Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp: Danh từ và tính từ chỉ thứ tự

Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp: Số thứ tự được dùng khi nói về thứ tự hoặc nói về tỷ lệ hoặc dùng kết hợp với danh từ année (năm thứ…).

Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp là bài học tiếp theo của série bài về số đếm về số thứ tự. Ở các bài học trước ta đã được học về:

– Số đếm trong tiếng Pháp (0-20)

– Số đếm trong tiếng Pháp (21-1000)

– Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp: Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần

Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp: Danh từ và tính từ chỉ thứ tự

Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp: Danh từ và tính từ chỉ thứ tự

Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp

Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự trong tiếng Pháp được dùng để nói về:
1. Người hoặc vật thứ bao nhiêu
le / la + số thứ tự + nom
2. nói về tỷ lệ
số đếm A số thứ tự B => nghĩa là A/B
a) Nói ngày bao nhiêu trong tháng le + số đếm + tên tháng
Riêng ngày mùng 1 là:
le premier + tên tháng
ngày mùng 1 của tháng le premier du mois
ngày 30 tháng 4 le trente avril
b) năm thứ bao nhiêu la + số thứ tự + année
(không nói le + số đếm + an)
năm thứ 7 la septième année
c) thế kỷ mấy le + số thứ tự+ siècle
thế kỷ 7 le septième siècle
2. nói về tỷ lệ trong tiếng Pháp ta dùng cấu trúc số đếm A số thứ tự B => nghĩa là A/B
Chú ý:
1/4 ta nói un quart (không nói un quatrième)
1/2 ta nói un demi (không nói un deuxième)
1/3 ta nói un / le tiers (không nói un troisième)
nói về phần trăm số đếm + pour cent (không có s)
hoặc số đếm + centième
Ex:
1/100 un pour cent
un centième
le centième
5/100 cinq pour cent
cinq centième
7 /18 sept dix-huitième

Từ vựng tiếng Pháp về số thứ tự

đầu tiên, thứ nhất \pʁə.mje\ adjm premier
lầu một, tầng 2, người đầu tiên, người đứng dầu, người thứ nhất, thủ tướng, ngày mùng một nm un premier
le premier
=> f \pʁə.mjɛʁ\ adjm première
nf une première
la première
thứ hai adjm+f deuxième
người thứ hai, cái thứ hai nm+f un deuxième
une deuxième
le deuxième
la deuxième
lầu hai, tầng 3 nm un deuxième
le deuxième
thứ ba \tʁwa.zjɛm\ adjm+f troisième
người thứ ba, cái thứ ba nm+f un troisième
une troisième
le troisième
la troisième
lầu ba, tầng 4 nm un troisième
le troisième
lớp ba nf une troisième
la troisième
thứ tư \ka.tʁi.jɛm\ adjm+f quatrième
người thứ tư, cái thứ tư nm+f un quatrième
le quatrième
une quatrième
la quatrième
lầu bốn, tầng năm nm un quatrième
le quatrième
lớp 4 nf une quatrième
la quatrième
thứ năm \sɛ̃.kjɛm\ adjm+f cinquième
người thứ năm, cái thứ năm nm+f un cinquième
une cinquième
le cinquième
la cinquième
phần năm nm un cinquième
le cinquième
lớp 5 nf une cinquième
la cinquième
thứ sáu
(Chú ý cách đọc)
\si.zjɛm\ adjm+f sixième
người thứ sáu, cái thứ sáu nm+f un sixième
une sixième
le sixième
la sixième
phần sáu nm un sixième
le sixième
lớp sáu nf une sixième
la sixième
thứ bảy
(Chú ý cách đọc)
\sɛ.tjɛm\ adjm+f septième
người thứ bảy, cái thứ bảy nm+f un septième
une septième
le septième
la septième
phần bảy, lầu bảy, tầng tám nm un septième
le septième
lớp bảy nf une septième
la septième
thứ tám
(Chú ý…)
\ɥi.tjɛm\ adjm+f huitième
(Chú ý ở đây là: h aspiré)
người thứ tám, cái thứ tám nm+f un huitième
une huitième
le huitième
la huitième
phần tám nm un huitième
le huitième
lớp tám nf une huitième
la huitième
thứ chín
(Chú ý cách viết và đọc)
\nœ.vjɛm\ adjm+f neuvième
người thứ chín, cái thứ chín nm+f un neuvième
une neuvième
le neuvième
la neuvième
phần chín nm un neuvième
le neuvième
lớp chín nf une neuvième
la neuvième
thứ mười
(Chú ý cách đọc)
\di.zjɛm\ adjm+f dixième
người thứ mười, cái thứ mười nm+f un dixième
une dixième
le dixième
la dixième
phần mười nm un dixième
le dixième
lớp mười nf une dixième
la dixième
thứ mười một \ɔ̃.zjɛm\ adjm+f onzième
người thứ mười một, cái thứ mười một nm+f un onzième
une onzième
le onzième
la onzième
phần mười một, lầu mười một, tầng mười một nm un onzième
le onzième
lớp 11 nf une onzième
la onzième
thứ 12 \du.zjɛm\ adjm+f douzième
người thứ 12, cái thứ 12 nm+f un douzième
une douzième
le douzième
la douzième
phần mười hai nm un douzième
le douzième
thứ 13 \tʁɛ.zjɛm\ adjm+f treizième
người thứ 13, cái thứ 13 nm+f un treizième
une treizième
le treizième
la treizième
phần thứ 13 nm un treizième
le treizième
thứ 14 \ka.tɔʁ.zjɛm\ adjm+f quatorzième
người thứ 14, cái thứ 14 nm+f un quatorzième
une quatorzième
le quatorzième
la quatorzième
phần 14, quận 14 nm un quatorzième
le quatorzième
thứ 15 \kɛ̃.zjɛm\ adjm+f quinzième
người thứ 15, cái thứ 15 nm+f un quinzième
une quinzième
le quinzième
la quinzième
phần 15 nm un quinzième
le quinzième
thứ 16 \sɛ.zjɛm\
ou \se.zjɛm\
adjm+f seizième
người thứ 16, cái thứ 16 nm+f un seizième
une seizième
le seizième
la seizième
phần 16 nm un seizième
le seizième
thứ 17 \di.sɛ.tjɛm\ adjm+f dix-septième
người thứ 17, cái thứ 17 nm+f un dix-septième
une dix-septième
le dix-septième
la dix-septième
phần 17 nm un dix-septième
le dix-septième
thứ 18 \di.zɥi.tjɛm\ adjm+f dix-huitième
người thứ 18, cái thứ 18 nm+f un dix-huitième
une dix-huitième
le dix-huitième
la dix-huitième
phần 18 nm un dix-huitième
le dix-huitième
thứ 19 \diz.nœ.vjɛm\ adjm+f dix-neuvième
người thứ 19, cái thứ 19 nm+f un dix-neuvième
une dix-neuvième
le dix-neuvième
la dix-neuvième
phần 19 nm un dix-neuvième
le dix-neuvième
thứ 20 \vɛ̃.tjɛm\ adjm+f vingtième
người thứ 20, cái thứ 20 nm+f un vingtième
une vingtième
le vingtième
la vingtième
phần 20 nm un vingtième
le vingtième
thứ 21 \vɛ̃.te.y.njɛm\ adjm+f vingt et unième
(không có dấu gạch ngang ở giữa)
người thứ 21, cái thứ 21 un vingt et unième
une vingt et unième
le vingt et unième
la vingt et unième
phần 21 un vingt et unième
le vingt et unième
thứ 30 \tʁɑ̃.tjɛm\ adjm+f trentième
người thứ 30, cái thứ 30 nm+f un trentième
une trentième
le trentième
la trentième
phần thứ 30 nm un trentième
le trentième
thứ 31 \tʁɑ̃.t‿e y.njɛm\ adjm+f trente et unième
người thứ 31, cái thứ 31 nm+f un trente et unième
une trente et unième
le trente et unième
la trente et unième
phần 31 nm un trente et unième
le trente et unième
thứ 40 \ka.ʁɑ̃.tjɛm\ adjm+f quarantième
người thứ 40, cái thứ 40 nm+f un quarantième
une quarantième
le quarantième
la quarantième
phần 40 nm un quarantième
le quarantième
thứ 50 \sɛ̃.kɑ̃.tjɛm\ adjm+f cinquantième
người thứ 50, cái thứ 50 nm+f un cinquantième
une cinquantième
le cinquantième
la cinquantième
phần 50 nm un cinquantième
le cinquantième
thứ 60 \swa.sɑ̃.tjɛm\ adjm+f soixantième
người thứ 60, cái thứ 60 nm+f un soixantième
une soixantième
le soixantième
la soixantième
phần 60 nm un soixantième
le soixantième
thứ 70 \swa.sɑ̃t di.zjɛm\ adjm+f soixante-dixième
người thứ 70, cái thứ 70 nm+f un soixante-dixième
une soixante-dixième
le soixante-dixième
la soixante-dixième
phần 70 nm un soixante-dixième
le soixante-dixième
thứ 71 adjm+f soixante et onzième
người thứ 71, cái thứ 71 nm+f un soixante et onzième
une soixante et onzième
le soixante et onzième
la soixante et onzième
phần 71 nm un soixante et onzième
le soixante et onzième
thứ 80 \ka.tʁə.vɛ̃.tjɛm\ adjm+f quatre-vingtième
người thứ 80, cái thứ 80 nm+f un quatre-vingtième
une quatre-vingtième
le quatre-vingtième
la quatre-vingtième
phần 80 nm un quatre-vingtième
le quatre-vingtième
thứ 90 \ka.tʁə. vɛ̃.di.zjɛm\ adjm+f quatre-vingt-dixième
người thứ 90, cái thứ 90 nm+f un quatre-vingt-dixième
une quatre-vingt-dixième
le quatre-vingt-dixième
la quatre-vingt-dixième
phần thứ 90 nm un quatre-vingt-dixième
le quatre-vingt-dixième
thứ 91 adjm+f quatre-vingt-onzième
người thứ 91, cái thứ 91 nm+f un quatre-vingt-onzième
une quatre-vingt-onzième
le quatre-vingt-onzième
la quatre-vingt-onzième
phần 91 nm un quatre-vingt-onzième
le quatre-vingt-onzième
thứ 100 \sɑ̃.tjɛm\ adjm+f centième
người thứ 100, cái thứ 100 nm+f un centième
une centième
le centième
la centième
phần trăm nm un centième
le centième
thứ 1000 \mi.ljɛm\ adjm+f millième
người thứ 1000, cái thứ 1000 nm+f un millième
une millième
le millième
la millième
phần nghìn nm un millième
le millième
thứ 1 triệu \mil.jɔ. njɛm\ adjm+f millionième
người thứ 1 triệu, cái thứ 1 triệu nm+f un millionième
une millionième
le millionième
la millionième
phần triệu nm un millionième
le millionième
một nửa un demi
1/4 \kaʁ\ un quart
le quart
10% dix pour cent
dix centième
50% cinquante pour cent
cinquante centième
1/3 \tjɛʁ\ un tiers
le tiers

Các ví dụ sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp

ngày đầu tháng, ngày mùng 1 le premier jour du mois
mối tình đầu le premier amour
cuộc hẹn đầu tiên le premier rendez-vous
con đầu le premier enfant
lần đầu la première fois
từ đầu tiên le premier mot
chương 1, chương thứ nhất le premier chapitre
tầng đầu tiên le premier étage
ở lầu 1, ở tầng 2 hatiber au premier
người đứng đầu lớp le premier de la classe
ngày mùng 1 tháng tư le premier avril
tầng 2, gác 2 le deuxième étage
ngày thứ ba le troisième jour
lần thứ ba la troisième fois
chương 3 của một cuốn sách le troisième chapitre d’un livre
ngôi thứ ba số nhiều la troisième personne du pluriel
ở quận ba habiter au troisième arrondissement
Cô ấy đứng thứ ba trong lớp. Elle est la troisième en classe.
Nó học lớp 3. il est en troisième.
vé hạng ba un billet de troisième
le billet de troisième
ngày thứ năm le cinquième jour
tầng thứ năm le cinquième étage
quận năm le cinquième arrondissement
2/5 deux cinquième
hàng sáu \rɑ̃\ le sixième rang
lên lớp sáu v monter en sixième
con thứ bảy le septième enfant
thế kỷ bảy le septième siècle
5/7 cinq septième
Anh ấy là người thứ 7 ra đi. il est le septième à partir
người thứ 8 la huitième personne
3/8 trois huitième
vào lớp 8 v entrer en huitième
trang thứ 9 la neuvième page
tấng 9 le neuvième étage
Anh ấy về thứ chín il est fini neuvième
Cô ấy là người thứ 9 trong danh sách Elle est la neuvième sur la liste.
4/9 quatre neuvième
Cô ấy về thứ mười.
(Chú ý…)
Elle est arrivée dixième
(Chú ý arrivée ở giống cái số ít)
9/10 neuf dixième
tầng 11 nm le onzième étage
Anh ấy đứng thứ 11 trong danh sách il est le onzième sur la liste
ở tầng 11 v habiter au onzième
(chú ý au onzième chứ không phải là à l’onzième étage)
tháng thứ 12 le douzième mois
Cô ấy là người thứ 12 trong lớp. Elle est la douzième de sa classe
thế kỷ thứ 13 le treizième siècle
là người thứ 13 trong lớp v être le/la treizième de sa classe
một phần 13 của 117 là 9 le treizième de 117 est 9
Cô ấy về thứ 14 trong cuộc thi chạy ma ra tông \ma.ʁa.tɔ̃\ Elle a fini quatorzième au marathon.
2/14 deux quatorzième
làm việc ở quận 14 v travailler dans le quatorzième
về thứ 15 v arriver quinzième
thế kỷ 15 le quinzième siècle
người thứ 15 trong danh sách le / la quinzième sur la liste
le / la quinzième de la liste
ngày thứ 16 trong tháng le seizième jour du mois
1/16 của 64 là 4 le seizième de 64 est 4
Cô ấy là người thứ 18 trong lớp. Elle est la dix-huitième de sa classe.
1/18 của 36 là 2 Le dix-huitième de 36 est 2.
thế kỷ 19 le dix-neuvième siècle
năm thứ 20 la vingtième année (không nói le vingtième an)
Cô ấy là người thứ 20 trong danh sách. Elle est la vingtième sur la liste
Elle est la vingtième de la liste
năm thứ 30 la trentième année (không nói le trentième an)
Cô ấy là người thứ 30 trên danh sách Elle est la trentième sur la liste
Elle est la trentième de la liste
2/30 deux trentième
người thứ 40 đến trình diện v être le / la quarantième à se présenter
2/40 deux quarantième
1/40 un quarantième
le quarantième
ngày thứ 50 le cinquantième jour
2/50 deux cinquantième
nhà thứ 60 la soixantième maison
về thứ 60 trong một cuột đua v arriver soixantième à un concours
là người thứ 60 trong danh sách v être le / la soixantième sur la liste
một giây là một phần 60 của một phút une seconde est un soixantième de minute
về thứ 80 arriver quatre-vingtième
người thứ 80 trên danh sách être le/la quatre-vingtième sur la liste
être le/la quatre-vingtième de la liste
1 phần 80 un quatre-vingtième
le quatre-vingtième
về thứ 90 v arriver quatre-vingt-dixième
là người thứ 90 trên danh sách être le/la quatre-vingt-dixième sur la liste
être le/la quatre-vingt-dixième de la liste
số thứ 100 le centième numéro
về đích thứ 100 trong cuộc đua vòng quanh nước Pháp v arriver centième au Tour de France
là người thứ 100 trong danh sách v être le/la centième sur la liste
être le/la centième de la liste
3/100 trois pour cent
trois centième
3/100 giây \sə.ɡɔ̃d\ trois centième de seconde
năm thứ 1000 la millième année
1/1000 mi li mét un millième de millimètre

Các bài học tiếng Pháp online liên quan

– Số đếm trong tiếng Pháp (0-20)

– Số đếm trong tiếng Pháp (21-1000)

– Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp: Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần

Học tiếng Pháp online bài tiếp theo

– Nói về thời gian bằng tiếng Pháp: Thứ, ngày tháng và các mùa

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

2 Responses

  1. 03/10/2018

    […] – Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp: Danh từ và tính từ chỉ thứ tự […]

  2. 03/10/2018

    […] – Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp: Danh từ và tính từ chỉ thứ tự […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*