Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp gồm: Je, Tu, Il, elle, on, Nous, Vous, Ils, elles

So sánh Vous và Tu – Vous được dùng theo phép lịch sự.
– Tu được dùng giữa bạn bè, trong gia đình
Đại từ il (s) và elle (s) – il(s) và elle(s) dùng để thay cho người hay vật
– elles thay cho nhóm từ giống cái, ils thay cho nhóm từ giống đực hoặc nhóm từ vừa giống đực vừa giống cái.
On và Nous Chúng ta có thể dùng On tương đương với Nous (trong ngôn ngữ thông dụng) hoặc dùng On với ý nghĩa là “người ta” (tất cả mọi người).
Chú ý về việc sử dụng On – Chúng ta có thể dùng On tương đương với Nous (trong ngôn ngữ thông dụng) hoặc dùng On với ý nghĩa là “người ta” (tất cả mọi người).
– Động từ theo sau On luôn chia ở ngôn thứ ba số ít. Nhưng khi
+ On dùng với nghĩa Nous thì tính từ và danh từ theo sau phải chia ở số nhiều và hợp giống với chủ ngữ.
+ On dùng với nghĩa “người ta” thì tínhtừ và danh từ theo sau chia ở giống đực số ít.
Nối vần giữa động từ theo sau đại từ Bắt buộc phải nối vần giữa động từ (bắt đầu bằng nguyên âm) theo sau đại từ
Ex: Vous êtes
On est

Ví dụ sử dụng đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

 Vous êtes espanol, Monsieur Sanchez? cách nói lịch sự
Tu es là, maman? cách nói thân mật
Vous êtes prêt, John? Bạn đã sẵn sàng chưa John? (cách nói lịch sự)
Tu es êtes, Paul? Bạn đã sẵn sàng chưa Paul? (cách nói thân mật)
Elle est très belle, Isabelle Adjani. Isabelle Adjani, cô ấy rất đẹp.
Elle est très belle, la tour Eiffel. Tháp Eiffel, cái tháp ấy rất đẹp.
Il est très beau, Kevin Costner. Kevin Costner, anh ấy rất đẹp trai.
Il est très beau, le musée d’Orsay Viện bảo tàng Orsay, nó rất đẹp.
Paul, Marie, Cathy, Anne et Julie sont français. Ils sont de Nice. Paul, Marie, Cathy, Anne và Julie là người Pháp. Họ đến từ thành phố Nice.
Marie et moi, nous sommes françaises. On est de Nice.
En France, on est gourmand. Ở Pháp người ta thích ăn ngon.

Từ vựng tiếng Pháp

mẹ \ma.mɑ̃\ nf (une, la) maman
Bà ấy là mẹ của tôi Elle est ma maman
đó, ở đó adv
Mẹ đang ở đó phải không mẹ Tu es là, maman?
sẵn sàng (m) \pʁɛ\ adjm prêt
sẵn sàng (f) \pʁɛt\ adjf prête
beau \bo\ adjm xem ý nghĩa từ beau
rất, lắm \tʁɛ\ adv très

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*