Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp

Cách nói về nghề nghiệp trong tiếng Pháp

Mạo từ và danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp Chúng ta không viết mạo từ trước danh từ chỉ nghề nghiệp nhưng khi cần làm nổi bật sự chính xác chúng ta dùng mạo từ trước danh từ.
Cách diễn đạt khác:
– Trước các danh từ chỉ 1 loại nghề nghiệp chung chung ta (1)
– Trước danh từ chỉ nghề nghiệp (có kèm tính từ mô tả: tốt, giỏi, đặc biệt,…) ta (2)
(1) Không dùng mạo từ.
(2) Dùng mạo từ để làm nổi bật sự chính xác
Tương tự: Chúng ta thường không dùng mạo từ trước danh từ chỉ quốc tịch, tôn giáo, nghề nghiệp,… khi dùng các từ này như tính từ.
Ví dụ:
– Marie là thư ký.
– Marie là thư ký giỏi.
– Marie est secrétaire.
– Marie est une bonne secrétaire.
– Paul là giáo viên dạy piano.
– Paul là giáo viên đặc biệt.
– Paul est professeur de piano.
– Paul est un  professeur exceptionel.
(professeur de piano là danh từ chung chung, professeur exceptionel làm nổi bật sự chính xác.)
Phân biệt Il est và C’est khi kết với với danh từ chỉ nghề nghiệp C’est + un/ une + danh từ chỉ nghề nghiệp.
Il/ elle est + danh từ chỉ nghề nghiệp (không có mạo từ ở đằng trước).
Nhưng khi làm nổi bật sự chính xác: ta nói Il est un bon médecin. (Anh ấy là bác sĩ giỏi.)
Ví dụ:
Đó là bác sĩ. Anh ấy là bác sĩ. C’est un médecin. Il est médicin. (Không nói: Il est un médecin.)

Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp

cầu thủ bóng đá (m) \fut.bo.lœʁ\ ou \fut.ba.lœʁ\ nm (un, le) footballeur
cầu thủ bóng đá (f) \fut.bo.løz\ ou \fut.ba.løz\ nf (une, la) footballeuse
cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp (m) \pʁɔ.fɛ.sjɔ.nɛl\ (un, le) footballeur professionnel
thuộc nghề nghiệp, chuyên nghiệp, nhà nghề (adjm) \pʁɔ.fɛ.sjɔ.nɛl\ adjm professionnel
người chuyên nghiệp, vận động viên chuyên nghiệp (nm) nm (un, le) professionnel
thuộc nghề nghiệp, chuyên nghiệp, nhà nghề (adjf) \pʁɔ.fɛ.sjɔ.nɛl\ adjf professionnelle
người chuyên nghiệp, vận động viên chuyên nghiệp (nf) nf (une, la) professionnelle
nghề, nghề nghiệp \pʁɔ.fɛ.sjɔ̃\ nf (une, la) profession
Bạn làm nghề nghì? (votre) Quelle est votre profession?
vận động viên chuyên nghiệp (m) (un, le) sportif professionnel
vận động viên chuyên nghiệp (f) (une, la) sportive professionnelle
nhà văn chuyên nghiệp (un, l’) écrivain professionnel
(une, l’) écrivain professionnelle
thuộc giáo dục (adjm) \ɑ̃.sɛ.ɲɑ̃\ adjm enseignant
nhà giáo (nm) nm (un, l’) enseignant
thuộc giáo dục (adjf)  \ɑ̃.sɛ.ɲɑ̃t\ enseignante
nhà giáo (nf) (une, l’) enseignante
nha sĩ \dɑ̃.tist\ adjm+f (un, une, le, la) dentiste
trợ lý, phụ tá (m) \a.sis.tɑ̃\ nm (un, l’) assistant
trợ lý, phụ tá (f) \a.sis.tɑ̃t\ nf (une, l’) assistante
giám đốc (m) \di.ʁɛk.tœʁ\ nm (un, le) directeur
giám đốc, chỉ đạo, chi phối (adjm) adjm
giám đốc (f) \di.ʁɛk.tʁis\ nf (une, la) directrice
 giám đốc, chỉ đạo, chi phối (adjf) adjf
sinh viên (m) \e.ty.djɑ̃\ nm (un, l’) étudiant
sinh viên (f) \e.ty.djɑ̃t\ nf (une, l’) étudiante
Anh sinh viên người Anh nói chuyện với cô sinh viên người Anh. Un étudiant anglais parle avec une étudiante anglaise.
giáo sư, giáo viên \pʁɔ.fɛ.sœʁ\ ou \pʁɔ.fe.sœʁ\ nm+f (un, une, le, la) professeur
giáo sư/ giáo viên dạy toán nm+f (un, une, le, la) professeur de mathématiques
giáo viên dạy piano (un, une, le, la) professeur de piano
– Paul là giáo viên dạy piano.
– Paul là giáo viên đặc biệt
– Paul est professeur de piano.
– Paul est un  professeur exceptionel.
ngoại lệ \ɛk.sɛp.sjɔ̃\ nf (une, l’) exception
ngoại lệ, đặc biệt (m) \ɛk.sɛp.sjɔ.nɛl\ adjm exceptionnel
ngoại lệ, đặc biệt (f) \ɛk.sɛp.sjɔ.nɛl\ exceptionnelle
thuộc toán học \ma.te.ma.tik\ adjm+f mathématique
toán học \ma.te.ma.tik\ nf.pl mathématiques
pi a nô \pja.no\ nm (un, le) piano
người chụp ảnh, thợ ảnh \fɔ.tɔ.ɡʁaf\ nm+f (un, une, le, la) photographe
thư ký, bí thư \sə.kʁe.tɛʁ\ nm+f (un, une, le, la) secrétaire
Tôi là thư ký.
Marie là thư ký.
Marie là thư ký giỏi.
Je suis secrétaire.
– Marie est secrétaire.
– Marie est une bonne secrétaire.
bác sĩ, thầy thuốc \med.sɛ̃\ ou \mɛd.sɛ̃\ nm+f (un, une, le, la) médecin
bác sĩ quân y nm+f (un, une, le, la) médecin militaire
bác sĩ đa khoa nm+f (un, une, le, la) médecin généraliste
bác sĩ đa khoa \ʒeneʀalist\ nm+f (un, une, le, la) généraliste
(un, une, le, la) médecin généraliste
Paul là bác sĩ. Anh ấy là bác sĩ đa khoa. Paul est médecin. Il est médecin généraliste.
quân nhân, bộ đội \mi.li.tɛʁ\ nm+f (un, une, le, la) militaire
thuộc quân đội, thuộc quân sự (adj) adjm+f
bệnh viện \o.pi.tal\ nm (un, l’) hôpital
bệnh viện (pl) \o.pi.to\ nm.pl (des, les) hôpitaux
bệnh viện quân đội nm (un, l’) hôpital militaire
y học, y khoa, thuốc \mɛd.sin\ nf (une, la) médecine
sinh viên y khoa nm/f étudiant (e) en médecine
ăn xúp, ăn cháo v manger la soupe
prendre la soupe
uống thuốc v prendre une médecine
xúp, cháo \sup\ nf (une, la) soupe
kỹ sư (m) \ɛ̃.ʒe.njœʁ\ nm (un, l’) ingénieur
kỹ sư (f) \ɛ̃.ʒe.njœʁ\ nf (une,l’) ingénieure
Bạn là kỹ sư. (vous) Vous  êtes ingénieur.
ca sĩ (m) \ʃɑ̃.tœʁ\ nm (un, le) chanteur
ca sĩ (f) \ʃɑ̃.tøz\ nf chanteuse
Đó là chàng ca sĩ.
Anh ấy là ca sĩ.
C’est un chanteur.
Il est chanteur.
nhà văn \e.kʁi.vɛ̃\ nm+f (un, une, l’) écrivain
Anh ấy là nhà văn.
Cô ấy là nhà văn.
Il est écrivain.
Elle est écrivain.
ttt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*