Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp

Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp

Tên thành phố và mạo từ Thông thường tên thành phố trong tiếng Pháp thường không đi kèm mạo từ nhưng cũng có một số thành phố đi kèm mạo từ như: Le Havre, le Caire, Le Haye,…
Thành phố Pari \pa.ʁi\ nm+f Paris
Thành phố Viên \vjɛn\ nf Vienne
thành phố Tô ky ô \to.kjo\ ou \tɔ.kjo\ nf Tokyo
chủ yếu, hàng đầu,tử hình (adjm) \kapital\ adjm capital
 vốn, tư bản nm
chủ yếu, hàng đầu,tử hình (adjf) \kapital\ adjf capitale
thủ đô, chữ hoa nf
viết hoa v écrire en capitale
chữ hoa nf (une, la) capitale
(une, la) lettre capitale
lục địa, đại lục \kɔ̃.ti.nɑ̃\ nm (un, le) continent
thành phố Havre (thành phố cảng nước Pháp \havʁ\ nm le Havre  (h aspiré  – h bật hơi)
h aspiré \aʃ as.pi.ʁe\ nm h bật hơi
h muet \aʃ mɥe\ nm h câm
thành phố Ma drít \ma.dʁid\ Madrid
thành phố Cai-rô (thủ đô của Ai cập) \kɛʀ\ nm le Caire
thành phố “La Hay” (thành phố lớn thứ 3 của Hà Lan) \ɛ\ nf la Haye
Tên nước và mạo từ Thông thường tên nước, tên lục đia trong tiếng Pháp có đi kèm mạo từ nhưng một số trường hợp lại không có mạo từ đi kèm
nước Pháp la France
nước Nhật le Japon
đảo Síp \ʃipʁ\ nf Chypre
nước Hai-ti \a.i.ti\ nm Haïti
nước Ix-ra-en \is.ʁa.ɛl\ ou \iz.ʁa.ɛl\ nm Israël
nước Cu ba \ky.ba\ nf Cuba
nước Mỹ les États-Unis
châu Phi \a.fʁik\ nf l’Afrique
Thông thường tên nước kết thúc bằng e thì thuộc giống… cái
suisse \sɥis\ nf nước Thụy Sĩ (S viết hoa – la Suisse)
nm+f người Thụy Sĩ
adjm+f Thụy Sĩ
la Suisse nf nước Thụy Sĩ
Russie \ʁy.si\ nf Nga
la Russie nước Nga
Hollande \hɔ.lɑ̃d\ nf Hà Lan
la Hollande nước Hà Lan
Mexique \mɛk.sik\ nm Mê hi cô
le Mexique nước Mê hi cô
Zaïre \za.iʁ\ nm Công gô
le Zaïre nước Công gô
Cambodge \kɑ̃.bɔdʒ\ nm Căm pu chia
le Cambodge nước Căm pu chia
Mozambique \mɔ.zɑ̃.bik\ nm Mô dăm bích
le Mozambique nước Mô dăm bích
Cách sử dụng các giới từ à, en, au, aux à, en, au, aux đặt trước tên thành phố, tên nước, tên lục địa để chỉ nơi mà người ta ở hay đi đến
à dùng trước + tên thành phố
+ tên nước giống đực không có mạo từ
au  dùng trước tên nước giống đực có mạo từ (mạo từ le đã được gộp vào trong au, à le được viết thành au)
en dùng trước + tên nước giống cái hay tên lục địa
+ tên nước giống đực số ít bắt đầu bằng một nguyên âm hoặc h câm
aux dùng trước tên nước số nhiều
Tôi ở Pari / Lítx bon/ Madrid. Je suis à Paris/ Lisbonne / Madrid
Lítx bon (thủ đô của Bồ Đào Nha) Lisbonne \liz.bɔn\ (nf)
Tôi ở Cu ba. Je suis à Cuba.
Tôi ở Ha-oai Je suis Hawaï.  \a.waj\ (nf) 
Tôi ở Pháp. Je suis en France.
Tôi ở Ý Je suis en Italie.
Tôi ở Nga. Je suis en Russie.
Europe \ø.ʁɔp\ nf châu Âu
ở châu Âu en Europe
ở châu Phi en Afrique
ở Braxin au Brésil
ở Canada au Canada
ở Nhật Bản au Japon
ở Mỹ aux États-Unis
ở Hà Lan aux Pays-Bas
Iran \i.ʁɑ̃\ nm nước I ran
ở I ran en Iran
Angola \ɑ̃.ɡɔ.la\ ou \ɑ̃.ɡo.la\ nm nước Ăng gô la
ở Ăng gô la en Angola
dans \dɑ̃\ prep trong, ở trong (một không gian kín, được theo sau bởi danh từ)
Son chapeau et son blouson. Ils sont dans là chambre de Mélanie, sous l’étagère à côté de la fenêtre. Cái mũ và áo blu dông của nó, chúng ở trong phòng  của Mélanie, dưới cái kệ gần cửa sổ.
sur \syʁ\ prep trên, ở trên (trên một bề mặt nào đó, có sự tiếp xúc, được theo sau bởi một danh từ)
chaise \ʃɛz\ nf ghế tựa
Có một cái ghế ở trước bàn. Il y a une chaise devant la table.
Có những cái ghế ở gần tường. Il y a des chaises contre le mur.
sur la chaise trên cái ghế tựa
il y a \il j‿a\
Sur la chaise, il y a un blouson et un chapeau. Trên cái ghế tựa có một cái áo blu dông và một cái mũ.
sous \su\ prep dưới, ở dưới
affiche \a.fiʃ\ nf tờ quảng cáo
sous les affiches bên dưới những tờ quảng cáo
L’étagère contre le mur, à droite de la fenêtre… sous les affiches
Tờ quảng cáo ở trên tường L’affiche est sur le mur.
à l’extérieur de \ɛk.ste.ʁjœʁ\ prep ở bên ngoài (được theo sau bởi danh từ)
dedans \də.dɑ̃\ adv ở trong, bên trong, ở bên trong (không được theo sau bởi danh từ)
nm bên trong, phía trong, mặt trong
dehors \də.ɔʁ\ adv ở ngoài, bên ngoài, ở bên ngoài
nm bên ngoài, phía ngoài, mặt ngoài
Bạn sẽ ăn tôi ở ngoài chứ? Tu vas dîner dehors
Con mèo ở trong căn hộ à?
– Vâng, nó ở trong.
– Không, nó ở ngoài.
Le chat est dans l’appartement?
Oui, il est dedans.
Non, il est dehors.
trên, ở trên (không được theo sau bởi danh từ, khác với sur được theo sau bởi danh từ) \də.sy\ adv dessus
dưới, ở dưới (không được theo sau bởi danh từ, khác sous được theo sau bởi danh từ) \də.su\ adv dessous
enveloppe \ɑ̃v.lɔp\ nf phong bì, bì thư, bao, vỏ, lốp xe
– Địa chỉ ở trên bì thư à?
– Vâng nó ở trên.
L’adresse est sur l’enveloppe?
Oui, elle est dessus.
divan \di.vɑ̃\ nm ghế đi văng
balle \bal\ nf quả bóng
Quả bóng ở dưới đi văng à?
Vâng nó ở dưới.
La balle est sous le divan?
Oui, elle est dessous.
trên, ở trên (cao hơn, không tiếp xúc, không được theo sau bởi danh từ) \o də.sy\ adv au-dessus
trên, ở trên (cao hơn, không tiếp xúc, được theo sau bởi danh từ) prep au-dessus de
ở phía trên tầng 5 au-dessus du 5e étage
Đại Tây Dương \at.lɑ̃.tik\ nm atlantique
thuộc Đại Tây Dương adjm+f
ở phía trên Đại Tây Dương au-dessus de l’Atlantique
au-dessous \o də.su\ adv dưới, ở dưới (thấp hơn, không tiếp xúc, không được theo sau bởi danh từ)
au-dessous de prep dưới, ở dưới (thấp hơn, không tiếp xúc, được theo sau bởi danh từ)
ở phía dưới tầng 5 au-dessous du 5e étage
ở phía dưới chân chúng tôi au-desous de nos pieds.
báo, nhật ký, sổ nhật ký \ʒuʁ.nal\ nm (un, le) journal
ra đi ô, máy ra đi ô, đài phát thanh \ʁa.djo\ nf (une, la) radio
Một số cụm từ chỉ vị trí cần nhớ:
ngoài đường phố, trên đường dans la rue
trên quảng trường sur la place
trên đại lộ sur le boulevard
trên ghế bành, trong ghế bành dans un fauteuil
trên cái ghế tựa sur une chaise
trên truyền hình à la télévision
trên đài phát thanh à la radio
Trên truyền hình có, Bill Clinton. À la télévision, il y a Bill Clinton.
gần, ở gần (được theo sau bởi danh từ) \a ko.te də\ prep à côté de
ở gần nhà bạn à côté de chez vous
gần, ở gần (không được theo sau bởi danh từ) \pʁɛ\ adv près
gần, ở gần, sát, bên cạnh (được theo sau bởi danh từ) \pʁɛ də\ prep près de
ở Meudon gần Paris à Meudon près de Paris
Bruxelles ở gần Paris \bʁy.sɛl\ Bruxelles est près de Paris
ở gần trường près de l’école
ở xa, ở cách xa (được theo sau bởi danh từ) \lwɛ̃ də\ prep loin de
Mát xcơ va ở xa Pari \mɔs.ku\ Moscou est loin de Paris

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*