Cách giả định trong tiếng Pháp

Cách giả định trong tiếng Pháp

+ Cách chỉ định diễn tả
Cách giả định diễn tả
sự thật một cách khách quan.
sự thật một cách chủ quan.
+ Cách giả định được sử dụng sau các động từ diễn đạt một sự bắt buộc, một ước ao, một tình cảm hoặc một sự trông đợi.
Cách giả định ở thì hiện tại được thành lập bằng cách thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc của động từ ở ngôi thứ 3 số nhiều (ngôi ils) ở thì hiện tại cách chỉ định.
Nếu động từ chia với nous, vous có từ gốc khác với từ gốc khi chia với ils ở thì hiện tại cách chỉ định, thì ta giữ nguyên sự khác biệt đó khi chia với ngôi nous, vous ở thì hiện tại cách giả định.
*) Cách giả định của các động từ bất quy tắc:
Cách giả định của động từ être là: \swa\
\swa\
\swa\
\swa.jɔ̃\
\swa.je\
\swa\
que je sois
que tu sois
qu’il /elle/ on soit
que nous soyons
que vous soyez
qu’ils /elles soient
Cách giả định của động từ avoir là: \ɛ\
\ɛ\
\ɛ\
\ɛ.jɔ̃\
\ɛ.je\
\ɛ\
que j’aie
que tu aies
qu’il /elle /on ait
que nous ayons
que vous ayez
qu’ils /elles aient
Cách giả định của động từ aller là: \aj\
\aj\
\aj\
\a.ljɔ̃\
\a.lje\
\aj\
gốc cách giả định của aller là: aill (ngôi nous, vous là all), thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que j’aille
que tu ailles
qu’il /elle /on aille
que nous allions
que vous alliez
qu’ils /elles aillent
Cách giả định của động từ faire là: \fas\
\fas\
\fas\
\fa.sjɔ̃\
\fa.sje\
\fas\
gốc cách giả định của faire là: fass, thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que je fasse
que tu fasses
qu’il /elle /on fasse
que nous fassions
que vous fassiez
qu’ils /elles fassent
Cách giả định của động từ savoir là: \saʃ\
\saʃ\
\saʃ\
\sa.ʃjɔ̃\
\sa.ʃje\
\saʃ\
gốc cách giả định của savoir là: sach, thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que je sache
que tu saches
qu’il /elle /on sache
que nous sachions
que vous sachiez
qu’ils /elles sachent
Cách giả định của động từ pouvoir là: \pɥis\
\pɥis\
\pɥis\
\pɥi.sjɔ̃\
\pɥi.sje\
\pɥis\
gốc cách giả định của pouvoir là: puiss, thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que je puisse
que tu puisses
qu’il /elle /on puisse
que nous puissions
que vous puissiez
qu’ils /elles puissent

Các động từ chủ quan và cách giả định

Sau các động từ khách quan là
Sau các động từ chủ quan là
cách chỉ định.
cách giả định.
Sau các động từ khách quan ở thể phủ định thông thường là cách giả định.
Sau thể nghi vấn có đảo ngữ, động từ ở… cách giả định
1) mong, chúc, chúc mừng \swɛ.te\ ngoại đt souhaiter qqch
souhaiter qqch à qqn (chúc ai cái gì)
souhaiter à qqn de + inf (chúc ai làm gì)
souhaiter + inf (mong làm gì)
souhaiter que + subjonctif
mong, chúc, chúc mừng ai… souhaiter à + qqn
\swɛt\
\swɛt\
\swɛt\
\swɛ.tɔ̃\
\swɛ.te\
\swɛt\
je souhaite
tu souhaites
il, elle, on souhaite
nous souhaitons
vous souhaitez
ils, elles souhaitent
động tính từ quá khứ của động từ souhaiter: \swɛ.te\ souhaité
động từ souhaiter ở thì quá khứ kép: \swɛ.te\ j’ai souhaité
tu as souhaité
il, elle, on a souhaité
nous avons souhaité
vous avez souhaité
ils, elles ont souhaité
chúc nhau đt phản thân se souhaiter
\swɛt\
\swɛt\
\swɛt\
\swɛ.tɔ̃\
\swɛ.te\
\swɛt\
je me souhaite
tu te souhaites
il, elle, on se souhaite
nous nous souhaitons
vous vous souhaitez
ils, elles se souhaitent
je me suis souhaité
tu t’es souhaité
il, elle, on s’est souhaité
nous nous sommes souhaités
vous vous êtes souhaités
ils, elles se sont souhaités
2) mong muốn, ước ao, thèm \de.zi.ʁe\ ngoại đt désirer qqch
désirer + infinitif
désirer que + subjonctif
\de.ziʁ\
\de.ziʁ\
\de.ziʁ\
\de.zi.ʁɔ̃\
\de.zi.ʁe\
\de.ziʁ\
je désire
tu désires
il, elle, on désire
nous désirons
vous désirez
ils, elles désirent
động tính từ quá khứ của động từ désirer \de.zi.ʁe\ désiré
động từ désirer ở thì quá khứ kép \de.zi.ʁe\ j’ai désiré
tu as désiré
il, elle, on a désiré
nous avons désiré
vous avez désiré
ils, elles ont désiré
Tôi mong muốn được gặp anh ấy Je désire le rencontrer / voir.
Tôi ước ao anh ấy ở đó. Je désire qu’il soit là.
3) yêu, thương, thích \ɛ.me\ ou \e.me\ ngoại đt aimer qqn/ qqch
aimer + infinitif
aimer que + subjonctif
Với động từ aimer, và connaître, ta chỉ dùng đại từ làm bổ ngữ trực tiếp le, la, les để chỉ người chứ không dùng chỉ vật. Để chỉ vật ta dùng đại từ ça hoặc không dùng từ nào.
yêu, thương, thích ai/ cái gì… aimer qqn/ qqch
aimer + infinitif
aimer que + subjonctif
\ɛm\
\ɛm\
\ɛm\
\ɛ.mɔ̃\
\ɛ.me\
\ɛm\
j’aime
tu aimes
il, elle, on aime
nous aimons
vous aimez
ils, elles aiment
động tính từ quá khứ của động từ aimer aimé
động từ aimer ở thì quá khứ kép: j’ai aimé
tu as aimé
il, elle, on a aimé
nous avons aimé
vous avez aimé
ils, elles ont aimé
Anh yêu em. Je t’aime.
động từ aimer và mạo từ xác định, mạo từ bất định sau động từ aimer ta chỉ dùng mạo từ xác định (le, la, les, l’) mà không dùng mạo từ bất định.
thích ăn ngon \mɔʁ.so\ aimer les bons morceaux
thích bánh ngọt \pɑ.ti.sʁi\ aimer les pâtisseries
Tôi ghét rửa bát đĩa. Je n’aime pas faire la vaisselle.
Je n’aime pas laver la vaisselle
thích nhạc cổ điển aimer le classique
thích làm gì aimer faire
không thích làm n’aimer pas faire
Bạn thích làm gì trong cuộc sống Qu’est-ce que vous aimez faire dans la vie?
Nói chung, bạn không thích làm gì? Qu’est-ce que vous n’aimez pas faire, en général?
rất thích làm…. aimer bien faire
aimer beaucoup faire
tôi rất thích làm những công việc trong nhà. Việc sơn tường chẳng hạn. J’aime bien faire des travaux dans la maison. Le peinture des murs, par exemple.
tốt, hay, giỏi, rất, lắm \bjɛ̃\ adv bien
rất thích… v aimer bien
aimer beaucoup
kiểu, mẫu. \tip\ nm (un, le) type
Tôi rất thích kiểu quần này J’aime bien ce type de pantalon.
áo dài (phụ nữ, thẩm phán, luật sư, giáo sư,…) \ʁɔb\ nf (une, la) robe
Cái áo dài màu xanh lá cây này, bạn thích chứ? (tu, câu hỏi nhấn mạnh giọng) Cette robe verte, tu aimes?
Tôi không thích xe điện ngầm. Je n’aime pas le métro.
Tôi thích anh ấy ở đó. J’aimerais qu’il soit là.
4) mê, tôn thờ, yêu tha thiết \a.dɔ.ʁe\ ngoại đt adorer qqn/ qqch
adorer + infinitif
adorer que + subjonctif
\a.dɔʁ\
\a.dɔʁ\
\a.dɔʁ\
\a.dɔ.ʁɔ̃\
\a.dɔ.ʁe\
\a.dɔʁ\
j’adore
tu adores
il, elle, on adore
nous adorons
vous adorez
ils, elles adorent
động tính từ quá khứ của động từ adorer \a.dɔ.ʁe\ adoré
động từ adorer ở thì quá khứ kép j’ai adoré
tu as adoré
il, elle, on a adoré
nous avons adoré
vous avez adoré
ils, elles ont adoré
động từ adorer và mạo từ xác định, mạo từ bất định sau động từ adorer ta chỉ dùng mạo từ xác định (le, la, les, l’) mà không dùng mạo từ bất định.
5) sợ, e sợ, lo sợ + động từ avoir peur + de + infinitif
de peur de + nom/ infinitif
craindre de + infinitif
dans la crainte de + infinitif
par crainte de + infinitif
sợ, e sợ, lo sợ + mệnh đề avoir peur que + subjonctif (có ne hư từ)
de peur que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
dans la crainte que + subjonctif (có ne hư từ)
de crainte que + infinitif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
Đừng sợ. \ɛ.je\ N’ayez pas peur
Tôi sợ anh ấy ra đi. J’ai peur qu’il (ne) parte.
sự sợ, sự sợ hãi, mối lo sợ \pœʁ\ nf (une, la) peur
sự sợ, sự sợ hãi, sự e \kʁɛ̃t\ nf (une, la) crainte
6) sợ, e sợ, lo sợ, e
\kʁɛ̃dʁ\ ngoại đt craindre qqn/ qqch
craindre de + infinitif
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre pour qqn/ qqch (sợ, e cho ai, cái gì)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ.ɲɔ̃\
\kʁɛ.ɲe\
\kʁɛɲ\
je crains
tu crains
il, elle, on craint
nous craignons
vous craignez
ils, elles craignent
thì quá khứ kép của craindre là: \kʁɛ̃\ j’ai craint
tu as craint
il, elle, on a craint
nous avons craint
vous avez craint
ils, elles ont craint
Nó lo sợ cho mạng sống của nó. Il craint pour sa vie.
Tôi sợ có một tin buồn để báo cho bạn. Je crains d’avoir une mauvaise nouvelle à vous annoncer.
Tôi e rằng không quá trễ. Je crains qu’il (ne) soit trop tard.
Bạn sợ gì thế? Qu’est-ce que vous craignez?
7) rất sợ, sợ hãi \ʁə.du.te\ ngoại đt redouter qqn/ qqch
redouter de + infinitif
redouter que + subjonctif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
\ʁə.dut\
\ʁə.dut\
\ʁə.dut\
\ʁə.du.tɔ̃\
\ʁə.du.te\
\ʁə.dut\
je redoute
tu redoutes
il, elle, on redoute
nous redoutons
vous redoutez
ils, elles redoutent
động tính từ quá khứ của động từ redouter \ʁə.du.te\ redouté
động từ redouter ở thì quá khứ kép \ʁə.du.te\ j’ai redouté
tu as redouté
il, elle, on a redouté
nous avons redouté
vous avez redouté
ils, elles ont redouté
Tôi rất sợ trải phải trải qua cuộc thi này. Je redoute d’avoir à passer cet examen.
Người ta rất sợ một cuộc tấn công mới. On redoute une nouvelle attaque.
Người ta sợ rằng còn có những nạn nhân khác nữa. On redoute qu’il y ait d’autres victimes.
*) ne hư từ ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
*) ne hư từ được sử dụng trong ngôn ngữ trang trọng sau các động từ diễn đạt sự lo sợ
8) tiếc, hối tiếc, thương tiếc, luyến tiếc \ʁǝ.ɡʁe.te\ ou \ʁǝ.ɡʁɛ.te\ ngoại đt regretter qqn/ qqch
regretter de + infinitif
regretter que + subjonctif
\ʁə.ɡʁɛt\
\ʁə.ɡʁɛt\
\ʁə.ɡʁɛt\
\ʁə.ɡʁɛ.tɔ̃\
\ʁə.ɡʁɛ.te\
\ʁə.ɡʁɛt\
je regrette
tu regrettes
il, elle, on regrette
nous regrettons
vous regrettez
ils, elles regrettent
động tính từ quá khứ của động từ regretter \ʁə.ɡʁɛ.te\ regretté
động từ regretter ở thì quá khứ kép \ʁə.ɡʁɛ.te\ j’ai regretté
tu as regretté
il, elle, on a regretté
nous avons regretté
vous avez regretté
ils, elles ont regretté
Tôi chẳng hổi tiếc gì cả. Je ne regrette rien.
thương tiếc một người bạn regretter un ami
tiếc tiền regretter son argent
Tôi rất tiếc nhưng tôi không thể làm gì cho bạn cả. Je regrette, mais je ne peux rien faire pour vous.
Tôi tiếc căn hộ cũ này lắm, tôi rất thích nó. Je regrette ce vieil appartement, je l’aimais beaucoup.
Tôi tiếc rằng anh ấy đã hiểu nhầm tôi. Je regrette que vous m’ayez mal comprise.
Tôi rất tiếc phải từ bỏ việc này. Je regrette beaucoup de quitter ce travail.
9) tiếc, buồn être désolé de qqch (vì, về cái gì, việc gì)
être désolé de + infinitif (vì, phải làm gì)
être désolé que + subjonctif
Tôi xin lỗi Je suis désolé(e).
Tôi rất tiếc vì sự chậm trễ này. Je suis désolé(e) de ce retard.
Tôi rất tiếc phải ra đi. Je suis désolé(e) de devoir partir.
Tôi rất buồn khi bạn bị bệnh. Je suis désolé(e) que vous soyez malade.
10) muốn \vu.lwaʁ\ ngoại đt vouloir qqch
vouloir + infinitif
vouloir que + subjonctif
ý muốn nm (un, le) vouloir
\vø\
\vø\
\vø\
\vu.lɔ̃\
\vu.le\
\vœl\
je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
động tính từ quá khứ của động từ vouloir là: \vu.ly\ voulu
thì quá khứ kép của vouloir là: \vu.ly\ j’ai voulu
tu as voulu
il, elle, on a voulu
nous avons voulu
vous avez voulu
ils, elles ont voulu
Bạn muốn một tách cà phê không? Vous voulez une tasse de café?
Tôi muốn đến nước Ý nhưng chồng tôi không muốn đi du lịch. J’aimerais aller en Italie, mais mon mari ne veut pas voyager.
Tôi muốn anh ấy trở lại. Je veux qu’il revienne.
11) đòi, đòi hỏi, yêu cầu \ɛɡ.zi.ʒe\ ngoại đt exiger qqch
exiger qqch de qqn (… cái gì ở ai)
exiger de + infinitif
exiger que + subjonctif
\ɛɡ.ziʒ\
\ɛɡ.ziʒ\
\ɛɡ.ziʒ\
\ɛɡ.zi.ʒɔ̃\
\ɛɡ.zi.ʒe\
\ɛɡ.ziʒ\
j’exige
tu exiges
il, elle, on exige
nous exigeons
vous exigez
ils, elles exigent
động tính từ quá khứ của động từ exiger \ɛɡ.zi.ʒe\ exigé
động từ exiger ở thì quá khứ kép \ɛɡ.zi.ʒe\ j’ai exigé
tu as exigé
il, elle, on a exigé
nous avons exigé
vous avez exigé
ils, elles ont exigé
đòi phải/ yêu cầu im lặng \si.lɑ̃s\ v exiger le silence
Tôi yêu cầu anh ấy trở lại. J’exige qu’il revienne.
12) van xin, năn nỉ, van, xin \sy.pli.je\ ngoại đt supplier qqn de + infinitif
supplier que + subjonctif
\sy.pli\
\sy.pli\
\sy.pli\
\sy.pli.jɔ̃\
\sy.pli.je\
\sy.pli\
je supplie
tu supplies
il, elle, on supplie
nous supplions
vous suppliez
ils, elles supplient
động tính từ quá khứ của động từ supplier \sy.pli.je\ supplié
động từ supplier ở thì quá khứ kép \sy.pli.je\ j’ai supplié
tu as supplié
il, elle, on a supplié
nous avons supplié
vous avez supplié
ils, elles ont supplié
Tôi van xin anh ấy trở lại. Je supplie qu’il revienne.
Đứa trẻ van xin bố nó đừng phạt nó. L’enfant suppliait son père de ne pas le punir.
Tôi xin anh đừng nói nữa. Je vous supplie de vous taire
13) mong, hi vọng, trông đợi \ɛs.pe.ʁe\ ngoạit đt espérer qqch
espérer + infinitif
espérer que + indicatif
\ɛs.pɛʁ\
\ɛs.pɛʁ\
\ɛs.pɛʁ\
\ɛs.pe.ʁɔ̃\
\ɛs.pe.ʁe\
\ɛs.pɛʁ\
j’espère
tu espères
il, elle, on espère
nous espérons
vous espérez
ils, elles espèrent
động tính từ quá khứ của động từ espérer: \ɛs.pe.ʁe\ espéré
động từ espérer ở thì quá khứ kép: \ɛs.pe.ʁe\ j’ai espéré
tu as espéré
il, elle, on a espéré
nous avons espéré
vous avez espéré
ils, elles ont espéré
Tôi hy vọng ra đi ngày mai. j’espère partir demain.
Tôi mong bạn khỏe (vous) j’espère que vous allez bien
Tôi mong sớm ra đi. j’espère partir bientôt.
Cô ấy hy vọng sẽ kết thúc việc này trước khi đêm tối. Elle espère avoir terminé ce travail avant la nuit.
Tôi mong tất cả sẽ tốt đẹp. J’espère que tout va bien.

Động từ không ngôi và cách giả định, cách chỉ định

Động từ không ngôi diễn tả sự bắt buộc, sự nhận định chủ quan theo sau là động từ ở cách giả định
Động từ không ngôi diễn tả điều xác thực, theo sau là động từ ở cách chỉ định
1) Cấu trúc il faut
phải, cần phải \fa.lwaʁ\ đt không ngôi falloir
\fo\ il faut
Cấu trúc với il faut \fo\ il faut + de + nom -> cần cái gì
il faut + infinitif -> phải, cần phải làm gì (diễn tả một sự bắt buộc chung chung)
il faut que + subjonctif (mệnh đề) (phải, cần phải làm gì – diễn tả một sự bắt buộc cá nhân)
cần cái gì il faut de…
Cần bột và trứng phải không? Il faut de la farine et des œufs, c’est ça?
thì quá khứ kép của falloir là: \fa.ly\ il a fallu
Thì tương lai đơn của đông từ falloir -> Ý nghĩa: \fo.dʁa\ đt không ngôi: phải, cần phải
il faudra
Như bạn biết đó, để giữ dáng, cần phải tập thể dục thường xuyên. Comme vous le savez, pour garder la forme, il faut faire du sport régulièrement.
Cần rất kiên nhẫn il faut être très patient
Để gia nhập vào Costa Rica, cần rất kiên nhẫn. Pour s’intégrer au Costa Rica, il faut être très patient
Bạn làm việc nhiều quá, phải nghỉ ngơi thôi. Vous travaillez trop, il faut vous reposer.
Đôi khi cần làm việc vào thứ bảy và chủ nhật. Bạn có thể làm vào cuối tuần không?
Vâng, không vấn đề gì.
Il faut parfois travailler le samedi et le dimanche. Vous pouvez travailler le week-end?
Oui, pas de problème.
Phải lái xe chậm. Il faut conduire lentement.
Phải ăn để sống. Il faut manger pour vivre.
Tôi phải làm việc ngày thứ bảy. Il faut que je travaille samedi.
(Je dois travailler samedi.)
2) tốt hơn là, thà… còn tốt hơn \vo.dʁɛ\ il vaut miex + infinitif + (que + infinitif/ nom)
(= il vaudrait miex + infinitif + (que + infinitif/ nom))
il vaut miex que + subjonctif
(= il vaudrait miex que + subjonctif)
trị giá, có giá trị, có giá trị bằng, đáng \va.lwaʁ\ nội đt valoir
\vo\
\vo\
\vo\
\va.lɔ̃\
\va.le\
\val\
je vaux
tu vaux
il, elle, on vaut
nous valons
vous valez
ils, elles valent
động tính từ quá khứ của động từ valoir \va.ly\ valu
động từ valoir ở thì quá khứ kép \va.ly\ j’ai valu
tu as valu
il, elle, on a valu
nous avons valu
vous avez valu
ils, elles ont valu
Tốt hơn là nên ra đi trước đêm tối. Il vaudrait mieux partir avant la nuit.
(Il vaut mieux partir avant la nuit.)
Trễ rồi, thà bạn đi còn tốt hơn. Il est tard, il vaudrait mieux que tu t’en ailles.
(Il est tard, il vaudrait mieux que tu t’en ailles.)
Tốt hơn là bạn đi ngay. Il vaut mieux que vous partiez tout le suite.
hơn, tốt hơn, hay hơn, càng (adv) \mjø\ adv mieux
3) quan trọng là, điều quan trọng là il est important que + subjonctif
quan trọng (m) \ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃\ adjm important
điều quan trọng nm (un, l’) important
quan trọng (f) \ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃t\ adjf importante
Nó rất quan trọng. C’est très important.
Không quan trọng lắm Ce n’est pas très important.
Điều quan trọng là bạn ra đi ngay. Il est important que vous partiez tout de suite.
4) đáng tiếc là \dɔ.maʒ\ il est dommage que + subjonctif
sự thiệt hại, tiền bồi thường \dɔ.maʒ\ nm (un, le) dommage
sự thiệt hại về tinh thần (un, le) dommage moral
đòi tiền bồi thường v demander des dommages
Tiếc quá! C’est dommage.
Đáng tiếc là bạn ra đi ngay. Il est dommage que vous partiez tout de suite.
5) rõ ràng, rõ ràng là Il est clair que + indicatif
clair \klɛʁ\ adjm rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong (m)
claire \klɛʁ\ adjf rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong (f)
L’explication est-elle claire? Sự giải thích, điều ấy có rõ ràng không?
Rõ ràng họ không hiểu. Il est clair qu’ils ne comprennent pas.
6) chắc chắn, chắc chắn là il est certain que + indicatif
chắc, chắc chắn (adjm) \sɛʁ.tɛ̃\ adjm certain
chắc, chắc chắn (adjf) \sɛʁ.tɛn\ adjf certaine
chắc, chắc chắn, nhất định \sɛʁ.tɛn.mɑ̃\ adv certainement
Chắc chắn rất phức tạp. \kɔ̃.pli.ke\ Il est certain que c’est très compliqué.
Chắc chắn rằng giải pháp này là tốt nhất. il est certain que cette solution est meilleure
7) không thể, không thể nào être impossible + (à + infinitif)
il est (c’est) + impossible + de + infinitif

il est (c’est) + impossible + que + subjonctif
không thể có, không thể được \ɛ̃.pɔ.sibl\ adjm+f impossible
cái không thể được nm (un, l’) impossible
giải pháp không thể được nm (une, la) solution impossible
lời giải, giải pháp, dung dịch \so.ly.sjɔ̃\ nf (une, la) solution
nhiệm vụ bất khả thi nf (une, la) mission impossible
yêu cầu cái không thể được v demander l’impossible
Thằng bé này thật sự khó chơi. Ce garçon est vraiment impossible.
Việc sửa chữa này không thể thực hiện được nếu không có dụng cụ. Cette réparation est impossible à faire sans outils.
Không thể sửa chữa, khi công có dụng cụ. Il est impossible de faire cette réparation sans outils.
Không thể sửa được chiếc máy này khi không có dụng cụ. Il est impossible qu’il réussisse à réparer cette machine sans outils.
8) có thể, có thể là il est possible que + subjonctif
possible que + subjonctif
có thể, có thể được \pɔ.sibl\ ou \po.sibl\ adjm+f possible
có thể adv
Có thể được không?
– Vâng.
– Vâng, đồng ý.
– Không, xin lỗi, tất cả đã kín (lịch gặp)
C’est possible?
– Oui.
– Oui, d’accord.
– Non, desolée, tout est complet.
Có thể nó đã quên. Possible qu’il ai oublié.
Có thể đêm nay trời sẽ lạnh. Il est possible qu’il fasse froid cette nuit.
* Cách giả định và thực tế
Để diễn tả một thực tế đã xảy ra hoặc có khả năng xảy ra t dùng cách chỉ định
Để diễn tả một thực tế không chắc chắn ta dùng cách giả định

Cách giả định ở thì hiện tại và cách giả định ở thì quá khứ

Thì của động từ chính và cách giả định Thông thường ta dùng cách giả định ở thì hiện tại cho dù động từ chính của mệnh đề được chia ở bất kỳ thì nào.
Ta thường sử dụng cách giả định ở thì quá khứ để diễn đạt một hành động đã hoàn tất.
Cách giả định ở thì quá khứ được thành lập bằng cách chia động từ être hoặc avoir ở thì hiện tại của cách giả định + động tính từ quá khứ.
Tôi tiếc anh ấy đã ra đi. Je regrette qu’il soit parti.
Tôi hài lòng là Pierre đã tìm được việc làm. Je suis content que Pierre ait trouvé un emploi.
Tôi mong
Tôi đã trông mong
Tôi sẽ trông mong
+ anh ấy có mặt ở đó.
J’attends
J’ai attendu
J’attendrai
+ qu’il soit là.

Từ vựng tiếng pháp

cách giả định \syb.ʒɔ̃k.tif\ nm (un, le) subjonctif
động từ ở cách giả định nm (un, le) verbe au subjonctif
thích hơn, ưa hơn, coi trọng hơn \pʁe.fe.ʁe\ ngoại đt préférer qqch/ qqn
préférer qqch à qqch
préférer que subjonctif
préférer + infinitif
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fe.ʁɔ̃\
\pʁe.fe.ʁe\
\pʁe.fɛʁ\
Chú ý dấu huyền
je préfère
tu préfères
il, elle, on préfère
nous préférons
vous préférez
ils, elles préfèrent
Diane, je préfère que tu ne viennes pas avec moi chez le dentiste. Il est toujours en retard et tu perdrais ton temps.

Xem thêm:
Cách liên từ thuộc về cách giả định

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*