Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp

Danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp thường phân biệt danh từ giống đực và danh từ giống cái; một số danh từ có giống đực và giống cái giống nhau.

Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp rất đa dạng, thường phân biệt danh từ giống đực và giống cái. Về cách thành lập danh từ giống cái ta xem ở bài: Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái.

Các bài học tiếng Pháp đã học:

– Cách chia động từ être trong tiếng Pháp

– Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Câu phủ định trong tiếng Pháp

– Câu nghi vấn trong tiếng Pháp

Cách nói về nghề nghiệp trong tiếng Pháp

Mạo từ và danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp Chúng ta không viết mạo từ trước danh từ chỉ nghề nghiệp nhưng khi cần làm nổi bật sự chính xác chúng ta dùng mạo từ trước danh từ.
Cách diễn đạt khác:
– Trước các danh từ chỉ 1 loại nghề nghiệp chung chung ta (1)
– Trước danh từ chỉ nghề nghiệp (có kèm tính từ mô tả: tốt, giỏi, đặc biệt,…) ta (2)
(1) Không dùng mạo từ.
(2) Dùng mạo từ để làm nổi bật sự chính xác
Tương tự: Chúng ta thường không dùng mạo từ trước danh từ chỉ quốc tịch, tôn giáo, nghề nghiệp,… khi dùng các từ này như tính từ.
Ví dụ:
– Marie là thư ký.
– Marie là thư ký giỏi.
– Marie est secrétaire.
– Marie est une bonne secrétaire.
– Paul là giáo viên dạy piano.
– Paul là giáo viên đặc biệt.
– Paul est professeur de piano.
– Paul est un  professeur exceptionel.
(professeur de piano là danh từ chung chung, professeur exceptionel làm nổi bật sự chính xác.)
Phân biệt Il est và C’est khi kết với với danh từ chỉ nghề nghiệp C’est + un/ une + danh từ chỉ nghề nghiệp.
Il/ elle est + danh từ chỉ nghề nghiệp (không có mạo từ ở đằng trước).
Nhưng khi làm nổi bật sự chính xác: ta nói Il est un bon médecin. (Anh ấy là bác sĩ giỏi.)
Ví dụ:
Đó là bác sĩ. Anh ấy là bác sĩ. C’est un médecin. Il est médicin. (Không nói: Il est un médecin.)
– Đó là bác sĩ. – C’est un médecin. (Không nên nói: Il est médecin khi giới thiệu mà il chưa xác định rõ là ai)
Nhiều danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng giống cái và giống đực viết giống nhau. professeur, médecin, écrivain,…

Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp

cầu thủ bóng đá (m) \fut.bo.lœʁ\ ou \fut.ba.lœʁ\ nm un footballeur
le footballeur
cầu thủ bóng đá (f) \fut.bo.løz\ ou \fut.ba.løz\ nf une footballeuse
la footballeuse
cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp (m) \pʁɔ.fɛ.sjɔ.nɛl\ un footballeur professionnel
le footballeur professionnel
thuộc nghề nghiệp, chuyên nghiệp, nhà nghề (adjm) \pʁɔ.fɛ.sjɔ.nɛl\ adjm professionnel
người chuyên nghiệp, vận động viên chuyên nghiệp (nm) nm un professionnel
le professionnel
thuộc nghề nghiệp, chuyên nghiệp, nhà nghề (adjf) \pʁɔ.fɛ.sjɔ.nɛl\ adjf professionnelle
người chuyên nghiệp, vận động viên chuyên nghiệp (nf) nf une professionnelle
la professionnelle
nghề, nghề nghiệp \pʁɔ.fɛ.sjɔ̃\ nf une profession
la profession
Bạn làm nghề nghì? (votre) Quelle est votre profession?
vận động viên chuyên nghiệp (m) un sportif professionnel
le sportif professionnel
vận động viên chuyên nghiệp (f) une sportive professionnelle
la sportive professionnelle
nhà văn chuyên nghiệp un écrivain professionnel
l’écrivain professionnel
une écrivain professionnelle
l’écrivain professionnelle
thuộc giáo dục (adjm) \ɑ̃.sɛ.ɲɑ̃\ adjm enseignant
nhà giáo (nm) nm un enseignant
l’enseignant
thuộc giáo dục (adjf)  \ɑ̃.sɛ.ɲɑ̃t\ enseignante
nhà giáo (nf) une enseignante
l’enseignante
nha sĩ \dɑ̃.tist\ adjm+f un dentiste
une dentiste
le dentiste
la dentiste
trợ lý, phụ tá (m) \a.sis.tɑ̃\ nm un assistant
l’assistant
trợ lý, phụ tá (f) \a.sis.tɑ̃t\ nf une assistante
l’assistante
giám đốc (m) \di.ʁɛk.tœʁ\ nm un directeur
le directeur
giám đốc, chỉ đạo, chi phối (adjm) adjm
giám đốc (f) \di.ʁɛk.tʁis\ nf une directrice
la directrice
giám đốc, chỉ đạo, chi phối (adjf) adjf
sinh viên (m) \e.ty.djɑ̃\ nm un étudiant
l’étudiant
sinh viên (f) \e.ty.djɑ̃t\ nf une étudiante
l’étudiante
Anh sinh viên người Anh nói chuyện với cô sinh viên người Anh. Un étudiant anglais parle avec une étudiante anglaise.
giáo sư, giáo viên \pʁɔ.fɛ.sœʁ\ ou \pʁɔ.fe.sœʁ\ nm+f un professeur
une professeur
le professeur
la professeur
Paul là giáo viên. Paul est professeur.
Marie là giáo viên. Marie est professeur.
giáo sư/ giáo viên dạy toán nm+f (un, une, le, la) professeur de mathématiques
giáo viên dạy piano (un, une, le, la) professeur de piano
– Paul là giáo viên dạy piano.
– Paul là giáo viên đặc biệt
– Paul est professeur de piano.
– Paul est un  professeur exceptionel.
ngoại lệ \ɛk.sɛp.sjɔ̃\ nf une exception
l’exception
ngoại lệ, đặc biệt (m) \ɛk.sɛp.sjɔ.nɛl\ adjm exceptionnel
ngoại lệ, đặc biệt (f) \ɛk.sɛp.sjɔ.nɛl\ exceptionnelle
thuộc toán học \ma.te.ma.tik\ adjm+f mathématique
toán học \ma.te.ma.tik\ nf.pl mathématiques
pi a nô \pja.no\ nm un piano
le piano
người chụp ảnh, thợ ảnh \fɔ.tɔ.ɡʁaf\ nm+f un photographe
une photographe
le photographe
la photographe
thư ký, bí thư \sə.kʁe.tɛʁ\ nm+f un secrétaire
une secrétaire
le secrétaire
la secrétaire
Tôi là thư ký.
Marie là thư ký.
Marie là thư ký giỏi.
Je suis secrétaire.
– Marie est secrétaire.
– Marie est une bonne secrétaire.
bác sĩ, thầy thuốc \med.sɛ̃\ ou \mɛd.sɛ̃\ nm+f un médecin
une médecin
le médecin
la médecin
Paul là bác sĩ. Paul est médecin.
Marie là bác sĩ. Marie est médecin.
bác sĩ quân y nm+f (un, une, le, la) médecin militaire
bác sĩ đa khoa nm+f (un, une, le, la) médecin généraliste
bác sĩ đa khoa \ʒeneʀalist\ nm+f (un, une, le, la) généraliste
(un, une, le, la) médecin généraliste
Paul là bác sĩ. Anh ấy là bác sĩ đa khoa. Paul est médecin. Il est médecin généraliste.
quân nhân, bộ đội \mi.li.tɛʁ\ nm+f un militaire
une militaire
le militaire
la militaire
thuộc quân đội, thuộc quân sự (adj) adjm+f
bệnh viện \o.pi.tal\ nm un hôpital
l’hôpital
bệnh viện (pl) \o.pi.to\ nm.pl des hôpitaux
les hôpitaux
bệnh viện quân đội nm (un, l’) hôpital militaire
y học, y khoa, thuốc \mɛd.sin\ nf une médecine
la médecine
sinh viên y khoa nm/f étudiant (e) en médecine
ăn xúp, ăn cháo v manger la soupe
prendre la soupe
uống thuốc v prendre une médecine
xúp, cháo \sup\ nf une soupe
la soupe
kỹ sư (m) \ɛ̃.ʒe.njœʁ\ nm un ingénieur
l’ingénieur
kỹ sư (f) \ɛ̃.ʒe.njœʁ\ nf une ingénieure
l’ingénieure
Bạn là kỹ sư. (vous) Vous  êtes ingénieur.
ca sĩ (m) \ʃɑ̃.tœʁ\ nm un chanteur
le chanteur
ca sĩ (f) \ʃɑ̃.tøz\ nf une chanteuse
la chanteuse
Đó là chàng ca sĩ.
Anh ấy là ca sĩ.
C’est un chanteur.
Il est chanteur.
nhà văn \e.kʁi.vɛ̃\ nm+f un écrivain
une écrivain
l’écrivain
Anh ấy là nhà văn.
Cô ấy là nhà văn.
Il est écrivain.
Elle est écrivain.

Các bài học tiếng pháp online liên quan:

– Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Danh từ giống đực và giống cái đặc biệt trong tiếng Pháp

– Các danh từ chỉ tên nước, quốc tịch trong tiếng Pháp

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*