Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp

Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp: Một số tính từ giống đực được đổi đuôi khi chuyển sang giống cái và một số tính từ có cách biển đổi đặc biệt.

mới (m) \nu.vo\ adjm nouveau
cái mới, người mới đến, học sinh mới (m) nm (un, le) nouveau
mới (dùng trước danh từ giống đực bắt đầu bằng nguyên âm) \nu.vɛl\ adjm nouvel
mới (f) \nu.vɛl\ adjf nouvelle
người mới đến, học sinh mới, tin tức, truyện ngắn (f) nf (une, la) nouvelle
mới (m.pl) \nu.vo\ adjm.pl nouveaux
cái mới, người mới đến, học sinh mới (m.pl) nm.pl
(những) tin tức trong ngày les nouvelles du jour
thể thao, môn thể thao \spɔʁ\ nm (un, le) sport
thể thao adj ko đổi sport (adj không đổi)
sportif (adjm)
sportive (adjf)
thể thao (adjm) \spɔʁ.tif\ adjm sportif
vận động viên (m) nm (un, le) sportif
thể thao (adjf) \spɔʁ.tiv\ adjf sportive
vận động viên (f) nf (une, la) sportive
Marc có tinh thần thể thao. Marc est sportif.
Cathy có tinh thần thể thao. Cathy est sportive.
đứng đắn, nghiêm túc, nghiệm trọng, trầm trọng, nặng (m) \se.ʁjø\ adjm  (sl+pl) sérieux
đứng đắn, nghiêm túc, nghiệm trọng, trầm trọng, nặng (f) \se.ʁjøz\ sérieuse
Paul nghiêm túc. Paul est sérieux.
Marie nghiêm túc. Marie est sérieuse.
mơ mộng (adjm) \ʁɛ.vœʁ\ adjm rêveur
người mơ mộng (m) nm (un, le) rêveur
mơ mộng (adjf) \ʁɛ.vøz\ adjf rêveuse
người mơ mộng (f) nf (une, la) rêveuse
Fabien mơ mộng. Fabien est rêveur.
Élodie mơ mộng. Élodie est rêveuse
nói láo, dối trá (adjm) \mɑ̃.tœʁ\ adjm menteur
người nói láo, người dối trá (m) nm (un, le) menteur
nói láo, dối trá (adjf) \mɑ̃.tøz\ adjf menteuse
người nói láo, người dối trá (f)
Marc nói láo. Marc est menteur.
Marie nói láo. Marie est menteuse.
biết tính toán (adjm) \kal.ky.la.tœʁ\ adjm calculateur
máy tính nm (un, le) calculateur
biết tính toán (adjf) \kal.ky.la.tʁis\ adjf calculatrice
Paul biết tính toán. Paul est calculateur.
Cathy biết tính toán. Cathy est calculatrice.
đẹp, đẹp trai (adjm) \bo\ adjm beau
đẹp (adjf) \bɛl\ adjf belle
đẹp, đẹp trai (adjm.pl) \bo\ adjm.pl beaux
đẹp (adjf.pl) \bɛl\ adjf.pl belles
Il est très beau, Kevin Costner.
Il est très beau, le musée d’Orsay
Elle est très belle, Isabelle Adjani.
Elle est très belle, la tour Eiffel.
đỏ hoe, có tóc hung (m) \ʁu\ adjm (sl+pl) roux
màu hung, màu đỏ hoe, người có tóc hung (m) nm
đỏ hoe, có tóc hung (f) \ʁus\ adjf rousse
người có tóc hung (f) nf
một người đàn bà có tóc hung une femme rousse
sai, giả, dối trá (adjm) \fo\ adjm (sl+pl) faux
cái sai, đồ giả nm (un, le) faux
sai, giả, dối trả (f) \fos\ adjf fausse
xinh xắn, tử tế  (adjm)  \ʒɑ̃.ti\ adjm gentil
xinh xắn, tử tế (adjf) \ʒɑ̃.tij\ adjf gentille
Họ tử tế với tôi. ils sont gentils avec moi.
Bạn tử tế quá. Vous êtes bien gentil.
to, lớn, mập mạp (m) \ɡʁo\ adjm  (sl+pl) gros
to, lớn, mập mạp (f) \ɡʁos\ adjf grosse
điên, điên rồ, hoang dại, dại (m) \fu\ adjm fou
điên, điên rồ, hoang dại, dại (f) \fɔl\ adjf folle
mát, mát mẻ, tươi (thực phẩm, rau) (m) \fʁɛ\ adjm (sl +pl) frais
mát, mát mẻ, tươi (thực phẩm, rau) (f) \fʁɛʃ\ adjf fraîche
ghen, ghen ghét (m) \ʒa.lu\ adjm (sl+pl) jaloux
ghen, ghen ghét (f) \ʒa.luz\ adjf jalouse
nhẹ, ngọt, dịu dàng, hiền lành, dịu, êm dịu (adjm ) \du\ adjm (sl+pl) doux
nhẹ, ngọt, dịu dàng, hiền lành, dịu, êm dịu (f) \dus\ adjf douce
già, cổ, cũ (adjm) \vjø\ adjm (sl+pl) vieux
già, cổ, cũ (adjm) dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm \vjɛj\ adjm vieil
già, cổ, cũ (adjf) \vjɛj\ adjf vieille
thấp, hạ, thấp hèn, tầm thường, trầm (âm) (m) \ba\ adjm (sl+pl) bas
thấp (bay), nhỏ (nói) adv
chân (bàn, ghế), cuối (trang, thư) nm (un, le) bas
thấp, hạ, thấp hèn, tầm thường, trầm (âm) (f) \bas\ adjf basse
dài, dài dòng (văn), xa (adjm) \lɔ̃\ adjm long
dài, dài dòng (văn), xa (adjf) \lɔ̃ɡ\ adjf longue
khô, khô khan (adjm) \sɛk\ adjm sec
khô, khô khan (adjf) \sɛʃ\ adjf sèche
grec xem ý nghĩa từ grec
tầm thường, vô vị (m) \ba.nal\ adjm banal
tầm thường, vô vị (f) \ba.nal\ adjf banale
tầm thường, vô vị (m.pl) \ba.nal\ banals
tất nhiên (adjm) \fa.tal\ adjm fatal
tất nhiên (adjf) \fa.tal\ adjf fatale
tất nhiên (adjm.pl) \fa.tal\ fatals
hải quân, thủy quân (adjm) \na.val\ adjm naval
hải quân, thủy quân (adjf) \na.val\ adjf navale
hải quân, thủy quân (adjm.pl) \na.val\ adjm.pl navals

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*