Cách chia động từ avoir trong tiếng Pháp

Cách chia động từ avoir trong tiếng Pháp

avoir \a.vwaʁ\ v: có, mang, đội
Cách chia động từ avoir trong tiếng Pháp ở thì hiện tại (Chú ý đọc nối âm)
j’ai
tu as
il, elle, on a
nous avons
vous avez
ils, elles ont
\e\ ou \ɛ\
\a\
\a\
\a.vɔ̃\
\a.ve\
\ɔ̃\
Bạn có địa chỉ email không? Tu as une adresse e-mail?

Từ vựng tiếng Pháp

D’accord. \d‿a.kɔʁ\ Đồng ý.
lunette \ly.nɛt\ nf kính
lunettes \ly.nɛt\ nf.pl kính đeo mắt (pl)
avoir des lunettes v đeo kính
– Est-ce qu’ils ont des lunettes?
– Non, ils n’ont pas des lunettes.
– Chúng đeo kính phải không?
– Không, chúng không đeo kính.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*