjf) \e.lɛk.tɔ.ʁal\ adjf électorale
thuộc bầu cử, thuộc cử tri (adjm.pl) \e.lɛk.tɔ.ʁo\ adjm.pl électoraux
danh sách cử tri \list\ (une, la) liste électorale
sự bầu cử trực tiếp, sự tuyển cử trực tiếp nf (une, l’) élection directe
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (m) \pʁe.zi.dɑ̃\ nm (un, le) président
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (f) \pʁe.zi.dɑ̃t\  nf (une, la) présidente
tổng thống cộng hòa Pháp \ʁe.py.blik\ le président de la République française
chủ tịch hội đồng quản trị \kɔ̃.sɛj\ \ad.mi.nis.tʁa.sjɔ̃\ (un, le) président du conseil d’administration
nền cộng hòa, nước cộng hòa \ʁe.py.blik\ nf (une, la) république
nước Cộng hòa Pháp nf la République française
thuộc chủ tịch, thuộc tổng thống (adjm) \pʁe.zi.dɑ̃.sjɛl\ adjm présidentiel
thuộc chủ tịch, thuộc tổng thống (adjf) \pʁe.zi.dɑ̃.sjɛl\ adjf présidentielle
sự bầu cử tổng thống nf (une, l’) élection présidentielle
từ khi 18 tuổi depuis l’âge de 18 ans
Tôi được đăng ký từ khi 18 tuổi. Je suis inscrit(e) depuis l’âge de 18 ans.
đang làm việc v être au travail
nguy hiểm (m) \dɑ̃ʒ.ʁø\ ou \dɑ̃.ʒə.ʁø\ adjm (sl+pl) dangereux
nguy hiểm (f) \dɑ̃ʒ.ʁøz\ ou \dɑ̃.ʒə.ʁøz\ adjf dangereuse
nguy hiểm (adv) \dɑ̃ʒ.ʁøz.mɑ̃\ adv dangereusement
sự nguy hiểm \dɑ̃.ʒe\ nm (un, le) danger
tránh một mối nguy hiểm \e.vi.te\ v éviter un danger
sự giải thích \ɛks.pli.ka.sjɔ̃\ nf (une, l’) explication
Sự giải thích, điều ấy có rõ ràng không? L’explication est-elle claire?
cho đi ngủ, đặt nằm, cho trọ \ku.ʃe\ ngoại đt coucher
ngủ, ngủ đêm, ngủ trọ nội đt
sự đi ngủ, sự ngủ trọ, lúc lặn xuống (un, le) coucher
\kuʃ\
\kuʃ\
\kuʃ\
\ku.ʃɔ̃\
\ku.ʃe\
\kuʃ\
je couche
tu couches
il, elle, on couche
nous couchons
vous couchez
ils, elles couchent
động tính từ quá khứ của động từ coucher \ku.ʃe\ couché
động từ coucher ở thì quá khứ kép \ku.ʃe\ j’ai couché
tu as couché
il, elle, on a couché
nous avons couché
vous avez couché
ils, elles ont couché
giờ đi ngủ nf l’heure du coucher
(vào lúc) lúc mặt trời lặn au coucher du soleil
cho (một) em bé đi ngủ v coucher (un, l’) enfant
đi ngủ, nằm ra, lặn (mặt trời) \sə ku.ʃe\ đt phản thân se coucher
je me couche
tu te couches
il, elle, on se couche
nous nous couchons
vous vous couchez
ils, elles se couchent
động từ se coucher ở thì quá khứ kép je me suis couché
tu t’es couché
il, elle, on s’est couché
nous nous sommes couchés
vous vous êtes couchés
ils, elles se sont couchés
Tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm Ce soir, je vais me coucher tôt.
đi ngủ muộn v se coucher tard
đến giờ đi ngủ Il est l’heure d’aller se coucher
Tôi sẽ đi ngủ. Je vais me coucher.
Mặt trời lặn. Le soleil se couche.
nằm ra đất v se coucher sur la terre
môn bóng bầu dục \ryg.bi\ nm (un, le) rugby
chơi bóng bầu dục v faire du rugby
chơi một môn thể thao nào đó faire du + nom masculin
faire de la + nom féminin
trận bóng bầu dục \matʃ\ nm (un, le) match de rugby
sân bóng bầu dục \tɛ.ʁɛ̃\ ou \te.ʁɛ̃\ nm (un, le) terrain de rugby
cầu thủ chơi bóng bầu dục \ʒwœʁ\ nm (un, le) joueur de rugby
người chơi, cầu thủ, con bạc (m) \ʒwœʁ\ nm (un, le) joueur
ham chơi (adjm) adjm joueur
người chơi, cầu thủ, con bạc (f \ʒwøz\ nf (une, la) joueuse
ham chơi (adjf) adjf joueuse
chịu, chịu đựng, ủng hộ \sy.pɔʁ.te\ ngoại đt supporter qqn/qqch
supporter que + subjonctif
supporter de + inf
người ủng hộ, cổ động viên (un, le) supporter
\sy.pɔʁt\
\sy.pɔʁt\
\sy.pɔʁt\
\sy.pɔʁ.tɔ̃\
\sy.pɔʁ.te\
\sy.pɔʁt\
je supporte
tu supportes
il, elle, on supporte
nous supportons
vous supportez
ils, elles supportent
động tính từ quá khứ của động từ supporter \sy.pɔʁ.te\ supporté
động từ supporter ở thì quá khứ kép \sy.pɔʁ.te\ j’ai supporté
tu as supporté
il, elle, on a supporté
nous avons supporté
vous avez supporté
ils, elles ont supporté
chịu trách nhiệm \ʁɛs.pɔ̃.sa.bi.li.te\ v supporter une responsabilité
người ủng hộ, cổ động viên \sy.pɔʁ.tʁis\ nf (une, la) supportrice
chịu rét v supporter le froid
ủng hộ một ứng cử viên v supporter un candidat
người dự thi, thí sinh, ứng cử viên, phó tiến sĩ (m) \kɑ̃.di.da\ nm (un, le) candidat
người dự thi, thí sinh, ứng cử viên, phó tiến sĩ (f) \kɑ̃.di.dat\ nf (une, la) candidate
Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn vào ban đêm. Je ne peux pas supporter le bruit des voitures la nuit.
Cô ấy không chịu đựng được khi người ta cãi lại cô ấy. Elle ne supporte pas qu’on la contredise.
Cô ấy không chịu đựng được khi bị làm trái ý. \kɔ̃.tʁa.ʁje\ Elle ne supporte pas d’être contrariée.
cãi lại, nói trái lại, trái với, mâu thuẫn với \kɔ̃.tʁǝ.diʁ\ ngoại đt contredire (qqn/ qqch)
\kɔ̃.tʁə.di\
\kɔ̃.tʁə.di\
\kɔ̃.tʁə.di\
\kɔ̃.tʁə.di.zɔ̃\
\kɔ̃.tʁə.di.ze\
\kɔ̃.tʁə.diz\
je contredis
tu contredis
il, elle, on contredit
nous contredisons
vous contredisez
ils, elles contredisent
động tính từ quá khứ của động từ contredire contredit
động từ contredire ở thì quá khứ kép j’ai contredit
tu as contredit
il, elle, on a contredit
nous avons contredit
vous avez contredit
ils, elles ont contredit
Tôi không muốn nói trái lại với bạn nhưng hình như bạn đã lầm rồi. Je ne voudrais pas vous contredire, mais il me semble que vous vous trompez.
Hành động của nó trái với lời nói. Ses actes contredisent ses paroles
nhầm, nhầm lẫn \sə tʁɔ̃.pe\ đt phản thân se tromper de qqch (cái gì)
se tromper sur qqch (về cái gì)
\tʁɔ̃p\
\tʁɔ̃p\
\tʁɔ̃p\
\tʁɔ̃.pɔ̃\
\tʁɔ̃.pe\
\tʁɔ̃p\
je me trompe
tu te trompes
il, elle, on se trompe
nous nous trompons
vous vous trompez
ils, elles se trompent
động từ se tromper ở thì quá khứ kép je me suis trompé
tu t’es trompé
il, elle, on s’est trompé
nous nous sommes trompés
vous vous êtes trompés
ils, elles se sont trompés
tha thứ \paʁ.dɔ.ne\ v pardonner qqch
pardonner qqch à qqn
pardonner à qqn de + inf
\paʁ.dɔn\
\paʁ.dɔn\
\paʁ.dɔn\
\paʁ.dɔ.nɔ̃\
\paʁ.dɔ.ne\
\paʁ.dɔn\
je pardonne
tu pardonnes
il, elle, on pardonne
nous pardonnons
vous pardonnez
ils, elles pardonnent
động tính từ quá khứ của động từ pardonner \paʁ.dɔ.ne\ pardonné
động từ pardonner ở thì quá khứ kép \paʁ.dɔ.ne\ j’ai pardonné
tu as pardonné
il, elle, on a pardonné
nous avons pardonné
vous avez pardonné
ils, elles ont pardonné
Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho hắn. Je ne le pardonnerai jamais.
Tôi tha thứ mọi điều cho anh. Je vous pardonne tout.
tha thứ một lỗi lầm pardonner une faute
lỗi, lỗi lầm, tội \fot\ (une, la) faute
chiếm, chiếm đóng, đến ở \ɔ.ky.pe\ ngoại đt occuper
\o.kyp\
\o.kyp\
\o.kyp\
\o.ky.pɔ̃\
\o.ky.pe\
\o.kyp\
j’occupe
tu occupes
il, elle, on occupe
nous occupons
vous occupez
ils, elles occupent
động tính từ quá khứ của động từ occuper \o.ky.pe\ occupé
động từ occuper ở thì quá khứ kép \o.ky.pe\ j’ai occupé
tu as occupé
il, elle, on a occupé
nous avons occupé
vous avez occupé
ils, elles ont occupé
chiếm đóng một thành phố occuper une ville
Cuộc thảo luận chiếm cả buổi sáng. La discussion occupe la matinée.
chiếm được 1 chức vụ occuper un poste
chiếm được, kiếm được 1 việc làm occuper un emploi
sự thảo luận, sự tranh luận, sự biện luận \di.sky.sjɔ̃\ nf (une, la) discussion
chăm lo, quan tâm đến, chú tâm đến s’occuper de qqn/ qqch
je m’occupe
tu t’occupes
il, elle, on s’occupe
nous nous occupons
vous vous occupez
ils, elles s’occupent
động từ s’occuper ở thì quá khứ kép je me suis occupé
tu t’es occupé
il, elle, on s’est occupé
nous nous sommes occupés
vous vous êtes occupés
ils, elles se sont occupés
chăm lo việc nội trợ v s’occuper du ménage
chú tâm đến, quan tâm đến chính trị v s’occuper de politique
Xin bạn đừng bận tâm về việc đó. Ne vous occupez pas de cela.
nghiêm trang, trịnh trọng, nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, trầm (âm) \ɡʁav\ adjm+f grave
giọng trầm, âm trầm nf (un, le) grave
lỗi nặng nf (une, la) faute grave
việc nghiêm trọng nf (une, l’) affaire grave
vẻ nghiêm trang nm (un, l’) air grave
người nghiêm trang nm (un, l’) homme grave
bệnh nặng nf (une, la) maladie grave
bệnh \ma.la.di\ nf (une, la) maladie
thích hơn, ưa hơn, coi trọng hơn \pʁe.fe.ʁe\ ngoại đt préférer qqch/ qqn
préférer qqch à qqch
préférer que subjonctif
préférer + infinitif
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fe.ʁɔ̃\
\pʁe.fe.ʁe\
\pʁe.fɛʁ\
Chú ý dấu huyền
je préfère
tu préfères
il, elle, on préfère
nous préférons
vous préférez
ils, elles préfèrent
động tính từ quá khứ của động từ préférer \pʁe.fe.ʁe\ préféré
động từ préférer ở thì quá khứ kép \pʁe.fe.ʁe\ j’ai préféré
tu as préféré
il, elle, on a préféré
nous avons préféré
vous avez préféré
ils, elles ont préféré
Bạn có thích trà không?
Có nhưng tôi thích cà phê hơn.
Vous aimez le thé?
Oui, mais je préfère le café.
Tôi thích cà phê hơn trà. \pʁe.fɛ.ʁə.ʁɛ\ ou \pʁe.fɛʁ.ʁɛ\ Je préférerais le café au thé.
Tôi muốn bạn làm bài trước khi đi chơi. \pʁe.fɛ.ʁə.ʁɛ\ ou \pʁe.fɛʁ.ʁɛ\ Je préférerais que tu fasses tes devoirs avant de jouer.
Tôi (nữ) mệt quá. Tối thích không đi ra ngoài tối nay hơn. Je suis fatiguée: je préfère ne pas sortir ce soir. (fatiguée vì je là nữ)
nợ, phải, có lẽ \də.vwaʁ\ ngoại đt devoir qqch à qqn (nợ ai cái gì)
devoir + inf (phải, có lẽ làm gì)
bổn phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ; bài tập (của học sinh, số nhiều) nm (un, le) devoir
\dwa\
\dwa\
\dwa\
\də.vɔ̃\
\də.ve\
\dwav\
je dois
tu dois
il, elle, on doit
nous devons
vous devez
ils, elles doivent
động tính từ quá khứ của động từ devoir là: \dy\
thì quá khứ kép của devoir là: \dy\ j’ai dû
tu as dû
il, elle, on a dû
nous avons dû
vous avez dû
ils, elles ont dû
làm bài tập (học sinh) v faire les/ mes/ tes/ ses/… devoirs

Đại từ en trong tiếng Pháp

Cách sử dụng đại từ en trong tiếng Pháp:

Đại từ quan hệ en trong tiếng Pháp được đặt trước động từ và dùng trong các trường hợp sau:
1) Thay thế cho cụm: mạo từ bộ phận + danh từ.
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + mạo từ bộ phận + danh từ

=> chủ ngữ + en + động từ + (số đếm – khi cần diễn tả chính xác số lượng)
(Ở đây, đại từ en được chuyển lên đặt trước động từ. Khi cần diễn tả số lượng chính xác ta thêm số đếm ở sau động từ.)
Ví dụ:
*) Vous avez un stylo?
Nên nói: Oui, j’en ai un.
Không nói: Oui, j’ai un.
*) Il y a trente étudiants?
Oui, il y en a trente.
2)  Khi động từ có giới từ de đi kèm:
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + de + danh từ chỉ vật

=> chủ ngữ + en + động từ
(động từ + de + danh từ (chỉ vật), ta thay thế cụm: de + danh từ từ chỉ vật bằng đại từ en và đặt nó trước động từ.)
Riêng đối với danh từ chỉ người ta dùng đại từ nhấn mạnh chứ không dùng en:
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + de + danh từ chỉ người

=> chủ ngữ + động từ + de + đại từ nhấn mạnh.
Ví dụ:
Vous parlez de votre père?
Oui, je parle de lui.
3) đại từ en được sử dụng trong một số thành ngữ:
Một số thành ngữ sử dụng đại từ en:
Tôi đi đây
Tạm biệt, tôi đi đây.
Je m’en vais.
Au revoir, je m’en vais.
Tôi chán lắm rồi.
Tôi không thể chịu đựng nổi cái cảnh này nữa, chán lắm rồi.
\maʁ\ J’en ai assez! (J’en ai marre!)
Je ne supporte plus cette situation, j’en ai assez!
j’en ai marre!
Đủ rồi! C’est marre.
chán lắm rồi v en avoir marre
Tôi không chịu đựng nổi nữa.
Tôi mệt, tôi không chịu đựng nổi nữa.
je n’en peux plus
Je suis fatigué, je n’en peux plus.
Tôi giận nó rồi.
Tôi không tha thứ cho nó: Tôi giận nó rồi.
je lui en veux
Je ne lui pardonne pas: je lui en veux.
Bạn đừng bận tâm.
Tất cả điều ấy không nghiêm trọng, bạn đừng bận tâm.
ne vous en faites pas.
Tout cela n’est pas grave, ne vous en faites pas.
Đại từ en trong câu phủ định: Ta đặt cụm từ phủ định trước và sau cụm từ tạo bởi đại từ en và động từ.
Cấu trúc: ne + en + động từ + pas
en và il y a il y en a
en và il y a ở câu phủ định il n’y en a pas/ plus
Bạn không mua cái đó sao? Vous n’en achetez pas?
Không còn cái đó nữa. Il n’y en a plus.

Từ vựng và ví dụ sử dụng đại từ en trong tiếng Pháp:

Bạn ăn pho mát không?
Vâng tôi ăn nhiều lắm.
Vous mangez du fromage?
Oui, j’en mange beaucoup.
Bạn có con chưa?
Vâng tôi có 3 cháu.
Vous avez des enfants?
Oui, j’en ai trois.
Bạn uống cà phê nhé?
Vâng, tôi uống.
Vous buvez du café?
Oui, j’en bois.
Bạn ăn salát nhé?
Vâng tôi ăn.
Vous mangez de la salade?
Oui, j’en mange.
Có 30 sinh viên phải không?
Vâng, có 30.
Il y a trente étudiants?
Oui, il y en a trente.
Có đủ bánh mì chưa?
Vâng có đủ rồi.
Il y a assez de pain?
Oui, il y en assez.
Anh ấy nói về công việc của anh ấy phải không?
Vâng, anh ấy thường nói về nó.
Il parle de son travail?
Oui, il en parle souvent.
Họ quan tâm dự án này phải không?
Vâng, họ quan tâm dự án đó.
Ils s’occupent de ce projet?
Oui, ils s’en occupent.
Cô ấy từ hồ bơi trở về phải không?
Vâng, cô ấy từ nơi đó trở về.
Elle revient de la piscine?
Oui, elle en revient.
Bạn nói về bố của bạn phải không?
Vâng, tôi nói về ông ấy.
Vous parlez de votre père?
Oui, je parle de lui.
Bạn không mua cái đó sao?
Không còn cái đó nữa.
Vous n’en achetez pas?
Il n’y en a plus.

Từ vựng tiếng Pháp 29

Từ vựng tiếng Pháp 29

tùy, theo, tùy theo \sə.lɔ̃\  prep  selon
theo tác giả selon l’acteur
theo họ selon eux
một cuộc sống thành công \ʁe.y.si\ nf (une, la) vie réussie
một gia đình hạnh phúc nf (une, la) famille heureuse
giữa, trong, trong số \paʁ.mi\ prep parmi + nom (chỉ nhiều người, nhiều vật)
nguyên tắc, nguyên lý, yếu tố \pʁɛ̃.sip\ nm (un, le) principe
đặt một nguyên tắc \pʁɛ̃.sip\ poser un principe
thuộc đạo đức, có đạo đức, về đạo đức (adjm) \mɔ.ʁal\ adjm moral
tinh thần nm (un, le) moral
thuộc đạo đức, có đạo đức, về đạo đức (adjf) \mɔ.ʁal\ adjf morale
thuộc đạo đức, có đạo đức, về đạo đức (adjm.pl) \mɔ.ʁo\ adjm.pl moraux
tinh thần (pl) nm.pl (des, les) moraux
lạc quan, khoan khoái v avoir le moral
mất tinh thần, không có tinh thần ne avoir pas le moral
sức, lực, sức lực, sức mạnh, vũ lực, uy lực, quyền lực; lực lượng (số nhiều) \fɔʁs\ nf (une, la) force
lực lượng (số nhiều) \fɔʁs\ nf.pl (des, les) force
lực lượng cảnh sát nf.pl (des, les) force de police
lực lượng an ninh nf.pl (des, les) force de sécurité
sức mạnh tinh thần nf (une, la) force morale
sống phù hợp với các nguyên tắc đạo đức và có thời gian để tận hưởng cuộc sống vivre en conformité avec ses principes moraux et avoir du temps libre pour profiter de la vie
sống phù hợp với \kɔ̃.fɔʁ.mi.te\ v vivre en conformité avec qqch
có thời gian rảnh v avoir du temps libre
bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng (adjm) \e.ɡal\ adjm égal
bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng (adjf) \e.ɡal\ adjm égale
bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng (adjm.pl) \e.ɡo\ adjm.pl égaux
bằng nhau, ngang nhau, cũng \e.ɡal.mɑ̃\ adv également
nhà báo, phóng viên \ʒuʁ.na.list\ nm+f (un, une, le, la) journaliste
tôi là nhà báo je suis journaliste.
thẻ nhà báo, thẻ phóng viên (une, la) carte de journaliste
phóng viên thể thao (nm) (un, le) journaliste sportif
phóng viên thể thao (nf) (une, la) journaliste sportive
Cô ấy muốn là một phóng viên. Elle veut être journaliste.
(Không dùng un, une ở đây – vì không dùng mạo từ trước danh từ chỉ nghề nghiệp chung chung)
báo, nhật ký, sổ nhật ký \ʒuʁ.nal\ nm (un, le) journal
đọc báo lire (un, le) journal
ý kiến, lời khuyên, kiến nghị \a.vi\  nm (sl+pl) (un, l’, des, les) avis
Bạn muốn lời khuyên của tôi? Vous voulez mon avis
sự thành công, sự thi đỗ \ʁe.y.sit\ nf (une, la) réussite
xuất bản, đăng (tin tức), công bố (1 đạo luật) \py.bli.je\ ngoại đt publier
\py.bli\
\py.bli\
\py.bli\
\py.bli.jɔ̃\
\py.bli.je\
\py.bli\
je publie
tu publies
il, elle, on publie
nous publions
vous publiez
ils, elles publient
động tính từ quá khứ của động từ publier \py.bli.je\ publié
động từ publier ở thì quá khứ kép \py.bli.je\ j’ai publié
tu as publié
il, elle, on a publié
nous avons publié
vous avez publié
ils, elles ont publié
tuần này nf cette semaine
thành công, đỗ, đạt kết quả, có kết quả, làm rất đạt \ʁe.y.siʁ\ nội/ ngoại đt réussir qqch
réussir à + inf (làm việc gì đạt kết quả)
\ʁe.y.si\
\ʁe.y.si\
\ʁe.y.si\
\ʁe.y.si.sɔ̃\
\ʁe.y.si.se\
\ʁe.y.sis\
je réussis
tu réussis
il, elle, on réussit
nous réussissons
vous réussissez
ils, elles réussissent
động tính từ quá khứ của động từ réussir \ʁe.y.si\ réussi
động từ réussir ở thì quá khứ kép \ʁe.y.si\ j’ai réussi
tu as réussi
il, elle, on a réussi
nous avons réussi
vous avez réussi
ils, elles ont réussi
Tôi tránh được việt nộp phạt. \a.mɑ̃d\ Je réussis à éviter une amende.
thi đỗ \ɛɡ.za.mɛ̃\ ou \eɡ.za.mɛ̃\ v réussir à un examen
đặt tên sách, đặt nhan đề, đặt tiêu đề \ɛ̃.ti.ty.le\ ngoại đt intituler
\ɛ̃.ti.tyl\
\ɛ̃.ti.tyl\
\ɛ̃.ti.tyl\
\ɛ̃.ti.ty.lɔ̃\
\ɛ̃.ti.ty.le\
\ɛ̃.ti.tyl\
j’intitule
tu intitules
il, elle, on intitule
nous intitulons
vous intitulez
ils, elles intitulent
động tính từ quá khứ của động từ intituler \ɛ̃.ti.ty.le\ intitulé
động từ intituler ở thì quá khứ kép \ɛ̃.ti.ty.le\ j’ai intitulé
tu as intitulé
il, elle, on a intitulé
nous avons intitulé
vous avez intitulé
ils, elles ont intitulé
báo, báo hiệu \si.ɲa.le\ signaler qqch à qqn (báo, báo hiệu cái gì cho ai)
signaler à qqn que + indicatif (báo, báo hiệu cho ai rằng….)
\si.ɲal\
\si.ɲal\
\si.ɲal\
\si.ɲa.lɔ̃\
\si.ɲa.le\
\si.ɲal\
je signale
tu signales
il, elle, on signale
nous signalons
vous signalez
ils, elles signalent
động tính từ quá khứ của động từ signaler: \si.ɲa.le\ signalé
động từ signaler ở thì quá khứ kép: \si.ɲa.le\ j’ai signalé
tu as signalé
il, elle, on a signalé
nous avons signalé
vous avez signalé
ils, elles ont signalé
kinh tế, nền kinh tế, kinh tế học, tính tiết kiệm; tiền tiết kiệm (số nhiều) \e.kɔ.nɔ.mi\ nf (une, l’) économie
kinh tế thị trường (une, l’) économie de marché
nền kinh tế của một nước (une, l’) économie d’un pays
sống tiết kiệm v vivre avec économie
có tiền tiết kiệm v avoir des économies
tiết kiệm tiền v faire des économies
giữa, ngay giữa \ɑ̃ plɛ̃\ adv en plein
giữa biển en plein mer
ngay giữa mặt en plein visage
mặt, khuôn mặt, bộ mặt \vi.zaʒ\ nm (un, le) visage
mặt \fas\ nf (une, la) face
đứng trước, trước mặt, đối diện với (prep) prep en face de
trước mặt, đối diện, thẳng vào mặt, trực tiếp (adv) adv en face
đi theo đại lộ lớn trước mặt prendre la grande avenue en face
Nó ở đúng ngay trước mặt bạn. Il est juste en face de vous
Phòng của bạn có sân thượng đối diện với biển. Votre chambre a une terrasse en face de la mer.
sự cất cánh, sự phát triển, sự phồn vinh \e.sɔʁ\ nm (un, l’) essor
sự phồn vinh về kinh tế l’essor économie
nền kinh tế đang phát triển L’économie est en plein essor
kéo dài mãi, tiếp tục \pɛʁ.dy.ʁe\ nội đt perdurer
\pɛʁ.dyʁ\
\pɛʁ.dyʁ\
\pɛʁ.dyʁ\
\pɛʁ.dy.ʁɔ̃\
\pɛʁ.dy.ʁe\
\pɛʁ.dyʁ\
je perdure
tu perdures
il, elle, on perdure
nous perdurons
vous perdurez
ils, elles perdurent
động tính từ quá khứ của động từ perdurer: \pɛʁ.dy.ʁe\ perduré
động từ perdurer ở thì quá khứ kép: \pɛʁ.dy.ʁe\ j’ai perduré
tu as perduré
il, elle, on a perduré
nous avons perduré
vous avez perduré
ils, elles ont perduré
lợi dụng, kiếm lời, sinh lời, có lợi, có ích \pʁɔ.fi.te\ profiter
profiter de qqch (lợi dụng cái gì)
profiter de qqch pour inf (lợi dụng cái gì để làm gì)
lợi dụng cái gì profiter de qqch
lợi dụng cái gì để làm gì profiter de qqch pour inf
\pʁɔ.fit\
\pʁɔ.fit\
\pʁɔ.fit\
\pʁɔ.fi.tɔ̃\
\pʁɔ.fi.te\
\pʁɔ.fit\
je profite
tu profites
il, elle, on profite
nous profitons
vous profitez
ils, elles profitent
động tính từ quá khứ của động từ profiter: \pʁɔ.fi.te\ profité
động từ profiter ở thì quá khứ kép: \pʁɔ.fi.te\ j’ai profité
tu as profité
il, elle, on a profité
nous avons profité
vous avez profité
ils, elles ont profité
học lại, gia tăng, mạnh lên \ʁə.du.ble\ ngoại /nội đt redoubler
\ʁə.dubl\
\ʁə.dubl\
\ʁə.dubl\
\ʁə.du.blɔ̃\
\ʁə.du.ble\
\ʁə.dubl\
je redouble
tu redoubles
il, elle, on redouble
nous redoublons
vous redoublez
ils, elles redoublent
động tính từ quá khứ của động từ redoubler: \ʁə.du.ble\ redoublé
động từ redoubler ở thì quá khứ kép: \ʁə.du.ble\ j’ai redoublé
tu as redoublé
il, elle, on a redoublé
nous avons redoublé
vous avez redoublé
ils, elles ont redoublé
tiến lên, tiến bộ, tiến triển, lan truyền, lan ra \pʁɔ.ɡʁe.se\ ou \pʁɔ.ɡʁɛ.se\ nội đt progresser
\pʁɔ.ɡʁɛs\
\pʁɔ.ɡʁɛs\
\pʁɔ.ɡʁɛs\
\pʁɔ.ɡʁe.sɔ̃\
\pʁɔ.ɡʁe.se\
\pʁɔ.ɡʁɛs\
je progresse
tu progresses
il, elle, on progresse
nous progressons
vous progressez
ils, elles progressent
động tính từ quá khứ của động từ progresser: \pʁɔ.ɡʁe.se\ progressé
động từ progresser ở thì quá khứ kép: \pʁɔ.ɡʁe.se\ j’ai progressé
tu as progressé
il, elle, on a progressé
nous avons progressé
vous avez progressé
ils, elles ont progressé
nhiều, biết mấy, đến thế \tɛl.mɑ̃\ adv tellement
tellement de + nom (cơ man, biết bao)
tellement…. que (đến mức, đến nỗi)
Anh ấy đã thay đổi biết mấy Il a tellement changé.
Điều đó không thú vị đến thế Cela n’est pas tellement intéressant.
Tôi có biết bao là việc J’ai  tellement de travail.
Nó đã đi nhanh đến nỗi không nhìn thấy chúng tôi. il allait tellement vite qu’il ne nous a pas vus
Ở đây ồn đến nỗi tôi muốn đi làm ở chỗ khác. Il y a tellement de bruit ici que je préfère aller travailler ailleurs
nạn nhân, người hy sinh, người chết, vật hiến tế (sử học) \vik.tim\ nf (une, la) victime
vết bỏng, vết cháy (ở quần áo do tàn thuốc lá,…), vết cháy sém (ở cây) \bʁy.lyʁ\ nf (une, la) brûlure
vết đứt \ku.pyʁ\ nf (une, la) coupure
bị đứt tay v se faire une coupure à la main
chỗ rách (ở quần áo, da thịt,…) \de.ʃi.ʁyʁ\ nf (une, la) déchirure
Cô ấy đã làm rách chiếc váy của mình. (sa robe) Elle a fait une déchirure à sa robe
chỗ gãy xương (y học), vết gãy (địa chất, địa lý) \fʁak.tyʁ\ nf (une, la) fracture
tóc \ʃə.vø\ ou \ʃfø\ nm (un, le) cheveu
tóc (pl) nm.pl (des, les) cheveux
Vào thời đó, tôi có mái tóc dài. \lɔ̃\ À cette époque-là, j’avais les cheveux longs
Tóc cô ấy dài hơn tóc của chị gái. Ses cheveux sont plus longs que ceux de sa sœur
rượu uýt ki \wis.ki\ nm (un, le) whisky
rượu uýt ki (pl) \wis.ki\ nm.pl whiskies

Từ vựng tiếng Pháp 28

Từ vựng tiếng Pháp 28

quản lý, lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy, chủ trì, lái, dẫn, gửi đi \di.ʁi.ʒe\ ngoại đt diriger (qqch/ qqn)
\di.ʁiʒ\
\di.ʁiʒ\
\di.ʁiʒ\
\di.ʁi.ʒɔ̃\
\di.ʁi.ʒe\
\di.ʁiʒ\
je dirige
tu diriges
il, elle, on dirige
nous dirigeons
vous dirigez
ils, elles dirigent
động tính từ quá khứ của động từ diriger: \di.ʁi.ʒe\ dirigé
động từ diriger ở thì quá khứ kép: \di.ʁi.ʒe\ j’ai dirigé
tu as dirigé
il, elle, on a dirigé
nous avons dirigé
vous avez dirigé
ils, elles ont dirigé
dẫn ai đi đâu diriger qqn vers qqch
anh ấy dẫn tôi ra cửa il me dirige vers la porte
gửi cái gì đi đâu diriger qqch vers qqch
gửi một gói đồ đi Hà Nội diriger un paquet vers Hanoï
gói, bó \pa.kɛ\ nm (un, le) paquet
đi tới, đi về phía đt phản thân se diriger (vers + nom)
je me dirige
tu te diriges
il, elle, on se dirige
nous nous dirigeons
vous vous dirigez
ils, elles se dirigent
je me suis dirigé
tu t’es dirigé
il, elle, on s’est dirigé
nous nous sommes dirigés
vous vous êtes dirigés
ils, elles se sont dirigés
Xin vui lòng trở về quầy thu ngân. Veuillez vous diriger vers les caisses, s’il vous plaît.
sự tắc nghẽn \ɑ̃.bu.tɛ.jaʒ\ nm (un, l’) embouteillage
làm nghẽn, phong tỏa (tài sản, thành phố,…), khóa, chẹn, chặn \blɔ.ke\ ngoại đt bloquer
\blɔk\
\blɔk\
\blɔk\
\blɔ.kɔ̃\
\blɔ.ke\
\blɔk\
je bloque
tu bloques
il, elle, on bloque
nous bloquons
vous bloquez
ils, elles bloquent
động tính từ quá khứ của động từ bloquer: \blɔ.ke\ bloqué
động từ bloquer ở thì quá khứ kép: \blɔ.ke\ j’ai bloqué
tu as bloqué
il, elle, on a bloqué
nous avons bloqué
vous avez bloqué
ils, elles ont bloqué
dựng lên, nâng lên, đỡ dậy, dựng lại (cái đã đổ nát), nâng cao lên, tăng, gia tăng \ʁəl.ve\ ou \ʁə.lə.ve\ ngoại đt relever
\ʁǝ.lɛv\
\ʁǝ.lɛv\
\ʁǝ.lɛv\
\ʁə.lə.vɔ̃\
\ʁə.lə.ve\
\ʁǝ.lɛv\
je relève
tu relèves
il, elle, on relève
nous relevons
vous relevez
ils, elles relèvent
động tính từ quá khứ của động từ relever: \ʁə.lə.ve\ relevé
động từ relever ở thì quá khứ kép: \ʁə.lə.ve\ j’ai relevé
tu as relevé
il, elle, on a relevé
nous avons relevé
vous avez relevé
ils, elles ont relevé
đỡ một em bé dậy v relever un enfant
dựng lại một bức tường v relever un mur
tăng giá v relever les prix
tăng thuế  v relever les impôts
tăng lương v relever les salaires
Đan Mạnh \dan.maʁk\ nm (le) Danemark
thuộc Đan Mạch (adjm) \da.nwa\ danois
người Đan Mạch, tiếng Đan Mạch (nm) (un, le) danois
thuộc Đan Mạch (adjf) \da.nwaz\ danoise
người Đan Mạch (nf) (une, la) danoise
ở Đan Mạch au Danemark
Maxime sống ở Đan Mạch Maxime habite au Danemark
ca si nô, sòng bạc \ka.zi.no\ nm (un, le) casino
giá \ku.te\ nội đt coûter
\kut\
\kut\
\kut\
\ku.tɔ̃\
\ku.te\
\kut\
je coûte
tu coûtes
il, elle, on coûte
nous coûtons
vous coûtez
ils, elles coûtent
 động tính từ quá khứ của động từ coûter: \ku.te\ coûté
 động từ coûter ở thì quá khứ kép: \ku.te\ j’ai coûté
tu as coûté
il, elle, on a coûté
nous avons coûté
vous avez coûté
ils, elles ont coûté
Áo pullover và cái quần, chúng  giá bao nhiêu?
Chúng giá 94 ơ rô.
Ce pull et ce pantalon, ça fait combien, s’il vous plait?
ça fait 94 euros
Nó giá bao nhiêu?
59 ơ rô
Il coûte combien?
59 euros
Cái đấy giá bao nhiêu?
35 ơ rô
Combien ça coûte?
35 euros
cần, cần thiết, nhất thiết, tất yếu (adj) \ne.se.sɛʁ\ ou \ne.sɛ.sɛʁ\ adjm+f nécessaire
 cái cần thiết, cái tất yếu (nm) (un, le) nécessaire
cần, cần thiết phải làm gì Il est nécessaire que + subjonctif (mệnh đề)
điều kiện cần \kɔ̃.di.sjɔ̃\ nf (une, la) condition nécessaire
kết quả tất yếu \ʁe.zyl.ta\ nm (un, le) résultat nécessaire
kết quả, đáp số \ʁe.zyl.ta\ nm (un, le) résultat
cần thiết \ɛ̃.dis.pɑ̃.sabl\ adjm+f indispensable
cái cần thiết, điều cần thiết nm (un, l’) indispensable
cần phải làm gì Il est indispensable de + inf
Il est indispensable que + subjonctif
chủ yếu, cốt yếu, rất quan trọng (adjm) \e.sɑ̃.sjɛl\, \ɛ.sɑ̃.sjɛl\ adjm essentiel
cái chủ yếu, điểm chủ yếu nm (un, l’) essentiel
chủ yếu, cốt yếu, rất quan trọng (adjf) \e.sɑ̃.sjɛl\, \ɛ.sɑ̃.sjɛl\ essentielle
bắt buộc, tất yếu, dĩ nhiên (adj) \ɔ.bli.ɡa.twaʁ\ adjm+f obligatoire
đắt, đắt đỏ, thân, thân ái (adjm) \ʃɛʁ\ adjm cher
đắt (adv) adv
đắt, đắt đỏ, thân, thân ái (adjf) \ʃɛʁ\ adjf chère
Nó không đắt lắm. Ce n’est pas très cher.
những người bạn thân nhất của tôi mes plus chers amis
bán đắt v vendre cher
Những bộ quần áo này quá đắt. Ces vêtements sont trop chers.
thế kỷ \sjɛkl\ nm (un, le) siècle
thế kỷ 20 nm le vingtième siècle
vào đầu thế kỷ 20 adv Au début du XXème siècle
luật sư \ʒy.ʁist\ nm+f (un, une, le, la) juriste
thẳng, bên phải, phải (adjm) \dʁwa\ adjm droit
thẳng (adv) adv
quyền, luật, pháp luật, pháp lý, luật học nm (un, le) droit
đi thẳng v aller droit
tiến sĩ luật nm+f (un, une, le, la) docteur en droit
cho phép \pɛʁ.mɛtʁ\ ngoại đt permettre
\pɛʁ.mɛ\
\pɛʁ.mɛ\
\pɛʁ.mɛ\
\pɛʁ.mɛ.tɔ̃\
\pɛʁ.mɛ.te\
\pɛʁ.mɛt\
je permets
tu permets
il, elle, on permet
nous permettons
vous permettez
ils, elles permettent
động tính từ quá khứ của động từ permettre: \pɛʁ.mi\ permis
động từ permettre ở thì quá khứ kép: \pɛʁ.mi\ j’ai permis
tu as permis
il, elle, on a permis
nous avons permis
vous avez permis
ils, elles ont permis
đánh giá, định giá, ước tính, cho là \ɛs.ti.me\ ngoại đt estimer
\ɛs.tim\
\ɛs.tim\
\ɛs.tim\
\ɛs.ti.mɔ̃\
\ɛs.ti.me\
\ɛs.tim\
j’estime
tu estimes
il, elle, on estime
nous estimons
vous estimez
ils, elles estiment
động tính từ quá khứ của động từ estimer: \ɛs.ti.me\ estimé
động từ estimer ở thì quá khứ kép: \ɛs.ti.me\ j’ai estimé
tu as estimé
il, elle, on a estimé
nous avons estimé
vous avez estimé
ils, elles ont estimé
tình trang, trạng thái, thể (rắn, lỏng, khí), nước, bang; nhà nước (É viết hoa) \e.ta\ nm (un, l’) état
ngắm nghía, lặng ngắm \kɔ̃.tɑ̃.ple\ ngoại đt contempler
\kɔ̃.tɑ̃pl\
\kɔ̃.tɑ̃pl\
\kɔ̃.tɑ̃pl\
\kɔ̃.tɑ̃.plɔ̃\
\kɔ̃.tɑ̃.ple\
\kɔ̃.tɑ̃pl\
je contemple
tu contemples
il, elle, on contemple
nous contemplons
vous contemplez
ils, elles contemplent
động tính từ quá khứ của động từ contempler: \kɔ̃.tɑ̃.ple\ contemplé
động từ contempler ở thì quá khứ kép: \kɔ̃.tɑ̃.ple\ j’ai contemplé
tu as contemplé
il, elle, on a contemplé
nous avons contemplé
vous avez contemplé
ils, elles ont contemplé
vẽ, vẽ hình, làm nổi bật, vạch ra, mô tả \de.si.ne\ ou \dɛ.si.ne\ ngoại đt dessiner
\de.sin\
\de.sin\
\de.sin\
\de.si.nɔ̃\
\de.si.ne\
\de.sin\
je dessine
tu dessines
il, elle, on dessine
nous dessinons
vous dessinez
ils, elles dessinent
động tính từ quá khứ của động từ dessiner: \de.si.ne\ dessiné
động từ dessiner ở thì quá khứ kép: \de.si.ne\ j’ai dessiné
tu as dessiné
il, elle, on a dessiné
nous avons dessiné
vous avez dessiné
ils, elles ont dessiné
đánh dấu lại, chú ý, để ý, nhận thấy, nhận ra \ʁə.maʁ.ke\ ou \ʁmaʁ.ke\ ngoại đt remarquer
\ʁə.maʁk\
\ʁə.maʁk\
\ʁə.maʁk\
\ʁə.maʁ.kɔ̃\
\ʁə.maʁ.ke\
\ʁə.maʁk\
je remarque
tu remarques
il, elle, on remarque
nous remarquons
vous remarquez
ils, elles remarquent
động tính từ quá khứ của động từ remarquer: \ʁə.maʁ.ke\ remarqué
động từ remarquer ở thì quá khứ kép: \ʁə.maʁ.ke\ j’ai remarqué
tu as remarqué
il, elle, on a remarqué
nous avons remarqué
vous avez remarqué
ils, elles ont remarqué
gạch dưới, nhấn mạnh \su.li.ɲe\ ngoại đt souligner
 \su.liɲ\
\su.liɲ\
\su.liɲ\
\su.li.ɲɔ̃\
\su.li.ɲe\
\su.liɲ\
je souligne
tu soulignes
il, elle, on souligne
nous soulignons
vous soulignez
ils, elles soulignent
động tính từ quá khứ của động từ souligner: \su.li.ɲe\ souligné
động từ souligner ở thì quá khứ kép: \su.li.ɲe\ j’ai souligné
tu as souligné
il, elle, on a souligné
nous avons souligné
vous avez souligné
ils, elles ont souligné
thuyết, học thuyết, lý thuyết, lý luận \te.ɔ.ʁi\ nf (une, la) théorie
về lý thuyết, trên lý thuyết \te.ɔ.ʁi\ en théorie
chung, chung chung, đại cương, tổng quát, tổng, đại (adjm) \ʒe.ne.ʁal\ adjm général
cái chung, cái tổng quát, tướng nm (un, le) général
chung, chung chung, đại cương, tổng quát, tổng, đại (adjf) \ʒe.ne.ʁal\ générale
nói chung, thường, thông thường adv généralement
en général
chung, chung chung, đại cương, tổng quát, tổng, đại (adjm.pl) \ʒe.ne.ʁo\ adjm.pl généraux
cái chung, cái tổng quát, tướng (pl) nm.pl
đường biên, đường viền, sự uốn khúc, khúc quanh \kɔ̃.tuʁ\ nm (un, le) contour
người làm công (nm) \sa.la.ʁje\ nm (un, le) salarié
làm công (adjm) adjm
người làm công (nf) \sa.la.ʁje\ nf (une, la) salariée
làm công (adjf) adjf
đổi, thay, thay đổi, thay thế \ʃɑ̃.ʒe\ ngoại/ nội đt changer
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃.ʒɔ̃\
\ʃɑ̃.ʒe\
\ʃɑ̃ʒ\
je change
tu changes
il, elle, on change
nous changeons
vous changez
ils, elles changent
thì quá khứ kép của changer là: \ʃɑ̃.ʒe\ j’ai changé
tu as changé
il, elle, on a changé
nous avons changé
vous avez changé
ils, elles ont changé
đổi, thay, thay đổi, thay thế cái gì changer de + nom
đổi chỗ changer de place
đổi hướng \di.ʁɛk.sjɔ̃\ changer de direction
đổi chỗ ở \lɔ.ʒə.mɑ̃\ changer de logement
thay đổi nghề nghiệp changer de métier
nghề, nghề nghiệp \me.tje\ nm (un, le) métier

Từ vựng tiếng Pháp 27

Từ vựng tiếng Pháp 27

kém hơn, ít hơn, không bằng, kém, dưới \mwɛ̃\ adv moins
Bây giờ là 1 h kém 15 Il est une heure moins le quart.
Bây giờ là 2h kém 20 Il est deux heures moins vingt.
Tôi thích xe hơi hơn. Nó ít nguy hiểm hơn và ít làm mệt mỏi hơn. Je préfère la voiture. C’est moins dangereux et moins fatigant.
ít nhất \mwɛ̃\ au moins
rồi, rồi đến \pɥi\ adv puis
vả lại et puis
Vả lại, xe đạp nó ít ồn hơn và ít ô nhiễm hơn xe hơi. Et puis le vélo, ça fait moins de bruit et moins de pollution que la voiture.
Tôi thích xe hơi hơn. Nó ít nguy hiểm hơn và ít làm mệt mỏi hơn. Je préfère la voiture. C’est moins dangereux et moins fatigant.
Vả lại, xe đạp nó ít ồn hơn và ít ô nhiễm hơn xe hơi. Et puis le vélo, ça fait moins de bruit et moins de pollution que la voiture.
rẻ hơn, kém hơn, ít hơn adv à moins
không kể rằng \kɔ̃.te\ sans compter que
chắc chắn rằng \nyl dut\ nul doute que
giả định, giả thiết \sy.po.ze\ ngoại đt supposer
\sy.poz\
\sy.poz\
\sy.poz\
\sy.po.zɔ̃\
\sy.po.ze\
\sy.poz\
je suppose
tu supposes
il, elle, on suppose
nous supposons
vous supposez
ils, elles supposent
động tính từ quá khứ của động từ supposer: \sy.po.ze\ supposé
động từ supposer ở thì quá khứ kép: \sy.po.ze\ j’ai supposé
tu as supposé
il, elle, on a supposé
nous avons supposé
vous avez supposé
ils, elles ont supposé
huấn luyện, tập dượt cho \ɑ̃.tʁɛ.ne\ ou \ɑ̃.tʁe.ne\ ngoại đt entraîner
\ɑ̃.tʁɛn\
\ɑ̃.tʁɛn\
\ɑ̃.tʁɛn\
\ɑ̃.tʁe.nɔ̃\
\ɑ̃.tʁe.ne\
\ɑ̃.tʁɛn\
j’entraîne
tu entraînes
il, elle, on entraîne
nous entraînons
vous entraînez
ils, elles entraînent
động tính từ quá khứ của động từ entraîner: \ɑ̃.tʁe.ne\ entraîné
động từ entraîner ở thì quá khứ kép: \ɑ̃.tʁe.ne\ j’ai entraîné
tu as entraîné
il, elle, on a entraîné
nous avons entraîné
vous avez entraîné
ils, elles ont entraîné
tập luyện, tập, luyện, tập dượt \s‿ɑ̃.tʁɛ.ne\ đt phản thân s’entraîner
je m’entraîne
tu t’entraînes
il, elle, on s’entraîne
nous nous entraînons
vous vous entraînez
ils, elles s’entraînent
động từ s’entraîner ở thì quá khứ kép: je me suis entraîné
tu t’es entraîné
il, elle, on s’est entraîné
nous nous sommes entraînés
vous vous êtes entraînés
ils, elles se sont entraînés
bục danh dự \pɔ.djɔm\ nm (un, le) podium
bục danh dự (pl) \pɔ.djɔm\
\pɔ.dja\
nm.pl podiums
podia
sự đi bộ, dáng đi, cuộc hành quân, cuộc diễu hành, bậc (cầu thang) \maʁʃ\ nf (une, la) marche
1 giờ đi bộ nf une heure de marche
đi bộ faire de la marche
marcher
đề bạt \pʁɔ.pyl.se\ ngoại đt propulser
\pʁɔ.pyls\
\pʁɔ.pyls\
\pʁɔ.pyls\
\pʁɔ.pyl.sɔ̃\
\pʁɔ.pyl.se\
\pʁɔ.pyls\
je propulse
tu propulses
il, elle, on propulse
nous propulsons
vous propulsez
ils, elles propulsent
động tính từ quá khứ của động từ propulser: \pʁɔ.pyl.se\ propulsé
động từ propulser ở thì quá khứ kép: \pʁɔ.pyl.se\ j’ai propulsé
tu as propulsé
il, elle, on a propulsé
nous avons propulsé
vous avez propulsé
ils, elles ont propulsé
đề bạt ai vào một chức vụ propulser qqn à un poste
chạy, chạy đua \ku.ʁiʁ\ ngoại/ nội đt courir
chia ở thì hiện tại: \kuʁ\
\kuʁ\
\kuʁ\
\ku.ʁɔ̃\
\ku.ʁe\
\kuʁ\
je cours
tu cours
il, elle, on court
nous courons
vous courez
ils, elles courent
động tính từ quá khứ của động từ courir: couru
động từ courir ở thì quá khứ kép: \ku.ʁy\ j’ai couru
tu as couru
il, elle, on a couru
nous avons couru
vous avez couru
ils, elles ont couru
người chạy, người chạy đua (nm) \ku.ʁœʁ\ nm (un, le) coureur
người chạy, người chạy đua (nf) \ku.ʁøz\ nf (une, la) coureuse
ngạc nhiên, bất ngờ (adjm) \syʁ.pʁi\ adjm (sl+pl) surpris
ngạc nhiên, bất ngờ (adjf) \syʁ.pʁiz\ adjf surprise
sự ngạc nhiên, sự bất ngờ, điều ngạc nhiên, điều bất ngờ (une, la) surprise
điều bất ngờ có thể đến từ vận động viên (người chạy đua) Tây Ban Nha la surprise pourrait venir du coureur espagnol
ngạc nhiên, bất ngờ về v être surpris(e) de + nom
sự chạy, cuộc thi chạy, cuộc đua (xe đạp), hành trình, cuốc (leo núi), sự đi mua hàng, sự đi mua sắm \kuʁs\ nf (une, la) course
Cuộc chạy đua Ultra-Trail của Mont-Blanc Course de l’Ultra-Trail du Mont-Blanc
đi mua hàng, đi mua sắm \kuʁs\ v faire des courses
faire les courses
\fɛ\
\fɛ\
\fɛ\
\fə.zɔ̃\
\fɛt\
\fɔ̃\
je fais
tu fais
il, elle, on fait
nous faisons
vous faites
ils, elles font
+ des/ les courses
Bạn sẽ đi mua hàng. tu fais des/ les courses.
sau, sau này, trong tương lai adv plus tard
J’aime beaucoup les enfants, plus tard je voudrais être enseignant
chậm nhất adv au plus tard
buồn cười, kỳ cục, lạ lùng \dʁol\ adjm+f drôle
người kỳ cục nm (un, le) drôle
chuyện cười nf (une, l’) histoire drôle
kỳ cục, lạ lùng adv drôlement
công an, cảnh sát (nm) \pɔ.li.sje\ nm (un, le) policier
thuộc công an, thuộc cảnh sát, trinh thám (adjm) adjm
công an, cảnh sát (nf) \pɔ.li.sjɛʁ\ nf (une, la) policière
thuộc công an, thuộc cảnh sát, trinh thám (adjf) adjf
sự dị ứng \a.lɛʁ.ʒi\ nf (une, l’) allergie
bị dị ứng  v avoir une allergie
rừng \fɔ.ʁɛ\ nf (une, la) forêt
trong rừng adv dans une/ la forêt
cây sơn trâm, quả sơn trâm (dùng để ăn, chữa bệnh, có vị chua) \ka.nə.bɛʁʒ\ nf (une, la) canneberge
Quả sơn trâm giá bao nhiêu? Combien coûtent les canneberges s’il vous plait ?
cải ngựa nm (un, le, du) raifort
Tôi cũng muốn cải ngựa. Je voudrais aussi du raifort.
rau \le.ɡym\ nm (un, le) légume
bán rau vendre des légumes
bán, buôn bán \vɑ̃dʁ\ ngoại/ nội đt vendre
\vɑ̃\
\vɑ̃\
\vɑ̃\
\vɑ̃.dɔ̃\
\vɑ̃.de\
\vɑ̃d\
je vends
tu vends
il, elle, on vend
nous vendons
vous vendez
ils, elles vendent
động tính từ quá khứ của động từ vendre: \vɑ̃.dy\ vendu
động từ vendre ở thì quá khứ kép: \vɑ̃.dy\ j’ai vendu
tu as vendu
il, elle, on a vendu
nous avons vendu
vous avez vendu
ils, elles ont vendu
dắt đi dạo, dắt đi chơi \pʁɔ.mə.ne\ ngoại đt promener
\pʁɔ.mɛn\
\pʁɔ.mɛn\
\pʁɔ.mɛn\
\pʁɔ.mə.nɔ̃\
\pʁɔ.mə.ne\
\pʁɔ.mɛn\
je promène
tu promènes
il, elle, on promène
nous promenons
vous promenez
ils, elles promènent
động tính từ quá khứ của động từ promener: \pʁɔ.mə.ne\ promené
động từ promener ở thì quá khứ kép: \pʁɔ.mə.ne\ j’ai promené
tu as promené
il, elle, on a promené
nous avons promené
vous avez promené
ils, elles ont promené
dắt con đi chơi (un) v promener un enfant
dắt chó đi dạo (son) v promener son chien
đi dạo, dạo chơi \sə pʁɔ.mə.ne\ đt phản thân se promener
je me promène
tu te promènes
il, elle, on se promène
nous nous promenons
vous vous promenez
ils, elles se promènent
động từ se promener ở thì quá khứ kép: je me suis promené
tu t’es promené
il, elle, on s’est promené
nous nous sommes promenés
vous vous êtes promenés
ils, elles se sont promenés
Tôi dạo chơi trong công viên.  Je me promène dans le parc.
Tôi sắp đi dạo Je vais me promener.
dạo chơi bằng xe hơi v se promener en voiture
quả chanh \si.tʁɔ̃\ nm (un, le) citron
màu vàng chanh, màu vàng nhạt adj (m+f)
cà tím \o.bɛʁ.ʒin\ nf (une, la) aubergine
màu tím adj (m+f)
ớt ngọt, cây ớt ngọt, quả ớt ngọt \pwa.vʁɔ̃\ nm (un, le) poivron
cà chua, cây cà chua, quả cà chua \tɔ.mat\ nf (une, la) tomate
C’est combien ces tomates ? 6 euros le kilo.
trồng cà chua \plɑ̃.te\ v planter des tomates
xốt cà chua (une, la, de la) sauce tomate
nước xốt, nước chấm \sos\ nf (une, la, de la) sauce
trồng \plɑ̃.te\ ngoại đt planter
\plɑ̃t\
\plɑ̃t\
\plɑ̃t\
\plɑ̃.tɔ̃\
\plɑ̃.te\
\plɑ̃t\
je plante
tu plantes
il, elle, on plante
nous plantons
vous plantez
ils, elles plantent
động tính từ quá khứ của động từ planter: \plɑ̃.te\ planté
động từ planter ở thì quá khứ kép: \plɑ̃.te\ j’ai planté
tu as planté
il, elle, on a planté
nous avons planté
vous avez planté
ils, elles ont planté
\pwa.sɔ̃\ nm (un, le, du) poisson
1 con cá (un, le) poisson
Quel est le prix de ce gros poisson ? 10 euros le kilo.
xà lách, rau sống \sa.lad\ nf (une, la, de la) salade
ăn rau sống manger de la salade
manger la salade
Bạn đã ăn rau sống chưa? (As-tu…) As-tu mangé la salade?
dứa, quả dứa, cây dứa \a.na.na\ ou \a.na.nas\ nm (sl+pl) (un, le) ananas
dứa tươi nm (un, le) ananas frais
nước dứa \ʒy\ nm (un, le) jus d’ananas
nước ép, nước vắt \ʒy\ nm (sl+pl) (un, le) jus
nước chanh vắt (un, le) jus de citron
nước thịt ép (un, le) jus de viande
cà rốt, cây cà rốt, củ cà rốt \ka.ʁɔt\ nf (une, la) carotte
màu cà rốt, màu hung adj (m+f)
cây (cây gỗ, cây to), trục (kỹ thuật) \aʁbʁ\ nm (un, l’) arbre

Từ vựng tiếng Pháp 26

Từ vựng tiếng Pháp 26

Thái Lan \taj.lɑ̃d\ nf (la) Thaïlande
thuộc Thái Lan (adjm) \taj.lɑ̃.dɛ\ adjm thaïlandais
người Thái Lan (nm) nm
thuộc Thái Lan (adjf) \taj.lɑ̃.dɛz\ adjf thaïlandaise
người Thái Lan (nf) nf
Quel est le pays montré dans le reportage ?
La Thaïlande.
Où sont les gens ?
Dans un marché.
Quelle heure est-il ?
Huit heures du matin.
Que font les personnes ?
Elles mangent.
ở Thái Lan en Thaïlande
thức ăn, món ăn \nu.ʁi.tyʁ\ nf (une, la) nourriture
có mùi, thơm (adjm) \ɔ.dɔ.ʁɑ̃\ adjm odorant
có mùi, thơm (adjf) \ɔ.dɔ.ʁɑ̃t\ adjf odorante
thức ăn thơm, món ăn thơm nf (une, la) nourriture odorante
cao (adjm) (h aspiré)\o\ haut
cao (adv)
chiều cao, phần trên, ngọn, đỉnh, chóp (un, le) haut
(le vì là h bật hơi)
cao (adjf) haute
(h aspiré)\ot\
adjf haute
tháp \tuʁ\ nf (une, la) tour
tháp Eiffel \ɛ.fɛl\ nf la tour Eiffel
những cái tháp cao nm.pl (des, les) hautes tours
(không đọc nối âm vì là h bật hơi)
sự giao thông \tʁa.fik\ nm (un, le) trafic
gần, gần như, hầu như \pʁɛsk\ adv presque
hành vi, hành động, chứng thư \akt\ nm (un, l’) acte
c’est un acte normal, presque un réflexe
duy trì, nuôi, nuôi dưỡng, cung cấp \a.li.mɑ̃.te\ ngoại đt alimenter
\a.li.mɑ̃t\
\a.li.mɑ̃t\
\a.li.mɑ̃t\
\a.li.mɑ̃.tɔ̃\
\a.li.mɑ̃.te\
\a.li.mɑ̃t\
j’alimente
tu alimentes
il, elle, on alimente
nous alimentons
vous alimentez
ils, elles alimentent
động tính từ quá khứ của động từ alimenter: \a.li.mɑ̃.te\ alimenté
động từ alimenter ở thì quá khứ kép: \a.li.mɑ̃.te\ j’ai alimenté
tu as alimenté
il, elle, on a alimenté
nous avons alimenté
vous avez alimenté
ils, elles ont alimenté
cử chỉ, điệu bộ \ʒɛst\ nm (un, le) geste
sự sống sót, sự sống thêm \syʁ.vi\ nf (une, la) survie
lít \litʁ\ nm (un, le) litre
sữa \lɛ\ nm (le /du) lait
bia, cốc bia, ly bia, quan tài \bjɛʁ\ nf (une, la) bière
1 cốc bia (une, la) bière
1 lít sữa un litre de lait
1 lít bia un litre de bière
uống 1 lít sữa boire un litre de lait
mua, mua chuộc \a.ʃə.te\ ou \aʃ.te\ ngoại đt acheter
\a.ʃɛt\
\a.ʃɛt\
\a.ʃɛt\
\a.ʃə.tɔ̃\
\a.ʃə.te\
\a.ʃɛt\
Chú ý dấu huyền
j’achète
tu achètes
il, elle, on achète
nous achetons
vous achetez
ils, elles achètent
Động từ acheter ở thì quá khứ kép: \a.ʃə.te\ Động tính từ quá khứ của động từ acheter là: acheté
j’ai acheté
tu as acheté
il, elle, on a acheté
nous avons acheté
vous avez acheté
ils, elles ont acheté
Mua 1 lít sữa và 250 gam bơ. Achète un litre de lait et 250 grammes de beurre. (Chú ý mệnh lệnh thức bỏ chữ s ngôi tu
quả dừa \ko.ko\
\nwɑ\
nm
nf
(un, le) coco
(une, la) noix de coco
nước dừa (le /du) lait de coco
bánh xèo làm từ quả dừa (une, la) crêpe à la noix de coco
Comme ces petites crêpes à la noix de coco
chỗ, vị trí, việc làm, quảng trường, trung tâm (tài chính, thương mại,…) \plas\ nf (une, la) place
1 chỗ une /la place
ô pê ra, nhạc kịch, nhà hát ô pê ra \ɔ.pe.ʁa\ nm (un, l’) opéra
ô pê ra un /l’ opéra
vị trí nhà hát Opera la place de l’Opéra
– Và chuyến tàu khởi hành lúc 8h46, nó cũng đầy khách?
– Không, còn chỗ.
– Et le train de 8h46, il est complet aussi?
– Non, il y a de la place. (Mạo từ bộ phận)
trên quảng trường adv sur la place
tại chỗ adv sur place
nếm, ăn, thưởng thức \de.ɡys.te\ v déguster
\de.ɡyst\
\de.ɡyst\
\de.ɡyst\
\de.ɡys.tɔ̃\
\de.ɡys.te\
\de.ɡyst\
je déguste
tu dégustes
il, elle, on déguste
nous dégustons
vous dégustez
ils, elles dégustent
động tính từ quá khứ của động từ déguster: \de.ɡys.te\ dégusté
động từ déguster ở thì quá khứ kép: \de.ɡys.te\ j’ai dégusté
tu as dégusté
il, elle, on a dégusté
nous avons dégusté
vous avez dégusté
ils, elles ont dégusté
Comme ces petites crêpes à la noix de coco, que l’on déguste sur place.
vì, bởi vì \kaʁ\ conj car
mọi lúc, luôn luôn \a tu.t‿œʁ\ adv à toute heure
hiệu thuốc, thuốc, dược phẩm, nghề dược \faʁ.ma.si\ nf (une, la) pharmacie
hiệu thuốc luôn mở cửa. (mở cửa cả ngày) (cụm danh từ) une/ la pharmacie ouverte à toute heure
tiến sĩ dược (un, une, le, la) docteur en pharmacie
sinh viên dược (un, l’) étudiant en pharmacie
(une, l’) étudiante en pharmacie
mua thuốc v acheter de la pharmacie
tủ thuốc (une, l’) armoire à pharmacie
tủ \aʁ.mwaʁ\ nf (une, l’) armoire
gặm, nhấm nháp \ɡʁi.ɲɔ.te\ v grignoter
\ɡʁi.ɲɔt\
\ɡʁi.ɲɔt\
\ɡʁi.ɲɔt\
\ɡʁi.ɲɔ.tɔ̃\
\ɡʁi.ɲɔ.te\
\ɡʁi.ɲɔt\
je grignote
tu grignotes
il, elle, on grignote
nous grignotons
vous grignotez
ils, elles grignotent
động tính từ quá khứ của động từ grignoter: \ɡʁi.ɲɔ.te\ grignoté
động từ grignoter ờ thì quá khứ kép: \ɡʁi.ɲɔ.te\ j’ai grignoté
tu as grignoté
il, elle, on a grignoté
nous avons grignoté
vous avez grignoté
ils, elles ont grignoté
ngăn ngừa, phòng ngừa, báo, báo trước \pʁev.niʁ\ ou \pʁe.və.niʁ\ ngoại đt prévenir
\pʁe.vjɛ̃\
\pʁe.vjɛ̃\
\pʁe.vjɛ̃\
\pʁe.və.nɔ̃\
\pʁe.və.ne\
\pʁe.vjɛn\
je préviens
tu préviens
il, elle, on prévient
nous prévenons
vous prévenez
ils, elles préviennent
động tính từ quá khứ của động từ prévenir: \pʁe.və.ny\ prévenu
động từ prévenir ở thì quá khứ kép: \pʁe.və.ny\ j’ai prévenu
tu as prévenu
il, elle, on a prévenu
nous avons prévenu
vous avez prévenu
ils, elles ont prévenu
bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu \o.tɑ̃\ adv autant
như, bằng \o.tɑ̃ kə\ adv autant que
vùng, miền, khu, khu vực, lĩnh vực \ʁe.ʒjɔ̃\ nf (une, la) région
nhà buôn (nm) \kɔ.mɛʁ.sɑ̃\ nm commerçant
buôn bán (adjm) adjm (un, le) commerçante
nhà buôn (nf) \kɔ.mɛʁ.sɑ̃t\ (nf) commerçante
buôn bán (adjf) (adjf) (une, la) commerçante
thành phố buôn bán nf (une, la) ville commerçante
lúc mặt trời mọc \lə.ve\ ou \lve\ adv au lever du soleil
từ, ngay từ, kể từ \dɛ\ prep dès
từ 5 giờ sáng dès 5 heures du matin
ở nơi khác, người khác \a.jœʁ\ adv ailleurs
ngoài ra, một cách khác \d‿a.jœʁ\ d’ailleurs
Và một cách khác để nói tạm biệt, tôi sẽ gửi bưu thiếp cho bạn. Et d’ailleurs, pour vous dire au revoir, je vais vous envoyer une carte postale
mặt khác, vả lại \pa.ʁ‿a.jœʁ\ par ailleurs
vỏ, vỏ bánh mì \kʁut\ nf (une, la) croûte
ăn v casser la croûte
\kas\
\kas\
\kas\
\ka.sɔ̃\
\ka.se\
\kas\
je casse la croûte
tu casses la croûte
il, elle, on casse la croûte
nous cassons la croûte
vous cassez la croûte
ils, elles cassent la croûte
câu đố \kwiz\ nm (sl+pl) (un, le, des, les) quiz
truyền thống, truyền thuyết \tʁa.di.sjɔ̃\ nf (une, la) tradition
truyền thống, cổ truyền (adjm) \tʁa.di.sjɔ.nɛl\ adjm traditionnel
truyền thống, cổ truyền (adjf) \tʁa.di.sjɔ.nɛl\ adjf traditionnelle
Le petit-déjeuner français traditionnel, c’est: Une boisson chaude (thé, café, chocolat), du pain, du beurre.
bộ đồ ăn (cho mỗi người) \ku.vɛʁ\ nm (un, le) couvert
cái xoong \kas.ʁɔl\ nf (une, la) casserole
thức ăn, thực phẩm \a.li.mɑ̃\ nm (un, l’) aliment
nấu, đun, đốt \ʃo.fe\ v chauffer
\ʃof\
\ʃof\
\ʃof\
\ʃɔ.fɔ̃\
\ʃɔ.fe\
\ʃɔf\
je chauffe
tu chauffes
il, elle, on chauffe
nous chauffons
vous chauffez
ils, elles chauffent
động tính từ quá khứ của động từ chauffer: \ʃɔ.fe\ chauffé
động từ chauffer ở thì quá khứ kép: \ʃɔ.fe\ j’ai chauffé
tu as chauffé
il, elle, on a chauffé
nous avons chauffé
vous avez chauffé
ils, elles ont chauffé
từ, từ vựng, từ ngữ, thuật ngữ \vɔ.ka.by.lɛʁ\ nm (un, le) vocabulaire
từ vựng tiếng Pháp (un, le) vocabulaire francais
lướt, lướt qua, tuột, trượt, trượt chân \ɡli.se\ nội đt glisser
\ɡlis\
\ɡlis\
\ɡlis\
\ɡli.sɔ̃\
\ɡli.se\
\ɡlis\
je glisse
tu glisses
il, elle, on glisse
nous glissons
vous glissez
ils, elles glissent
động tính từ quá khứ của động từ glisser: \ɡli.se\ glissé
động từ glisser ở thì quá khứ kép: \ɡli.se\ j’ai glissé
tu as glissé
il, elle, on a glissé
nous avons glissé
vous avez glissé
ils, elles ont glissé
Regardez la vidéo et glissez les éléments dans la bonne colonne.
may mắn \œ.ʁøz.mɑ̃\ ou \ø.ʁøz.mɑ̃\ adv heureusement
không may \ma.lø.ʁøz.mɑ̃\ adv malheureusement
Không may anh ấy đã ra đi. Il est malheureusement parti.
On va quitter malheureusement la Belgique
Bỉ \bɛl.ʒik\ nf (la) Belgique
thuộc Bỉ \bɛlʒ\ adjm+f belge
người Bỉ nm+f
nấu, nấu ăn, làm bếp \kɥi.zi.ne\ nội/ ngoại đt cuisiner
\kɥi.zin\
\kɥi.zin\
\kɥi.zin\
\kɥi.zi.nɔ̃\
\kɥi.zi.ne\
\kɥi.zin\
je cuisine
tu cuisines
il, elle, on cuisine
nous cuisinons
vous cuisinez
ils, elles cuisinent
động tính từ quá khứ của động từ cuisiner: \kɥi.zi.ne\ cuisiné
động từ cuisiner ở thì quá khứ kép: \kɥi.zi.ne\ j’ai cuisiné
tu as cuisiné
il, elle, on a cuisiné
nous avons cuisiné
vous avez cuisiné
ils, elles ont cuisiné
cái bát \bɔl\ nm (un, le) bol

Từ vựng tiếng Pháp 25

Từ vựng tiếng Pháp 25

chép lại, ghi lại, sao lại \tʁɑ̃s.kʁiʁ\ ngoại đt transcrire
\tʁɑ̃s.kʁi\
\tʁɑ̃s.kʁi\
\tʁɑ̃s.kʁi\
\tʁɑ̃s.kʁi.vɔ̃\
\tʁɑ̃s.kʁi.ve\
\tʁɑ̃s.kʁiv\
je transcris
tu transcris
il, elle, on transcrit
nous transcrivons
vous transcrivez
ils, elles transcrivent
động tính từ quá khứ của động từ transcrire: \tʁɑ̃s.kʁi\ transcrit
động từ transcrire ở thì quá khứ kép: \tʁɑ̃s.kʁi\ j’ai transcrit
tu as transcrit
il, elle, on a transcrit
nous avons transcrit
vous avez transcrit
ils, elles ont transcrit
sự chép lại, sự ghi lại, sự sao lại \tʁɑ̃s.kʁip.sjɔ̃\ nf (une, la) transcription
khoảng, khoảng chừng \ɑ̃.vi.ʁɔ̃\ adv environ
vùng xung quanh, vùng phụ cận (số nhiều) nm.pl (des, les) environs
vào khoảng, gần aux environs de + danh từ chỉ thời gian
gần trưa aux environs de midi
vùng xung quanh thành phố nm.pl les environs de la ville
trong khoảng 15 phút pendant environ 15 minutes
tô màu, nhuộm màu, nhuộm \kɔ.lɔ.ʁe\ ngoại đt colorer
\kɔ.lɔʁ\
\kɔ.lɔʁ\
\kɔ.lɔʁ\
\kɔ.lɔ.ʁɔ̃\
\kɔ.lɔ.ʁe\
\kɔ.lɔʁ\
je colore
tu colores
il, elle, on colore
nous colorons
vous colorez
ils, elles colorent
động tính từ quá khứ của động từ colorer: \kɔ.lɔ.ʁe\ coloré
động từ colorer ở thì quá khứ kép: \kɔ.lɔ.ʁe\ j’ai coloré
tu as coloré
il, elle, on a coloré
nous avons coloré
vous avez coloré
ils, elles ont coloré
bánh quy bơ \bis.kɥi\ nm (un, le) biscuit au beurre
lò sưởi \pwal\ nm (un, le) poêle
cái chảo (có cán) \pwal\ nf (une, la) poêle
trên chảo, trong chảo dans une/ la poêle
cho gia vị (nấu ăn) \a.sɛ.zɔ.ne\ ngoại đt assaisonner
\a.sɛ.zɔn\
\a.sɛ.zɔn\
\a.sɛ.zɔn\
\a.sɛ.zɔ.nɔ̃\
\a.sɛ.zɔ.ne\
\a.sɛ.zɔn\
j’assaisonne
tu assaisonnes
il, elle, on assaisonne
nous assaisonnons
vous assaisonnez
ils, elles assaisonnent
động tính từ quá khứ của động từ assaisonner: \a.sɛ.zɔ.ne\ assaisonné
động từ assaisonner ở thì quá khứ kép: \a.sɛ.zɔ.ne\ j’ai assaisonné
tu as assaisonné
il, elle, on a assaisonné
nous avons assaisonné
vous avez assaisonné
ils, elles ont assaisonné
bằng, bằng phẳng, nhạt, nhạt nhẽo (adjm ) \pla\ adjm plat
cái đĩa, món ăn nm (un, le) plat
bằng, bằng phẳng, nhạt, nhạt nhẽo (adjf ) \plat\ adjf plate
trên đĩa, trong đĩa dans un/ le plat
Mettre les morceaux de renne dans un plat
sự nấu chín, sự chín, sự nung \kɥi.sɔ̃\ nf (une, la) cuisson
độ (đơn vị đo góc, nhiệt độ), bậc (cầu thang, phương trình), cấp, mức \də.ɡʁe\ nm (un, le) degré
lò, lò nướng (lò nướng thức ăn, lò gạch,…) \fuʁ\ nm (un, le) four
bỏ vào lò nướng v mettre au four
bỏ cái gì vào lò nướng v mettre qqch au four
nung trước \pʁe.ʃo.fe\ ngoại đt préchauffer
\pʁe.ʃof\
\pʁe.ʃof\
\pʁe.ʃof\
\pʁe.ʃo.fɔ̃\
\pʁe.ʃo.fe\
\pʁe.ʃof\
je préchauffe
tu préchauffes
il, elle, on préchauffe
nous préchauffons
vous préchauffez
ils, elles préchauffent
động tính từ quá khứ của động từ préchauffer là: \pʁe.ʃo.fe\ préchauffé
động từ préchauffer ở thì quá khứ kép: \pʁe.ʃo.fe\ j’ai préchauffé
tu as préchauffé
il, elle, on a préchauffé
nous avons préchauffé
vous avez préchauffé
ils, elles ont préchauffé
phương pháp, cách nấu nướng, công thức pha chế thuốc, sự thu, thu nhập \ʁə.sɛt\ nf (une, la) recette
cách nấu ăn nf (une, la) recette de cuisine
bỏ muối vào, cho muối vào, muối, ướp muối \sa.le\ ngoại đt saler
\sal\
\sal\
\sal\
\sa.lɔ̃\
\sa.le\
\sal\
je sale
tu sales
il, elle, on sale
nous salons
vous salez
ils, elles salent
động tính từa quá khứ của động từ saler: \sa.le\ salé
động từ saler ở thì quá khứ kép: \sa.le\ j’ai salé
tu as salé
il, elle, on a salé
nous avons salé
vous avez salé
ils, elles ont salé
bột, hồ, bột nhào, bột nhão \pɑt\ nf (une, la) pâte
thêm \a.ʒu.te\ ngoại đt ajouter
\a.ʒut\
\a.ʒut\
\a.ʒut\
\a.ʒu.tɔ̃\
\a.ʒu.te\
\a.ʒut\
j’ajoute
tu ajoutes
il, elle, on ajoute
nous ajoutons
vous ajoutez
ils, elles ajoutent
động tính từ quá khứ của động từ ajouter: \a.ʒu.te\ ajouté
động từ ajouter ở thì quá khứ kép: \a.ʒu.te\ j’ai ajouté
tu as ajouté
il, elle, on a ajouté
nous avons ajouté
vous avez ajouté
ils, elles ont ajouté
thêm bột ajouter des pâtes
để, để lại, để mất \lɛ.se\ ngoại đt laisser
\lɛs\
\lɛs\
\lɛs\
\lɛ.sɔ̃\
\lɛ.se\
\lɛs\
je laisse
tu laisses
il, elle, on laisse
nous laissons
vous laissez
ils, elles laissent
động tính từ quá khứ của động từ laisser: \lɛ.se\ laissé
động từ laisser ở thì quá khứ kép: \lɛ.se\ j’ai laissé
tu as laissé
il, elle, on a laissé
nous avons laissé
vous avez laissé
ils, elles ont laissé
nấu, chín, nung \kɥiʁ\ ngoại/ nội đt cuire
\kɥi\
\kɥi\
\kɥi\
\kɥi.zɔ̃\
\kɥi.ze\
\kɥi.z\
je cuis
tu cuis
il, elle, on cuit
nous cuisons
vous cuisez
ils, elles cuisent
động tính từ quá khứ của động từ cuire: \kɥi\ cuit
động từ cuire ở thì quá khứ kép: \kɥi\ j’ai cuit
tu as cuit
il, elle, on a cuit
nous avons cuit
vous avez cuit
ils, elles ont cuit
laisser cuire 7 minutes
chặt, cắt, thái, chia rẽ, cách ly \ku.pe\ ngoại/ nội đt couper
\kup\
\kup\
\kup\
\ku.pɔ̃\
\ku.pe\
\kup\
je coupe
tu coupes
il, elle, on coupe
nous coupons
vous coupez
ils, elles coupent
động tính từ quá khứ của động từ couper: \ku.pe\ coupé
động từ couper ở thì quá khứ kép: \ku.pe\ j’ai coupé
tu as coupé
il, elle, on a coupé
nous avons coupé
vous avez coupé
ils, elles ont coupé
cắt làm 2 couper en deux
cắt bánh ga tô thành 6 phần couper un gâteau en six
nấu chín v faire cuire
đánh, đập, đập vào, va vào, vỗ \batʁ\ ngoại/ nội đt battre
\ba\
\ba\
\ba\
\ba.tɔ̃\
\ba.te\
\bat\
giống mettre
je bats
tu bats
il, elle, on bat
nous battons
vous battez
ils, elles battent
động tính từ quá khứ của động từ battre: \ba.ty\ battu
động từ battre ở thì quá khứ kép: \ba.ty\ j’ai battu
tu as battu
il, elle, on a battu
nous avons battu
vous avez battu
ils, elles ont battu
nhẹ, ngọt, dịu dàng, hiền lành, dịu, êm dịu (adjm ) \du\ adjm (sl+pl) doux
nhẹ, ngọt, dịu dàng, hiền lành, dịu, êm dịu (f) \dus\ adjf douce
nhẹ nhàng, dịu dàng, êm đềm, êm \dus.mɑ̃\ adv doucement
đập nhẹ v battre doucement
nói dịu dàng v parler battre doucement
hát êm đềm v chanter battre doucement
Vous pouvez consulter la transcription
dạy dỗ, giáo dục, huấn luyện \ɛ̃s.tʁɥiʁ\ ngoại đt instruire
\ɛ̃s.tʁɥi\
\ɛ̃s.tʁɥi\
\ɛ̃s.tʁɥi\
\ɛ̃s.tʁɥi.zɔ̃\
\ɛ̃s.tʁɥi.ze\
\ɛ̃s.tʁɥiz\
j’instruis
tu instruis
il, elle, on instruit
nous instruisons
vous instruisez
ils, elles instruisent
động tính từ quá khứ của động từ instruire: \ɛ̃s.tʁɥi\ instruit
động từ instruire ở thì quá khứ kép: \ɛ̃s.tʁɥi\ j’ai instruit
tu as instruit
il, elle, on a instruit
nous avons instruit
vous avez instruit
ils, elles ont instruit
sự dạy dỗ, sự giáo dưỡng, học thức, kiến thức, lời chỉ dẫn, hướng dẫn, thông tư; chỉ thị (số nhiều) \ɛ̃s.tʁyk.sjɔ̃\ nf (une, l’) instruction
giai đoạn \e.tap\ nf (une, l’) étape
sự chuẩn bị, sự sửa soạn, sự sắp đặt \pʁe.pa.ʁa.sjɔ̃\ nf (une, la) préparation
những giai đoạn chuẩn bị les étapes de la préparation
đặt lại, để lại, hoãn, hoãn lại \ʁə.mɛtʁ\ ou \ʁmɛtʁ\ ngoại/ nội đt remettre
\ʁəmɛ\
\ʁəmɛ\
\ʁəmɛ\
\ʁə.mɛ.tɔ̃\
\ʁə.mɛ.te\
\ʁəmɛt\
je remets
tu remets
il, elle, on remet
nous remettons
vous remettez
ils, elles remettent
động tính từ quá khứ của động từ remettre: \ʁə.mi\ remis
động từ remettre ở thì quá khứ kép: \ʁə.mi\ j’ai remis
tu as remis
il, elle, on a remis
nous avons remis
vous avez remis
ils, elles ont remis
thứ tự, trật tự, đoàn (kiến trúc sư), hội (luật sư), huân chương, lệnh \ɔʁdʁ\ nm (un, l’) ordre
thứ tự đúng le bon ordre
nếm, nếm mùi, thưởng thức, hưởng \ɡu.te\ ngoại/ nội đt goûter
\ɡut\
\ɡut\
\ɡut\
\ɡu.tɔ̃\
\ɡu.te\
\ɡut\
je goûte
tu goûtes
il, elle, on goûte
nous goûtons
vous goûtez
ils, elles goûtent
động tính từ quá khứ của động từ goûter: \ɡu.te\ goûté
động từ goûter ở thì quá khứ kép: \ɡu.te\ j’ai goûté
tu as goûté
il, elle, on a goûté
nous avons goûté
vous avez goûté
ils, elles ont goûté
đầu bếp, sách dạy nấu ăn \kɥi.zi.nje\ nm (un, le) cuisinier
đầu bếp (nf) \kɥi.zi.njɛʁ\ nf (une, la) cuisinière
bếp, nhà bếp, món ăn \kɥi.zin\ nf (une, la) cuisine
ăn trong bếp manger à la cuisine
ở trong bếp être à la cuisine
nấu ăn v faire la cuisine
ăn món ăn ngon v manger de bonne cuisine
sách dạy nấu ăn nm (un, le) cuisinier
(un, le) livre de cuisine
tôi thích nấu ăn J’aime faire la cuisine
vô cùng, hết sức \ɛ̃.fi.ni.mɑ̃\ adv infiniment
vô cùng cảm ơn bạn merci infiniment
bien merci infiniment
nghệ thuật nấu ăn ngon \ɡas.tʁɔ.nɔ.mi\ nf (une, la) gastronomie
nguyên tố (hóa học), yếu tố, thành phần, phần tử; đơn vị (quân sự) \e.le.mɑ̃\ nm (un, l’) élément
Regardez la vidéo et placez chaque élément dans la bonne colonne.
cái nĩa \fuʁ.ʃɛt\ nf (une, la) fourchette
cái bát \bɔl\ nm (un, le) bol
cái thìa \kɥi.jɛʁ\ nf (une, la) cuillère
cái thìa to nf (une, la) grande cuillère
cái thìa nhỏ nf (une, la) petite cuillère
cốc, thủy tinh, kính, mặt kính, cái kính (đeo mắt – số nhiều) \vɛʁ\ nm (un, le)verre
verres \vɛʁ\ nm.pl số nhiều của verre, kính (đeo mắt)
1 cốc \vɛʁ\ nm (un, le) verre
uống một cốc ở quán cà phê ở ga prendre un verre au café de la gare.
uống 1 cốc boire /prendre un verre
cốc rượu (un, le) verre à vin
cốc nước (un, le) verre à eau
con dao \ku.to\ nm (un, le) couteau
những con dao (pl) \ku.to\ (des, les) couteaux
cái đĩa \a.sjɛt\ nf (une, l’) assiette
khăn mặt, khăn ăn, cặp \sɛʁ.vjɛt\ nf (une, la) serviette
cái tách, cái chén \tɑs\ nf (une, la) tasse
tách cà phê (une, la) tasse à café
chén trà (une, la) tasse de thé
quả cam \ɔ.ʁɑ̃ʒ\ nf (une, l’) orange
màu da cam (nm) nm (un, l’) orange
màu da cam (adjm+f) adjm orange
Tu as une orange ?
Il a l’orange ?
bay (chim, máy bay), chạy như bay, ăn cắp, ăn trộm, bóc, bóc lột \vɔ.le\ nội/ ngoại đt voler
\vɔl\
\vɔl\
\vɔl\
\vɔ.lɔ̃\
\vɔ.le\
\vɔl\
je vole
tu voles
il, elle, on vole
nous volons
vous volez
ils, elles volent
động tính từ quá khứ của động từ voler: \vɔ.le\ volé
động từ voler ở thì quá khứ kép: \vɔ.le\ j’ai volé
tu as volé
il, elle, on a volé
nous avons volé
vous avez volé
ils, elles ont volé
Il a volé une orange ?
Elle a volé l’orange ?
Tu_as volé_une orange.
thẳng, trực tiếp, hoàn toàn, thẳng thắn (tính cách) (adjm) \di.ʁɛkt\ adjm direct
thẳng, trực tiếp, hoàn toàn, thẳng thắn (tính cách) (adjf) \di.ʁɛkt\ adjf directe
thẳng, trực tiếp, hoàn toàn (adv) \di.ʁɛk.tə.mɑ̃\ adv directement
trực tiếp (phát thanh, truyền hình) (adv) directement
en direct
đi theo, theo, tiếp theo, tiếp tục \sɥivʁ\ v suivre
\sɥi\
\sɥi\
\sɥi\
\sɥi.vɔ̃\
\sɥi.ve\
\sɥiv\
je suis
tu suis
il, elle, on suit
nous suivons
vous suivez
ils, elles suivent
động tính từ quá khứ của động từ suivre: \sɥi.vi\ suivi
động từ suivre ở thì quá khứ kép: j’ai suivi
tu as suivi
il, elle, on a suivi
nous avons suivi
vous avez suivi
ils, elles ont suivi
đi theo đường…. suivre la rue…
đi theo đường Paradis suivre la rue Paradis
Rẽ phải và đi theo đường Paradis đến cuối cùng. Prenez à droite et suivez la rue Paradis jusqu’au bout.
nối tiếp nhau, kế tiếp nhau \sə sɥivʁ\ đt phản thân se suivre
\sɥi\
\sɥi\
\sɥi\
\sɥi.vɔ̃\
\sɥi.ve\
\sɥiv\
je me suis
tu te suis
il, elle, on se suit
nous nous suivons
vous vous suivez
ils, elles se suivent
động từ se suivre ở thì quá khứ kép: \sə sɥi.vi\ je me suis suivi
tu t’es suivi
il, elle, on s’est suivi
nous nous sommes suivis
vous vous êtes suivis
ils, elles se sont suivis
nguyên âm \vwa.jɛl\ nf (une, la) voyelle
phụ âm \kɔ̃.sɔn\ nf (une, la) consonne
Écoutez les phrases. Comptez le nombre de fois où vous entendez au moins 2 voyelles qui se suivent directement, sans consonnes prononcées entre elles. Consultez l’aide.
chọn, lựa chọn, tuyển chọn \se.lɛk.sjɔ.ne\ ngoại đt sélectionner
\se.lɛk.sjɔn\
\se.lɛk.sjɔn\
\se.lɛk.sjɔn\
\se.lɛk.sjɔ.nɔ̃\
\se.lɛk.sjɔ.ne\
\se.lɛk.sjɔn\
je sélectionne
tu sélectionnes
il, elle, on sélectionne
nous sélectionnons
vous sélectionnez
ils, elles sélectionnent
động tính từ quá khứ của động từ sélectionner: \se.lɛk.sjɔ.ne\ sélectionné
động từ sélectionner ở thì quá khứ kép: \se.lɛk.sjɔ.ne\ j’ai sélectionné
tu as sélectionné
il, elle, on a sélectionné
nous avons sélectionné
vous avez sélectionné
ils, elles ont sélectionné
sự nối tiếp, sự liên kết, sự kết hợp, sự gắn bó \ɑ̃.ʃɛn.mɑ̃\ nm (un, l’) enchaînement
thuộc nguyên âm \vɔ.ka.lik\ adjm+f vocalique
sự nối tiếp nguyên âm (khi nói) (un, l’) enchaînement vocalique
Écoutez les phrases et sélectionnez la phrase que vous avez entendue. Puis, dites s’il y a ou non un enchaînement vocalique. Consultez l’aide.
chặt, cắt \de.ku.pe\ ngoại đt découper
\de.kup\
\de.kup\
\de.kup\
\de.ku.pɔ̃\
\de.ku.pe\
\de.kup\
je découpe
tu découpes
il, elle, on découpe
nous découpons
vous découpez
ils, elles découpent
động tính từ quá khứ của động từ découper: \de.ku.pe\ découpé
động từ découper ở thì quá khứ kép là: \de.ku.pe\ j’ai découpé
tu as découpé
il, elle, on a découpé
nous avons découpé
vous avez découpé
ils, elles ont découpé
chặt thịt gà v découper un/ le poulet
cắt hình (ở tờ báo) v découper des images
con tuần lộc \ʁɛn\ nm (un, le) renne
thịt thăn, thịt lườn, thịt phi lê, lưới (đánh cá) \fi.lɛ\ nm (un, le) filet
thịt thăn tuần lộc le filet de renne
miếng, mẩu, mảnh, món ăn, miếng thịt \mɔʁ.so\ nm (un, le) morceau
miếng, mẩu, mảnh, món ăn, miếng thịt (pl) \mɔʁ.so\ nm.pl (des, les) morceaux
miếng bánh, miếng bánh bì nm (un, le) morceau de pain
mẩu giấy (un, le) morceau de papier
mảnh đất (un, le) morceau de terre
những miếng thịt tuần lộc v (des, les) morceaux de renne
thích ăn ngon v aimer les bons morceaux
miếng thịt ngon nm (un, le) morceau de choix
sự lựa chọn, sự chọn, quyền chọn \ʃwa\ nm (sl+pl) (un, le) choix
có quyền chọn v avoir le choix
Cô ấy có quyền chọn. Elle a le choix.
hảo hạng de choix
loại tốt nhất, hảo hạng de premier choix
lựa chọn (ai, cái gì) v faire choix de qqn/ qqch
Puis, découper de beaux morceaux dans le filet de renne
muối nm (un, le, du) sel
bỏ muối vào v mettre du sel
hạt tiêu \pwavʁ\ nm (le, du) poivre
hạt tiêu xay (bột hạt tiêu) \mu.lɛ̃\ nm du poivre du moulin
cối xay, nhà máy xay, máy ép \mu.lɛ̃\ nm (un, le) moulin
cối xay gió nm (un, le) moulin à vent
cối xay hạt tiêu nm (un, le) moulin à poivre
gió \vɑ̃\ nm (un, le) vent
trời có gió il fait du vent
đã, từng \de.ʒa\ adv déjà
gam \ɡʁam\ nm (un, le) gramme
nm (le /du) beurre
250 gam bơ 250 grammes de beurre
bơ tươi (le /du) beurre frais
Mua 1 lít sữa và 250 gam bơ. Achète un litre de lait et 250 grammes de beurre. (Chú ý mệnh lệnh thức bỏ chữ s ngôi tu
mát, mát mẻ, tươi (thực phẩm, rau) (m) \fʁɛ\ adjm (sl +pl) frais
mát, mát mẻ, tươi (thực phẩm, rau) (f) \fʁɛʃ\ adjf fraîche
quả dâu tây \fʁɛz\ nf (une, la) fraise
1 quả dâu tây (une, la) fraise
bánh quy  \bis.kɥi\ nm (un, le) biscuit
một gói bánh quy \pa.kɛ\ nm (un, le) paquet de biscuit
gói, bó \pa.kɛ\ nm (un, le) paquet
phút \mi.nyt\ nf (une, la) minute

Từ vựng tiếng Pháp 24

Từ vựng tiếng Pháp 24

Que dit-on au début du repas ?
Bon appétit !
\tʃin\ Que dit-on avant de boire la première fois ? (2 réponses)
Tchin ! Tchin !
Santé !
Que dit-on quand on aime le repas ? (2 réponses)
C’est bon.
C’est délicieux.
phần đầu, lúc đầu, bước đầu \de.by\ nm (un, le) début
phần đầu của một cuốn sách le début d’un livre
vào đầu tuần adv en début de semaine
đầu tháng nm le début du mois
lúc đầu, vào lúc đầu adv au début
vào lúc đầu bữa ăn au début du repas
trong bữa ăn pendant le repas
vào cuối bữa ăn à la fin du repas
từ đầu đến cuối adv du début à la fin
bình minh (lúc đầu buổi sáng) nm le début du jour
Thụy Điển \sɥɛd\ nf (la) Suède
Ở Thụy Điển en Suède
suédois \sɥe.dwa\ adjm (sl+pl) thuộc Thụy Điển
nm (sl+pl) người Thụy Điển, tiếng Thụy Điển
suédoise \sɥe.dwaz\ adjf thuộc Thụy Điển (f)
nf người Thụy Điển
Tôi là người Thụy Điển. Je suis suédois(e)
chủ nhân, chủ nhà, nước chủ nhà, khách \ot\ nm (un, l’) hôte
bà chủ nhà, cô phục vụ, cô tiếp viên \o.tɛs\ ou \ɔ.tɛs\ nf (une, l’) hôtesse
 cô tiếp viên hàng không nf (une, l’) hôtesse de l’air
là khách của chính phủ être l’hôte du gouvernement
Le Portugal est l’hôte de l’UEFA EURO 2004
nước Xê nê gan \se.ne.ɡal\ nm (le) Sénégal
ở Xê nê gan au Sénégal
thuộc Xê nê gan (m) \se.ne.ga.lɛ\ adjm (sl+pl) sénégalais
người Xê nê gan (m) nm (sl+pl)
thuộc Xê nê gan (f) \se.ne.ga.lɛz\ adjf sénégalaise
người Xê nê gan (f) nf
nhãn, lễ nghi, nghi thức \e.ti.kɛt\ nf (une, l’) étiquette
Giá ở trên nhãn Le prix est sur l’étiquette.
 giá, giá trị, phần thưởng, giải thưởng \pʁi\ nm (sl+pl) (un, le) prix
chính phủ  \ɡu.vɛʁ.nə.mɑ̃\ nm (un, le) gouvernement
thuộc chính phủ, hành pháp (adjm) \ɡu.vɛʁ.nə.mɑ̃.tal\ adjm gouvernemental
thuộc chính phủ, hành pháp (adjf) \ɡu.vɛʁ.nə.mɑ̃.tal\ adjf gouvernementale
thước kẻ, quy tắc \ʁɛɡl\ nf (une, la) règle
sự nâng cốc chúc mừng, lát bánh mì nướng \tost\ nm (un, le) toast
rõ ràng, dứt khoát, hình thức, chính thức (adjm) \fɔʁ.mɛl\ adjm formel
rõ ràng, dứt khoát, hình thức, chính thức (adjf) \fɔʁ.mɛl\ adjf formelle
rõ ràng, dứt khoát, hình thức, chính thức (adv) \fɔʁ.mɛl.mɑ̃\ adv formellement
thiếu, vắng mặt (adjm) \mɑ̃.kɑ̃\ adjm manquant
người vắng mặt, thứ còn thiếu (nm) nm (un, le) manquant
thiếu, vắng mặt (adjf) \mɑ̃.kɑ̃t\ adjf manquante
người vắng mặt (nf) nf (une, la) manquante
những từ còn thiếu (des, les) mots manquants
Écoutez les phrases et écrivez les mots manquants
những học sinh vắng mặt \e.lɛv\ élèves manquants
học sinh \e.lɛv\ nm+f (un, une, l’) élève
hội phụ huynh học sinh nf (une, l’) association de parents d’élèves
tổ chức, lập \kɔ̃s.ti.tɥe\ ngoại đt constituer
\kɔ̃s.ti.ty\
\kɔ̃s.ti.ty\
\kɔ̃s.ti.ty\
\kɔ̃s.ti.tɥɔ̃\
\kɔ̃s.ti.tɥe\
\kɔ̃s.ti.ty\
je constitue
tu constitues
il, elle, on constitue
nous constituons
vous constituez
ils, elles constituent
động tính từ quá khứ của động từ constituer: \kɔ̃s.ti.tɥe\ constitué
động từ constituer ở thì quá khứ kép: \kɔ̃s.ti.tɥe\ j’ai constitué
tu as constitué
il, elle, on a constitué
nous avons constitué
vous avez constitué
ils, elles ont constitué
lập một chính phủ v constituer un gouvernement
tổ chức lại, lập lại, khôi phục lại, hồi phục \ʁǝ.kɔ̃s.ti.tɥe\ v reconstituer
\ʁə.kɔ̃s.ti.ty\
\ʁə.kɔ̃s.ti.ty\
\ʁə.kɔ̃s.ti.ty\
\ʁə.kɔ̃s.ti.tɥɔ̃\
\ʁə.kɔ̃s.ti.tɥe\
\ʁə.kɔ̃s.ti.ty\
je reconstitue
tu reconstitues
il, elle, on reconstitue
nous reconstituons
vous reconstituez
ils, elles reconstituent
động tính từ quá khứ của động từ reconstituer: \ʁǝ.kɔ̃s.ti.tɥe\ reconstitué
động từ reconstituer ở thì quá khứ kép: \ʁǝ.kɔ̃s.ti.tɥe\ j’ai reconstitué
tu as reconstitué
il, elle, on a reconstitué
nous avons reconstitué
vous avez reconstitué
ils, elles ont reconstitué
Regardez les photos et écoutez les phrases. Reconstituez la phrase que vous avez entendue.
sự khát, sự khát khao \swaf\ nf (une, la) soif
khát v avoir soif
rất khát avoir très soif
\ɛ.mə.ʁɛ\ Est-ce que tu as soif ? Oui ! J’ai très soif. J’aimerais un verre d’eau s’il te plaît.
Est-ce que vous avez soif ?
Vous avez soif ?
Nous avons soif.
J’ai soif aussi, est-ce qu’il y a de l’eau ?
ví dụ về Il y a Il n’y a pas de pain.
Il y a du pain et des œufs sur la table. Il y a aussi une bouteille de jus d’orange.
ví dụ về faim Est-ce que tu as faim? Le petit-déjeuner est prêt.
thịt gà, gà tơ \pu.lɛ\ nm (un, le, du) poulet
tủ lạnh, thịt đông lạnh \fʀiɡo\ nm (un, le) frigo
ăn thịt gà v manger du poulet
Est-ce que vous avez faim ? J’ai du poulet dans le frigo.
Tu as encore du café ?
sự mô tả, đoạn văn mô tả \dɛs.kʁip.sjɔ̃\ nf (une, la) description
Lisez les descriptions. Associez chaque description à la bonne photo. Vous pouvez consulter l’aide.
tiêu đề, tên, chứng khoán \titʁ\ nm (un, le) titre
sự phát, buổi phát, đoạn phát (phát thanh, truyền hình) \e.mi.sjɔ̃\ nf (une, l’) émission
Quel est le titre de l’émission?
Alerte Terre.
báo động, đặt trong tình trạng báo động \a.lɛʁ.te\ ngoại đt alerter
\a.lɛʁt\
\a.lɛʁt\
\a.lɛʁt\
\a.lɛʁ.tɔ̃\
\a.lɛʁ.te\
\a.lɛʁt\
j’alerte
tu alertes
il, elle, on alerte
nous alertons
vous alertez
ils, elles alertent
Động tính từ quá khứ của động từ alerter là: \a.lɛʁ.te\ alerté
Động từ alerter ở thì quá khứ kép là: \a.lɛʁ.te\ j’ai alerté
tu as alerté
il, elle, on a alerté
nous avons alerté
vous avez alerté
ils, elles ont alerté
phản xạ \ʁe.flɛks\ nm (un, le) réflexe
sinh thái học \e.kɔ.lɔ.ʒi\ nf (une, l’) écologie
thuộc sinh thái học \e.kɔ.lɔ.ʒik\ adjm+f écologique
sinh học \bjɔ.lɔ.ʒi\ nf (une, la) biologie
thuộc sinh học \bjɔ.lɔ.ʒik\ adjm+f biologique
những phản xạ sinh thái học des réflexes écologiques
des réflexes écologiques à la maison, dans les transports
lãng phí, bỏ phí, phí \ɡas.pi.je\ ngoại đt gaspiller
\ɡas.pij\
\ɡas.pij\
\ɡas.pij\
\ɡas.pi.jɔ̃\
\ɡas.pi.je\
\ɡas.pij\
je gaspille
tu gaspilles
il, elle, on gaspille
nous gaspillons
vous gaspillez
ils, elles gaspillent
Động tính từ quá khứ của động từ gaspiller là: \ɡas.pi.je\ gaspillé
Động từ gaspiller ở thì quá khứ kép: j’ai gaspillé
tu as gaspillé
il, elle, on a gaspillé
nous avons gaspillé
vous avez gaspillé
ils, elles ont gaspillé
ăn, uống, dùng, tiêu thụ \kɔ̃.sɔ.me\ nội/ ngoại đt consommer
\kɔ̃.sɔm\
\kɔ̃.sɔm\
\kɔ̃.sɔm\
\kɔ̃.sɔ.mɔ̃\
\kɔ̃.sɔ.me\
\kɔ̃.sɔm\
je consomme
tu consommes
il, elle, on consomme
nous consommons
vous consommez
ils, elles consomment
Động tính từ quá khứ của động từ consommer: \kɔ̃.sɔ.me\
Động từ consommer ở thì quá khứ kép: \kɔ̃.sɔ.me\ j’ai consommé
tu as consommé
il, elle, on a consommé
nous avons consommé
vous avez consommé
ils, elles ont consommé
tái chế \ʁə.si.kle\ ngoại đt recycler
\ʁə.sikl\
\ʁə.sikl\
\ʁə.sikl\
\ʁə.si.klɔ̃\
\ʁə.si.kle\
\ʁə.sikl\
je recycle
tu recycles
il, elle, on recycle
nous recyclons
vous recyclez
ils, elles recyclent
động tính từ quá khứ của động từ recycler: \ʁə.si.kle\ recyclé
động từ recycler ở thì quá khứ kép: \ʁə.si.kle\ j’ai recyclé
tu as recyclé
il, elle, on a recyclé
nous avons recyclé
vous avez recyclé
ils, elles ont recyclé
in \ɛ̃.pʁi.me\ ngoại đt imprimer
\ɛ̃.pʁim\
\ɛ̃.pʁim\
\ɛ̃.pʁim\
\ɛ̃.pʁi.mɔ̃\
\ɛ̃.pʁi.me\
\ɛ̃.pʁim\
j’imprime
tu imprimes
il, elle, on imprime
nous imprimons
vous imprimez
ils, elles impriment
động tính từ quá khứ của động từ imprimer: \ɛ̃.pʁi.me\ imprimé
động từ imprimer ở thì quá khứ kép: \ɛ̃.pʁi.me\ j’ai imprimé
tu as imprimé
il, elle, on a imprimé
nous avons imprimé
vous avez imprimé
ils, elles ont imprimé
in một cuốn sách imprimer un livre
in một hình ảnh imprimer une image
trang mặt trước (của tờ giấy) \ʁɛk.to\ nm (un, le) recto
trang mặt sau (của tờ giấy) \vɛʁ.so\ nm (un, le) verso
hai mặt nm recto-verso
in hai mặt v imprimer recto-verso
sự in hai mặt \ɛ̃.pʁɛ.sjɔ̃\ nf (une, l’) impression recto-verso
(une, l’) impression recto et verso
in một mặt v imprimer recto
sự in một mặt nf (une, l’) impression recto
phô tô 1 mặt photocopier recto
phô tô 2 mặt photocopier recto-verso
phô tô \fo.to.kɔ.pje\ ngoại đt photocopier
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\ ou \fo.to.kɔ.pi\
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\
\fɔ.tɔ.kɔ.pjɔ̃\
\fɔ.tɔ.kɔ.pje\
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\
je photocopie
tu photocopies
il, elle, on photocopie
nous photocopions
vous photocopiez
ils, elles photocopient
động tính từ quá khứ của động từ photocopier: \fɔ.tɔ.kɔ.pje\ photocopié
động từ photocopier ở thì quá khứ kép: \fɔ.tɔ.kɔ.pje\ j’ai photocopié
tu as photocopié
il, elle, on a photocopié
nous avons photocopié
vous avez photocopié
ils, elles ont photocopié
sự in, ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng \ɛ̃.pʁɛ.sjɔ̃\ nf (une, l’) impression
copy, sao, chép, sao chép, bắt chước \kɔ.pje\ ngoại đt copier
\kɔ.pi\
\kɔ.pi\
\kɔ.pi\
\kɔ.pjɔ̃\
\kɔ.pje\
\kɔ.pi\
je copie
tu copies
il, elle, on copie
nous copions
vous copiez
ils, elles copient
động tính từ quá khứ của động từ copier: \kɔ.pje\ copié
động từ copier ở thì quá khứ kép là: \kɔ.pje\ j’ai copié
tu as copié
il, elle, on a copié
nous avons copié
vous avez copié
ils, elles ont copié
dán \kɔ.le\ ngoại đt coller
\kɔl\
\kɔl\
\kɔl\
\kɔ.lɔ̃\
\kɔ.le\
\kɔl\
je colle
tu colles
il, elle, on colle
nous collons
vous collez
ils, elles collent
động tính từ quá khứ của động từ coller: \kɔ.le\ collé
động từ coller ở thì quá khứ kép: \kɔ.le\ j’ai collé
tu as collé
il, elle, on a collé
nous avons collé
vous avez collé
ils, elles ont collé
tránh, tránh mặt \e.vi.te\ ngoại đt éviter
\e.vit\
\e.vit\
\e.vit\
\e.vi.tɔ̃\
\e.vi.te\
\e.vit\
j’évite
tu évites
il, elle, on évite
nous évitons
vous évitez
ils, elles évitent
động tính từ quá khứ của động từ éviter: \e.vi.te\ évité
động từ éviter ở thì quá khứ kép là: \e.vi.te\ j’ai évité
tu as évité
il, elle, on a évité
nous avons évité
vous avez évité
ils, elles ont évité
kiểu, lối, loại, thể loại, giống \ʒɑ̃ʁ\ nm (un, le) genre
Quel est le genre de ce document?
Un reportage.
nghề phóng viên, bài phóng sự \ʁə.pɔʁ.taʒ\ nm (un, le) reportage
một bài phóng sự un reportage
 1 bài phóng sự hay (un, le) reportage intéressant
phóng viên \ʁə.pɔʁ.tɛʁ\ nm+f (un, le, une, la) reporter
phóng viên truyền hình nm+f (un, une, le, la) reporter à la télévision
anh ấy là phóng viên il est reporter
chị ấy là phóng viên elle est reporter
Anh ấy là phóng viên truyền hình. Il est reporter à la télévision.
Bài phóng sự đã xảy ra ở đâu? (câu hỏi đảo ngữ)
Bài phóng sự đã xảy ra ở LIFDED, một hội của phụ nữ.
Où se passe le  reportage?
Le reportage se passe à la LIFDED, une association de femmes
Où se passe le reportage ?
Au bureau.
máy in \ɛ̃.pʁi.mɑ̃t\ nf (une, l’) imprimante
thùng rác, bãi rác, nơi đổ rác \pu.bɛl\ nf (une, la) poubelle
bãi rác của (một) thành phố nf (une, la) poubelle d’une ville
xe rác nf (une, la) voiture poubelles
vứt vào thùng rác v mettre dans la poubelle
tai, lá, cánh hoa, giấy, tờ, tờ giấy \fœj\ nf (une, la) feuille
máy phô tô copy \fɔ.tɔ.kɔ.pjøz\ nf (une, la) photocopieuse
thư, thư tín, chuyến thư, mục (trên báo) \ku.ʁje\ nm (un, le) courrier
thư điện tử \e.lɛk.tʁɔ.nik\
\mel\
nm (un, le) courrier électronique
(un, le) mél
điện tử học \e.lɛk.tʁɔ.nik\ nf (une, l’) électronique
thuộc điện tử adjm+f électronique
ngân hàng điện tử nf (une, la) banque électronique
chữ, thư \lɛtʁ\ nf (une, la) lettre
1 thư une /la lettre
thư mời (une, la) lettre d’invitation
chữ hoa nf une /la capitale
une /la lettre capitale
ở cuối thư au bas de la lettre
Tôi bắt đầu viết thư. Je me mets à écrire des lettres.
Le bureau, C’est l’endroit où on travaille.
thư \mɛl\ (un, le) courrier
(une, la) lettre
(un, le) mail

Từ vựng tiếng Pháp 23

Từ vựng tiếng Pháp 23

xong, làm xong, hoàn thành, kết thúc \fi.niʁ\ ngoại/ nội finir qqch
finir de + inf
finir par + nom (… bằng…)
finir par + inf (cuối cùng phải/ thì làm gì)
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni.sɔ̃\
\fi.ni.se\
\fi.nis\
je finis
tu finis
il, elle, on finit
nous finissons
vous finissez
ils, elles finissent
Động tính từ quá khứ của động từ finir là: \fi.ni\ fini
Động từ finir ở thì quá khứ kép là: \fi.ni\ j’ai fini
tu as fini
il, elle, on a fini
nous avons fini
vous avez fini
ils, elles ont fini
xong, làm xong, hoàn thành, kết thúc việc gì finir de + infinitif
Anh ấy đã ăn tối xong. Il a fini de dîner
Cuối cùng anh ấy phải chấp nhận. finir par + inf (cuối cùng phải/ thì làm gì)
il a fini par accepter.
trước tiên \d‿a.bɔʁ\ adv d’abord
Je veux bien, mais tu ne dois pas d’abord finir un dossier ?
nợ, phải, có lẽ \də.vwaʁ\ ngoại đt devoir qqch à qqn (nợ ai cái gì)
devoir + inf (phải, có lẽ làm gì)
bổn phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ; bài tập (của học sinh, số nhiều) nm (un, le) devoir
\dwa\
\dwa\
\dwa\
\də.vɔ̃\
\də.ve\
\dwav\
je dois
tu dois
il, elle, on doit
nous devons
vous devez
ils, elles doivent
Động tính từ quá khứ của động từ devoir là: \dy\
thì quá khứ kép của devoir là: \dy\ j’ai dû
tu as dû
il, elle, on a dû
nous avons dû
vous avez dû
ils, elles ont dû
có thể /pu.vwaʁ/ ngoại đt pouvoir
/pø/
/pø/
/pø/
/pu.vɔ̃/
/pu.ve/
/pœv/
je peux
tu peux
il, elle, on peut
nous pouvons
vous pouvez
ils, elles peuvent
Động tính từ quá khứ của động từ pouvoir là: \py\ pu
thì quá khứ kép của pouvoir là: \py\ j’ai pu
tu as pu
il, elle, on a pu
nous avons pu
vous avez pu
ils, elles ont pu
hơn \ply\ ou \plys\ adv plus
không còn, không nữa ne… plus
S + ne + verb + plus
càng… càng… plus + mệnh đề, plus + mệnh đề
sớm hơn plus tôt
Tối nay tôi có thể đi sớm hơn không? (est-ce que) Est-ce que je peux partir plus tôt ce soir ?
viết, viết thư \e.kʁiʁ\ ngoại/ nội đt écrire qqch
écrire à qqn
écrire qqch à qqn
écrire à qqn de + infinitif
écrire à qqn que + indicatif
viết, viết thư cho ai écrire à…
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi.vɔ̃\
\e.kʁi.ve\
\e.kʁiv\
j’écris
tu écris
il, elle, on écrit
nous écrivons
vous écrivez
ils, elles écrivent
Động tính từ quá khứ của động từ écrire là: \e.kʁi\ écrit
thì quá khứ kép của écrire là: \e.kʁi\ j’ai écrit
tu as écrit
il, elle, on a écrit
nous avons écrit
vous avez écrit
ils, elles ont écrit
nghe \e.ku.te\ ngoại đt écouter
\e.kut\
\e.kut\
\e.kut\
\e.ku.tɔ̃\
\e.ku.te\
\e.kut\
j’écoute
tu écoutes
il, elle, on écoute
nous écoutons
vous écoutez
ils, elles écoutent
Động tính từ quá khứ của động từ écouter là: \e.ku.te\ écouté
Động từ écouter chia ở thì quá khứ kép là: j’ai écouté
tu as écouté
il, elle, on a écouté
nous avons écouté
vous avez écouté
ils, elles ont écouté
\e.ku.tɑ̃\ en écoutant
Tôi vừa làm việc vừa nghe radio Je travaille en écouteant la radio
ra đi ô, máy ra đi ô, đài phát thanh \ʁa.djo\ nf (une, la) radio
nghe \ɑ̃.tɑ̃dʁ\ ngoại đt entendre
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.dɔ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.de\
\ɑ̃.tɑ̃d\
j’entends
tu entends
il, elle, on entend
nous entendons
vous entendez
ils, elles entendent
Động tính từ quá khứ của động từ entendre là: \ɑ̃.tɑ̃.dy\ entendu
thì quá khứ kép của entendre là: \ɑ̃.tɑ̃.dy\ j’ai entendu
tu as entendu
il, elle, on a entendu
nous avons entendu
vous avez entendu
ils, elles ont entendu
Écoutez les phrases et écrivez le verbe que vous avez entendu. Consultez l’aide.
Chúng ta có 18 ngày nghỉ phép được trả lương và một lịch lớn những ngày nghỉ lễ vì có 28 ngày nghỉ lễ trong năm. On a 18 jours de congés payés et un gros calendrier de jours fériés, puisqu’il y en a 28 dans l’année.
sự cho phép, giấy phép \o.to.ʁi.za.sjɔ̃\ nf (une, l’) autorisation
hỏi, xin, yêu cầu \də.mɑ̃.de\ ngoại đt demander qqch
demander qqch à qqn
demander à + inf
demander à qqn de + inf
demander que + subjonctif
hỏi/ xin/ yêu cầu ai demander à …
\də.mɑ̃d\
\də.mɑ̃d\
\də.mɑ̃d\
\də.mɑ̃.dɔ̃\
\də.mɑ̃.de\
\də.mɑ̃d\
je demande
tu demandes
il, elle, on demande
nous demandons
vous demandez
ils, elles demandent
Động tính từ quá khứ của động từ demander là: \də.mɑ̃.de\ demandé
j’ai demandé
tu as demandé
il, elle, on a demandé
nous avons demandé
vous avez demandé
ils, elles ont demandé
xin phép v demander une autorisation
Bạn phải xin phép. Tu dois demander son autorisation.
đặt, để, viết, ghi \po.ze\ ngoại đt poser
\poz\
\poz\
\poz\
\po.zɔ̃\
\po.ze\
\poz\
je pose
tu poses
il, elle, on pose
nous posons
vous posez
ils, elles posent
Động tính từ quá khứ của động từ poser là: \po.ze\ posé
Động từ poser chia ở thì quá khứ kép: j’ai posé
tu as posé
il, elle, on a posé
nous avons posé
vous avez posé
ils, elles ont posé
đặt một nguyên tắc \pʁɛ̃.sip\ poser un principe
đặt một vấn đề poser un problème
đặt một câu hỏi poser une question
Bạn có thể hỏi ông ấy? (Bạn có thể đặt các câu hỏi với ông ấy) Vous pouvez lui poser des questions.
Bạn có thể đặt câu hỏi. Vous pouvez poser vos questions.
bác sĩ, tiến sĩ nm+f (un, une, le, la) docteur
bác sĩ y khoa (un, une, le, la) docteur en médecine
đi khám bệnh aller chez le docteur
gọi bác sĩ appeler le docteur
Các anh ấy/ các chị ấy muốn làm bác sĩ. Ils, elles veulent être docteurs.
y tá (nm ) \ɛ̃.fiʁ.mje\ nm (un, l’) infirmier
y tá (nf) \ɛ̃.fiʁ.mjɛʁ\ nf (une, l’) infirmière
Chúng tôi muốn là y tá. Nous voulons être infirmiers
Anh ấy/ chị ấy/ chúng ta (on) muốn đi sớm hơn. Il, elle, on veut partir plus tôt
Puis-je vous aider? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
giúp, giúp đỡ \ɛ.de\ ou \e.de\ ngoại đt aider
giúp cho nội đt
\ɛd\
\ɛd\
\ɛd\
\ɛ.dɔ̃\
\ɛ.de\
\ɛd\
j’aide
tu aides
il, elle, on aide
nous aidons
vous aidez
ils, elles aident
Động tính từ quá khứ của động từ aider là: \ɛ.de\ aidé
Động từ aider ở thì quá khứ kép là: j’ai aidé
tu as aidé
il, elle, on a aidé
nous avons aidé
vous avez aidé
ils, elles ont aidé
giúp, giúp đỡ ai làm gì aider qqn à + infinitif
Paul giúp tôi làm việc. Paul m’aide à travailler.
Bạn đến giúp đỡ tôi nhé. Tu veux venir m’aider?
quan sát, theo dõi \ɔp.sɛʁ.ve\ ngoại đt observer
\ob.sɛʁv\
\ob.sɛʁv\
\ob.sɛʁv\
\ob.sɛʁ.vɔ̃\
\ob.sɛʁ.ve\
\ob.sɛʁv\
j’observe
tu observes
il, elle, on observe
nous observons
vous observez
ils, elles observent
\op.sɛʁ.ve\ j’ai observé
tu as observé
il, elle, on a observé
nous avons observé
vous avez observé
ils, elles ont observé
Quan sát tài liệu và trả lời những câu hỏi. Observez le document et répondez aux questions
cuối cùng, quyết định (m) \de.fi.ni.tif\ adjm définitif
cuối cùng, quyết định (f) \de.fi.ni.tiv\ adjf définitive
định nghĩa \de.fi.ni.sjɔ̃\ nf (une, la) définition
cuối cùng, quyết định \de.fi.ni.tiv.mɑ̃\ adv définitivement
Lisez les définitions et écoutez les mots à retrouver. Complétez la grille avec les mots correspondants.
ô chữ (trò chơi) \ɡʁij\ nf (une, la) grille
Bổ sung (điều vào) bằng những từ tương ứng. \kɔ.ʁɛs.pɔ̃.dɑ̃\ Complétez la grille avec les mots correspondants.
tìm thấy, tìm ra, tìm được \tʁu.ve\ ngoại đt trouver
\tʁuv\
\tʁuv\
\tʁuv\
\tʁu.vɔ̃\
\tʁu.ve\
\tʁuv\
je trouve
tu trouves
il, elle, on trouve
nous trouvons
vous trouvez
ils, elles trouvent
\tʁu.ve\ j’ai trouvé
tu as trouvé
il, elle, on a trouvé
nous avons trouvé
vous avez trouvé
ils, elles ont trouvé
Comment est-ce que tu trouves ce pantalon?
tìm lại được, gặp lại, nhớ lại, nhớ ra, nhận ra \ʁǝ.tʁu.ve\ ngoại đt retrouver
\ʁe.tʁuv\
\ʁe.tʁuv\
\ʁe.tʁuv\
\ʁe.tʁu.vɔ̃\
\ʁe.tʁu.ve\
\ʁe.tʁuv\
je retrouve
tu retrouves
il, elle, on retrouve
nous retrouvons
vous retrouvez
ils, elles retrouvent
\ʁə.tʁu.ve\ j’ai retrouvé
tu as retrouvé
il, elle, on a retrouvé
nous avons retrouvé
vous avez retrouvé
ils, elles ont retrouvé
Đọc các định nghĩa và nghe các từ được nhận ra Lisez les définitions et écoutez les mots à retrouver
tìm việc v chercher du travail
Tôi (đang) tìm việc Je cherche du travail
việc làm, sự dùng, sự sử dụng, cách sử dụng \ɑ̃.plwa\ nm (un, l’) emploi
1 việc làm (un, l’) emploi
Tôi không có việc làm. Je n’ai pas d’emploi
Je cherche du travail. Je n’ai pas d’emploi. Je suis au chômage.
ở chợ au marché
chợ, thị trường \maʁ.ʃe\ (un, le) marché
chợ việc làm, thị trường việc làm (un, le) marché du travail
liên kết, kết hợp \a.sɔ.sje\ ngoại đt associer
\a.sɔ.si\
\a.sɔ.si\
\a.sɔ.si\
\a.sɔ.sjɔ̃\
\a.sɔ.sje\
\a.sɔ.si\
j’associe
tu associes
il, elle, on associe
nous associons
vous associez
ils, elles associent
Động từ associer ở thì quá khứ kép: \a.sɔ.sje\ Động tính từ quá khứ của động từ associer là: associé
j’ai associé
tu as associé
il, elle, on a associé
nous avons associé
vous avez associé
ils, elles ont associé
liên kết, kết hợp cái gì với cái gì associer qqch à qqch
Regardez la vidéo. Associez les moments de la journée aux activités.
sự kết hợp, hội, hiệp hội \a.sɔ.sja.sjɔ̃\ nf (une, l’) association
một sự kết hợp (une, l’) association
một hội phụ nữ (une, l’) association de femmes
 cột (của bảng, cột nhà,…) \kɔ.lɔn\ (une, la) colonne
đánh dấu, đánh dấu gạch \kɔ.ʃe\ ngoại đt cocher
\kɔʃ\
\kɔʃ\
\kɔʃ\
\kɔ.ʃɔ̃\
\kɔ.ʃe\
\kɔʃ\
je coche
tu coches
il, elle, on coche
nous cochons
vous cochez
ils, elles cochent
Động từ cocher ở thì quá khứ kép: \kɔ.ʃe\ j’ai coché
tu as coché
il, elle, on a coché
nous avons coché
vous avez coché
ils, elles ont coché
chuyến đi công tác \tuʁ.ne\ nf la tournée des bureaux
kích chuột \kli.ke\ nội đt cliquer
\klik\
\klik\
\klik\
\kli.kɔ̃\
\kli.ke\
\klik\
je clique
tu cliques
il, elle, on clique
nous cliquons
vous cliquez
ils, elles cliquent
Động từ cliquer ở thì quá khứ kép \kli.ke\ j’ai cliqué
tu as cliqué
il, elle, on a cliqué
nous avons cliqué
vous avez cliqué
ils, elles ont cliqué
chẵn \pɛʁ\ adjm pair
 số chẵn nm (un, le) pair
chẵn (adjf) \pɛʁ\ adjf paire
đôi, cặp nf
số chẵn (un, le) pair
(un, le) nombre pair
đôi, cặp (une, la) paire
1 đôi giày \su.lje\ nf une paire de soulieurs
1 đôi bạn une pair d’amis
cặp kính, cái kính une paire de lunettes
đôi mắt đen (une, la) paire d’yeux noirs
giày \su.lje\ (un, le) soulieur (giày không cổ)
(une, la) chaussure (giày, dép)
giày thể thao soulieurs de sport
chaussures de sport
cặp từ (une, la) paire de mot
những cặp từ (des, les) paires de mots
bến, ga, trạm \sta.sjɔ̃\ nf (une, la) station
bến xe buýt nf (une, la) station d’autobus
hình, ảnh, hình ảnh \i.maʒ\ nf (une, l’) image
đặt, để, bố trí, xếp chỗ ngồi \pla.se\ ngoại đt placer
\plas\
\plas\
\plas\
\pla.sɔ̃\
\pla.se\
\plas\
je place
tu places
il, elle, on place
nous plaçons
vous placez
ils, elles placent
Động từ placer ở thì quá khứ kép là: \pla.se\ j’ai placé
tu as placé
il, elle, on a placé
nous avons placé
vous avez placé
ils, elles ont placé
sự giúp đỡ \ɛd\ nf (une, l’) aide
người phụ việc nm+f (un, une, le, la) aide
hỏi ý kiến, tham khảo, tra \kɔ̃.syl.te\ ngoại đt consulter
\kɔ̃.sylt\
\kɔ̃.sylt\
\kɔ̃.sylt\
\kɔ̃.syl.tɔ̃\
\kɔ̃.syl.te\
\kɔ̃.sylt\
je consulte
tu consultes
il, elle, on consulte
nous consultons
vous consultez
ils, elles consultent
\kɔ̃.syl.te\ j’ai consulté
tu as consulté
il, elle, on a consulté
nous avons consulté
vous avez consulté
ils, elles ont consulté
tham khảo phần trợ giúp v consulter l’aide
Hãy tham khảo phần trợ giúp. Consultez l’aide.
bổ sung \kɔ̃.ple.te\ v compléter
\kɔ̃.plɛt\
\kɔ̃.plɛt\
\kɔ̃.plɛt\
\kɔ̃.ple.tɔ̃\
\kɔ̃.ple.te\
\kɔ̃.plɛt\
je complète
tu complètes
il, elle, on complète
nous complétons
vous complétez
ils, elles complètent
Động từ compléter ở thì quá khứ kép: \kɔ̃.ple.te\ j’ai complété
tu as complété
il, elle, on a complété
nous avons complété
vous avez complété
ils, elles ont complété
Écoutez la vidéo et complétez les phrases avec les bons mots.
theo (prep) \sɥi.vɑ̃\ prep suivant
tiếp theo, sau, sau đây (adjm) adjm
người tiếp theo, cái tiếp theo (m) nm (un, le) suivant
tiếp theo, sau, sau đây (adjf) \sɥi.vɑ̃t\ adjf suivante
tùy theo prep suivant que
Tùy theo nó tốt hay xấu. suivant qu’il est bon ou mauvais
trang tiếp theo, trang sau (une, la) page suivante
người tiếp theo (un, le) suivant
(une, la) personne suivante
lần sau la fois suivante
động từ sau đây (un, le) verbe suivant
những động từ sau đây les verbes suivants
những động từ sau đây được chia ở thì hiện tại: \kɔ̃.ʒy.ɡe\ les verbes suivants conjugués au présent
(Chú ý danh từ phía trước số nhiều nên conjugués ở số nhiều)
chia (động từ) \kɔ̃.ʒy.ɡe\ ngoại đt conjuguer
\kɔ̃.ʒyɡ\
\kɔ̃.ʒyɡ\
\kɔ̃.ʒyɡ\
\kɔ̃.ʒy.ɡɔ̃\
\kɔ̃.ʒy.ɡe\
\kɔ̃.ʒyɡ\
je conjugue
tu conjugues
il, elle, on conjugue
nous conjuguons
vous conjuguez
ils, elles conjuguent
Động từ conjuguer ở thì quá khứ kép: \kɔ̃.ʒy.ɡe\ j’ai conjugué
tu as conjugué
il, elle, on a conjugué
nous avons conjugué
vous avez conjugué
ils, elles ont conjugué

Từ vựng tiếng Pháp 22

Từ vựng tiếng Pháp 22

trang chủ (h aspiré)\om\ nm home
sự kiểm tra, sự thử nghiệm \tɛst\ nm (un, le) test
sự chia động từ \kɔ̃.ʒy.ɡɛ.zɔ̃\ (une, la) conjugaison
bảng, bảng đen, danh sách, bức tranh \ta.blo\ nm (un, le) tableau
bảng, bảng đen, danh sách, bức tranh (pl) \ta.blo\ nm.pl (des, les) tableaux
bảng chia động từ (un, le) tableau de conjugaison
ngữ âm học \fɔ.ne.tik\ nf (une, la) phonétique
thuộc ngữ âm adjm+f
mưa \plɥi\ nf (une, la) pluie
giường \li\ nm (un, le) lit
Tôi rất thích đọc sách ở trên giường. J’aime beaucoup lire dans mon lit
trên giường au lit
vì, bởi vì \paʁs.kə\ ou \paʁ.sə.kə\ conj parce que (+ mênh đề indicatif)
Bao lâu? Combien de temps?
thời gian, thì giờ, thời tiết, thì (của động từ) nm (sl+pl) (un, le) temps
có quan hệ đến, có liên quan đến, làm cho lưu tâm đến \ɛ̃.te.ʁɛ.se\ ou \ɛ̃.te.ʁe.se\ ngoại đt intéresser qqn
\ɛ̃.te.ʁɛs\
\ɛ̃.te.ʁɛs\
\ɛ̃.te.ʁɛs\
\ɛ̃.te.ʁɛ.sɔ̃\
\ɛ̃.te.ʁɛ.se\
\ɛ̃.te.ʁɛs\
j’intéresse
tu intéresses
il, elle, on intéresse
nous intéressons
vous intéressez
ils, elles intéressent
động tính từ quá khứ của động từ intéresser \ɛ̃.te.ʁɛ.se\ intéressé
động từ intéresser ở thì quá khứ kép \ɛ̃.te.ʁɛ.se\ j’ai intéressé
tu as intéressé
il, elle, on a intéressé
nous avons intéressé
vous avez intéressé
ils, elles ont intéressé
quan tâm đến \s‿ɛ̃.te.ʁɛ.se\ đt phản thân s’intéresser à (qqn/ qqch)
\ɛ̃.te.ʁɛs\
\ɛ̃.te.ʁɛs\
\ɛ̃.te.ʁɛs\
\ɛ̃.te.ʁɛ.sɔ̃\
\ɛ̃.te.ʁɛ.se\
\ɛ̃.te.ʁɛs\
je m’intéresse
tu t’intéresses
il, elle, on s’intéresse
nous nous intéressons
vous vous intéressez
ils, elles s’intéressent
je me suis intéressé
tu t’es intéressé
il, elle, on s’est intéressé
nous nous sommes intéressés
vous vous êtes intéressés
ils, elles se sont intéressés
quan tâm đến cái gì s’intéresser à….
âm, âm thanh, tiếng \sɔ̃\ nm (un, le) son
bộ phim ngắn \kuʁ me.tʁaʒ\ nm (un, le) court métrage
đoạn trích \ɛk.stʁɛ\ nm (un, l’) extrait
đoạn trích của một bộ phim ngắn un extrait du court métrage
đoạn trích không có tiếng (un, l’) extrait dans le son
Intéressons-nous à la première scène de ce court-métrage… Jean-Marc cherche un nouveau travail. Regardez l’extrait sans le son. Choisissez la bonne réponse.
thực đơn, menu \mə.ny\ nm (un, le) menu
ở menu, trên menu au menu
con thỏ, da thỏ (m) \la.pɛ̃\ nm (un, le) lapin
con thỏ(f) \la.pin\ nf (une, la) lapine
áo khoác bằng da thỏ (un, le) manteau de lapin
trải ra, diễn ra \sə de.ʁu.le\ đt phản thân se dérouler
\de.ʁul\
\de.ʁul\
\de.ʁul\
\de.ʁu.lɔ̃\
\de.ʁu.le\
\de.ʁul\
je me déroule
tu te déroules
il, elle, on se déroule
nous nous déroulons
vous vous déroulez
ils, elles se déroulent
\de.ʁu.le\ je me suis déroulé
tu t’es déroulé
il, elle, on s’est déroulé
nous nous sommes déroulés
vous vous êtes déroulés
ils, elles se sont déroulés
trang trại \fɛʁm\ nf (une, la) ferme
Chỗ nào diễn ra cảnh đó?
A. Ở trong nhà hàng.
B. Ở siêu thị.
C. Ở trong nhà.
D. Ở trang trại.
Dans quel endroit se déroule la scène?
A. Au restaurant.
B. Au supermarché.
C. À la maison.
D. À la ferme.

Từ vựng tiếng Pháp 21

Từ vựng tiếng Pháp 21

bánh ngọt, nghề làm bánh ngọt, cửa hàng bánh ngọt \pɑ.tis.ʁi\ ou \pa.tis.ʁi\ nf (une, la) pâtisserie
thích bánh ngọt aimer les pâtisseries
đồ uống, rượu, sự nghiện rượu \bwa.sɔ̃\ nf (une, la) boisson
nóng, ấm, mới (tin tức), sôi nổi, nhiệt tình (adjm) \ʃo\ adjm chaud
adv nóng
sự nóng, lúc nóng nhất nm (un, le) chaud
nóng, ấm, mới (tin tức), sôi nổi, nhiệt tình (f) \ʃod\ adjf chaude
sự nóng, lúc nóng nhất nm (un, le) chaud
sự nóng và lạnh le chaud et le froid
lúc nóng nhất trong ngày le chaud du jour
nóng (v) avoir chaud(e)
ăn nóng v manger chaud
tắm nước nóng prendre un bain chaud
xứ nóng nm (un, le) pays chaud
nước nóng nf (une, l’) eau chaude
bữa ăn nóng nm (un, le) repas chaud
quần áo ấm nm.pl (des, les) vêtements chauds
giọng ấm nf (une, la) voix chaude
tin nóng nf (une, la) nouvelle chaude
mùa hè (un, l’) été
(une, la) saison chaude
bị cảm lạnh v prendre un chaud et froid
mùa hè, mùa nóng nf (une, la) saison chaude
cái gì, điều gì, cái mà, điều mà \kwa\ pron quoi
Với những gì? Avec quoi?
Bạn đang nghĩ gì vậy? (vous) À quoi pensez-vous?
Tôi không biết chọn cái gì, hãy tư vấn cho tôi? Je ne sais pas quoi choisir, conseille-moi.
chọn, lựa chọn \ʃwa.ziʁ\ ngoại đt choisir
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi.sɔ̃\
\ʃwa.zi.se\
\ʃwa.zis\
je choisis
tu choisis
il, elle, on choisit
nous choisissons
vous choisissez
ils, elles choisissent
Động tính từ quá khứ của động từ choisir là \ʃwa.zi\ choisi
thì quá khứ kép của choisir là \ʃwa.zi\ j’ai choisi
tu as choisi
il, elle, on a choisi
nous avons choisi
vous avez choisi
ils, elles ont choisi
khuyên, khuyên bảo, khuyên nhủ \kɔ̃.sɛ.je\ ngoại đt conseiller
\kɔ̃.sɛj\
\kɔ̃.sɛj\
\kɔ̃.sɛj\
\kɔ̃.se.jɔ̃\
\kɔ̃.se.je\
\kɔ̃.sɛj\
je conseille
tu conseilles
il, elle, on conseille
nous conseillons
vous conseillez
ils, elles conseillent
Động tính từ quá khứ của động từ conseiller là \kɔ̃.se.je\ conseillé
Động từ conseiller ở thì quá khứ kép là \kɔ̃.se.je\ j’ai conseillé
tu as conseillé
il, elle, on a conseillé
nous avons conseillé
vous avez conseillé
ils, elles ont conseillé
thẻ tín dụng, thẻ thanh toán \kaʁtə blø\ nf (une, la) carte bleue
thẻ tín dụng, thẻ thanh toán (pl) \kaʁtə blø\ nf.pl (des, les) cartes bleues
Cửa hàng chấp nhận thẻ thanh toán. Le magasin accepte la carte bleue.
gian hàng, quầy hàng, tia, nan hoa, bán kính \ʁɛ.jɔ̃\ nm (un, le) rayon
gian hàng giày dép nm (un, le) rayon de chaussures
đầu, cuối, đoạn, mẩu, khúc \bu\ nm bout
ở đầu, ở cuối (adv) adv au bout
ở đầu, ở cuối (prep) prep au bout de
– Những cái tủ hốc tường ở đâu?
– Chúng ở trong phòng và ở cuối hàng lang.
– Où sont les placards?
– Ils sont dans la chambre et au bout du couloir.
đến cuối, đến cuối cùng \ʒys.ko.bu\ jusqu’au bout
đi thẳng suốt đến cuối aller tout droit, jusqu’au bout
Bạn rẽ phải vào bến cảng đến cuối cùng \kɛ\ Vous prenez à droite le quai du Port jusqu’au bout.
Rẽ phải và đi theo đường Paradis đến cuối cùng. Prenez à droite et suivez la rue Paradis jusqu’au bout.
Gian hàng giày dép ở cuối cùng. Le rayon de chaussures est au bout
đáng yêu, dễ thương, tử tế, nhã nhặn \ɛ.mabl\ adjm+f aimable
có vẻ đáng yêu/ dễ thương/ tử tế avoir l’air aimable
khá đáng yêu/ dễ thương/ tử tế avoir l’air peu aimable
Chị bán hàng khá dễ thương La vendeuse a l’air peu aimable.
người bán, người bán hàng (m) \vɑ̃.dœʁ\ nm (un, le) vendeur
người bán, người bán hàng (f) \vɑ̃.døz\ nf (une, la) vendeuse
ông bán hàng chăm chỉ \tʁa.va.jœʁ\ (un, le) vendeur travailleur
cô bán hàng chăm chỉ \tʁa.va.jøz\ (une, la) vendeuse travailleuse
thông báo, báo cho biết \ɛ̃.fɔʁ.me\ ngoại đt informer qqn de qqch
informer qqn que + indicatif
\ɛ̃.fɔʁm\
\ɛ̃.fɔʁm\
\ɛ̃.fɔʁm\
\ɛ̃.fɔʁ.mɔ̃\
\ɛ̃.fɔʁ.me\
\ɛ̃.fɔʁm\
j’informe
tu informes
il, elle, on informe
nous informons
vous informez
ils, elles informent
\ɛ̃.fɔʁ.me\ j’ai informé
tu as informé
il, elle, on a informé
nous avons informé
vous avez informé
ils, elles ont informé
thông báo, báo cho ai biết là… (mệnh đề) informer qqn que + mệnh đề
thông báo, báo cho ai biết điều gì (cụm từ) informer qqn de + nom
thông báo, báo cho ai biết một quyết định \de.si.zjɔ̃\ informer qqn d’une décision
Chúng tôi thông báo cho các bạn biết là 1 quán cà phê ở toa số 14. Nous vous informons qu’un café est situé dans la voiture 14.
đi văng, ghế trường kỷ \ka.na.pe\ nm (un, le) canapé
ghế giường \ka.na.pe.li\ nm (un, le) canapé-lit
trên đi văng, trên ghế trường kỷ sur (un, le) canapé
Tôi sẽ đọc trên ghế trường kỷ. Je vais lire sur le canapé.
xe, xe cộ, xe hơi, toa (tàu hỏa) \vwa.tyʁ\ nf (une, la) voiture
ô tô, xe hơi \o.to\ nf (une, l’) auto
(une, la) voiture
cái xe của tôi ma voiture
bằng xe hơi en voiture
đi xe hơi prendre la voiture
Họ đi xe hơi đi làm. Ils prennent la voiture pour aller travailler.
sự cho thuê một chiếc xe hơi la location d’une voiture
Vào năm 2031, họ (các anh ấy)/ các chị ấy sẽ đi du lịch bằng xe năng lượng mặt trời. \vwa.ja.ʒə.ʁɔ̃\ En 2031, ils/ elles voyageront en voitures solaires.
xe chạy bằng năng lượng mặt trời \sɔ.lɛʁ\ (une, la) voiture solaire
– Paul đi đến Lyon. Anh ấy đi đến đó bằng xe hơi. Paul va à Lyon. Il y va en voiture.
tự giới thiệu \sə pʁe.zɑ̃.te\ đt phản thân se présenter
\pʁe.zɑ̃t\
\pʁe.zɑ̃t\
\pʁe.zɑ̃t\
\pʁe.zɑ̃.tɔ̃\
\pʁe.zɑ̃.te\
\pʁe.zɑ̃t\
je me présente
tu te présentes
il, elle, on se présente
nous nous présentons
vous vous présentez
ils, elles se présentent
je me suis présenté
tu t’es présenté
il, elle, on s’est présenté
nous nous sommes présentés
vous vous êtes présentés
ils, elles se sont présentés
giới thiệu, tiến cử, trình bày, trưng bày \pʁe.zɑ̃.te\ ngoại đt présenter qqn (giới thiệu qqn)
présenter qqn1 à qqn2 (giới thiệu qqn1 với qqn2)
\pʁe.zɑ̃t\
\pʁe.zɑ̃t\
\pʁe.zɑ̃t\
\pʁe.zɑ̃.tɔ̃\
\pʁe.zɑ̃.te\
\pʁe.zɑ̃t\
je présente
tu présentes
il, elle, on présente
nous présentons
vous présentez
ils, elles présentent
Động từ présenter chia ở thì quá khứ kép là: \pʁe.zɑ̃.te\ j’ai présenté
tu as présenté
il, elle, on a présenté
nous avons présenté
vous avez présenté
ils, elles ont présenté
Giới thiệu ai, với ai présenter qqn1 à qqn2 (giới thiệu qqn1 với qqn2)
Tôi giới thiệu với bạn ông giám đốc. je vous présente monsieur le directeur
Maman Grâce sẽ tự giới thiệu. Maman Grâce va se présenter.
Tôi sẽ giới thiệu về hội. \a.sɔ.sja.sjɔ̃\ Je vais présenter l’association.
3) Bạn sẽ giới thiệu một hồ sơ trong 1 tuần nữa. \do.sje\ 3) Tu vas présenter un dossier dans une semaine.
Tôi sẽ đi mua sắm Je vais faire (des, les) courses
vòi tắm hoa sen \duʃ\ nf (une, la) douche
tắm vòi hoa sen prendre une douche
se doucher
Tôi sẽ tắm bằng vòi tắm hoa sen Je vais prendre une douche
cho tắm vòi hoa sen \du.ʃe\ ngoại đt doucher
\duʃ\
\duʃ\
\duʃ\
\du.ʃɔ̃\
\du.ʃe\
\duʃ\
je douche
tu douches
il, elle, on douche
nous douchons
vous douchez
ils, elles douchent
Động từ doucher chia ở thì quá khứ kép là: \du.ʃe\ j’ai douché
tu as douché
il, elle, on a douché
nous avons douché
vous avez douché
ils, elles ont douché
cho một em bé tắm vòi hoa sen doucher un enfant
tắm vòi hoa sen \sə du.ʃe\ đt phản thân prendre une douche
se doucher
je me douche
tu te douches
il, elle, on se douche
nous nous douchons
vous vous douchez
ils, elles se douchent
chuẩn bị, sửa soạn, sắp đặt, lựa lời nói dần \pʁe.pa.ʁe\ ngoại đt préparer qqch
préparer qqn à qqch (lựa lời nói dần với ai về cái gì)
\pʁe.paʁ\
\pʁe.paʁ\
\pʁe.paʁ\
\pʁe.pa.ʁɔ̃\
\pʁe.pa.ʁe\
\pʁe.paʁ\
je prépare
tu prépares
il, elle, on prépare
nous préparons
vous préparez
ils, elles préparent
Động từ préparer chia ở thì quá khứ kép là: \pʁe.pa.ʁe\ Động tính từ quá khứ của động từ préparer là: préparé
j’ai préparé
tu as préparé
il, elle, on a préparé
nous avons préparé
vous avez préparé
ils, elles ont préparé
chuẩn bị, sửa soạn, sắp xảy ra đt phản thân se préparer à qqch
se préparer à + infinitif
je me prépare
tu te prépares
il, elle, on se prépare
nous nous préparons
vous vous préparez
ils, elles se préparent
Tôi sẽ tự chuẩn bị nhanh chóng. Je vais me préparer rapidement.
rapide \ʁa.pi.d\ adjm+f nhanh, mau, nhanh chóng
rapidement \ʁa.pi.də.mɑ̃\ adv nhanh, mau, nhanh chóng
Tôi sẽ chuẩn bị bữa ăn. Je vais préparer le repas.
chuẩn bị bữa tối préparer le dîner
sự đói, nạn đói \fɛ̃\ nf (une, la) faim
1 nạn đói (une, la) faim
đói v avoir faim
rất đói avoir très faim
Tôi rất đói. J’ai très faim
cái bàn, bàn ăn, bữa ăn, bảng \tabl\ nf (une, la) table
Có một cái ghế ở trước bàn. Il y a une chaise devant la table.
Dưới bàn, Jean-Marc thấy 1 phong bì với tấm ảnh 1 người đàn ông. \ɑ̃v.lɔp\ \fɔ.to\
ou \fo.to\
Sous la table, Jean-Marc trouve une enveloppe avec la photo d’un homme.
Người đàn ông ở trước bàn. L’homme est devant la table.
Cửa sổ ở sau bàn. La fenêtre est derrière la table.
Có lò sưởi dưới bàn. Il y a un radiateur sous la table.
Có một tủ sách ở gần bàn. Il y a une bibliothèque à côté de la table.
Cái bàn ở bên trái, gần ghế bành La table à gauche, à côté du fauteuil. \fo.tœj\
– Xin chào. Tôi là ông Malet.
– Ông Malet… Ông có 6 người?
– Vâng, vâng, chúng tôi có 6 người.
– Bàn 4. Nó ở bên phải cửa.
– Bonsoir, je suis Monsieur Malet.
– Monsieur Malet… Vous êtes six?
– Oui, oui, nous sommes six.
– Table 4. C’est à droite de la porte.
Bàn 7. Dưới gương. \mi.ʁwaʁ\ Table 7. Sous le miroir.
Những quyển sách ở trên bàn. Les livres sont sur la table.
đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào; tốn, mất (bao nhiêu thời gian, tiền để làm gì) \mɛtʁ\ ngoại đt mettre
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ.tɔ̃\
\mɛ.te\
\mɛt\
je mets
tu mets
il, elle, on met
nous mettons
vous mettez
ils, elles mettent
thì quá khứ kép của mettre là: \mi\ Động tính từ quá khứ của động từ mettre là: mis
j’ai mis
tu as mis
il, elle, on a mis
nous avons mis
vous avez mis
ils, elles ont mis
bỏ vào túi mettre en sac
đăt bàn mettre la table
bạn đã đặt bàn chưa? (As-tu…) As-tu mis la table?
Bạn đã chuẩn bị bữa tối chưa? (As-tu…) As-tu préparé le dîner?
bánh mì, bánh (xà phòng,…) \pɛ̃\ nm (un, le) pain
1 cái bánh mì (un, le) pain
ăn bánh mì prendre (un, le) pain
manger (un, le) pain
Bạn đã ăn bánh mì chưa? As-tu pris le pain?

Từ vựng tiếng Pháp 20

Từ vựng tiếng Pháp 20

đề nghị, đề xuất, đề ra, giới thiệu, đề cử \pʁɔ.pɔ.ze\ ngoại đt proposer
\pʁo.poz\
\pʁo.poz\
\pʁo.poz\
\pʁo.po.zɔ̃\
\pʁo.po.ze\
\pʁo.poz\
je propose
tu proposes
il, elle, on propose
nous proposons
vous proposez
ils, elles proposent
Động tính từ quá khứ của động từ proposer là \pʁo.po.ze\ proposé
Động từ proposer chia ở thì quá khứ kép là \pʁo.po.ze\ j’ai proposé
tu as proposé
il, elle, on a proposé
nous avons proposé
vous avez proposé
ils, elles ont proposé
sự tuần tra (hàng hải), chuyến du hành bằng đường biển \kʁwa.zjɛʁ\ nf (une, la) croisière
xương sườn, sườn, bờ biển (une, la) côte
bờ biển Hy Lạp (sl) (une, la) côte grecque
bờ biển Hy Lạp (pl) (des, les) côtes grecques
rộng, rộng rãi, rộng lớn \laʁʒ\ adjm+f large
rộng, rộng rãi adv
bề rộng, chiều ngang nm (un, le) large
bề rộng, chiều ngang nm (un, le) large
theo chiều ngang của au large de + nom
theo chiều ngang bờ biển Hy Lạp au large des côtes grecques
chết đuối \sə nwa.je\ đt phản thân se noyer
\nwa\
\nwa\
\nwa\
\nwa.jɔ̃\
\nwa.je\
\nwa\
je me noie
tu te noies
il, elle, on se noie
nous nous noyons
vous vous noyez
ils, elles se noient
je me suis noyé
tu t’es noyé
il, elle, on s’est noyé
nous nous sommes noyés
vous vous êtes noyés
ils, elles se sont noyés
năm ngoái l’année dernière
Chúng ta (On) có thể nhìn thấy tập tiếp theo của “Harry Potter” bằng tiếng Pháp từ năm 2011. On peut voir le dernier épisode de “Harry Potter” en français depuis  2011.
tuần trước la semaine dernière
tháng trước le mois dernier
chuyến xe điện ngầm cuối cùng le dernier métro
thứ hai tuần trước lundi dernier
thứ ba tuần trước mardi dernier
thứ năm tuần trước jeudi dernier
thứ tư tuần trước mercredi dernier
thứ sáu tuần trước vendredi dernier
thứ bảy tuần trước samedi dernier
chủ nhật tuần trước dimanche dernier
vào mùa xuân năm ngoái au printemps derniers
mùa đông năm ngoái L’hiver dernier
mùa thu năm ngoái \o.tɔn\ ou \ɔ.tɔn\ L’automne dernier
mùa hè năm ngoái L’été dernier
Mùa hè năm ngoái tôi đã suýt chết đuối ở Seychelles. \seʃ.ˈʃɛl\ nf.pl J’ai failli me noyer l’été dernier aux Seychelles.
tòa nhà, công trình, công trình nghệ thuật, công trình kỷ niệm \mɔ.ny.mɑ̃\ nm (un, le) monument
Công trình này là nhà hát ô pê ra. Công trình này/ kia là nhà thờ Madeleine. \mad.lɛn\ Ce monument est l’Opéra. Celui-ci/ celui-là est la Madeleine.
Tôi thích (mê) thăm quan những công trình nghệ thuật cổ. J’adore visiter les vieux monuments
đi, ra đi, khởi hành \paʁ.tiʁ\ nội đt partir (động tính từ quá khứ dùng với être)
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ.tɔ̃\
\paʁ.te\
\paʁt\
partir thuộc nhóm động từ có 2 gốc: par- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc part- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je pars
tu pars
il, elle, on part
nous partons
vous partez
ils, elles partent
Thì quá khứ kép của động từ partir là: \paʁ.ti\ je suis parti
tu es parti
il, elle, on est parti
nous sommes partis
vous êtes partis
ils, elles sont parti(e)s
Hôm qua tôi đã đi muộn. Hier je suis parti(e) tard.
Tôi (nữ) đã đi Tây Ban Nha cách đây 2 năm, nó thật tuyệt đẹp. Je suis partie en Espagne il y a deux ans, c’était vraiment magnifique.
(partie vì trong trường hợp này chủ ngữ Je là giống cái)
tôi nghĩ rằng \sɑ̃bl\ il me semble que
hoàn toàn; đúng thế (thân mật) \paʁ.fɛt.mɑ̃\ adv parfaitement
thỏa thuận, hợp với, thích hợp, thích hợp với \kɔ̃v.niʁ\ nội đt convenir
\kɔ̃.vjɛ̃\
\kɔ̃.vjɛ̃\
\kɔ̃.vjɛ̃\
\kɔ̃.və.nɔ̃\
\kɔ̃.və.ne\
\kɔ̃.vjɛn\
je conviens
tu conviens
il, elle, on convient
nous convenons
vous convenez
ils, elles conviennent
Động từ convenir chia ở thì quá khứ kép là: \kɔ̃.və.ny\ Động tính từ quá khứ của động từ convenir là: convenu
j’ai convenu
tu as convenu
il, elle, on a convenu
nous avons convenu
vous avez convenu
ils, elles ont convenu
thỏa thuận làm gì, về việc gì convenir de + infinitif/ nom
hợp với, thích hợp với ai/ cái gì convenir qqn/ qqch
nên làm gì il convient de + infinitif
il convient que + mệnh đề
xảy ra đt phản thân se passer
\pɑs\ ou \pas\
\pas\
\pas\
\pa.sɔ̃\
\pa.se\
\pas\
je me passe
tu te passes
il, elle, on se passe
nous nous passons
vous vous passez
ils, elles se passent
Động từ se passer ở thì quá khứ kép je me suis passé
tu t’es passé
il, elle, on s’est passé
nous nous sommes passés
vous vous êtes passés
ils, elles se sont passés
Chuyện gì đã xảy ra?
Anh ấy hỏi chuyện gì đã xảy ra.
Qu’est-ce qui se passe?
Il demande ce qui se passe.
Tôi hy vọng rằng mọi việc sẽ diễn ra tốt đẹp. \pa.sə.ʁa\ J’espère tout se passera bien.
Cuối tuần của bạn (ta, ton) đã diễn ra như thế nào? (ton) Comment s’est passé ton week-end?
leo, leo núi, trèo \ɡʁɛ̃.pe\ nội/ ngoại đt grimper
\ɡʁɛ̃p\
\ɡʁɛ̃p\
\ɡʁɛ̃p\
\ɡʁɛ̃.pɔ̃\
\ɡʁɛ̃.pe\
\ɡʁɛ̃p\
je grimpe
tu grimpes
il, elle, on grimpe
nous grimpons
vous grimpez
ils, elles grimpent
Động từ grimper ở thì quá khứ kép: \ɡʁɛ̃.pe\ j’ai grimpé
tu as grimpé
il, elle, on a grimpé
nous avons grimpé
vous avez grimpé
ils, elles ont grimpé
phong cảnh \pe.i.zaʒ\ nm (un, le) paysage
mơ, nằm mơ, mơ ước, mơ thấy \ʁɛ.ve\ ou \ʁe.ve\ ngoại/ nội đt rêver
mơ ước cái gì, mơ thấy ai rêver de qqch/ qqn
mơ, mơ ước làm gì rêver de + infinitif
\ʁɛv\
\ʁɛv\
\ʁɛv\
\ʁɛ.vɔ̃\
\ʁɛ.ve\
\ʁɛv\
je rêve
tu rêves
il, elle, on rêve
nous rêvons
vous rêvez
ils, elles rêvent
mơ ước một ngôi nhà xinh đẹp rêver d’une belle maison
Tôi mơ ước trở thành diễn viên. Je rêve de devenir acteur.
Ngôi nhà cạnh ngôi nhà bạn đang ở là ngôi nhà mà tôi hằng mơ ước. La maison à côté de laquelle tu habites est la maison dont je rêve
Người phụ nữ mà tôi nói (về người ấy) mặc chiếc áo váy mà tôi mơ ước La femme dont je parle, porte une robe dont je rêve
mơ mộng (adjm) \ʁɛ.vœʁ\ adjm rêveur
người mơ mộng (m) nm
mơ mộng (adjf) \ʁɛ.vøz\ adjf rêveuse
người mơ mộng (f) nf
Fabien mơ mộng. Fabien est rêveur.
Élodie mơ mộng. Élodie est rêveuse.
giấc mơ, ước mơ \ʁɛv\ nm (un, le) rêve
1 giấc mơ (un, le) rêve
trong mơ dans un rêve
en rêve
như trong mơ comme dans un rêve
xảy ra như trong mơ v se passer comme dans un rêve
thấy trong mơ v voir en rêve
mơ mộng v être rêveur/ rêveuse
faire des rêves
rêver
bánh xăng-uýt, bánh mì kẹp nhân \sɑ̃.dwitʃ\ nm (un, le) sandwich
hồ \lak\ nm (un, le) lac
bờ, mép, miệng, vành nm (un, le) bord
bờ biển (un, le) bord de la mer
(une, la) côte
bên lề, sát bên, ở gần prep au bord de…
Chúng ta (On) có ở gần biển? On est au bord de la mer?
ở bờ hồ au bord d’un lac
au bord du lac
Chúng tôi (On) đã ăn bánh sandwich ở bờ hồ. On a mangé des sandwichs au bord d’un lac
mặt trời, nắng, ánh nắng \sɔ.lɛj\ nm (un, le) soleil
trời nắng. il fait soleil
tắm nắng rester au soleil
se dorer au soleil
ngoài nắng /dɔ.ʁe/ au soleil
trong lúc tắm nắng \dɔ.ʁɑ̃\ en se dorant au soleil
đi, đi bộ, chạy (chỉ tàu, xe, đồng hồ, máy móc,…) \maʁ.ʃe\ nội đt marcher
\maʁʃ\
\maʁʃ\
\maʁʃ\
\maʁ.ʃɔ̃\
\maʁ.ʃe\
\maʁʃ\
je marche
tu marches
il, elle, on marche
nous marchons
vous marchez
ils, elles marchent
j’ai marché
tu as marché
il, elle, on a marché
nous avons marché
vous avez marché
ils, elles ont marché
trong lúc đi bộ \maʁ.ʃɑ̃\ en marchant
Chúng tôi đã đi bộ và leo núi trong nhiều giờ. On a marché et grimpé pendant des heures
sự nhìn bao quát \ku\ \œj\ le coup d’œil
Bạn đã nhìn thấy nhiều động vật? Vous avez vu des animaux?
con rắn \sɛʁ.pɑ̃\ nm (un, le) serpent
châm, đâm, tiêm; đốt, cắn (ong, rắn) \pi.ke\ ngoại đt piquer
\pik\
\pik\
\pik\
\pi.kɔ̃\
\pi.ke\
\pik\
je pique
tu piques
il, elle, on pique
nous piquons
vous piquez
ils, elles piquent
Động từ piquer chỉa ở thì quá khứ kép là: \pi.ke\ j’ai piqué
tu as piqué
il, elle, on a piqué
nous avons piqué
vous avez piqué
ils, elles ont piqué
suýt \fa.jiʁ\  nội đt faillir
\fo\
\fo\
\fo\
\fa.jɔ̃\
\fa.je\
\faj\
je faux
tu faux
il, elle, on faut
nous faillons
vous faillez
ils, elles faillent
Động từ faillir chia ở thì quá khứ kép là: \fa.ji\ Động tính từ quá khứ của động từ faillir là: failli \fa.ji\
j’ai failli
tu as failli
il, elle, on a failli
nous avons failli
vous avez failli
ils, elles ont failli
je me suis fait
tu t’es fait
il, elle, on s’est fait
nous nous sommes faits
vous vous êtes faits
ils, elles se sont faits
Tôi đã suýt bị rắn cắn. J’ai même failli me faire piquer par un serpent
mắc, bị \sə fɛʁ\ đt phản thân se faire
je me fais
tu te fais
il, elle, on se fait
nous nous faisons
vous vous faites
ils, elles se font
bị rắn cắn se faire piquer par un serpent
Người phụ nữ đã trải qua kỳ nghỉ cuối tuần ở đâu?
Ở trên núi.
Où la jeune femme a-t-elle passé son week-end?
À la montagne.