Author: admin

Ngữ pháp tiếng Pháp 2

A) Phong tục, tập quán, phép lịch sự  I) Chào nhau bằng tiếng Pháp  1) Khi không biết rõ người nào đó:  – ban ngày (dans la journée)  Bonjour + madame/ monsieur/ Isabelle  –...

Từ vựng tiếng Pháp 34

Từ vựng tiếng Pháp 34 gọi thân mật một bé gái, cô gái trẻ, cặp vợ chồng trẻ gọi nửa kia của mình (nữ) \pys\ nf (une, la, ma) puce Thường dùng: puce, ma...

Từ vựng tiếng Pháp 33

Từ vựng tiếng Pháp 33 hóa đơn, sự cộng vào, sự thêm vào, cái thêm vào, phép cộng \a.di.sjɔ̃\ ou \ad.di.sjɔ̃\ nf (une, l’) addition cộng, pha thêm \a.di.sjɔ.ne\ ngoại đt additionner qqch \a.di.sjɔn\...

Từ vựng tiếng Pháp 32

Từ vựng tiếng Pháp 32 cấu trúc \stʁyk.tyʁ\ nf (une, la) structure cấu trúc câu nf (une, la) structure de la phrase cấu trúc xã hội nf (une, la) structure sociale cấu trúc của...

Cách liên từ thuộc về cách giả định

Cách liên từ thuộc về cách giả định – Xem lại bài: Cách giả định trong tiếng Pháp 1) Thành ngữ diễn đạt ý định, mục tiêu để, để cho, để mà + mệnh...

Từ vựng tiếng Pháp 31

Từ vựng tiếng Pháp 31 sự giúp đỡ, sự cứu trợ \ɛd\ nf (une, l’) aide cứu trợ xã hội (n) nf (une, l’) aide sociale tham khảo phần trợ giúp Consultez l’aide sự...