Cấu trúc động từ tiếng Pháp – Động từ và giới từ (Phần 2)

Cấu trúc động từ tiếng Pháp – Động từ và giới từ (Phần 2)

Động từ và giới từ trong tiếng Pháp (Phần 1)

bỏ,bỏ rơi, từ bỏ, bác bỏ, bỏ cuộc \a.bɑ̃.dɔ.ne\ ngoại/ nội đt abandonner (qqch)
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔ.nɔ̃\
\a.bɑ̃.dɔ.ne\
\a.bɑ̃.dɔn\
j’abandonne
tu abandonnes
il, elle, on abandonne
nous abandonnons
vous abandonnez
ils, elles abandonnent
động tính từ quá khứ của động từ abandonner: \a.bɑ̃.dɔ.ne\ abandonné
động từ abandonner ở thì quá khứ kép: \a.bɑ̃.dɔ.ne\ j’ai abandonné
tu as abandonné
il, elle, on a abandonné
nous avons abandonné
vous avez abandonné
ils, elles ont abandonné
bỏ,bỏ rơi, từ bỏ, bác bỏ cái gì v abandonner qqch
Anh ấy đã phải bỏ học để đi làm Il a dû abandonner ses études pour travailler.
chặt, đốn, hạ, bắn hạ, mổ, giết \a.batʁ\ ngoại đt abattre (qqch/ qqn)
chặt, đốn, hạ, bắn hạ, mổ, giết cái gì/ ai abattre qqch/ qqn
\a.ba\
\a.ba\
\a.ba\
\a.ba.tɔ̃\
\a.ba.te\
\a.bat\
j’abats
tu abats
il, elle, on abat
nous abattons
vous abattez
ils, elles abattent
động tính từ quá khứ của động từ abattre: \a.ba.ty\ abattu
động từ abattre ở thì quá khứ kép: \a.ba.ty\ j’ai abattu
tu as abattu
il, elle, on a abattu
nous avons abattu
vous avez abattu
ils, elles ont abattu
chặt một cây tre \bɑ̃.bu\ v abattre un bambou
tre, trúc, cây tre, cây trúc \bɑ̃.bu\ nm (un, le) bambou
bắn hạ máy bay (số nhiều) v abattre des avions
Phải chặt cây này đi (il faut) Il faut abattre cet arbre.
Cảnh sát đã bắn hạ tên trộm. Les policiers ont abattu le cambrioleur.
kẻ trộm (nm) \kɑ̃.bʁi.jɔ.lœʁ\ nm (un, le) cambrioleur
kẻ trộm (nf) \kɑ̃.bʁi.jɔ.løz\ nf (une, la) cambrioleuse
làm hỏng ngoại đt abîmer (qqch)
làm hỏng cái gì \a.bi.me\ v abîmer qqch
\a.bim\
\a.bim\
\a.bim\
\a.bi.mɔ̃\
\a.bi.me\
\a.bim\
j’abîme
tu abîmes
il, elle, on abîme
nous abîmons
vous abîmez
ils, elles abîment
động tính từ quá khứ của động từ abîmer: \a.bi.me\ abîmé
động từ abîmer ở thì quá khứ kép: \a.bi.me\ j’ai abîmé
tu as abîmé
il, elle, on a abîmé
nous avons abîmé
vous avez abîmé
ils, elles ont abîmé
làm hỏng 1 quyển sách v abîmer un livre
Bạn (vous) sẽ làm hỏng đôi giày (vos) trong tuyết. Vous allez abîmer vos chaussures dans la neige.
nối (hai miệng ống, mạch máu) \a.bu.ʃe\ ngoại đt aboucher (qqch)
nối cái gì aboucher qqch
\a.buʃ\
\a.buʃ\
\a.buʃ\
\a.bu.ʃɔ̃\
\a.bu.ʃe\
\a.buʃ\
j’abouche
tu abouches
il, elle, on abouche
nous abouchons
vous abouchez
ils, elles abouchent
động tính từ quá khứ của động từ aboucher: \a.bu.ʃe\ abouché
động từ aboucher ở thì quá khứ kép: \a.bu.ʃe\ j’ai abouché
tu as abouché
il, elle, on a abouché
nous avons abouché
vous avez abouché
ils, elles ont abouché
ttt
ttt

Ngữ pháp tiếng Pháp 2

A) Phong tục, tập quán, phép lịch sự
 I) Chào nhau bằng tiếng Pháp
 1) Khi không biết rõ người nào đó:
 – ban ngày (dans la journée)  Bonjour + madame/ monsieur/ Isabelle
 – buổi tối (le soir)  Bonsoir + madame/ monsieur/ Isabelle
 2) Khi quen biết người đó Bonjour / Bonsoir, + (ma chère) + tên người.
– Xin chào bạn Mathilde thân thiết của tôi!
– Xin chào Bénédicte, bạn có khỏe không?
– Tôi khỏe, cảm ơn, còn bạn thì sao?
– Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
– Bonjour / Bonsoir, (ma chère) Mathilde!
– Bonjour, Bénédicte, comment vas-tu?
– Bien, merci, et toi?
– ça va bien, merci.
 3) Trường hợp thân mật hơn
 – Chào Mathilde, bạn khỏe chứ?
– Ừ, chào bạn! Tôi khỏe, cảm ơn bạn, còn bạn thì sao?
– Tôi khỏe!
– Salut, Mathilde, ça va?
– Tiens, salut! ça va, merci, et toi?
– ça va!
4) Chào khi được giới thiệu với ai đó
– Xin chào bà, rất hân hạnh được biết bà!
– Rất hân hạnh được biết ông, chào ông!
– Bonjour, madame, enchanté!
– Enchanté, monsieur!
5) Chào kết hợp giới thiệu bạn bè (thân mật)
– Nicolas, bạn biết cô bạn Émilie của tôi chứ?
– Không, chưa biết. Xin chào Émilie.
– Xin chào Nicolas.
– Nicolas, est-ce que tu connais ma copine Émilie?
– Non, pas encore. Bonjour, Émilie.
– Bonjour, Nicolas.
 II) Chào tạm biệt
 – Khi không biết khi nào ta sẽ gặp lại:
Tạm biệt, Diane, hẹn sớm gặp lại bạn!
– Au revoir, Diane, à bientôt!
– Khi sẽ gặp lại người đó trong vài giờ:
+ Tạm biệt Simon! Lát gặp lại nhé!
– Salut, Simon! À tout à l’heure!
 – Tạm biệt và hẹn gặp lại vào một thứ trong tuần:
+ Chào Raphaël, thứ hai gặp lại nhé!
+ Bonsoir, Raphaël, à lundi!
– Hẹn sớm gặp lại bạn! À bientôt!
– Tạm biệt! Au revoir!
Salut! (thân mật)
Lát gặp lại nhé! À tout à l’heure!
– Thứ hai, ba, …, chủ nhật gặp lại nhé! À lundi!…
III) Đón tiếp
– Xin (ông, bà) mời vào!
– Tôi có thể cầm giúp ông áo choàng được không?
– Entrez, je vous en prie!
– Je peux prendre votre manteau?
– Rất vui mừng được gặp ông! Xin mời ông ngồi! – ça me fait plaisir de vous voir! Asseyez-vous, je vous en prie!
– Tôi rất hài lòng được gặp bạn! Mời bạn ngồi! – Je me suis content de te voir! Assieds-toi!
IV) Xin lỗi
– Ồ, xin lỗi, thư bà. Tôi rất lấy làm tiếc!
– Không có gì, thưa ông!
– Ou, pardon, madame. Je suis désolé!
– Ce n’est rien, monsier!
– Xin ông thứ lỗi! Rất tiếc tôi đã đến trễ!
– Không sao, không nghiêm trọng đâu.
– Excusez-moi, monsieur! Je suis désolé d’être en retard!
– Je vous en prie, ce n’est pas grave.
V) Yêu cầu, cảm ơn
– Xin lỗi, thưa bà, bà có thể vui lòng cho tôi biết bưu điện ở đâu không?
– Vâng thưa ông. Ở đầu đường phố, bên phải.
– Cám ơn, thưa bà.
– Không có gì thưa ông.
– Pardon, madame, vous pouvez me dire où est la poste, s’il vous plaît?
– Oui, monsieur. Ce n’est au bout de la rue, à droite.
– Je vous remercie, madame.
– Je vous en prie, monsieur.
– Cậu có thể vui lòng, cho tớ mượn 1 ơ rô được chứ?
– Vâng tất nhiên là được.
– Cảm ơn cậu nhiều!
– Không có chi!
– Tu peux me prê tẻ 1 euro, s’il vous plaît?
– Oui, bien sûr!
– Merci beaucoup!
– De rien!
VI) Khen chúc mừng
– Chúc mừng! Xin chúc mừng!
– Thực sự tôi hài lòng về bạn!
– Hoan hô!
– Félicitations! Toutes mes félicitations!
– Je suis vraiment content(e) pour toi/ vous!
– Bravo!
Nhân dịp năm mới:
– Chúc mừng hạnh phúc!
\vø\
\bɔ.nœʁ\
– Tous mes vœux de bonheur!
VII) Than phiền
– Bạn biết không, tôi mất việc rồi.
– Ồ, tội nghiệp Marc quá! Tội nghiệp bạn Solange! Bạn không có may mắn!
– Tu sais, je n’ai pas de travail.
– Oh, mon pauvre Marc! Ma pauvre Solange! Tu n’ai pas de chance!
– Bạn/ anh/ chị có biết là chúng tôi vừa mất một đứa con không?
– Ồ lạy Chúa, thật khủng khiếp, thật là kinh khủng, không thể như thế được. Tôi rất buồn cho bạn/ anh/ chị.
– Vous savez que nous avons perdu un enfant?
– Ou mon Dieu, c’est terrible, c’est affreux, ce n’est pas possible! Je suis désolé(e) pour vous!
VIII) Chúc mừng
– Chúc một ngày tốt lành!
– Chúc buổi chiều tốt lành!
– Chúc buổi tối vui vẻ!
– Bonne journée!
– Bonne après-midi!
– Bonne soirée!
– Chúc ngủ ngon!
– Ngủ ngon nhé!
– Bonne nuit!
– Dors bien! (Dormez bien!)
– Chúc cuối tuần vui vẻ! – Bon week-end!
Trước kỳ nghỉ:
– Nghỉ vui vẻ nhé!
– Đi nghỉ vui vẻ nhé!
\ʁə.poz\ – Bonnes vacances!
– Repose-toi bien! (Reposez-vous bien!)
Trước một chuyến du lịch:
– Đi du lịch vui vẻ nhé! (Lên đường bình an nhé!)
– Bon voyage!
Trước bữa ăn:
– Chúc ngon miệng!
– Bon appétit!
Vào dịp sinh nhật:
– Chúc mừng sinh nhật Viviane!
– Sinh nhật vui vẻ nhé! (Chúc mừng sinh nhật!)
\ʒwa.jø\ – Bon anniversaire, Viviane!
– Joyeux anniversaire!
Trước kỳ thi:
– Chúc may mắn nhé!
– Bonne chance!
Trước lễ Giáng Sinh:
– Chúc Giáng Sinh vui vẻ! Chúc Giáng Sinh an lành!
\nɔ.ɛl\ – Joyeux Noël! Bon Noël!
Từ ngày 1 tháng giêng:
– Chúc mừng năm mới! Xin chúc mừng!
– Bonne année! Tous mes vœux!
*) Khi được mời đến nhà ăn, ta có thể hỏi:
– Tôi có thể mang cái gì nhỉ?
– Qu’est-ce que je peux apporter?
Từ vựng tiếng Pháp
– Xin chào (ban ngày) Bonjour!
Bonjour + madame/ monsieur/ tên người
Bonjour + (ma chère) + tên người
– Xin chào (buổi tối) Bonsoir!
Bonsoir + madame/ monsieur/ tên người
Bonsoir + (ma chère) + tên người
– Salut – Xin chào (dùng thân mật)
– Salut cũng có nghĩa là Tạm biệt (thân mật)
– Rất hân hạnh được biết bạn/ ông/ bà! – Enchanté!

Cách liên từ thuộc về cách giả định

Cách liên từ thuộc về cách giả định
– Xem lại bài: Cách giả định trong tiếng Pháp

1) Thành ngữ diễn đạt ý định, mục tiêu
để, để cho, để mà + mệnh đề afin que
pour que
de sorte que
en sorte que
de telle sorte que
+ subjonctif
để, vì, cho; về, về mặt, đối với, bằng (theo sau bởi đt nguyên thể) prep pour
cấu trúc với pour pour + infinitif (để làm gì)
pour que + subjonctif (để, để cho, để mà…)
cấu trúc với afin afin de + infinitif (để làm gì)
afin que + subjonctif (để, để cho, để mà…)
đến mức, đến nỗi, thế nảo để, để, để cho, để mà de sorte que
en sorte que
de telle sorte que
+ subjonctif
Tôi cho bạn mượn chìa khóa để bạn có thể trở về. Je vous prête mes clés +
afin que
pour que
de sorte que
en sorte que
de telle sorte que
vous puissiez rentrer
*) thêm về pour
Và một cách khác để nói tạm biệt, tôi sẽ gửi bưu thiếp cho bạn. Et d’ailleurs, pour vous dire au revoir, je vais vous envoyer une carte postale
Họ đi xe hơi đi làm. Ils prennent la voiture pour aller travailler.
bây giờ adv maintenant
pour l’instant
không phải bây giờ pas pour l’instant
Tôi tổ chức lễ mừng sinh nhật. J’organise une fête pour mon anniversaire
Tôi mời bạn đến nhà tôi tối nay, tôi tổ chức lễ mừng sinh nhật. Je t’invite chez moi ce soir, j’organise une fête pour mon anniversaire.
Để trở về nhà, tôi phải đi qua công viên. Pour rentrer à la maison, je passe par le parc.
Tôi phải ra khỏi nhà trước 8h để đúng giờ làm việc. Je dois partir avant 8h de la maison pour être à l’heure au travail.
Như bạn biết đó, để giữ dáng, cần phải tập thể dục thường xuyên. Comme vous le savez, pour garder la forme, il faut faire du sport régulièrement
En Europe, pour aller travailler, je peux prendre la voiture, le métro, le bus ou le train.
Pour voyager, je peux prendre l’avion ou le bateau.
nói về tỉ lệ (phần trăm, phần nghìn,…) số đếm + pour + cent/ mille
5% cinq pour cent
2 phần nghìn deux pour mille
*) loại, thứ, hạng, cách \sɔʁt\ nf (une, la) sorte
2) thành ngữ diễn đạt nỗi lo sợ, mối đe dọa
sợ, e sợ, lo sợ + động từ avoir peur + de + infinitif
de peur de + nom/ infinitif
craindre de + infinitif
dans la crainte de + infinitif
par crainte de + infinitif
sợ, e sợ, lo sợ + mệnh đề avoir peur que + subjonctif (có ne hư từ)
de peur que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
dans la crainte que + subjonctif (có ne hư từ)
de crainte que + infinitif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
Chúng tôi đã chấp nhận vì sợ rằng anh ấy nổi giận. Nous avons accepté
de crainte qu’il
(de peur qu’il )
(ne) se mette en colère.
3) Thành ngữ diễn đạt sự trông đợi, sự bó buộc nhất thời
các cấu trúc với avant avant + nom
avant de + infinitif
avant que de + infinitif
avant que + subjonctif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
trong khi chờ đợi en attendant que + subjonctif
cho đến khi nào, cho đến lúc jusqu’à ce que + subjonctif
sau khi après + nom
après + infinitif
après que + subjonctif
(Sau après que ta có thể sử dụng cách cách chỉ định một cách hợp lý, nhưng cách giả định được sử dụng phố biến)
trước kia, (mệnh đề đi kèm ở thì quá khứ chưa hoàn thành), trước \a.vɑ̃\ adv avant
trước, trước khi prep
trước adj ko đổi
suy nghĩ trước khi nói réfléchir avant de parler
Réserver avant de partir, c’est mieux.
Trước khi đi dạo chơi, tôi đã ăn tối. Avant de sortir, j’ai dîné.
Trước kia, tôi ở Marseille, vào năm 1985, tôi đã dọn nhà. Avant, j’habitais à Marseille, en 1985, j’ai déménagé.
Cô ấy hy vọng sẽ kết thúc việc này trước khi đêm tối. Elle espère avoir terminé ce travail avant la nuit.
Tôi phải ra khỏi nhà trước 8h để đúng giờ làm việc. Je dois partir avant 8h de la maison pour être à l’heure au travail.
Tôi muốn bạn làm bài trước khi đi chơi. Je préférerais que tu fasses tes devoirs avant de jouer.
sau, ở sau, sau khi prep après
sau adv
sau giờ làm việc, khi làm việc xong après le travail
sau bữa ăn tối après le dîner
sau 18h après 18 heures.
Các ví dụ:
Chúng ta hãy về trước khi trời mưa Rentrons avant qu’il (ne) pleuve!
Ta hãy uống rượu khia vị trong khi chờ đợi bữa ăn được chuẩn bị xong (sẵn sàng). Prenons un apéritif en attendant que le repas soit prêt.
Tôi sẽ ở lại cho đến khi nào anh ấy trở về. Je resterai jusqu’à ce qu’il revienne.
Sau khi đọc xong bài diễn văn, ông ấy đi ra ngoài. Après qu’il a fini son discours, il est sorti.
4) Thành ngữ diễn đạt sự trở ngại hay hạn chế
dù, mặc dù bien que + subjonctif
nếu không à moins que + subjonctif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
Mặc dù rất trễ, chúng tôi vẫn thích đi bộ về. Bien qu’il soit très tard, nous préférons renter à pied.
Nếu không có cuộc đình công, chúng ta sẽ đi máy bay. À moins qu’il (n’) y ait une grève, nous prendrons l’avion.
5) Thành ngữ diễn đạt điều kiện
với điều kiện là à condition que + subjonctif
miễn là pourvu que + subjonctif
Anh có thể đi dạo chơi với điều kiện là anh nói với em là anh đi đâu. Tu peux sortir à condition que tu me dises où tu vas.
Anh có thể đi dạo chơi miễn là anh nói với em là anh đi đâu. Tu peux sortir pourvu que tu me dises où tu vas.

Đại từ en trong tiếng Pháp

Cách sử dụng đại từ en trong tiếng Pháp:

Đại từ quan hệ en trong tiếng Pháp được đặt trước động từ và dùng trong các trường hợp sau:
1) Thay thế cho cụm: mạo từ bộ phận + danh từ.
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + mạo từ bộ phận + danh từ

=> chủ ngữ + en + động từ + (số đếm – khi cần diễn tả chính xác số lượng)
(Ở đây, đại từ en được chuyển lên đặt trước động từ. Khi cần diễn tả số lượng chính xác ta thêm số đếm ở sau động từ.)
Ví dụ:
*) Vous avez un stylo?
Nên nói: Oui, j’en ai un.
Không nói: Oui, j’ai un.
*) Il y a trente étudiants?
Oui, il y en a trente.
2)  Khi động từ có giới từ de đi kèm:
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + de + danh từ chỉ vật

=> chủ ngữ + en + động từ
(động từ + de + danh từ (chỉ vật), ta thay thế cụm: de + danh từ từ chỉ vật bằng đại từ en và đặt nó trước động từ.)
Riêng đối với danh từ chỉ người ta dùng đại từ nhấn mạnh chứ không dùng en:
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + de + danh từ chỉ người

=> chủ ngữ + động từ + de + đại từ nhấn mạnh.
Ví dụ:
Vous parlez de votre père?
Oui, je parle de lui.
3) đại từ en được sử dụng trong một số thành ngữ:
Một số thành ngữ sử dụng đại từ en:
Tôi đi đây
Tạm biệt, tôi đi đây.
Je m’en vais.
Au revoir, je m’en vais.
Tôi chán lắm rồi.
Tôi không thể chịu đựng nổi cái cảnh này nữa, chán lắm rồi.
\maʁ\ J’en ai assez! (J’en ai marre!)
Je ne supporte plus cette situation, j’en ai assez!
j’en ai marre!
Đủ rồi! C’est marre.
chán lắm rồi v en avoir marre
Tôi không chịu đựng nổi nữa.
Tôi mệt, tôi không chịu đựng nổi nữa.
je n’en peux plus
Je suis fatigué, je n’en peux plus.
Tôi giận nó rồi.
Tôi không tha thứ cho nó: Tôi giận nó rồi.
je lui en veux
Je ne lui pardonne pas: je lui en veux.
Bạn đừng bận tâm.
Tất cả điều ấy không nghiêm trọng, bạn đừng bận tâm.
ne vous en faites pas.
Tout cela n’est pas grave, ne vous en faites pas.
Đại từ en trong câu phủ định: Ta đặt cụm từ phủ định trước và sau cụm từ tạo bởi đại từ en và động từ.
Cấu trúc: ne + en + động từ + pas
en và il y a il y en a
en và il y a ở câu phủ định il n’y en a pas/ plus
Bạn không mua cái đó sao? Vous n’en achetez pas?
Không còn cái đó nữa. Il n’y en a plus.

Từ vựng và ví dụ sử dụng đại từ en trong tiếng Pháp:

Bạn ăn pho mát không?
Vâng tôi ăn nhiều lắm.
Vous mangez du fromage?
Oui, j’en mange beaucoup.
Bạn có con chưa?
Vâng tôi có 3 cháu.
Vous avez des enfants?
Oui, j’en ai trois.
Bạn uống cà phê nhé?
Vâng, tôi uống.
Vous buvez du café?
Oui, j’en bois.
Bạn ăn salát nhé?
Vâng tôi ăn.
Vous mangez de la salade?
Oui, j’en mange.
Có 30 sinh viên phải không?
Vâng, có 30.
Il y a trente étudiants?
Oui, il y en a trente.
Có đủ bánh mì chưa?
Vâng có đủ rồi.
Il y a assez de pain?
Oui, il y en assez.
Anh ấy nói về công việc của anh ấy phải không?
Vâng, anh ấy thường nói về nó.
Il parle de son travail?
Oui, il en parle souvent.
Họ quan tâm dự án này phải không?
Vâng, họ quan tâm dự án đó.
Ils s’occupent de ce projet?
Oui, ils s’en occupent.
Cô ấy từ hồ bơi trở về phải không?
Vâng, cô ấy từ nơi đó trở về.
Elle revient de la piscine?
Oui, elle en revient.
Bạn nói về bố của bạn phải không?
Vâng, tôi nói về ông ấy.
Vous parlez de votre père?
Oui, je parle de lui.
Bạn không mua cái đó sao?
Không còn cái đó nữa.
Vous n’en achetez pas?
Il n’y en a plus.

Cách giả định trong tiếng Pháp

Cách giả định trong tiếng Pháp

+ Cách chỉ định diễn tả
Cách giả định diễn tả
sự thật một cách khách quan.
sự thật một cách chủ quan.
+ Cách giả định được sử dụng sau các động từ diễn đạt một sự bắt buộc, một ước ao, một tình cảm hoặc một sự trông đợi.
Cách giả định ở thì hiện tại được thành lập bằng cách thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc của động từ ở ngôi thứ 3 số nhiều (ngôi ils) ở thì hiện tại cách chỉ định.
Nếu động từ chia với nous, vous có từ gốc khác với từ gốc khi chia với ils ở thì hiện tại cách chỉ định, thì ta giữ nguyên sự khác biệt đó khi chia với ngôi nous, vous ở thì hiện tại cách giả định.
*) Cách giả định của các động từ bất quy tắc:
Cách giả định của động từ être là: \swa\
\swa\
\swa\
\swa.jɔ̃\
\swa.je\
\swa\
que je sois
que tu sois
qu’il /elle/ on soit
que nous soyons
que vous soyez
qu’ils /elles soient
Cách giả định của động từ avoir là: \ɛ\
\ɛ\
\ɛ\
\ɛ.jɔ̃\
\ɛ.je\
\ɛ\
que j’aie
que tu aies
qu’il /elle /on ait
que nous ayons
que vous ayez
qu’ils /elles aient
Cách giả định của động từ aller là: \aj\
\aj\
\aj\
\a.ljɔ̃\
\a.lje\
\aj\
gốc cách giả định của aller là: aill (ngôi nous, vous là all), thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que j’aille
que tu ailles
qu’il /elle /on aille
que nous allions
que vous alliez
qu’ils /elles aillent
Cách giả định của động từ faire là: \fas\
\fas\
\fas\
\fa.sjɔ̃\
\fa.sje\
\fas\
gốc cách giả định của faire là: fass, thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que je fasse
que tu fasses
qu’il /elle /on fasse
que nous fassions
que vous fassiez
qu’ils /elles fassent
Cách giả định của động từ savoir là: \saʃ\
\saʃ\
\saʃ\
\sa.ʃjɔ̃\
\sa.ʃje\
\saʃ\
gốc cách giả định của savoir là: sach, thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que je sache
que tu saches
qu’il /elle /on sache
que nous sachions
que vous sachiez
qu’ils /elles sachent
Cách giả định của động từ pouvoir là: \pɥis\
\pɥis\
\pɥis\
\pɥi.sjɔ̃\
\pɥi.sje\
\pɥis\
gốc cách giả định của pouvoir là: puiss, thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent vào gốc tương ứng với các ngôi.
que je puisse
que tu puisses
qu’il /elle /on puisse
que nous puissions
que vous puissiez
qu’ils /elles puissent

Các động từ chủ quan và cách giả định

Sau các động từ khách quan là
Sau các động từ chủ quan là
cách chỉ định.
cách giả định.
Sau các động từ khách quan ở thể phủ định thông thường là cách giả định.
Sau thể nghi vấn có đảo ngữ, động từ ở… cách giả định
1) mong, chúc, chúc mừng \swɛ.te\ ngoại đt souhaiter qqch
souhaiter qqch à qqn (chúc ai cái gì)
souhaiter à qqn de + inf (chúc ai làm gì)
souhaiter + inf (mong làm gì)
souhaiter que + subjonctif
mong, chúc, chúc mừng ai… souhaiter à + qqn
\swɛt\
\swɛt\
\swɛt\
\swɛ.tɔ̃\
\swɛ.te\
\swɛt\
je souhaite
tu souhaites
il, elle, on souhaite
nous souhaitons
vous souhaitez
ils, elles souhaitent
động tính từ quá khứ của động từ souhaiter: \swɛ.te\ souhaité
động từ souhaiter ở thì quá khứ kép: \swɛ.te\ j’ai souhaité
tu as souhaité
il, elle, on a souhaité
nous avons souhaité
vous avez souhaité
ils, elles ont souhaité
chúc nhau đt phản thân se souhaiter
\swɛt\
\swɛt\
\swɛt\
\swɛ.tɔ̃\
\swɛ.te\
\swɛt\
je me souhaite
tu te souhaites
il, elle, on se souhaite
nous nous souhaitons
vous vous souhaitez
ils, elles se souhaitent
je me suis souhaité
tu t’es souhaité
il, elle, on s’est souhaité
nous nous sommes souhaités
vous vous êtes souhaités
ils, elles se sont souhaités
2) mong muốn, ước ao, thèm \de.zi.ʁe\ ngoại đt désirer qqch
désirer + infinitif
désirer que + subjonctif
\de.ziʁ\
\de.ziʁ\
\de.ziʁ\
\de.zi.ʁɔ̃\
\de.zi.ʁe\
\de.ziʁ\
je désire
tu désires
il, elle, on désire
nous désirons
vous désirez
ils, elles désirent
động tính từ quá khứ của động từ désirer \de.zi.ʁe\ désiré
động từ désirer ở thì quá khứ kép \de.zi.ʁe\ j’ai désiré
tu as désiré
il, elle, on a désiré
nous avons désiré
vous avez désiré
ils, elles ont désiré
Tôi mong muốn được gặp anh ấy Je désire le rencontrer / voir.
Tôi ước ao anh ấy ở đó. Je désire qu’il soit là.
3) yêu, thương, thích \ɛ.me\ ou \e.me\ ngoại đt aimer qqn/ qqch
aimer + infinitif
aimer que + subjonctif
Với động từ aimer, và connaître, ta chỉ dùng đại từ làm bổ ngữ trực tiếp le, la, les để chỉ người chứ không dùng chỉ vật. Để chỉ vật ta dùng đại từ ça hoặc không dùng từ nào.
yêu, thương, thích ai/ cái gì… aimer qqn/ qqch
aimer + infinitif
aimer que + subjonctif
\ɛm\
\ɛm\
\ɛm\
\ɛ.mɔ̃\
\ɛ.me\
\ɛm\
j’aime
tu aimes
il, elle, on aime
nous aimons
vous aimez
ils, elles aiment
động tính từ quá khứ của động từ aimer aimé
động từ aimer ở thì quá khứ kép: j’ai aimé
tu as aimé
il, elle, on a aimé
nous avons aimé
vous avez aimé
ils, elles ont aimé
Anh yêu em. Je t’aime.
động từ aimer và mạo từ xác định, mạo từ bất định sau động từ aimer ta chỉ dùng mạo từ xác định (le, la, les, l’) mà không dùng mạo từ bất định.
thích ăn ngon \mɔʁ.so\ aimer les bons morceaux
thích bánh ngọt \pɑ.ti.sʁi\ aimer les pâtisseries
Tôi ghét rửa bát đĩa. Je n’aime pas faire la vaisselle.
Je n’aime pas laver la vaisselle
thích nhạc cổ điển aimer le classique
thích làm gì aimer faire
không thích làm n’aimer pas faire
Bạn thích làm gì trong cuộc sống Qu’est-ce que vous aimez faire dans la vie?
Nói chung, bạn không thích làm gì? Qu’est-ce que vous n’aimez pas faire, en général?
rất thích làm…. aimer bien faire
aimer beaucoup faire
tôi rất thích làm những công việc trong nhà. Việc sơn tường chẳng hạn. J’aime bien faire des travaux dans la maison. Le peinture des murs, par exemple.
tốt, hay, giỏi, rất, lắm \bjɛ̃\ adv bien
rất thích… v aimer bien
aimer beaucoup
kiểu, mẫu. \tip\ nm (un, le) type
Tôi rất thích kiểu quần này J’aime bien ce type de pantalon.
áo dài (phụ nữ, thẩm phán, luật sư, giáo sư,…) \ʁɔb\ nf (une, la) robe
Cái áo dài màu xanh lá cây này, bạn thích chứ? (tu, câu hỏi nhấn mạnh giọng) Cette robe verte, tu aimes?
Tôi không thích xe điện ngầm. Je n’aime pas le métro.
Tôi thích anh ấy ở đó. J’aimerais qu’il soit là.
4) mê, tôn thờ, yêu tha thiết \a.dɔ.ʁe\ ngoại đt adorer qqn/ qqch
adorer + infinitif
adorer que + subjonctif
\a.dɔʁ\
\a.dɔʁ\
\a.dɔʁ\
\a.dɔ.ʁɔ̃\
\a.dɔ.ʁe\
\a.dɔʁ\
j’adore
tu adores
il, elle, on adore
nous adorons
vous adorez
ils, elles adorent
động tính từ quá khứ của động từ adorer \a.dɔ.ʁe\ adoré
động từ adorer ở thì quá khứ kép j’ai adoré
tu as adoré
il, elle, on a adoré
nous avons adoré
vous avez adoré
ils, elles ont adoré
động từ adorer và mạo từ xác định, mạo từ bất định sau động từ adorer ta chỉ dùng mạo từ xác định (le, la, les, l’) mà không dùng mạo từ bất định.
5) sợ, e sợ, lo sợ + động từ avoir peur + de + infinitif
de peur de + nom/ infinitif
craindre de + infinitif
dans la crainte de + infinitif
par crainte de + infinitif
sợ, e sợ, lo sợ + mệnh đề avoir peur que + subjonctif (có ne hư từ)
de peur que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
dans la crainte que + subjonctif (có ne hư từ)
de crainte que + infinitif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
Đừng sợ. \ɛ.je\ N’ayez pas peur
Tôi sợ anh ấy ra đi. J’ai peur qu’il (ne) parte.
sự sợ, sự sợ hãi, mối lo sợ \pœʁ\ nf (une, la) peur
sự sợ, sự sợ hãi, sự e \kʁɛ̃t\ nf (une, la) crainte
6) sợ, e sợ, lo sợ, e
\kʁɛ̃dʁ\ ngoại đt craindre qqn/ qqch
craindre de + infinitif
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre pour qqn/ qqch (sợ, e cho ai, cái gì)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ.ɲɔ̃\
\kʁɛ.ɲe\
\kʁɛɲ\
je crains
tu crains
il, elle, on craint
nous craignons
vous craignez
ils, elles craignent
thì quá khứ kép của craindre là: \kʁɛ̃\ j’ai craint
tu as craint
il, elle, on a craint
nous avons craint
vous avez craint
ils, elles ont craint
Nó lo sợ cho mạng sống của nó. Il craint pour sa vie.
Tôi sợ có một tin buồn để báo cho bạn. Je crains d’avoir une mauvaise nouvelle à vous annoncer.
Tôi e rằng không quá trễ. Je crains qu’il (ne) soit trop tard.
Bạn sợ gì thế? Qu’est-ce que vous craignez?
7) rất sợ, sợ hãi \ʁə.du.te\ ngoại đt redouter qqn/ qqch
redouter de + infinitif
redouter que + subjonctif (có ne hư từ)
ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
\ʁə.dut\
\ʁə.dut\
\ʁə.dut\
\ʁə.du.tɔ̃\
\ʁə.du.te\
\ʁə.dut\
je redoute
tu redoutes
il, elle, on redoute
nous redoutons
vous redoutez
ils, elles redoutent
động tính từ quá khứ của động từ redouter \ʁə.du.te\ redouté
động từ redouter ở thì quá khứ kép \ʁə.du.te\ j’ai redouté
tu as redouté
il, elle, on a redouté
nous avons redouté
vous avez redouté
ils, elles ont redouté
Tôi rất sợ trải phải trải qua cuộc thi này. Je redoute d’avoir à passer cet examen.
Người ta rất sợ một cuộc tấn công mới. On redoute une nouvelle attaque.
Người ta sợ rằng còn có những nạn nhân khác nữa. On redoute qu’il y ait d’autres victimes.
*) ne hư từ ne hư từ thuộc về văn phong, không có giá trị phủ định, được sử dụng khi diễn đạt sự lo sợ hoặc sau các liên từ avant que, à moins que.
*) ne hư từ được sử dụng trong ngôn ngữ trang trọng sau các động từ diễn đạt sự lo sợ
8) tiếc, hối tiếc, thương tiếc, luyến tiếc \ʁǝ.ɡʁe.te\ ou \ʁǝ.ɡʁɛ.te\ ngoại đt regretter qqn/ qqch
regretter de + infinitif
regretter que + subjonctif
\ʁə.ɡʁɛt\
\ʁə.ɡʁɛt\
\ʁə.ɡʁɛt\
\ʁə.ɡʁɛ.tɔ̃\
\ʁə.ɡʁɛ.te\
\ʁə.ɡʁɛt\
je regrette
tu regrettes
il, elle, on regrette
nous regrettons
vous regrettez
ils, elles regrettent
động tính từ quá khứ của động từ regretter \ʁə.ɡʁɛ.te\ regretté
động từ regretter ở thì quá khứ kép \ʁə.ɡʁɛ.te\ j’ai regretté
tu as regretté
il, elle, on a regretté
nous avons regretté
vous avez regretté
ils, elles ont regretté
Tôi chẳng hổi tiếc gì cả. Je ne regrette rien.
thương tiếc một người bạn regretter un ami
tiếc tiền regretter son argent
Tôi rất tiếc nhưng tôi không thể làm gì cho bạn cả. Je regrette, mais je ne peux rien faire pour vous.
Tôi tiếc căn hộ cũ này lắm, tôi rất thích nó. Je regrette ce vieil appartement, je l’aimais beaucoup.
Tôi tiếc rằng anh ấy đã hiểu nhầm tôi. Je regrette que vous m’ayez mal comprise.
Tôi rất tiếc phải từ bỏ việc này. Je regrette beaucoup de quitter ce travail.
9) tiếc, buồn être désolé de qqch (vì, về cái gì, việc gì)
être désolé de + infinitif (vì, phải làm gì)
être désolé que + subjonctif
Tôi xin lỗi Je suis désolé(e).
Tôi rất tiếc vì sự chậm trễ này. Je suis désolé(e) de ce retard.
Tôi rất tiếc phải ra đi. Je suis désolé(e) de devoir partir.
Tôi rất buồn khi bạn bị bệnh. Je suis désolé(e) que vous soyez malade.
10) muốn \vu.lwaʁ\ ngoại đt vouloir qqch
vouloir + infinitif
vouloir que + subjonctif
ý muốn nm (un, le) vouloir
\vø\
\vø\
\vø\
\vu.lɔ̃\
\vu.le\
\vœl\
je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
động tính từ quá khứ của động từ vouloir là: \vu.ly\ voulu
thì quá khứ kép của vouloir là: \vu.ly\ j’ai voulu
tu as voulu
il, elle, on a voulu
nous avons voulu
vous avez voulu
ils, elles ont voulu
Bạn muốn một tách cà phê không? Vous voulez une tasse de café?
Tôi muốn đến nước Ý nhưng chồng tôi không muốn đi du lịch. J’aimerais aller en Italie, mais mon mari ne veut pas voyager.
Tôi muốn anh ấy trở lại. Je veux qu’il revienne.
11) đòi, đòi hỏi, yêu cầu \ɛɡ.zi.ʒe\ ngoại đt exiger qqch
exiger qqch de qqn (… cái gì ở ai)
exiger de + infinitif
exiger que + subjonctif
\ɛɡ.ziʒ\
\ɛɡ.ziʒ\
\ɛɡ.ziʒ\
\ɛɡ.zi.ʒɔ̃\
\ɛɡ.zi.ʒe\
\ɛɡ.ziʒ\
j’exige
tu exiges
il, elle, on exige
nous exigeons
vous exigez
ils, elles exigent
động tính từ quá khứ của động từ exiger \ɛɡ.zi.ʒe\ exigé
động từ exiger ở thì quá khứ kép \ɛɡ.zi.ʒe\ j’ai exigé
tu as exigé
il, elle, on a exigé
nous avons exigé
vous avez exigé
ils, elles ont exigé
đòi phải/ yêu cầu im lặng \si.lɑ̃s\ v exiger le silence
Tôi yêu cầu anh ấy trở lại. J’exige qu’il revienne.
12) van xin, năn nỉ, van, xin \sy.pli.je\ ngoại đt supplier qqn de + infinitif
supplier que + subjonctif
\sy.pli\
\sy.pli\
\sy.pli\
\sy.pli.jɔ̃\
\sy.pli.je\
\sy.pli\
je supplie
tu supplies
il, elle, on supplie
nous supplions
vous suppliez
ils, elles supplient
động tính từ quá khứ của động từ supplier \sy.pli.je\ supplié
động từ supplier ở thì quá khứ kép \sy.pli.je\ j’ai supplié
tu as supplié
il, elle, on a supplié
nous avons supplié
vous avez supplié
ils, elles ont supplié
Tôi van xin anh ấy trở lại. Je supplie qu’il revienne.
Đứa trẻ van xin bố nó đừng phạt nó. L’enfant suppliait son père de ne pas le punir.
Tôi xin anh đừng nói nữa. Je vous supplie de vous taire
13) mong, hi vọng, trông đợi \ɛs.pe.ʁe\ ngoạit đt espérer qqch
espérer + infinitif
espérer que + indicatif
\ɛs.pɛʁ\
\ɛs.pɛʁ\
\ɛs.pɛʁ\
\ɛs.pe.ʁɔ̃\
\ɛs.pe.ʁe\
\ɛs.pɛʁ\
j’espère
tu espères
il, elle, on espère
nous espérons
vous espérez
ils, elles espèrent
động tính từ quá khứ của động từ espérer: \ɛs.pe.ʁe\ espéré
động từ espérer ở thì quá khứ kép: \ɛs.pe.ʁe\ j’ai espéré
tu as espéré
il, elle, on a espéré
nous avons espéré
vous avez espéré
ils, elles ont espéré
Tôi hy vọng ra đi ngày mai. j’espère partir demain.
Tôi mong bạn khỏe (vous) j’espère que vous allez bien
Tôi mong sớm ra đi. j’espère partir bientôt.
Cô ấy hy vọng sẽ kết thúc việc này trước khi đêm tối. Elle espère avoir terminé ce travail avant la nuit.
Tôi mong tất cả sẽ tốt đẹp. J’espère que tout va bien.

Động từ không ngôi và cách giả định, cách chỉ định

Động từ không ngôi diễn tả sự bắt buộc, sự nhận định chủ quan theo sau là động từ ở cách giả định
Động từ không ngôi diễn tả điều xác thực, theo sau là động từ ở cách chỉ định
1) Cấu trúc il faut
phải, cần phải \fa.lwaʁ\ đt không ngôi falloir
\fo\ il faut
Cấu trúc với il faut \fo\ il faut + de + nom -> cần cái gì
il faut + infinitif -> phải, cần phải làm gì (diễn tả một sự bắt buộc chung chung)
il faut que + subjonctif (mệnh đề) (phải, cần phải làm gì – diễn tả một sự bắt buộc cá nhân)
cần cái gì il faut de…
Cần bột và trứng phải không? Il faut de la farine et des œufs, c’est ça?
thì quá khứ kép của falloir là: \fa.ly\ il a fallu
Thì tương lai đơn của đông từ falloir -> Ý nghĩa: \fo.dʁa\ đt không ngôi: phải, cần phải
il faudra
Như bạn biết đó, để giữ dáng, cần phải tập thể dục thường xuyên. Comme vous le savez, pour garder la forme, il faut faire du sport régulièrement.
Cần rất kiên nhẫn il faut être très patient
Để gia nhập vào Costa Rica, cần rất kiên nhẫn. Pour s’intégrer au Costa Rica, il faut être très patient
Bạn làm việc nhiều quá, phải nghỉ ngơi thôi. Vous travaillez trop, il faut vous reposer.
Đôi khi cần làm việc vào thứ bảy và chủ nhật. Bạn có thể làm vào cuối tuần không?
Vâng, không vấn đề gì.
Il faut parfois travailler le samedi et le dimanche. Vous pouvez travailler le week-end?
Oui, pas de problème.
Phải lái xe chậm. Il faut conduire lentement.
Phải ăn để sống. Il faut manger pour vivre.
Tôi phải làm việc ngày thứ bảy. Il faut que je travaille samedi.
(Je dois travailler samedi.)
2) tốt hơn là, thà… còn tốt hơn \vo.dʁɛ\ il vaut miex + infinitif + (que + infinitif/ nom)
(= il vaudrait miex + infinitif + (que + infinitif/ nom))
il vaut miex que + subjonctif
(= il vaudrait miex que + subjonctif)
trị giá, có giá trị, có giá trị bằng, đáng \va.lwaʁ\ nội đt valoir
\vo\
\vo\
\vo\
\va.lɔ̃\
\va.le\
\val\
je vaux
tu vaux
il, elle, on vaut
nous valons
vous valez
ils, elles valent
động tính từ quá khứ của động từ valoir \va.ly\ valu
động từ valoir ở thì quá khứ kép \va.ly\ j’ai valu
tu as valu
il, elle, on a valu
nous avons valu
vous avez valu
ils, elles ont valu
Tốt hơn là nên ra đi trước đêm tối. Il vaudrait mieux partir avant la nuit.
(Il vaut mieux partir avant la nuit.)
Trễ rồi, thà bạn đi còn tốt hơn. Il est tard, il vaudrait mieux que tu t’en ailles.
(Il est tard, il vaudrait mieux que tu t’en ailles.)
Tốt hơn là bạn đi ngay. Il vaut mieux que vous partiez tout le suite.
hơn, tốt hơn, hay hơn, càng (adv) \mjø\ adv mieux
3) quan trọng là, điều quan trọng là il est important que + subjonctif
quan trọng (m) \ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃\ adjm important
điều quan trọng nm (un, l’) important
quan trọng (f) \ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃t\ adjf importante
Nó rất quan trọng. C’est très important.
Không quan trọng lắm Ce n’est pas très important.
Điều quan trọng là bạn ra đi ngay. Il est important que vous partiez tout de suite.
4) đáng tiếc là \dɔ.maʒ\ il est dommage que + subjonctif
sự thiệt hại, tiền bồi thường \dɔ.maʒ\ nm (un, le) dommage
sự thiệt hại về tinh thần (un, le) dommage moral
đòi tiền bồi thường v demander des dommages
Tiếc quá! C’est dommage.
Đáng tiếc là bạn ra đi ngay. Il est dommage que vous partiez tout de suite.
5) rõ ràng, rõ ràng là Il est clair que + indicatif
clair \klɛʁ\ adjm rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong (m)
claire \klɛʁ\ adjf rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong (f)
L’explication est-elle claire? Sự giải thích, điều ấy có rõ ràng không?
Rõ ràng họ không hiểu. Il est clair qu’ils ne comprennent pas.
6) chắc chắn, chắc chắn là il est certain que + indicatif
chắc, chắc chắn (adjm) \sɛʁ.tɛ̃\ adjm certain
chắc, chắc chắn (adjf) \sɛʁ.tɛn\ adjf certaine
chắc, chắc chắn, nhất định \sɛʁ.tɛn.mɑ̃\ adv certainement
Chắc chắn rất phức tạp. \kɔ̃.pli.ke\ Il est certain que c’est très compliqué.
Chắc chắn rằng giải pháp này là tốt nhất. il est certain que cette solution est meilleure
7) không thể, không thể nào être impossible + (à + infinitif)
il est (c’est) + impossible + de + infinitif

il est (c’est) + impossible + que + subjonctif
không thể có, không thể được \ɛ̃.pɔ.sibl\ adjm+f impossible
cái không thể được nm (un, l’) impossible
giải pháp không thể được nm (une, la) solution impossible
lời giải, giải pháp, dung dịch \so.ly.sjɔ̃\ nf (une, la) solution
nhiệm vụ bất khả thi nf (une, la) mission impossible
yêu cầu cái không thể được v demander l’impossible
Thằng bé này thật sự khó chơi. Ce garçon est vraiment impossible.
Việc sửa chữa này không thể thực hiện được nếu không có dụng cụ. Cette réparation est impossible à faire sans outils.
Không thể sửa chữa, khi công có dụng cụ. Il est impossible de faire cette réparation sans outils.
Không thể sửa được chiếc máy này khi không có dụng cụ. Il est impossible qu’il réussisse à réparer cette machine sans outils.
8) có thể, có thể là il est possible que + subjonctif
possible que + subjonctif
có thể, có thể được \pɔ.sibl\ ou \po.sibl\ adjm+f possible
có thể adv
Có thể được không?
– Vâng.
– Vâng, đồng ý.
– Không, xin lỗi, tất cả đã kín (lịch gặp)
C’est possible?
– Oui.
– Oui, d’accord.
– Non, desolée, tout est complet.
Có thể nó đã quên. Possible qu’il ai oublié.
Có thể đêm nay trời sẽ lạnh. Il est possible qu’il fasse froid cette nuit.
* Cách giả định và thực tế
Để diễn tả một thực tế đã xảy ra hoặc có khả năng xảy ra t dùng cách chỉ định
Để diễn tả một thực tế không chắc chắn ta dùng cách giả định

Cách giả định ở thì hiện tại và cách giả định ở thì quá khứ

Thì của động từ chính và cách giả định Thông thường ta dùng cách giả định ở thì hiện tại cho dù động từ chính của mệnh đề được chia ở bất kỳ thì nào.
Ta thường sử dụng cách giả định ở thì quá khứ để diễn đạt một hành động đã hoàn tất.
Cách giả định ở thì quá khứ được thành lập bằng cách chia động từ être hoặc avoir ở thì hiện tại của cách giả định + động tính từ quá khứ.
Tôi tiếc anh ấy đã ra đi. Je regrette qu’il soit parti.
Tôi hài lòng là Pierre đã tìm được việc làm. Je suis content que Pierre ait trouvé un emploi.
Tôi mong
Tôi đã trông mong
Tôi sẽ trông mong
+ anh ấy có mặt ở đó.
J’attends
J’ai attendu
J’attendrai
+ qu’il soit là.

Từ vựng tiếng pháp

cách giả định \syb.ʒɔ̃k.tif\ nm (un, le) subjonctif
động từ ở cách giả định nm (un, le) verbe au subjonctif
thích hơn, ưa hơn, coi trọng hơn \pʁe.fe.ʁe\ ngoại đt préférer qqch/ qqn
préférer qqch à qqch
préférer que subjonctif
préférer + infinitif
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fe.ʁɔ̃\
\pʁe.fe.ʁe\
\pʁe.fɛʁ\
Chú ý dấu huyền
je préfère
tu préfères
il, elle, on préfère
nous préférons
vous préférez
ils, elles préfèrent
Diane, je préfère que tu ne viennes pas avec moi chez le dentiste. Il est toujours en retard et tu perdrais ton temps.

Xem thêm:
Cách liên từ thuộc về cách giả định

Các giả thiết trong tiếng Pháp

Các giả thiết trong tiếng Pháp

Giả thiết thuộc về tương lai
Để trình bày giả thiết thuộc về tương lai ta dùng: Quand dùng cho một điều đã được xác thực
Si dùng cho giả thiết không có sự xác thực
Cấu trúc giả thiết thuộc về tương lai: Quand + mệnh đề ở thì tương lai đơn, mệnh đề chính ở thì tương lai đơn.
Quand + Futur Simple, Futur Simple.
Si + mênh đề phụ ở thì hiện tại, mệnh đề chính ở thì tương lai đơn.
Si + Présent, Futur Simple
(Si + Présent, Présent ou Impératif – khi nói về sự thật chung chung hoặc một lời dặn dò)
(Trường hợp diễn tả một sự thật chung chung hoặc một lời dặn dò, thì mệnh đề chính ta chi ở thì hiện tại hoặc ở mệnh lệnh thức)
Giả thiết thuộc về hiện tại Si + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành, mệnh đề chính ở cách điều kiện thì hiện tại
Si + imparfait, conditionnel présent
Để diễn tả một gợi ý, một lời đề nghị ta dùng cấu trúc: Si + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành.
Nghĩa: Giá như, hay là…
Giả thiết thuộc về quá khứ: Khi nêu một giả thiết trái với quá khứ ta dùng cấu trúc:
Si + mệnh đề ở thì quá khứ xa, mệnh đề chính ở cách điều kiện ở thì quá khứ.
Si + Plus que parfait, conditionnel passé

Cách điều kiện trong tiếng Pháp

Cách điều kiện trong tiếng Pháp

Cách điều kiện ở thì hiện tại được thành lập bằng cách: lấy từ gốc của động từ ở thì tương lai đơn + âm tiết cuối của thì quá khứ chưa hoàn thành (-ais, -ais, -ait, -ions, -iez, -aient)
Chúng ta sử dụng cách điều kiện ở thì hiện tại để diễn tả 1) yêu cầu phục vụ một cách lịch sự
2) một gợi ý, một lời khuyên
3) một ước muốn
4) tưởng tượng ra một sự thật khác với sự thật hiện tại hoặc đưa ra một giả thiết (dùng với si hoặc au cas où)
Cách điều kiện ở thì quá khứ được thành lập bằng cách: cách điều kiện ở thì hiện tại của động từ  être hoặc avoir + động tính từ quá khứ
Chúng ta dùng cách điều kiện ở thì quá khứ để bày tỏ một sự luyến tiếc
Cấu trúc sử dụng cách điều kiện với si và au cas où 1) si + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành, mệnh đề ở cách điều kiện thì hiện tại.
Nếu…., thì….
2) Au cas où + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành, mệnh đề ở cách điều kiện hiện tại.
Trong trường hợp….

Từ vựng tiếng Pháp:

điều kiện, tình trạng \kɔ̃.di.sjɔ̃\ nf (une, la) condition
một điều kiện (une, la) condition
những điều kiện làm việc des/ les conditions de travail
Chúng ta hãy nói về điều kiện làm việc. Parlons des conditions de travail.
cách điều kiện \kɔ̃.di.sjɔ.nɛl\ nm (un, le) conditionnel
có điều kiện (adjm) adjm conditionnel
có điều kiện (adjf) \kɔ̃.di.sjɔ.nɛl\ adjf conditionnelle
phản xạ có điều kiện \ʁe.flɛks\ nm (un, le) réflexe conditionnel
cách điều kiện ở thì hiện tại \pʁe.zɑ̃\ nm le conditionnel présent
cách điều kiện ở thì quá khứ \pɑ.se\ nm le conditionnel passé
I) động từ être
1) động từ être ở thì hiện tại: je suis
tu es
il, elle, on est
nous sommes
vous êtes
ils, elles sont
2) động từ être ở thì quá khứ kép: j’ai été
tu as été
il, elle, on a été
nous avons été
vous avez été
ils, elles ont été
3) động từ être ở thì tương lai đơn: \sə.ʁe\
\sə.ʁa\
\sə.ʁa\
\sə.ʁɔ̃\
\sə.ʁe\
\sə.ʁɔ̃\
gốc tương lai đơn của động từ être là ser:
je serai
tu seras
il, elle, on sera
nous serons
vous serez
ils, elles seront
4) động từ être ở cách điều kiện thì hiện tại \sə.ʁɛ\
\sə.ʁɛ\
\sə.ʁɛ\
\sə.ʁjɔ̃\
\sə.ʁje\
\sə.ʁɛ\
je serais
tu serais
il, elle, on serait
nous serions
vous seriez
ils, elles seraient
II) động từ avoir:
1) động từ avoir ở thì hiện tại: j’ai
tu as
il, elle, on a
nous avons
vous avez
ils, elles ont
2) động từ avoir ở thì quá khứ kép: \y\ j’ai eu
tu as eu
il, elle, on a eu
nous avons eu
vous avez eu
ils, elles ont eu
3) động từ avoir ở thì tương lai đơn \o.ʁe\
\o.ʁa\
\o.ʁa\
\o.ʁɔ̃\
\o.ʁe\
\o.ʁɔ̃\
gốc tương lai đơn của động từ avoir là: aur
j’aurai
tu auras
il, elle, on aura
nous aurons
vous aurez
ils, elles auront
4) động từ avoir ở cách điều kiện thì hiện tại: \o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁjɔ̃\
\o.ʁje\
\o.ʁɛ\
j’aurais
tu aurais
il, elle, on aurait
nous aurions
vous auriez
ils, elles auraient
III) động từ vouloir:
1) động từ vouloir ở thì hiện tại: je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
2) động từ vouloir ở thì quá khứ kép: \vu.ly\ j’ai voulu
tu as voulu
il, elle, on a voulu
nous avons voulu
vous avez voulu
ils, elles ont voulu
3) động từ vouloir ở thì tương lai đơn \vu.dʁe\ gốc tương lai đơn của động từ vouloir là: voudr
je voudrai
tu voudras
il, elle, on voudra
nous voudrons
vous voudrez
ils, elles voudront
4) động từ vouloir ở cách điều kiện thì hiện tại: je voudrais
tu voudrais
il, elle, on voudrait
nous voudrions
vous voudriez
ils, elles voudraient
5) động từ vouloir ở cách điều kiện thì quá khứ: \o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁjɔ̃\
\o.ʁje\
\o.ʁɛ\
j’aurais voulu
tu aurais voulu
il, elle, on aurait voulu
nous aurions voulu
vous auriez voulu
ils, elles auraient voulu
IV) động từ aimer:
1) động từ aimer ở thì hiện tại: j’aime
tu aimes
il, elle, on aime
nous aimons
vous aimez
ils, elles aiment
2) động từ aimer ở thì quá khứ kép: j’ai aimé
tu as aimé
il, elle, on a aimé
nous avons aimé
vous avez aimé
ils, elles ont aimé
3) động từ aimer ở thì tương lai đơn \ɛ.mə.ʁe\ gốc tương lai đơn của động từ aimer là: aimer
j’aimerai
tu aimeras
il, elle, on aimera
nous aimerons
vous aimerez
ils, elles aimeront
4) động từ aimer ở cách điều kiện thì hiện tại: \ɛ.mə.ʁɛ\ j’aimerais
tu aimerais
il, elle, on aimerait
nous aimerions
vous aimeriez
ils, elles aimeraient
5) động từ aimer ở cách điều kiện thì quá khứ: \o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁjɔ̃\
\o.ʁje\
\o.ʁɛ\
j’aurais aimé
tu aurais aimé
il, elle, on aurait aimé
nous aurions aimé
vous auriez aimé
ils, elles auraient aimé
V) động từ devoir:
1) động từ devoir ở thì hiện tại: je dois
tu dois
il, elle, on doit
nous devons
vous devez
ils, elles doivent
2) động từ devoir ở thì quá khứ kép: j’ai dû
tu as dû
il, elle, on a dû
nous avons dû
vous avez dû
ils, elles ont dû
3) động từ devoir ở thì tương lai đơn \də.vʁe\ gốc tương lai đơn của động từ devoir là: devr
je devrai
tu devras
il, elle, on devra
nous devrons
vous devrez
ils, elles devront
4) động từ devoir ở cách điều kiện thì hiện tại: \də.vʁɛ\ je devrais
tu devrais
il, elle, on devrait
nous devrions
vous devriez
ils, elles devraient
5) động từ devoir ở cách điều kiện thì quá khứ: \o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁjɔ̃\
\o.ʁje\
\o.ʁɛ\
j’aurais dû
tu aurais dû
il, elle, on aurait dû
nous aurions dû
vous auriez dû
ils, elles auraient dû
VI) động từ pouvoir: có thể
1) động từ pouvoir ở thì hiện tại: je peux
tu peux
il, elle, on peut
nous pouvons
vous pouvez
ils, elles peuvent
2) động từ pouvoir ở thì quá khứ kép: j’ai pu
tu as pu
il, elle, on a pu
nous avons pu
vous avez pu
ils, elles ont pu
3) động từ pouvoir ở thì tương lai đơn \pu.ʁe\ gốc tương lai đơn của động từ pouvoir là: pourr
je pourrai
tu pourras
il, elle, on pourra
nous pourrons
vous pourrez
ils, elles pourront
4) động từ pouvoir ở cách điều kiện thì hiện tại: \pu.ʁɛ\ je pourrais
tu pourrais
il, elle, on pourrait
nous pourrions
vous pourriez
ils, elles pourraient
5) động từ pouvoir ở cách điều kiện thì quá khứ: \o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁɛ\
\o.ʁjɔ̃\
\o.ʁje\
\o.ʁɛ\
j’aurais pu
tu aurais pu
il, elle, on aurait pu
nous aurions pu
vous auriez pu
ils, elles auraient pu

Thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

Thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

Thì tương lai đơn của động từ être-> Ý nghĩa: \sə.ʁe\
\sə.ʁa\
\sə.ʁa\
\sə.ʁɔ̃\
\sə.ʁe\
\sə.ʁɔ̃\
v: Thì, là, ở
Gốc tương lai đơn là: ser
je serai
tu seras
il, elle, on sera
nous serons
vous serez
ils, elles seront
Thì tương lai đơn của đông từ avoir -> Ý nghĩa: \o.ʁe\
\o.ʁa\
\o.ʁa\
\o.ʁɔ̃\
\o.ʁe\
\o.ʁɔ̃\
v: Có, mang, đội
gốc tương lai đơn là: aur
j’aurai
tu auras
il, elle, on aura
nous aurons
vous aurez
ils, elles auront
Thì tiền tương lai được thành lập bằng cách: lấy động từ être hoặc avoir chia ở thì tương lai đơn + động tính từ quá khứ
Thì tiền tương lai được dùng để diễn tả: một hành động diễn ra trước một hành động khác trong tương lai.
Cấu trúc quand với thì tiền tương lai: Quand + mệnh đề ở thì tiền tương lai, mệnh đề ở thì tương lai đơn.

Từ vựng và ví dụ sử dụng thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

Tôi sẽ kết hôn khi nào tôi kết thúc việc học. Je me marierai quand j’aurai terminé mes études.
Khi nào ăn tối xong tôi sẽ đi dạo chơi. Quand j’aurai dîne, je sortirai.

Thì tương lai đơn trong tiếng Pháp

Thì tương lai đơn trong tiếng Pháp

Cách thành lập thì tương lai đơn trong tiếng Pháp S + động từ ở thì tương lai đơn + …
Động từ ở thì tương lai đơn được thành lập bằng cách \e\,  \a\,  \a\, \ɔ̃\, \e\, \ɔ̃\ thêm -ai, -as, -a, -ons, -ez, -ont vào gốc tương lai của động từ
Gốc tương lai của động từ của động từ thường là động từ nguyên thể (bỏ e nếu động từ tận cùng bằng e).
Gốc tương lai của động từ của động từ đặc biệt phụ thuộc từng động từ.
Thì tương lai đơn được dùng 1) khi ta tưởng tượng về tương lai hoặc nói về một giả thiết thuộc về tương lai
2) nói về những kế hoạch, dự định.
3) Nói về các hậu quả có thể xảy ra
4) Chúng ta dùng thì tương lai đơn trong một số cấu trúc: quand (khi), pendant que (trong khi), tandis que (trong khi), j’espère que (tôi hi vọng rằng)
Cấu trúc:
quand (khi), pendant que (trong khi), tandis que (trong khi) + mệnh đề ở thì tương lai đơn, mệnh đề chính ở thì tương lai đơn
j’espère que (tôi hi vọng rằng) + mệnh đề ở thì tương lai đơn
Thì tương lai trong văn nói và văn viết Trong văn nói ta thường dùng thì tương lai gần còn trong văn viết ta thường dùng thì tương lai đơn
So sánh thì tương lai gần và thì tương lai đơn: 1) Thì tương lai gần cho biết một sự thay đổi sắp xảy đến.
2) Thì tương lai đơn dùng trong 4 trường hợp được kể ở trên.

Thì tương lai đơn của một số động từ đặc biệt trong tiếng Pháp

Thì tương lai đơn của đông từ être-> Ý nghĩa: \sə.ʁe\
\sə.ʁa\
\sə.ʁa\
\sə.ʁɔ̃\
\sə.ʁe\
\sə.ʁɔ̃\
v: Thì, là, ở
Gốc tương lai đơn là: ser
je serai
tu seras
il, elle, on sera
nous serons
vous serez
ils, elles seront
Thì tương lai đơn của đông từ avoir -> Ý nghĩa: \o.ʁ\
\o.ʁe\
\o.ʁa\
\o.ʁa\
\o.ʁɔ̃\
\o.ʁe\
\o.ʁɔ̃\
v: Có, mang, đội
gốc tương lai đơn là: aur
j’aurai
tu auras
il, elle, on aura
nous aurons
vous aurez
ils, elles auront
Thì tương lai đơn của đông từ aller -> Ý nghĩa: \i.ʁ\
\i.ʁe\
\i.ʁa\
\i.ʁa\
\i.ʁɔ̃\
\i.ʁe\
\i.ʁɔ̃\
v: đi, có sức khỏe
nm: vé đi
Gốc tương lai đơn là ir
j’irai
tu iras
il, elle, on ira
nous irons
vous irez
ils, elles iront
Thì tương lai đơn của đông từ faire -> Ý nghĩa: \fə.ʁ\
\fə.ʁe\
\fə.ʁa\
\fə.ʁa\
\fə.ʁɔ̃\
\fə.ʁe\
\fə.ʁɔ̃\
v: làm
Gốc tương lai đơn là fer
je ferai
tu feras
il, elle, on fera
nous ferons
vous ferez
ils, elles feront
Thì tương lai đơn của đông từ venir -> Ý nghĩa: \vjɛ̃.dʁe\
\vjɛ̃.dʁa\
\vjɛ̃.dʁa\
\vjɛ̃.dʁɔ̃\
\vjɛ̃.dʁe\
\vjɛ̃.dʁɔ̃\
đến, đi đến (đến một nơi nào đó và đang có mặt ở đó, động từ theo sau ở dạng nguyên thể và không có giới từ)
Động tính từ quá khứ dùng với être.
Gốc tương lai đơn là viendr
je viendrai
tu viendras
il, elle, on viendra
nous viendrons
vous viendrez
ils, elles viendront
Thì tương lai đơn của đông từ voir -> Ý nghĩa: \vɛ.ʁ\
\vɛ.ʁe\ ou \vɛ.ʁɛ\
\vɛ.ʁa\
\vɛ.ʁa\
\vɛ.ʁɔ̃\
\vɛ.ʁe\
\vɛ.ʁɔ̃\
v: gặp, nhìn, nhìn thấy, trông thấy
Gốc tương lai là verr
je verrai
tu verras
il, elle, on verra
nous verrons
vous verrez
ils, elles verront
Thì tương lai đơn của đông từ envoyer -> Ý nghĩa: \ɑ̃.vɛ.ʁ\
\ɑ̃.vɛ.ʁe\
\ɑ̃.vɛ.ʁa\
\ɑ̃.vɛ.ʁa\
\ɑ̃.vɛʁ.ʁɔ̃\
\ɑ̃.vɛ.ʁe\
\ɑ̃.vɛ.ʁɔ̃\
v: gửi đi, cử đi
Gốc tương lai đơn là: enverr
j’enverrai
tu enverras
il, elle, on enverra
nous enverrons
vous enverrez
ils, elles enverront
Thì tương lai đơn của đông từ recevoir -> Ý nghĩa: \ʁə.sə.vʁ\
\ʁə.sə.vʁe\
\ʁə.sə.vʁa\
\ʁə.sə.vʁa\
\ʁə.sə.vʁɔ̃\
\ʁə.sə.vʁe\
\ʁə.sə.vʁɔ̃\
v: nhận
Gốc tương lai đơn là: recevr
je recevrai
tu recevras
il, elle, on recevra
nous recevrons
vous recevrez
ils, elles recevront
Thì tương lai đơn của đông từ falloir -> Ý nghĩa: \fo.dʁa\ đt không ngôi: phải, cần phải
il faudra
Thì tương lai đơn của đông từ pleuvoir -> Ý nghĩa: \plø.vʁa\ đt không ngôi: mưa
il pleuvra

Từ vựng và ví dụ về thì tương lai đơn trong tiếng Pháp

Vào năm 2031, tôi sẽ sống trên sao Hỏa. En 2031, j’habiterai sur Mars.
thì tương lai của động từ habiter là: \a.bi.tə.ʁe\
\a.bi.tə.ʁa\
\a.bi.tə.ʁa\
\a.bi.tə.ʁɔ̃\
\a.bi.tə.ʁe\
\a.bi.tə.ʁɔ̃\
Nghĩa: sống, sống ở, ở
j’habiterai
tu habiteras
il, elle, on habitera
nous habiterons
vous habiterez
ils, elles habiteront
Vào năm 2031, bạn sẽ sống ở trên sao Kim. En 2031, j’habiteras sur Vénus.
Vào năm, 2031 anh ấy/ chị ấy/ người ta sẽ nói được mọi ngôn ngữ. En 2031, il/ elle/ on parlera toutes les langues.
Thì tương lai đơn của động từ parler là: \paʁ.lə.ʁe\
\paʁ.lə.ʁa\
\paʁ.lə.ʁa\
\paʁ.lə.ʁɔ̃\
\paʁ.lə.ʁe\
\paʁ.lə.ʁɔ̃\
v: nói
je parlerai
tu parleras
il, elle, on parlera
nous parlerons
vous parlerez
ils, elles parleront
Vào năm 2031, chúng ta sẽ làm việc 2 ngày một tuần. En 2031, nous travaillerons deux jours par semaine.
Thì tương lai đơn của động từ travailler là: \tʁa.va.jə.ʁe\
\tʁa.va.jə.ʁa\
\tʁa.va.jə.ʁa\
\tʁa.va.jə.ʁɔ̃\
\tʁa.va.jə.ʁe\
\tʁa.va.jə.ʁɔ̃\
je travaillerai
tu travailleras
il, elle, on travaillera
nous travaillerons
vous travaillerez
ils, elles travailleront
Vào năm 2031, các bạn sẽ đi nghỉ phép trên trái đất. En 2031, vous passerez les vacances sur Terre.
Thì tương lai đơn của động từ passer là: \pa.sə.ʁe\
\pa.sə.ʁa\
\pa.sə.ʁa\
\pa.sə.ʁɔ̃\
\pa.sə.ʁe\
\pa.sə.ʁɔ̃\
đi đến, qua, sang, đi qua (động từ theo sau ở dạng nguyên thể không có giới từ kèm theo)
Động tính từ quá khứ đi với être hoặc avoir
je passerai
tu passeras
il, elle, on passera
nous passerons
vous passerez
ils, elles passeront
Vào năm 2031, họ (các anh ấy)/ các chị ấy sẽ đi du lịch bằng xe năng lượng mặt trời. En 2031, ils/ elles voyageront en voitures solaires.
Thì tương lai đơn của động từ voyager là: \vwa.ja.ʒə.ʁe\
\vwa.ja.ʒə.ʁa\
\vwa.ja.ʒə.ʁa\
\vwa.ja.ʒə.ʁɔ̃\
\vwa.ja.ʒə.ʁe\
\vwa.ja.ʒə.ʁɔ̃\
nội đt: đi du lịch
je voyagerai
tu voyageras
il, elle, on voyagera
nous voyagerons
vous voyagerez
ils, elles voyageront
5 năm nữa tôi sẽ nghỉ hưu Dans cinq ans, je prendrai ma retraite \ʁə.tʁɛt\
Động từ prendre ở thì tương lai đơn là: \pʁɑ̃.dʁe\
\pʁɑ̃.dʁa\
\pʁɑ̃.dʁa\
\pʁɑ̃.dʁɔ̃\
\pʁɑ̃.dʁe\
\pʁɑ̃.dʁɔ̃\
je prendrai
tu prendras
il, elle, on prendra
nous prendrons
vous prendrez
ils, elles prendront
sự nghỉ hưu, lương hưu \ʁə.tʁɛt\ nf (une, la) retraite
nghỉ hưu v prendre la, ma/ta/ sa… retraite
Khi tôi già tôi sẽ sống ở nông thôn. Quand je serai vieux, je vivrai à la campagne.
Động từ vivre ở thì tương lai đơn là: \vi.vʁe\
\vi.vʁa\
\vi.vʁa\
\vi.vʁɔ̃\
\vi.vʁe\
\vi.vʁɔ̃\
je vivrai
tu vivras
il, elle, on vivra
nous vivrons
vous vivrez
ils, elles vivront
sống ở nông thôn vivre à la campange
Năm 2020, tôi sẽ được 30 tuổi. En 2020, j’aurai trente ans.
Động từ boire ở thì tương lai đơn là: \bwa.ʁe\
\bwa.ʁa\
\bwa.ʁa\
\bwa.ʁɔ̃\
\bwa.ʁe\
\bwa.ʁɔ̃\
je boirai
tu boiras
il, elle, on boira
nous boirons
vous boirez
ils, elles boiront
Động từ dire ở thì tương lai đơn là: \di.ʁe\
\di.ʁa\
\di.ʁa\
\di.ʁɔ̃\
\di.ʁe\
\di.ʁɔ̃\
je dirai
tu diras
il, elle, on dira
nous dirons
vous direz
ils, elles diront
Động từ mettre chia ở thì tương lai đơn là: \mɛ.tʁe\
\mɛ.tʁa\
\mɛ.tʁa\
\mɛ.tʁɔ̃\
\mɛ.tʁe\
\mɛ.tʁɔ̃\
je mettrai
tu mettras
il, elle, on mettra
nous mettrons
vous mettrez
ils, elles mettront
Tôi sắp có một em bé.
Tôi sẽ có một em bé.
Je vais avoir un bébé.
J’aurai un bébé.
Chúng ta sắp nhận được máy vi tính mới. On va recevoir de nouveaux ordinateurs.
Chúng ta sẽ có thể giải quyết được nhiều hồ sơ hơn. On pourra traiter plus de dossiers.
đối xử, đối đãi, giải quyết, chữa (bệnh), điều trị \tʁɛ.te\ ou \tʁe.te\ ngoại đt traiter
\tʁɛ.tə.ʁe\
\tʁɛ.tə.ʁa\
\tʁɛ.tə.ʁa\
\tʁɛ.tə.ʁɔ̃\
\tʁɛ.tə.ʁe\
\tʁɛ.tə.ʁɔ̃\
je traiterai
tu traiteras
il, elle, on traitera
nous traiterons
vous traiterez
ils, elles traiteront
Khi tôi đi ra nhà ga, bạn sẽ trở về nhà. Quand je partirai à la gare, tu rentreras à la maison.
Động từ rentrer ở thì tương lai là: \ʁɑ̃.tʁə.ʁe\
\ʁɑ̃.tʁə.ʁa\
\ʁɑ̃.tʁə.ʁa\
\ʁɑ̃.tʁə.ʁɔ̃\
\ʁɑ̃.tʁə.ʁe\
\ʁɑ̃.tʁə.ʁɔ̃\
je rentrerai
tu rentreras
il, elle, on rentrera
nous rentrerons
vous rentrerez
ils, elles rentreront
Trong khi bọn trẻ làm bài tập, chị Marion sẽ chuẩn bị bữa ăn, trong lúc đó anh Lucien sẽ bày bàn ăn. Pendant que les enfants feront leurs devoirs, Marion préparea le repas, tandis que Lucien mettra le couvert.
Tôi hy vọng rằng mọi việc sẽ diễn ra tốt đẹp. J’espère tout se passera bien.

Cấu trúc venir de, être en train de, être sur le point de

Cấu trúc venir de, être en train de, être sur le point de

Để diễn tả một sự việc vừa mới xảy ra ta dùng cấu trúc: S + venir de + động từ nguyên thể
Nghĩa: … vừa mới
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\və.nɔ̃\
\və.ne\
\vjɛn\
je viens de + infinitif
tu viens de + infinitif
il, elle, on vient de + infinitif
nous venons de + infinitif
vous venez de + infinitif
ils, elles viennent de + infinitif
Để diễn tả một sự việc đang xảy ra ta dùng cấu trúc: S + être en train de + infinitif
Nghĩa: … đang
je suis en train de + infinitif
tu es en train de + infinitif
il, elle, on est en train de + infinitif
nous sommes en train de + infinitif
vous êtes en train de + infinitif
ils, elles sont en train de + infinitif
Để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong giây lát ta dùng cấu trúc: être sur le point de + infinitif
Nghĩa:…. sắp
je suis sur le point de + infinitif
tu es sur le point de + infinitif
il, elle, on est sur le point de + infinitif
nous sommes sur le point de + infinitif
vous êtes sur le point de + infinitif
ils, elles sont sur le point de + infinitif
Một số cấu trúc với être en train de 1) Diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại
je suis en train de + infinitif
tu es en train de + infinitif
il, elle, on est en train de + infinitif
nous sommes en train de + infinitif
vous êtes en train de + infinitif
ils, elles sont en train de + infinitif
2) Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ
S + être (chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành) + en train de + infinitif, + quand + mênh đề ở thì quá khứ kép.
je étais en train de + infinitif
tu étais en train de + infinitif
il, elle, on était en train de + infinitif
nous étions en train de + infinitif
vous étiez en train de + infinitif
ils, elles étaient en train de + infinitif
3) Diễn tả một hành động (có thể) đang xảy ra trong tương lai
S + être (chia ở thì tương lai đơn) + en train de + infinitif, + quand + mênh đề ở thì tương lai đơn.
je serai en train de + infinitif
tu seras en train de + infinitif
il, elle, on sera en train de + infinitif
nous serons en train de + infinitif
vous serez en train de + infinitif
ils, elles seront en train de + infinitif

Từ vựng tiếng Pháp và ví dụ sử dụng

Chúng tôi vừa mới rời khỏi nước Anh Nous venons de quitter l’Angleterre.
rời, bỏ, từ biệt \ki.te\ ngoạit đt quitter
\kit\
\kit\
\kit\
\ki.tɔ̃\
\ki.te\
\kit\
je quitte
tu quittes
il, elle, on quitte
nous quittons
vous quittez
ils, elles quittent
Chúng tôi đang bay trên biển Manche. Nous sommes en train de survoler la Manche.
bay trên \syʁ.vɔ.le\ ngoại đt survoler
\syʁ.vɔl\
\syʁ.vɔl\
\syʁ.vɔl\
\syʁ.vɔ.lɔ̃\
\syʁ.vɔ.le\
\syʁ.vɔl\
je survole
tu survoles
il, elle, on survole
nous survolons
vous survolez
ils, elles survolent
Chúng tôi sắp đến nước Pháp. Nous sommes sur le point d’arriver en France.
Marc và Cathy vừa mới kết hôn. Marc et Cathy viennent de se marier.
Jean vừa mới đi chơi. Jean vient de sortir.
Tôi vừa mới đến. Je viens d’arriver.
Đứa bé đang ngủ. Le bébé est en train de dormir.
em bé \be.be\ nm (un, le) bébé
kêu, vang lên, reo, bấm chuông \sɔ.ne\ nội đt sonner
\sɔn\
\sɔn\
\sɔn\
\sɔ.nɔ̃\
\sɔ.ne\
\sɔn\
je sonne
tu sonnes
il, elle, on sonne
nous sonnons
vous sonnez
ils, elles sonnent
Lúc điện thoại reo đưa bé đang ngủ. Le bébé était en train de dormir quand le téléphone a sonné.
Khi chồng tôi trở về đứa bé sẽ vẫn còn ngủ. Le bébé sera en train de dormir quand mon mari rentrera.
Buổi trình diễn sắp kết thúc. Le spectacle est sur le point de se terminer.
cảnh, cảnh tượng, buổi biểu diễn, buổi trình diễn \spɛk.takl\ nm (un, le) spectacle
một buổi biểu diễn (un, le) spectacle
đi xem biểu diễn aller au spectacle
kết thúc \sə tɛʁ.mi.ne\ đt phản thân se terminer
\tɛʁ.min\
\tɛʁ.min\
\tɛʁ.min\
\tɛʁ.mi.nɔ̃\
\tɛʁ.mi.ne\
\tɛʁ.min\
je me termine
tu te termines
il, elle, on se termine
nous nous terminons
vous vous terminez
ils, elles se terminent
Hội nghị sắp bắt đầu. La conférence est sur le point de commencer.
hội nghị, bài nói chuyện, bài giảng \kɔ̃.fe.ʁɑ̃s\ nf (une, la) conférence
một hội nghị (une, la) conférence

Quy tắc phối hợp các thì ở lời nói gián tiếp

Quy tắc phối hợp các thì ở lời nói gián tiếp

Ôn lại bài: Lời nói gián tiếp trong tiếng Pháp ở thì hiện tại

Quy tắc phối hợp các thì ở lời nói gián tiếp:
Khi mệnh đề chính ở thì quá khứ thì
mệnh đề phụ (lời nói gián tiếp) cũng ở thì quá khứ. Trừ khi ta cần thông báo một kết quả hoặc một sự kiến mới (vẫn đúng ở hiện tại) thì lời nói gián tiếp ta vẫn đề ở thì hiện tại dù mệnh đề chính ở thì quá khứ.
Cụ thể:
Lời nói trực tiếp: Lời nói gián tiếp
1) Anh ấy đã nói “mệnh đề ở thì hiện tại”
Il a dit: “mệnh đề ở thì hiện tại”
Anh ấy đã nói rằng + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành
Il a dit que + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành.
2) Anh ấy đã nói: “mệnh đề ở thì quá khứ kép”
Il a dit: “mệnh đề ở thì quá khứ kép”
2) Anh ấy đã nói rằng + mệnh đề ở thì quá khứ xa
Il a dit que + mệnh đề ở thì quá khứ xa
3) Anh ấy đã nói: “mệnh đề ở thì tương lai gần”
Il a dit: “mệnh đề ở thì tương lai gần”
3) Anh ấy đã nói rằng + S + động từ aller chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành + động từ nguyên thể….
Il a dit que + S + động từ aller chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành + động từ nguyên thể
4) Anh ấy đã nói rằng: “mệnh đề ở thì tương lai đơn”
Il a dit: “mệnh đề ở thì tương lai đơn”
4) Anh ấy đã nói rằng + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành.
Il a dit que + mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành.
* Nhận xét về thì quá khứ xa của mệnh đề ở lời nói gián tiếp
Khi mệnh đề ở lời nói gián tiếp ở thì quá khứ xa, nó có thể diễn đạt một sự việc ở quá khứ hoặc hiện tại hoặc tương lai.

Từ vựng tiếng Pháp và ví dụ về quy tắc phối hợp các thì ở lời nói gián tiếp:

Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy là là văn và đã viết nhiều tiểu thuyết. Il m’a dit qu’il était écrivain et qu’il avait écrit plusiers romans.
nhà văn (m) \e.kʁi.vɛ̃\ nm (un, l’) écrivain
nhà văn (f) \e.kʁi.vɛn\ nf (une, l’) écrivaine
tiểu thuyết, Rô man, kiểu Rô man, tiếng Rô man \ʁɔ.mɑ̃\ nm (un, le) roman
1 cuốn tiểu thuyết (un, le) roman
nhiều \ply.zjœʁ\ adjm+f, sl+pl plusieurs
nhiều người, nhiều cái nm+f, pl
nhiều người plusieurs personnes
môt hoặc nhiều người une ou plusieurs personnes
nhiều lần plusieurs fois
trong nhiều ngày pendant plusieurs jours
Anh ấy nói với tôi rằng, anh ấy sẽ xuất hiện trên truyền hình vào tối chủ nhật. (động từ passer) Il m’a dit qu’il passerait à la télévision dimanche soir.
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy là người Đức. Tôi nghĩ là anh ấy là người Anh. Il m’a dit qu’il était allemand. Je croyais qu’il était anglais.
Il a dit: “J’habite à Berlin” => Il a dit qu’il habitait à Berlin.
Il a dit: “J’ai habité à Tokyo” => Il a dit qu’il avait habité à Tokyo.
Il a dit: “Je vais habiter à Paris” => Il a dit qu’il allait habiter à Paris.
Il a dit: “J’haiiterai à la campagne” => Il a dit qu’il habiterait à la campagne.
Tôi đã nói với anh ấy rằng tôi là người Pháp. Je lui a dit que j’étais français.
Anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ đến vào tháng ba. Il a dit qu’il viendrait en mars.
Les chercheurs ont affirmé que le vaccin est efficace. Các nhà nghiên cứu đã khẳng định rằng vắc xin là có hiệu quả.
On à découvert que le mont Blanc fait 4808 mètres (et pas 4807 mètres) Người ta khám phá ra đỉnh mont Blanc cao 4808 m (chứ không phải là 4807m)
người tìm, người tìm kiếm, nhà nghiên cứu (m) \ʃɛʁ.ʃœʁ\ nm (un, le) chercheur
người tìm, người tìm kiếm, nhà nghiên cứu (f) \ʃɛʁ.ʃøz\ nf (une, la) chercheuse
khẳng định \a.fiʁ.me\ ngoại đt affirmer
\a.fiʁm\
\a.fiʁm\
\a.fiʁm\
\a.fiʁ.mɔ̃\
\a.fiʁ.me\
\a.fiʁm\
j’affirme
tu affirmes
il, elle, on affirme
nous affirmons
vous affirmez
ils, elles affirment
có hiệu quả \e.fi.kas\ ou \ɛ.fi.kas\ adjm+f efficace
có hiệu quả \e.fi.kas.mɑ̃\ adv efficacement
núi \mɔ̃\ nm (un, le) mont
một ngọn núi (un, le) mont
mét, thước mét \mɛtʁ\ nm (un, le) mètre
1 mét un mètre

Thì quá khứ xa trong tiếng Pháp

Thì quá khứ xa trong tiếng Pháp

Động từ être ở thì quá khứ chưa hoàn thành: \e.tɛ\
\e.tɛ\
\e.tɛ\
\e.tjɔ̃\
\e.tje\
\e.tɛ\
gốc imparfait là: ét \e\
j’étais
tu étais
il, elle, on était
nous étions
vous étiez
ils, elles étaient
Động từ avoir ở thì quá khứ chưa hoàn thành: \a.vɛ\
\a.vɛ\
\a.vɛ\
\a.vjɔ̃\
\a.vje\
\a.vɛ\
gốc imparfait là: av \av\
j’avais
tu avais
il, elle, on avait
nous avions
vous aviez
ils, elles avaient
Thì quá khứ xa được thành lập bằng cách: lấy động từ être hoặc avoir chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành + động tính từ quá khứ
Thì quá khứ xa được dùng để: diễn tả một hành động xảy ra (và hoàn thành) trước một hành động khác trong quá khứ.
Một số cấu trúc sử dụng thì quá khứ xa 1) Mệnh đề ở thì quá khứ kép + nom + que + mệnh đề ở thì quá khứ xa.
đã…. mà… đã…
2) Quand mệnh đề ở thì quá khứ kép, mệnh đề ở thì quá khứ xa.
Khi…, đã…
Về cách sử dụng quand ở thì quá khứ a) Quand + mệnh đề ở thì quá khứ kép (1), mệnh đề ở thì quá khứ xa (2).
Diễn tả hành động (2) đã xảy ra và kết thúc trước hành động (1)
b) Quand + mệnh đề ở thì quá khứ kép (1), mệnh đề ở thì quá khứ chưa hoàn thành (2).
Diễn tả hành động (2) đã xảy ra và đang tiếp diễn thì hành động (1) xảy đến.
c) Quand + mệnh đề ở thì quá khứ kép (1), mệnh đề ở thì quá khứ kép (2).
Diễn tả 2 hành động (1) và (2) đã xảy ra liên tiếp hoặc cùng lúc.

Từ vựng và ví dụ về thì quá khứ xa, thì quá khứ kép, thì quá khứ chưa hoàn thành

Năm 1992 tôi bán căn hộ mà tôi đã mua vào năm 1998. J’ai vendu en 1992 l’appartement que j’avais acheté en 1998.
Tôi trở lại khu phố mà tôi đã cùng bạn đi thăm quan. Je suis retourné dans le quartier que j’avais visité avec toi.
quartier \kaʁ.tje\ nm phường, khu phố
một khu phố un/ le quartier
Khi lính cứu hỏa đến, căn nhà đã bị cháy rồi. Quand les pompiers sont arrivés, la maison avait déjà brûlé.
pompier \pɔ̃.pje\ nm lính cứu hỏa (m)
pompière \pɔ̃.pjɛʁ\ nf lính cứu hỏa (f)
Khi tôi thức dậy,
1) mẹ tôi đã pha cà phê xong.
2) mẹ tôi đang pha cà phê.
3) mẹ tôi pha cà phê.
Quand je me suis levé,
1) ma mère avait préparé le café.
2) ma mère préparait le café.
3) ma mère a préparé le café.
Khi tôi trở về,
1) Anne đã khóc rồi.
2) Anne đang khóc.
3) Anne đã khóc.
Quang je suis rentré,
1) Anne avait pleuré.
2) Anne pleurait.
3) Anne a pleuré.
ttt

Động từ chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành

Các động từ chia ở thì hiện tại, quá khứ kép, quá khứ chưa hoàn thành

Động từ être => ý nghĩa: thì, là, ở
je suis
tu es
il, elle, on est
nous sommes
vous êtes
ils, elles sont
j’ai été
tu as été
il, elle, on a été
nous avons été
vous avez été
ils, elles ont été
gốc imparfait là: ét \e\
j’étais
tu étais
il, elle, on était
nous étions
vous étiez
ils, elles étaient
\e.tɛ\
\e.tɛ\
\e.tɛ\
\e.tjɔ̃\
\e.tje\
\e.tɛ\
Động từ avoir => ý nghĩa:
j’ai
tu as
il, elle, on a
nous avons
vous avez
ils, elles ont
j’ai eu
tu as eu
il, elle, on a eu
nous avons eu
vous avez eu
ils, elles ont eu
gốc imparfait là: av \av\
j’avais
tu avais
il, elle, on avait
nous avions
vous aviez
ils, elles avaient
\a.vɛ\
\a.vɛ\
\a.vɛ\
\a.vjɔ̃\
\a.vje\
\a.vɛ\
Động từ aller => ý nghĩa: v: đi (đến một nơi nào đó, đang không ở đó), động từ theo sau ở dạng nguyên thể và không có giới từ đi kèm, có sức khỏe
Động tính từ quá khứ đi với être
nm: vé đi
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
je suis allé
tu es allé
il, elle, on est allé
nous sommes allés
vous êtes allés
ils, elles sont allés
gốc imparfait là: all \al\
j’allais
tu allais
il, elle, on allait
nous allions
vous alliez
ils, elles allaient
\a.lɛ\
\a.lɛ\
\a.lɛ\
\a.ljɔ̃\
\a.lje\
\a.lɛ\
Động từ boire => ý nghĩa: uống
je bois
tu bois
il, elle, on boit
nous buvons
vous buvez
ils, elles boivent
j’ai bu
tu as bu
il, elle, on a bu
nous avons bu
vous avez bu
ils, elles ont bu
gốc imparfait là: buv \by.v\
je buvais
tu buvais
il, elle, on buvait
nous buvions
vous buviez
ils, elles buvaient
\by.vɛ\
\by.vɛ\
\by.vɛ\
\by.vjɔ̃\
\by.vje\
\by.vɛ\
Động từ prendre => ý nghĩa: v: ăn, uống, dùng, đi, đi theo, mua
je prends
tu prends
il, elle, on prend
nous prenons
vous prenez
ils, elles prennent
j’ai pris
tu as pris
il, elle, on a pris
nous avons pris
vous avez pris
ils, elles ont pris
gốc imparfait là: pren \pʁə.n\
je prenais
tu prenais
il, elle, on prenait
nous prenions
vous preniez
ils, elles prenaient
\pʁə.nɛ\
\pʁə.nɛ\
\pʁə.nɛ\
\pʁə.njɔ̃\
\pʁə.nje\
\pʁə.nɛ\
Động từ pouvoir => ý nghĩa: v: có thể
je peux
tu peux
il, elle, on peut
nous pouvons
vous pouvez
ils, elles peuvent
j’ai pu
tu as pu
il, elle, on a pu
nous avons pu
vous avez pu
ils, elles ont pu
gốc imparfait là: pouv \pu.v\
je pouvais
tu pouvais
il, elle, on pouvait
nous pouvions
vous pouviez
ils, elles pouvaient
\pu.vɛ\
\pu.vɛ\
\pu.vɛ\
\pu.vjɔ̃\
\pu.vje\
\pu.vɛ\
Động từ habiter => ý nghĩa: sống, sống ở, ở
j’habite
tu habites
il, elle, on habite
nous habitons
vous habitez
ils, elles habitent
j’ai habité
tu as habité
il, elle, on a habité
nous avons habité
vous avez habité
ils, elles ont habité
gốc imparfait là: habit \a.bi.t\
j’habitais
tu habitais
il, elle, on habitait
nous habitions
vous habitiez
ils, elles habitaient
\a.bi.tɛ\
\a.bi.tɛ\
\a.bi.tɛ\
\a.bi.tjɔ̃\
\a.bi.tje\
\a.bi.tɛ\
Động từ déménager => ý nghĩa: v: dọn nhà, dọn đi
je déménage
tu déménages
il, elle, on déménage
nous déménageons
vous déménagez
ils, elles déménagent
j’ai déménagé
tu as déménagé
il, elle, on a déménagé
nous avons déménagé
vous avez déménagé
ils, elles ont déménagé
je déménageais
tu déménageais
il, elle, on déménageait
nous déménagions
vous déménagiez
ils, elles déménageaient
\de.me.na.ʒɛ\
\de.me.na.ʒɛ\
\de.me.na.ʒɛ\
\de.me.na.ʒjɔ̃\
\de.me.na.ʒje\
\de.me.na.ʒɛ\
Động từ perdre => ý nghĩa: v: mất
je perds
tu perds
il, elle, on perd
nous perdons
vous perdez
ils, elles perdent
j’ai perdu
tu as perdu
il, elle, on a perdu
nous avons perdu
vous avez perdu
ils, elles ont perdu
je perdais
tu perdais
il, elle, on perdait
nous perdions
vous perdiez
ils, elles perdaient
\pɛʁ.dɛ\
\pɛʁ.dɛ\
\pɛʁ.dɛ\
\pɛʁ.djɔ̃\
\pɛʁ.dje\
\pɛʁ.dɛ\
Động từ jouer => ý nghĩa: chơi, chơi đùa, đóng, diễn (phim, kịch)
je joue \ʒu\
tu joues \ʒu\
il, elle, on joue \ʒu\
nous jouons \ʒwɔ̃\
vous jouez \ʒwe\
ils, elles jouent \ʒu\
j’ai joué \ʒwe\
tu as joué
il, elle, on a joué
nous avons joué
vous avez joué
ils, elles ont joué
je jouais
tu jouais
il, elle, on jouait
nous jouions
vous jouiez
ils, elles jouaient
\ʒwɛ\
\ʒwɛ\
\ʒwɛ\
\ʒu.jɔ̃\
\ʒu.je\
\ʒwɛ\
Động từ préparer => ý nghĩa: chuẩn bị, sửa soạn, sắp đặt, lựa lời nói dần
je prépare \pʁe.paʁ\
tu prépares \pʁe.paʁ\
il, elle, on prépare
nous préparons \pʁe.pa.ʁɔ̃\
vous préparez \pʁe.pa.ʁe\
ils, elles préparent \pʁe.paʁ\
j’ai préparé \pʁe.pa.ʁe\
tu as préparé
il, elle, on a préparé
nous avons préparé
vous avez préparé
ils, elles ont préparé
je préparais
tu préparais
il, elle, on préparait
nous préparions
vous prépariez
ils, elles préparaient
\pʁe.pa.ʁɛ\
\pʁe.pa.ʁɛ\
\pʁe.pa.ʁɛ\
\pʁe.pa.ʁjɔ̃\
\pʁe.pa.ʁje\
\pʁe.pa.ʁɛ\
Động từ vendre => ý nghĩa: bán, buôn bán
je vends \vɑ̃\
tu vends \vɑ̃\
il, elle, on vend \vɑ̃\
nous vendons \vɑ̃.dɔ̃\
vous vendez \vɑ̃.de\
ils, elles vendent \vɑ̃d\
j’ai vendu \vɑ̃.dy\
tu as vendu
il, elle, on a vendu
nous avons vendu
vous avez vendu
ils, elles ont vendu
je vendais
tu vendais
il, elle, on vendait
nous vendions
vous vendiez
ils, elles vendaient
\vɑ̃.dɛ\
\vɑ̃.dɛ\
\vɑ̃.dɛ\
\vɑ̃.djɔ̃\
\vɑ̃.dje\
\vɑ̃.dɛ\
Động từ acheter => ý nghĩa: mua, mua chuộc
j’achète \a.ʃɛt\
tu achètes \a.ʃɛt\
il, elle, on achète \a.ʃɛt\
nous achetons \a.ʃə.tɔ̃\
vous achetez \a.ʃə.te\
ils, elles achètent \a.ʃɛt\
j’ai acheté \a.ʃə.te\
tu as acheté
il, elle, on a acheté
nous avons acheté
vous avez acheté
ils, elles ont acheté
j’achetais
tu achetais
il, elle, on achetait
nous achetions
vous achetiez
ils, elles achetaient
\a.ʃə.tɛ\
\a.ʃə.tɛ\
\a.ʃə.tɛ\
\a.ʃə.tjɔ̃\
\a.ʃə.tje\
\a.ʃə.tɛ\
Động từ retourner => ý nghĩa: quay lại, trở lại, trở về (một nơi nào đó và đang không ở đó, động từ theo sau ở dạng nguyên thể, không có giới từ đi kèm)
je retourne \ʁə.tuʁn\
tu retournes \ʁə.tuʁn\
il, elle, on retourne \ʁə.tuʁn\
nous retournons \ʁə.tuʁ.nɔ̃\
vous retournez\ʁə.tuʁ.ne\
ils, elles retournent \ʁə.tuʁn\
j’ai retourné \ʁǝ.tuʁ.ne\
tu as retourné
il, elle, on a retourné
nous avons retourné
vous avez retourné
ils, elles ont retourné
je retournais
tu retournais
il, elle, on retournait
nous retournions
vous retourniez
ils, elles retournaient
\ʁə.tuʁ.nɛ\
\ʁə.tuʁ.nɛ\
\ʁə.tuʁ.nɛ\
\ʁə.tuʁ.njɔ̃\
\ʁə.tuʁ.nje\
\ʁə.tuʁ.nɛ\
Động từ visiter => ý nghĩa: đi thăm, đi xem, đi thăm quan, khám, khám xét (visiter + địa điểm du lịch, không dùng cho người)
je visite
tu visites
il, elle, on visite
nous visitons
vous visitez
ils, elles visitent
j’ai visité \vi.zi.te\
tu as visité
il, elle, on a visité
nous avons visité
vous avez visité
ils, elles ont visité
je visitais
tu visitais
il, elle, on visitait
nous visitions
vous visitiez
ils, elles visitaient
\vi.zi.tɛ\
\vi.zi.tɛ\
\vi.zi.tɛ\
\vi.zi.tjɔ̃\
\vi.zi.tje\
\vi.zi.tɛ\
Động từ brûler => ý nghĩa: ngoại/ nội đt: cháy, đốt, đốt cháy, thiêu
je brûle \bʁyl\
tu brûles \bʁyl\
il, elle, on brûle \bʁyl\
nous brûlons \bʁy.lɔ̃\
vous brûlez \bʁy.le\
ils, elles brûlent \bʁyl\
j’ai brûlé \bʁy.le\
tu as brûlé
il, elle, on a brûlé
nous avons brûlé
vous avez brûlé
ils, elles ont brûlé
je brûlais
tu brûlais
il, elle, on brûlait
nous brûlions
vous brûliez
ils, elles brûlaient
\bʁy.lɛ\
\bʁy.lɛ\
\bʁy.lɛ\
\bʁy.ljɔ̃\
\bʁy.lje\
\bʁy.lɛ\
Động từ arriver => ý nghĩa: đến (động tính từ quá khứ dùng với être)
j’arrive
tu arrives
il, elle, on arrive
nous arrivons
vous arrivez
ils, elles arrivent
je suis arrivé
tu es arrivé
il, elle, on est arrivé
nous sommes arrivés
vous êtes arrivés
ils, elles sont arrivés
j’arrivais
tu arrivais
il, elle, on arrivait
nous arrivions
vous arriviez
ils, elles arrivaient
\a.ʁi.vɛ\
\a.ʁi.vɛ\
\a.ʁi.vɛ\
\a.ʁi.vjɔ̃\
\a.ʁi.vje\
\a.ʁi.vɛ\
Động từ dîner => ý nghĩa: nội đt: ăn tối
nm: bữa ăn tối
je dîne
tu dînes
il, elle, on dîne
nous dînons
vous dînez
ils, elles dînent
j’ai dîné
tu as dîné
il, elle, on a dîné
nous avons dîné
vous avez dîné
ils, elles ont dîné
je dînais
tu dînais
il, elle, on dînait
nous dînions
vous dîniez
ils, elles dînaient
\di.nɛ\
\di.nɛ\
\di.nɛ\
\di.njɔ̃\
\di.nje\
\di.nɛ\
Động từ partir => ý nghĩa: đi, ra đi, khởi hành (động tính từ quá khứ dùng với être)
je pars
tu pars
il, elle, on part
nous partons
vous partez
ils, elles partent
je suis parti
tu es parti
il, elle, on est parti
nous sommes partis
vous êtes partis
ils, elles sont partis
je partais
tu partais
il, elle, on partait
nous partions
vous partiez
ils, elles partaient
\paʁ.tɛ\
\paʁ.tɛ\
\paʁ.tɛ\
\paʁ.tjɔ̃\
\paʁ.tje\
\paʁ.tɛ\
Động từ rentrer => ý nghĩa: trở về, trở lại (nơi ở hoặc đất nước của mình). Động tính từ quá khứ đi với être
je rentre
tu rentres
il, elle, on rentre
nous rentrons
vous rentrez
ils, elles rentrent
je suis rentré
tu es rentré
il, elle, on est rentré
nous sommes rentrés
vous êtes rentrés
ils, elles sont rentrés
je rentrais
tu rentrais
il, elle, on rentrait
nous rentrions
vous rentriez
ils, elles rentraient
\ʁɑ̃.tʁɛ\
\ʁɑ̃.tʁɛ\
\ʁɑ̃.tʁɛ\
\ʁɑ̃.tʁi.jɔ̃\
\ʁɑ̃.tʁi.je\
\ʁɑ̃.tʁɛ\
Động từ pleurer => ý nghĩa:
je pleure \plœʁ\
tu pleures \plœʁ\
il, elle, on pleure \plœʁ\
nous pleurons \plœ.ʁɔ̃\
vous pleurez \plœ.ʁe\
ils, elles pleurent \plœʁ\
j’ai pleuré \plœ.ʁe\
tu as pleuré
il, elle, on a pleuré
nous avons pleuré
vous avez pleuré
ils, elles ont pleuré
je pleurais
tu pleurais
il, elle, on pleurait
nous pleurions
vous pleuriez
ils, elles pleuraient
\plœ.ʁɛ\
\plœ.ʁɛ\
\plœ.ʁɛ\
\plœ.ʁjɔ̃\
\plœ.ʁje\
\plœ.ʁɛ\

Thì quá khứ chưa hoàn thành trong tiếng Pháp

Thì quá khứ chưa hoàn thành trong tiếng Pháp

Cách thành lập thì quá khứ chưa hoàn thành S + động từ ở thì quá khứ chưa hoàn thành. (Có thể có trạng ngữ chỉ thời gian chung chung không cụ thể ở đầu hoặc cuối câu)
Động từ ở thì quá khứ chưa hoàn thành được thành lập bằng cách \ɛ\, \ɛ\, \ɛ\, \jɔ̃\, \je\, \ɛ\ Thêm -ais, -ais, -ait, -ions , -iez, -aient vào từ gốc của động từ chia ở ngôi thứ hai số nhiều (ngôi vous) ở thì hiện tại đối với động từ quy tắc.
Còn đối với một số động từ bất quy tắc ta lấy phần gốc của động từ ở ngôi thứ nhất số nhiều, ngôi nous.
Chú ý quy tắc chính tả:
Khi một từ gốc kết thúc bở g hoặc c thì nó trở thành…. trước nguyên âm.
ge và ç
Thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ kép. 1) Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả sự mô tả và các tình huống của quá khứ. Còn khi kể lại các sự kiện, chuỗi sự kiện ta dùng thì quá khứ kép.
2) Sau một số thành ngữ chỉ thời gian chung chung, không cụ thể trong quá khứ ta dùng thì quá khứ chưa hoàn thành. Còn đối với cụm từ chỉ thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì quá khứ kép.
3) Khi nói về một sự thay đổi so với các thói quen cũ hoặc tình huống cũ trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ kép.
Trong một câu chuyện về quá khứ, chúng ta sử dụng cả hai thì quá khứ. Thì quá khứ kép cho các sự kiện (sự việc diễn ra và kết thúc nhanh)
Thì quá khứ chưa hoàn thành cho sự mô tả và các tình huống của quá khứ.
Ngày mà tôi đã làm mất sợi dây chuyền, tôi ở hồ bơi, tôi đang chơi bóng, tôi được 12 tuổi. Le jour où j’ai perdu mon collier, j’étais à la piscine, je jouais au ballon, j’avais douze ans.
* Một số cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ:
Vào thời nhạc rốc À l’époque du rock (mệnh đề đi kèm ở thì quá khứ chưa hoàn thành)
vào thời đó À cette époque-là, (mệnh đề đi kèm dùng ở thì quá khứ chưa hoàn thành)
trước kia avant, (mệnh đề đi kèm dùng ở thì quá khứ chưa hoàn thành)
khi tôi còn trẻ quand j’étais jeune, (mệnh đề đi kèm dùng ở thì quá khứ chưa hoàn thành).

Từ vựng tiếng Pháp

nhạc rốc \ʁɔk\ nm (un, le) rock
thuộc nhạc rốc adjm+f rock
nghe nhạc rốc écouter du rock
ca sĩ nhạc rốc nm (un, le) chanteur rock
Vào thời nhạc rốc tôi được 15 tuổi À l’époque du rock, j’avais quinze ans.
Vào thời nhạc rốc bạn được 20 tuổi. À l’époque du rock, tu avais vingt ans.
đĩa, đĩa hát, đĩa vi tính \disk\ nm (un, le) disque
Vào thời nhạc rốc, anh ấy/ chị ấy/ người ta đã có đĩa hát Mỹ. À l’époque du rock, il/ elle/ on était des disques américains.
Vào thời nhạc rốc, chúng tôi đã có đàn ghi ta. À l’époque du rock, nous avions des guitares.
đàn ghi ta \ɡi.taʁ\ nf (une, la) guitare
một cái đàn ghi ta (une, la) guitare
người chơi ghi ta \ɡi.ta.ʁist\ nm+f guitariste
xe mô tô hiệu vét pa \vɛs.pa\ nf (une, la) vespa
một chiếc xe mô tô hiệu vét pa (une, la) vespa
Vào thời nhạc rốc, các bạn đã có một chiếc xe hiệu vét pa À l’époque du rock, vous aviez une vespa
trước kia, (mệnh đề đi kèm ở thì quá khứ chưa hoàn thành), trước \a.vɑ̃\ adv avant
trước, trước khi prep
trước adj ko đổi
tóc \ʃə.vø\ ou \ʃfø\ nm (un, le) cheveu
tóc (pl) nm.pl (des, les) cheveux
Vào thời đó, tôi có mái tóc dài. \lɔ̃\ À cette époque-là, j’avais les cheveux longs
Trước kia, tôi ở Marseille, vào năm 1985, tôi đã dọn nhà. Avant, j’habitais à Marseille, en 1985, j’ai déménagé.
Khi tôi dọn nhà, tôi được 16 tuổi. Lúc đó là mùa đông. Quand j’ai déménagé, j’avais seize ans. C’était l’hiver.
dây chuyền, vòng, vòng cổ, chuỗi hạt \kɔ.lje\ nm (un, le) collier
một dây chuyền, vòng, vòng cổ, chuỗi hạt (un, le) collier
một sợi dây chuyền vàng un collier en or
un collier d’or
vàng \ɔʁ\ nm (un, l’) or
bằng vàng en or
Khi tôi còn trẻ, tôi có một sợi dây chuyền bằng vàng. Quand j’étais jeune, j’avais un beau collier en or.
Một ngày kia, tôi đã đánh mất sợi dây chuyền. Un jour, j’ai perdu mon collier.

Thể bị động trong tiếng Pháp

Thể bị động trong tiếng Pháp

Cách thành lập thể bị động trong tiếng Pháp S + être (được chia) + động tính từ quá khứ + (par + chủ thể của hành động)
+ Thể bị động ở thì hiện tại: je suis
tu es
il, elle, on est
nous sommes
vous êtes
ils, elles sont
+ động tính từ quá khứ + (par + chủ thể của hành động)
+ Thể bị động ở thì quá khứ: j’ai été
tu as été
il, elle, on a été
nous avons été
vous avez été
ils, elles ont été
+ động tính từ quá khứ + (par + chủ thể của hành động)
Chú ý về thể bị động trong tiếng Pháp 1) Sau par không bao giờ ta dùng đại từ
Tôi đã vẽ bức tranh này.
J’ai fait ce dessin.
Không nói: Ce dessin a été par moi.
2) Ở thể bị động đối với các động từ aimer, connaître, respecter ta phải dùng phải thay thế par bởi de.
Người này được mọi người yêu thương, biết đến và tôn trọng.
Cette personne est aimée de tous, connue de tous et respectée de tous.
3) Ở thể bị động, động tính từ quá khứ… luôn tương hợp về giống và số với chủ ngữ.
Chúng ta dùng thể bị động khi cần nhấn mạnh bổ ngữ trực tiếp thay vì chủ thể của hành động.
Đối với người thay vì dùng hình thức bị động ta có thể dùng đại từ on (người ta_
Người ta đã điều tôi đi công tác.
On m’a envoyé en mission.
= Tôi đã được điều đi công tác.
J’ai été envoyé en mission
được yêu thương bởi… être aimé(e)(s) de …. (ở thể bị động của động từ aimer, connaître, respecter ta phải thay thế par bởi de)
được biết đến bởi… être conu(e)(s) de …. (ở thể bị động của động từ aimer, connaître, respecter ta phải thay thế par bởi de)
được tôn trọng bởi… être respecté(e)(s) de …. (ở thể bị động của động từ aimer, connaître, respecter ta phải thay thế par bởi de)

Từ vựng và ví dụ sử dụng thể bị động trong tiếng Pháp

triệu tập, gọi đến \kɔ̃.vɔ.ke\ ngoại đt convoquer
\kɔ̃.vɔk\
\kɔ̃.vɔk\
\kɔ̃.vɔk\
\kɔ̃.vɔ.kɔ̃\
\kɔ̃.vɔ.ke\
\kɔ̃.vɔk\
je convoque
tu convoques
il, elle, on convoque
nous convoquons
vous convoquez
ils, elles convoquent
thì quá khứ kép của động từ convoquer là: \kɔ̃.vɔ.ke\ j’ai convoqué
tu as convoqué
il, elle, on a convoqué
nous avons convoqué
vous avez convoqué
ils, elles ont convoqué
nhân viên (m) \ɑ̃.plwa.je\ nm (un, l’) employé
nhân viên (f) \ɑ̃.plwa.je\ nf (une, l’) employée
sự kinh doanh, xí nghiệp, doanh nghiệp \ɑ̃.tʁə.pʁiz\ nf (une, l’) entreprise
một doanh nghiệp (une, l’) entreprise
các nhân viên của một doanh nghiệp les employés d’une entreprise
Giám đốc đã triệu tập các nhân viên. Le directeur a convoqué les  employés.
-> Các nhân viên đã được giám đốc triệu tập. -> Les employés ont été convoqués par le directeur.
phát minh, sáng chế, chế tạo \ɛ̃.vɑ̃.te\ ngoại đt inventer
\ɛ̃.vɑ̃t\
\ɛ̃.vɑ̃t\
\ɛ̃.vɑ̃t\
\ɛ̃.vɑ̃.tɔ̃\
\ɛ̃.vɑ̃.te\
\ɛ̃.vɑ̃t\
j’invente
tu inventes
il, elle, on invente
nous inventons
vous inventez
ils, elles inventent
thì quá khứ kép của inventer là: j’ai inventé
tu as inventé
il, elle, on a inventé
nous avons inventé
vous avez inventé
ils, elles ont inventé
John Baird đã phát minh ra ti vi. John Baird a inventé la télévision.
-> Ti vi đã được John Baird phát minh. La télévision a été inventée par John Baird.
giết, ám sát \a.sa.si.ne\ ngoại đt assassiner
\a.sa.sin\
\a.sa.sin\
\a.sa.sin\
\a.sa.si.nɔ̃\
\a.sa.si.ne\
\a.sa.sin\
j’assassine
tu assassines
il, elle, on assassine
nous assassinons
vous assassinez
ils, elles assassinent
Thì quá khứ kép của assassiner là: j’ai assassiné
tu as assassiné
il, elle, on a assassiné
nous avons assassiné
vous avez assassiné
ils, elles ont assassiné
vắc xin \vak.sɛ̃\ nm (un, le) vaccin
một vắc xin đã được phát hiện un vaccin a été découvert.
bầu, bỏ phiếu, biểu quyết, biểu quyết thông qua \vɔ.te\ ngoại/ nội đt voter
\vɔt\
\vɔt\
\vɔt\
\vɔ.tɔ̃\
\vɔ.te\
\vɔt\
je vote
tu votes
il, elle, on vote
nous votons
vous votez
ils, elles votent
Thì quá khứ kép của voter là: \vɔ.te\ j’ai voté
tu as voté
il, elle, on a voté
nous avons voté
vous avez voté
ils, elles ont voté
luật, pháp luật, đạo luật \lwa\ nf (une, la) loi
1 đạo luật đã được biểu quyết thông qua une loi a été voitée.
tấn công, xâm lược \a.ɡʁɛ.se\ ou \a.ɡʁe.se\ ngoại đt agresser
\a.ɡʁɛs\
\a.ɡʁɛs\
\a.ɡʁɛs\
\a.ɡʁɛ.sɔ̃\
\a.ɡʁɛ.se\
\a.ɡʁɛs\
j’agresse
tu agresses
il, elle, on agresse
nous agressons
vous agressez
ils, elles agressent
thì quá khứ kép của động từ agresser là: \a.ɡʁɛ.se\ j’ai agressé
tu as agressé
il, elle, on a agressé
nous avons agressé
vous avez agressé
ils, elles ont agressé
một người đàn ông đã bị tấn công Un homme a été agressé.
gửi đi, cử đi \ɑ̃.vwa.je\ ngoại đt envoyer
\ɑ̃.vwa\
\ɑ̃.vwa\
\ɑ̃.vwa\
\ɑ̃.vwa.jɔ̃\
\ɑ̃.vwa.je\
\ɑ̃.vwa\
Chú ý phụ âm y đổi thành i ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
j’envoie
tu envoies
il, elle, on envoie
nous envoyons
vous envoyez
ils, elles envoient
thì quá khứ kép của envoyer là: \ɑ̃.vwa.je\ j’ai envoyé
tu as envoyé
il, elle, on a envoyé
nous avons envoyé
vous avez envoyé
ils, elles ont envoyé
sứ mệnh, nhiệm vụ, sự công tác, sự đi công tác, sự đi khảo sát \mi.sjɔ̃\ nf (une, la) mission
cử đi công tác envoyer en mission
được cử đi công tác être envoyé(e)(s) en mission
tiêm phòng, phòng ngừa  \vak.si.ne\ ngoại đt vacciner
\vak.sin\
\vak.sin\
\vak.sin\
\vak.si.nɔ̃\
\vak.si.ne\
\vak.sin\
je vaccine
tu vaccines
il, elle, on vaccine
nous vaccinons
vous vaccinez
ils, elles vaccinent
thì quá khứ kép của vacciner là: \vak.si.ne\ j’ai vacciné
tu as vacciné
il, elle, on a vacciné
nous avons vacciné
vous avez vacciné
ils, elles ont vacciné
Trẻ em được tiêm phòng ở trường học
Trẻ em đã được tiêm phòng ở trường học
Trẻ em sẽ được tiêm phòng ở trường học
bởi một y sĩ của trường.
Les enfants sont vacciné s à l’école.
Les enfants ont é té vacciné s à l’école.
Les enfants seront vacciné s à l’école
+ par un médecin scolaire.
thuộc trường học \skɔ.lɛʁ\ adjm+f scolaire
bác sĩ ở trường học nm+f médecin scolaire
một năm học une année scolaire
vẽ, sơn, quét sơn, miêu tả \pɛ̃dʁ\ ngoại đt peindre
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ.ɲɔ̃\
\pɛ.ɲe\
\pɛɲ\
je peins
tu peins
il, elle, on peint
nous peignons
vous peignez
ils, elles peignent
thì quá khứ kép của peindre là: \pɛ̃\ j’ai peint
tu as peint
il, elle, on a peint
nous avons peint
vous avez peint
ils, elles ont peint
sơn lại \ʁǝ.pɛ̃dʁ\ ngoại đt repeindre
\ʁə.pɛ̃\
\ʁə.pɛ̃\
\ʁə.pɛ̃\
\ʁə.pɛ.ɲɔ̃\
\ʁə.pɛ.ɲe\
\ʁə.pɛɲ\
je repeins
tu repeins
il, elle, on repeint
nous repeignons
vous repeignez
ils, elles repeignent
thì quá khứ kép của repeindre là: \ʁə.pɛ̃\ j’ai repeint
tu as repeint
il, elle, on a repeint
nous avons repeint
vous avez repeint
ils, elles ont repeint
Các phòng đã được sơn lại Les salles on été repeintes.
đổi, thay, thay đổi, thay thế \ʃɑ̃.ʒe\ ngoại/ nội đt changer
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃.ʒɔ̃\
\ʃɑ̃.ʒe\
\ʃɑ̃ʒ\
je change
tu changes
il, elle, on change
nous changeons
vous changez
ils, elles changent
thì quá khứ kép của changer là: \ʃɑ̃.ʒe\ j’ai changé
tu as changé
il, elle, on a changé
nous avons changé
vous avez changé
ils, elles ont changé
tấm thảm \mɔ.kɛt\ nf (une, la) moquette
một tấm thảm (une, la) moquette
Các tấm thảm đã được thay thế. Les moquettes on été changées.

Giới từ và trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Pháp

Giới từ và trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Pháp

1) Cách đây (6 tháng, 10 năm,…)
Để chỉ một thời điểm trong quá khứ.
Nghĩa: cách đây…
+ Khi đặt ở cuối câu:
Il y a + cụm từ chỉ khoảng thời gian
+ Khi đặt ở đầu câu:
il y a + cụm từ chỉ khoảng thời gian + que
ça fait + cụm từ chỉ khoảng thời gian + que…
Cách đây 2 năm
…il y a deux ans
il y a deux ans que…
ça fait deux ans que…
cách đây 6 tháng
…il y a six mois
il y a six mois que…
ça fait six mois que…
cách đây 10 năm
…il y a dix ans
il y a dix ans que…
ça fait dix ans que…
2) Trong… nữa (trong 3 ngày/ hai năm/ nữa)
=> để chỉ một thời điểm trong tương lai.
dans + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=> để chỉ một thời điểm trong tương lai.
Nghĩa: trong… nữa
trong 2 năm nữa
dans deux ans
trong 3 ngày nữa
dans trois jours
3) từ… (6 tháng, 10 năm) nay
=> để chỉ một khoảng thời gian liên tục, kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
depuis + khoảng thời gian
=> để chỉ một khoảng thời gian liên tục, kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
Nghĩa: từ…. nay
từ 6 tháng nay
depuis six mois
từ 10 năm nay
depuis dix ans
4) trong… (2 năm,…)
=> một khoảng thời gian đã dự kiến
pour + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=> để chỉ một khoảng thời gian đã được dự kiến
trong 2 năm
pour deux ans
5) trong… (5 giờ, 1 giờ, 10 ngày,…)
=> chỉ một khoảng thời gian đã xác định
pendant + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=>
chỉ một khoảng thời gian đã xác định
(pendant hầu như chỉ dùng ở thì quá khứ kép, ít khi sử dụng ở các thì khác)
trong 5 giờ đồng hồ
pendant cinq heures
trong 1 giờ đồng hồ
pendant une heure
trong 10 ngày
pendant dix jours
6) trong… (10 phút,…)
=> cho biết 1 khoảng thời gian cần thiết để làm việc gì đó.
en + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=> cho biết 1 khoảng thời gian cần thiết để làm việc gì đó.
trong 10 phút
en dix minutes
7) Để diễn tả hai hành động nối tiếp nhau đã xảy ra trong quá khứ của cùng một chủ thể ta dùng cấu trúc: a) après + être/ avoir (không chia) + particif passé (theo quy tắc tương hợp), mệnh đề ở thì quá khứ kép
Nghĩa: Sau khi…., …đã…
Hoặc:
b) avant de + động từ nguyên thể, mệnh đề chia ở thì quá khứ kép
Nghĩa: trước khi…., …đã…
Chú ý:
a) Ở mệnh đề có động tính từ quá khứ sau apprès
b) mệnh đề avant de
a) Ở mệnh đề có động tính từ quá khứ sau apprès
+ động tính từ quá khứ tuân theo quy tắc tương hợp
+ nếu có đại từ bổ ngữ thì nó được đặt trước être/ avoir
b) mệnh đề avant de được đặt ở đầu câu
Sau khi làm việc, tôi đi dạo chơi Après avoir travaillé, je suis sorti.
Sau khi đi xem phim, tôi đã đi ăn ở nhà hàng. Après être allé au cinema, je suis allé au restaurant.
Sau khi tắm, tôi đã đi dạo chơi. Après m’être douché, je suis sorti.
Sau khi năm nghỉ, bạn đã đọc sách. Après vous être couché, vous avez lu.
Sau khi tắm xong, Marie đã đi dạo chơi. Après s’être douchée, Marie est sortie.
Sau khi tìm họ, tôi đã thấy họ. Après les avoir cherchés, je les ai trouvés.
Trước khi đi dạo chơi, tôi đã ăn tối. Avant de sortir, j’ai dîné.
Trước khi tắm, tôi đã ăn sáng. Avant de me doucher, j’ai pris le petit déjeuner.

Các trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Pháp

hôm kia avant-hier
sáng hôm kia avant-hier matin
chiều hôm kia avant-hier après-midi
tối hôm kia avant-hier soir
hôm qua hier
sáng hôm qua hier matin
chiều hôm qua hier après-midi
tối hôm qua hier soir
hôm nay aujourd’hui
sáng nay ce matin
chiều nay cet après-midi
tối nay ce soir
ngày mai demain
sáng mai demain matin
chiều mai demain après-midi
tối mai demain soir
ngày kia après-demain
sáng ngày kia après-demain matin
chiều ngày kia après-demain après-midi
tối ngày kia après-demain soir
tuần trước nữa la semaine d’avant
tuần trước la semaine dernière
tuần này cette semaine
tuần tới la semaine prochaine
tuần sau nữa la semaine d’après
tháng trước nữa le mois d’avant
tháng trước le mois dernier
tháng này ce mois-ci
tháng tới le mois prochain
tháng sau nữa le mois d’après
năm trước nữa l’année d’avant
năm ngoái l’année dernière
năm nay cette année
năm sau l’année prochaine
năm sau nữa l’année d’après
2 ngày trước deux jours avant
2 tuần trước deux semaines avant
2 tháng trước deux mois avant
2 năm trước deux ans avant
hôm trước \vɛj\ la veille
tuần trước la semaine d’avant
tháng trước le mois d’avant
năm trước l’année d’avant
ngày hôm đó ce jour-là
tuần đó cette semaine-là
tháng đó ce mois-là
năm đó cette année-là
ngày hôm sau \lɑ̃d.mɛ̃\ le lendemain
tuần sau đó la semaine d’après
tháng sau đó le mois d’après
năm sau đó l’année d’après
hai ngày sau deux jours après
2 tuần sau deux semaines d’après
2 tháng sau deux mois d’après
2 năm sau deux ans après

Động tính từ quá khứ của động từ trong tiếng Pháp (Phần 2)

Động tính từ quá khứ của động từ trong tiếng Pháp (Phần 2)

đi, ra đi, khởi hành \paʁ.tiʁ\ nội đt partir (động tính từ quá khứ dùng với être)
partir pour + lieu => đi… đến nơi nào đó
partir de + lieu => đi từ … một nơi nào đó
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ.tɔ̃\
\paʁ.te\
\paʁt\
je pars
tu pars
il, elle, on part
nous partons
vous partez
ils, elles partent
Thì quá khứ kép của động từ partir là: \paʁ.ti\ je suis parti
tu es parti
il, elle, on est parti
nous sommes partis
vous êtes partis
ils, elles sont partis
Hôm qua tôi đã đi muộn. Hier je suis parti(e) tard.
Tôi đi Venice. Tôi đi chuyến bay lúc 6 giờ. Je pars pour Venice. J’ai un avion à six heures.
Và sau đó tôi sẽ từ tàu thủy từ Venice và tôi đến Hy Lạp. Et après, je pars de Venice en bateau et je vais en Grèce.
đến \a.ʁi.ve\ nội đt arriver  (động tính từ quá khứ dùng với être)
arriver à/ en + lieu
arriver de + lieu (đến từ…)
arriver à + inf (cuối cùng…)
\a.ʁiv\
\a.ʁiv\
\a.ʁiv\
\a.ʁi.vɔ̃\
\a.ʁi.ve\
\a.ʁiv\
j’arrive
tu arrives
il, elle, on arrive
nous arrivons
vous arrivez
ils, elles arrivent
Thì quá khứ kép của động từ arriver là: \a.ʁi.ve\ je suis arrivé
tu es arrivé
il, elle, on est arrivé
nous sommes arrivés
vous êtes arrivés
ils, elles sont arrivés
Nó vẫn chưa ăn xong Il n’arrive pas à manger.
Không ai có thể hiểu bài tập này. Personne n’arrive à comprendre cet excercice.
Hôm qua bạn đã đến sớm Hier je suis arrivé(e) tôt.
đến, đi đến (đến một nơi nào đó và đang có mặt ở đó) \və.niʁ\ nội đt venir (động từ theo sau ở dạng nguyên thể và không có giới từ)
Động tính từ quá khứ đi với être.
venir à/ en + lieu (đến một nơi nào đó)
venir de + lieu (đến từ)
venir chez + từ chỉ người (đến nhà ai đó)
venir de chez + từ chỉ người (đến từ nhà ai đó)
venir + inf (đến làm gì)
Tôi thường xuyên đến Paris. (Hiện đang ở Paris) Je viens régulièrement à Paris. (Je suis actuellement à Paris.)
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\və.nɔ̃\
\və.ne\
\vjɛn\
je viens
tu viens
il, elle, on vient
nous venons
vous venez
ils, elles viennent
thì quá khứ kép của venir là: \və.ny\ je suis venu
tu es venu
il, elle, on est venu
nous sommes venus
vous êtes venus
ils, elles sont venus
Hôm qua anh ấy/ chị ấy/ chúng tôi đã đến lúc 5 giờ. Hier il/ elle/ on est venu(e, s) à cinq heures.
lên, đi lên, leo lên, trèo lên \mɔ̃.te\ ngoại/ nội đt monter
(động tính từ quá khứ dùng với être hoặc avoir)
\mɔ̃t\
\mɔ̃t\
\mɔ̃t\
\mɔ̃.tɔ̃\
\mɔ̃.te\
\mɔ̃t\
je monte
tu montes
il, elle, on monte
nous montons
vous montez
ils, elles montent
thì quá khứ kép của monter là: \mɔ̃.te\ je suis monté
tu es monté
il, elle, on est monté
nous sommes montés
vous êtes montés
ils, elles sont montés
Hoặc:
S + ai/ as/ a/ avons/ avez/ ont + monté
Hôm qua, chúng tôi đã lên gác 3 Hier nous sommes monté(e)s au troisième étage
Tôi đã đi bộ lên Je suis monté à pied.
Tôi đã bước lên cầu thang. J’ai monté l’escalier.
cầu thang \ɛs.ka.lje\ nm (un, l’) escalier
xuống, đi xuống, hạ xuống, bắn rơi, vào trọ \de.sɑ̃dʁ\ ngoại/ nội đt descendre
\dɛ.sɑ̃\
\dɛ.sɑ̃\
\dɛ.sɑ̃\
\dɛ.sɑ̃.dɔ̃\
\dɛ.sɑ̃.de\
\dɛ.sɑ̃d\
je descends
tu descends
il, elle, on descend
nous descendons
vous descendez
ils, elles descendent
thì quá khứ kép của descendre là: \dɛ.sɑ̃.dy\ je suis descendu
tu es descendu
il, elle, on est descendu
nous sommes descendus
vous êtes descendus
ils, elles sont descendus
Hoặc:
S + ai/ as/ a/ avons/ avez/ ont + descendu
Các bạn đã xuống tầng hầm. Vous êtes descendu(e)(s) au sous-sol.
 Cô ấy đã đi xuống hầm rượu. Elle est descendue à la cave.
Cô ấy đã mang thùng rác xuống nhà. Elle a descendu la poubelle.
tầng hầm \su.sɔl\ nm (un, le) sous-sol
ở tầng hầm au sous-sol
à la cave
tầng hầm, hầm, hầm rượu \kav\ nf (une, la) cave
ở hầm rượu à la cave
thùng rác, nơi đổ rác, bãi rác \pu.bɛl\ nf (une, la) poubelle
Động từ theo sau các động từ chỉ sự di chuyển (aller, venir, monter, descendre,… thường ở dạng nguyên thể và không có giới từ đi kèm.
đi (đến một nơi nào đó, đang không ở đó) \a.le\ nội đt aller (động từ theo sau ở dạng nguyên thể và không có giới từ đi kèm), có sức khỏe
Động tính từ quá khứ đi với être
vé đi nm (un, l’) aller
đi đến… aller à…
đi đến nhà ai đó… aller chez + Tên riêng, cụm từ chỉ người, đại từ nhân xưng tân ngữ
\vɛ\
\va\
\va\
\a.lɔ̃\
\a.le\
\vɔ̃\
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
aller chez le dentiste đi khám răng
trường, trường học, trường phái \e.kɔl\ nf (une, l’) école
đi học aller à l’école
Tôi đi Paris. (Hiện tại tôi không ở đó). Je vais à Paris.
thì quá khứ kép của aller là: \a.le\ je suis allé
tu es allé
il, elle, on est allé
nous sommes allés
vous êtes allés
ils, elles sont allés
Hôm qua họ/ các chị ấy đã đi xem phim. Hier ils/ elles allé(e)s au cinema
vào, đi vào, gia nhập \ɑ̃.tʁe\ nội đt entrer (động tính từ đi với động từ être)
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃.tʁɔ̃\
\ɑ̃.tʁe\
\ɑ̃tʁ\
j’entre
tu entres
il, elle, on entre
nous entrons
vous entrez
ils, elles entrent
sân, tòa, tòa án \kuʁ\ nf (une, la) cour
đi vào sân của Louvre (bảo tàng) entrer dans la cour du Louvre
thì quá khứ kép của entrer là: \ɑ̃.tʁe\ je suis entré
tu es entré
il, elle, on est entré
nous sommes entrés
vous êtes entrés
ils, elles sont entrés
ở lại, còn lại, còn, vẫn \ʁɛs.te\ nội đt rester  (động tính từ quá khứ đi với être)
rester + lieu
rester + infinitif
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛs.tɔ̃\
\ʁɛs.te\
\ʁɛst\
je reste
tu restes
il, elle, on reste
nous restons
vous restez
ils, elles restent
động tính từ quá khứ của động từ rester resté
thì quá khứ kép của rester là: \ʁɛs.te\ je suis resté
tu es resté
il, elle, on est resté
nous sommes restés
vous êtes restés
ils, elles sont restés
ngã, đánh ngã, rơi, rụng \tɔ̃.be\ ngoại/ nội đt tomber  (động tính từ quá khứ đi với être)
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃.bɔ̃\
\tɔ̃.be\
\tɔ̃b\
je tombe
tu tombes
il, elle, on tombe
nous tombons
vous tombez
ils, elles tombent
Chú ý: Bạn sẽ ngã đấy! Attention: tu vas tomber!
sự chú ý \a.tɑ̃.sjɔ̃\ nf (une, l’) attention
Chú ý! Coi chừng! Attention!
thì quá khứ kép của tomber là: \tɔ̃.be\ je suis tombé
tu es tombé
il, elle, on est tombé
nous sommes tombés
vous êtes tombés
ils, elles sont tombés
sinh ra, mọc ra, nở ra, bắt nguồn \nɛtʁ\ nội đt naître (động tính từ quá khứ đi với être)
\nɛ\
\nɛ\
\nɛ\
\nɛ.sɔ̃\
\nɛ.se\
\nɛs\
je nais
tu nais
il, elle, on naît
nous naissons
vous naissez
ils, elles naissent
thì quá khứ kép của naître là: \ne\ je suis né
tu es né
il, elle, on est né
nous sommes nés
vous êtes nés
ils, elles sont nés
chết \mu.ʁiʁ\ nội đt mourir (động tính từ quá khứ đi với être)
\mœʁ\
\mœʁ\
\mœʁ\
\mu.ʁɔ̃\
\mu.ʁe\
\mœʁ\
je meurs
tu meurs
il, elle, on meurt
nous mourons
vous mourez
ils, elles meurent
thì quá khứ kép của mourir là: \mɔʁ\ je suis mort
tu es mort
il, elle, on est mort
nous sommes morts
vous êtes morts
ils, elles sont morts
đi đến, qua, sang, đi qua \pɑ.se\ ou \pa.se\ nội đt passer (động từ theo sau ở dạng nguyên thể không có giới từ kèm theo)
Động tính từ quá khứ đi với être hoặc avoir
\pɑs\ ou \pas\
\pɑs\
\pɑs\
\pa.sɔ̃\
\pa.se\
\pɑs\
je passe
tu passes
il, elle, on passe
nous passons
vous passez
ils, elles passent
 đi qua v passer par…
đó, đấy, ở đằng kia \la\ adv
 đi qua đó v passer par là
ngân hàng \bɑ̃k\ nf (une, la) banque
đi qua trước bưu điện và ngân hàng passer devant la poste et la banque
Tôi ghé mua báo. Je passe acheter le journal.
thì quá khứ kép của passer là: \pɑ.se\ je suis passé
tu es passé
il, elle, on est passé
nous sommes passés
vous êtes passés
ils, elles sont passés
Hoặc:
S + ai/ as/ a/ avons/ avez/ ont + passé
trở về, trở lại  (nơi ở hoặc đất nước của mình), cho vào, mang vào \ʁɑ̃.tʁe\ nội đt rentrer à/ dans + lieu (trở lại, trở về)
rentrer qqch (cho/ mang… cái gì vào)
Động tính từ quá khứ đi với être
\ʁɑ̃tʁ\
\ʁɑ̃tʁ\
\ʁɑ̃tʁ\
\ʁɑ̃.tʁɔ̃\
\ʁɑ̃.tʁe\
\ʁɑ̃tʁ\
je rentre
tu rentres
il, elle, on rentre
nous rentrons
vous rentrez
ils, elles rentrent
Tôi trở về vào buổi tối muộn Je rentre tard le soir.
thì quá khứ kép của rentrer là: \ʁɑ̃.tʁe\ je suis rentré
tu es rentré
il, elle, on est rentré
nous sommes rentrés
vous êtes rentrés
ils, elles sont rentrés
quay lại, trở lại (một nơi nào đó và đang ở đó) \ʁǝ.vniʁ\ ou \ʁǝ.vǝ.niʁ\ ou \ʁvǝ.niʁ\ nội đt revenir (động từ theo sau ở dạng nguyên thể, không có giới từ đi kèm)
Động tính từ quá khứ đi với être
\ʁə.vjɛ̃\
\ʁə.vjɛ̃\
\ʁə.vjɛ̃\
\ʁə.və.nɔ̃\
\ʁə.və.ne\
\ʁə.vjɛn\
je reviens
tu reviens
il, elle, on revient
nous revenons
vous revenez
ils, elles reviennent
thì quá khứ kép của revenir là: \ʁ(ǝ.)v(ə.)ny\ je suis revenu
tu es revenu
il, elle, on est revenu
nous sommes revenus
vous êtes revenus
ils, elles sont revenus
trở thành, trở nên \dəv.niʁ\ ou \də.və.niʁ\ nội đt devenir + adj/ qqch
động tính từ quá khứ đi với être)
tương lai nm (un, le) devenir
\də.vjɛ̃\
\də.vjɛ̃\
\də.vjɛ̃\
\də.və.nɔ̃\
\də.və.ne\
\də.vjɛn\
je deviens
tu deviens
il, elle, on devient
nous devenons
vous devenez
ils, elles deviennent
thì quá khứ kép của devenir là: \də.və.ny\ je suis devenu
tu es devenu
il, elle, on est devenu
nous sommes devenus
vous êtes devenus
ils, elles sont devenus
đạt tới, đến \paʁ.və.niʁ\ nội đt parvenir à qqch (đạt tới cái gì)
parvenir à qqn (đến ai)
(động tính từ quá khứ đi với être)
\paʁ.vjɛ̃\
\paʁ.vjɛ̃\
\paʁ.vjɛ̃\
\paʁ.və.nɔ̃\
\paʁ.və.ne\
\paʁ.vjɛn\
je parviens
tu parviens
il, elle, on parvient
nous parvenons
vous parvenez
ils, elles parviennent
thì quá khứ kép của parvenir là: \paʁ.və.ny\ je suis parvenu
tu es parvenu
il, elle, on est parvenu
nous sommes parvenus
vous êtes parvenus
ils, elles sont parvenus
can thiệp, tác động (vào việc gì) \ɛ̃.tɛʁ.və.niʁ\ nội đt intervenir dans qqch (động tính từ quá khứ đi với être)
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.və.nɔ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.və.ne\
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛn\
j’interviens
tu interviens
il, elle, on intervient
nous intervenons
vous intervenez
ils, elles interviennent
thì quá khứ kép của intervenir là: \ɛ̃.tɛʁ.və.ny\ je suis intervenu
tu es intervenu
il, elle, on est intervenu
nous sommes intervenus
vous êtes intervenus
ils, elles sont intervenus

Động tính từ quá khứ trong tiếng Pháp

Động tính từ quá khứ trong tiếng Pháp

Động tính từ quá khứ của động từ kết thúc bằng er được thành lập bằng cách thêm é vào gốc của động từ nguyên thể.
động tính từ quá khứ của động từ être \e.te\ été
thì quá khứ kép của être \e.te\ j’ai été
tu as été
il, elle, on a été
nous avons été
vous avez été
ils, elles ont été
động tính từ quá khứ của động từ avoir \y\ eu
thì quá khứ kép của avoir là: \y\ j’ai eu
tu as eu
il, elle, on a eu
nous avons eu
vous avez eu
ils, elles ont eu
đọc \liʁ\ ngoại đt lire qqch
lire qqch à qqn (đọc cái gì cho ai)
lire que + indicatif
đồng lia (tiền Ý) nf (une, la) lire
\li\
\li\
\li\
\li.zɔ̃\
\li.ze\
\liz\
je lis
tu lis
il, elle, on lit
nous lisons
vous lisez
ils, elles lisent
động tính từ quá khứ của động từ lire \ly\ lu
thì quá khứ kép của lire là: \ly\ j’ai lu
tu as lu
il, elle, on a lu
nous avons lu
vous avez lu
ils, elles ont lu
động danh từ của động từ lire \li.zɑ̃\ en lisant
gặp, nhìn, nhìn thấy, trông thấy \vwaʁ\ nội đt voir qqn/ qqch
voir qqn/ qqch + infinitif
voir que + indicatif
\vwa\
\vwa\
\vwa\
\vwa.jɔ̃\
\vwa.je\
\vwa\
je vois
tu vois
il, elle, on voit
nous voyons
vous voyez
ils, elles voient
động tính từ quá khứ của động từ voir \vy\ vu
thì quá khứ kép của voir là: \vy\ j’ai vu
tu as vu
il, elle, on a vu
nous avons vu
vous avez vu
ils, elles ont vu
nhìn rõ
nhìm kém
v voir bien
voir mal
Tôi đã xem phim này rồi. J’ai dé jàvu ce film.
Tôi thấy bạn đã đi chơi các môn thể thao mùa đông. Je vois que vous êtes allés aux sports d’hiver.
Tôi đã không thấy Marie-Louise đến: cô ấy có ở đó không? Je n’ai pas vu Marie-Louise arrive: est-ce qu’elle est là?
uống \bwaʁ\ ngoại đt boire qqch
\bwa\
\bwa\
\bwa\
\by.vɔ̃\
\by.ve\
\bwav\
je bois
tu bois
il, elle, on boit
nous buvons
vous buvez
ils, elles boivent
động tính từ quá khứ của động từ boire \by\ bu
thì quá khứ kép của boire là: \by\ j’ai bu
tu as bu
il, elle, on a bu
nous avons bu
vous avez bu
ils, elles ont bu
Hãy uống nước đi. Buvez de l’eau!
Không nên uống khi ăn. Ne buvez pas en mangeant.
apéritif \a.pe.ʁi.tif\ adjm khai vị (m)
nm rượu khai vị
apéritive \a.pe.ʁi.tiv\ adjf khai vị (f)
uống rượu khai vị prendre l’apéritif
boire l’apéritif
đã uống rượu khai vị S + ai/ as/ a/ avons/ avez / ont +
+ pris \pʁi\
hoặc + bu \by\
+ l’apéritif
uống 1 lít sữa boire un litre de lait
uống 1 cốc boire /prendre un verre
uống cà phê, uống 1 tách cà phê boire /prendre un café
xong, làm xong, hoàn thành, kết thúc \fi.niʁ\ ngoại/ nội finir
động tính từ quá khứ của động từ finir \fi.ni\ fini
thì quá khứ kép của finir là: \fi.ni\ j’ai fini
tu as fini
il, elle, on a fini
nous avons fini
vous avez fini
ils, elles ont fini
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni.sɔ̃\
\fi.ni.se\
\fi.nis\
je finis
tu finis
il, elle, on finit
nous finissons
vous finissez
ils, elles finissent
Il a fini de dîner Anh ấy đã ăn tối xong.
lớn lên, lớn thêm, tăng thêm, làm lớn lên, phóng đại \ɡʁɑ̃.diʁ\ ngoại/ nội đt grandir
je grandis
tu grandis
il, elle, on grandit
nous grandissons
vous grandissez
ils, elles grandissent
động tính từ quá khứ của động từ grandir \ɡʁɑ̃.di\ grandi
thì quá khứ kép của grandir là: \ɡʁɑ̃.di\ j’ai grandi
tu as grandi
il, elle, on a grandi
nous avons grandi
vous avez grandi
ils, elles ont grandi
chọn, lựa chọn \ʃwa.ziʁ\ ngoại đt choisir
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi.sɔ̃\
\ʃwa.zi.se\
\ʃwa.zis\
je choisis
tu choisis
il, elle, on choisit
nous choisissons
vous choisissez
ils, elles choisissent
động tính từ quá khứ của động từ choisir \ʃwa.zi\ choisi
thì quá khứ kép của choisir là: \ʃwa.zi\ j’ai choisi
tu as choisi
il, elle, on a choisi
nous avons choisi
vous avez choisi
ils, elles ont choisi
ăn, uống, dùng, đi, đi theo, mua \pʁɑ̃dʁ\ v prendre
\pʁɑ̃\
\pʁɑ̃\
\pʁɑ̃\
\pʁə.nɔ̃\
\pʁə.ne\
\pʁɛn\
je prends
tu prends
il, elle, on prend
nous prenons
vous prenez
ils, elles prennent
động tính từ quá khứ của động từ prendre \pʁi\ pris
thì quá khứ kép của prendre là: \pʁi\ j’ai pris
tu as pris
il, elle, on a pris
nous avons pris
vous avez pris
ils, elles ont pris
nghe \ɑ̃.tɑ̃dʁ\ ngoại đt entendre
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.dɔ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.de\
\ɑ̃.tɑ̃d\
j’entends
tu entends
il, elle, on entend
nous entendons
vous entendez
ils, elles entendent
động tính từ quá khứ của động từ entendre \ɑ̃.tɑ̃.dy\ entendu
thì quá khứ kép của entendre là: \ɑ̃.tɑ̃.dy\ j’ai entendu
tu as entendu
il, elle, on a entendu
nous avons entendu
vous avez entendu
ils, elles ont entendu
học, tập, dạy, biết được \a.pʁɑ̃dʁ\ ngoại đt apprendre
\a.pʁɑ̃\
\a.pʁɑ̃\
\a.pʁɑ̃\
\a.pʁə.nɔ̃\
\a.pʁə.ne\
\apʁɛn\
j’apprends
tu apprends
il, elle, on apprend
nous apprenons
vous apprenez
ils, elles apprennent
học, tập làm gì apprendre à infinitif
Tôi học sử dụng máy vi tính. J’apprends à utiliser un ordinateur.
động tính từ quá khứ của động từ apprendre \a.pʁi\ appris
thì quá khứ kép của apprendre là: \a.pʁi\ j’ai appris
tu as appris
il, elle, on a appris
nous avons appris
vous avez appris
ils, elles ont appris
đợi, chờ, chờ đợi \a.tɑ̃dʁ\ ngoại/ nội đt attendre
\a.tɑ̃\
\a.tɑ̃\
\a.tɑ̃\
\a.tɑ̃.dɔ̃\
\a.tɑ̃.de\
\a.tɑ̃d\
j’attends
tu attends
il, elle, on attend
nous attendons
vous attendez
ils, elles attendent
động tính từ quá khứ của động từ être \a.tɑ̃.dy\ attendu
thì quá khứ kép của attendre là: \a.tɑ̃.dy\ j’ai attendu
tu as attendu
il, elle, on a attendu
nous avons attendu
vous avez attendu
ils, elles ont attendu
đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào; tốn, mất  (bao nhiêu thời gian, tiền để làm gì) \mɛtʁ\ ngoại đt mettre
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ.tɔ̃\
\mɛ.te\
\mɛt\
je mets
tu mets
il, elle, on met
nous mettons
vous mettez
ils, elles mettent
động tính từ quá khứ của động từ mettre \mi\ mis
thì quá khứ kép của mettre là: \mi\ j’ai mis
tu as mis
il, elle, on a mis
nous avons mis
vous avez mis
ils, elles ont mis
trả lời, khẳng định, chịu trách nhiệm \ʁe.pɔ̃dʁ\ ngoại/ nội đt répondre à qqn/ qqch (trả lời)
répondre (à qqn) que + indicatif (trả lời với ai rằng)
répondre de + infinitif (khẳng định)
répondre de qqn/ qqch (chịu trách nhiệm về)
trả lời ai/ cái gì répondre à
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃.dɔ̃\
\ʁe.pɔ̃.de\
\ʁe.pɔ̃d\
je réponds
tu réponds
il, elle, on répond
nous répondons
vous répondez
ils, elles répondent
động tính từ quá khứ của động từ répondre \ʁe.pɔ̃.dy\ répondu
thì quá khứ kép của répondre là: \ʁe.pɔ̃.dy\ j’ai répondu
tu as répondu
il, elle, on a répondu
nous avons répondu
vous avez répondu
ils, elles ont répondu
mất \pɛʁdʁ\ ngoại đt perdre
\pɛʁ\
\pɛʁ\
\pɛʁ\
\pɛʁ.dɔ̃\
\pɛʁ.de\
\pɛʁd\
je perds
tu perds
il, elle, on perd
nous perdons
vous perdez
ils, elles perdent
động tính từ quá khứ của động từ perdre \pɛʁ.dy\ perdu
thì quá khứ kép của perdre là: \pɛʁ.dy\ j’ai perdu
tu as perdu
il, elle, on a perdu
nous avons perdu
vous avez perdu
ils, elles ont perdu
muốn \vu.lwaʁ\ ngoại đt vouloir qqch
vouloir + infinitif
vouloir que + subjonctif
ý muốn nm (un, le) vouloir
\vø\
\vø\
\vø\
\vu.lɔ̃\
\vu.le\
\vœl\
je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
động tính từ quá khứ của động từ vouloir \vu.ly\ voulu
thì quá khứ kép của vouloir là: \vu.ly\ j’ai voulu
tu as voulu
il, elle, on a voulu
nous avons voulu
vous avez voulu
ils, elles ont voulu
nợ, phải, có lẽ \də.vwaʁ\ ngoại đt devoir qqch à qqn (nợ ai cái gì)
devoir + inf (phải, có lẽ làm gì)
bổn phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ; bài tập (của học sinh, số nhiều) nm (un, le) devoir
\dwa\
\dwa\
\dwa\
\də.vɔ̃\
\də.ve\
\dwav\
je dois
tu dois
il, elle, on doit
nous devons
vous devez
ils, elles doivent
động tính từ quá khứ của động từ devoir
thì quá khứ kép của devoir là: \dy\ j’ai dû
tu as dû
il, elle, on a dû
nous avons dû
vous avez dû
ils, elles ont dû
có thể /pu.vwaʁ/ ngoại đt pouvoir
/pø/
/pø/
/pø/
/pu.vɔ̃/
/pu.ve/
/pœv/
je peux
tu peux
il, elle, on peut
nous pouvons
vous pouvez
ils, elles peuvent
động tính từ quá khứ của động từ pouvoir \py\ pu
thì quá khứ kép của pouvoir là: \py\ j’ai pu
tu as pu
il, elle, on a pu
nous avons pu
vous avez pu
ils, elles ont pu
biết \sa.vwaʁ\ ngoại đt savoir
\sɛ\
\sɛ\
\sɛ\
\sa.vɔ̃\
\sa.ve\
\sav\
je sais
tu sais
il, elle, on sait
nous savons
vous savez
ils, elles savent
động tính từ quá khứ của động từ savoir \sy\ su
thì quá khứ kép của savoir là: \sy\ j’ai su
tu as su
il, elle, on a su
nous avons su
vous avez su
ils, elles ont su
nói, nói lên, nói ra, đọc, nghĩ \diʁ\ ngoại đt dire
nói với ai dire à…
\di\
\di\
\di\
\di.zɔ̃\
\dit\
\diz\
je dis
tu dis
il, elle, on dit
nous disons
vous dites
ils, elles disent
động tính từ quá khứ của động từ dire \di\ dit
thì quá khứ kép của dire là: \di\ j’ai dit
tu as dit
il, elle, on a dit
nous avons dit
vous avez dit
ils, elles ont dit
viết, viết thư \e.kʁiʁ\ ngoại/ nội đt écrire qqch
écrire à qqn
écrire qqch à qqn
écrire à qqn de + infinitif
écrire à qqn que + indicatif
viết, viết thư cho ai écrire à…
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi.vɔ̃\
\e.kʁi.ve\
\e.kʁiv\
j’écris
tu écris
il, elle, on écrit
nous écrivons
vous écrivez
ils, elles écrivent
động tính từ quá khứ của động từ écrire écrit
thì quá khứ kép của écrire là: \e.kʁi\ j’ai écrit
tu as écrit
il, elle, on a écrit
nous avons écrit
vous avez écrit
ils, elles ont écrit
lái, lái xe, điều khiển, dẫn, dắt \kɔ̃.dɥiʁ\ ngoại/ nội đt conduire
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi.zɔ̃\
\kɔ̃.dɥi.ze\
\kɔ̃.dɥiz\
je conduis
tu conduis
il, elle, on conduit
nous conduisons
vous conduisez
ils, elles conduisent
động tính từ quá khứ của động từ conduire \kɔ̃.dɥi\ conduit
thì quá khứ kép của conduire là: \kɔ̃.dɥi\ j’ai conduit
tu as conduit
il, elle, on a conduit
nous avons conduit
vous avez conduit
ils, elles ont conduit
Anh ấy sẽ lái xe cẩn thận Il va conduire prudemment.
cẩn thận, thận trọng (adjm) \pʁy.dɑ̃\ adjm prudent
người cẩn thận (nm) nm (un, le) prudent
cẩn thận, thận trọng (adjf) \pʁy.dɑ̃t\ adjf prudente
người cẩn thận (nf) nf (une, la) prudente
sự cẩn thận, sự thận trọng \pʁy.dɑ̃s\ nf (une, la) prudence
cẩn thận, thận trọng (adv) \pʁy.da.mɑ̃\ adv prudemment
tin, tin tưởng, tưởng, nghĩ là \kʁwaʁ\ ngoại/ nội đt croire
\kʁwa\
\kʁwa\
\kʁwa\
\kʁwa.jɔ̃\
\kʁwa.je\
\kʁwa\
je crois
tu crois
il, elle, on croit
nous croyons
vous croyez
ils, elles croient
động tính từ quá khứ của động từ croire \kʁy\ cru
thì quá khứ kép của croire là: \kʁy\ j’ai cru
tu as cru
il, elle, on a cru
nous avons cru
vous avez cru
ils, elles ont cru
phải, cần phải \fa.lwaʁ\ đt không ngôi falloir
\fo\ il faut
động tính từ quá khứ của động từ falloir \fa.ly\ fallu
thì quá khứ kép của falloir là: \fa.ly\ il a fallu
cần cái gì il faut de…
Cần bột và trứng phải không? Il faut de la farine et des œufs, c’est ça?
biết, quen \kɔ.nɛtʁ\ nội đt connaître qqn/ qqch
Với động từ aimer, và connaître, ta chỉ dùng đại từ làm bổ ngữ trực tiếp le, la, les để chỉ người chứ không dùng chỉ vật. Để chỉ vật ta dùng đại từ ça hoặc không dùng từ nào.
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ.sɔ̃\
\kɔ.nɛ.se\
\kɔ.nɛs\
je connais
tu connais
il, elle, on connaît
nous connaissons
vous connaissez
ils, elles connaissent
động tính từ quá khứ của động từ connaître \kɔ.ny\ connu
thì quá khứ kép của connaître là: \kɔ.ny\ j’ai connu
tu as connu
il, elle, on a connu
nous avons connu
vous avez connu
ils, elles ont connu
biết nhau, quen nhau, biết mình \sə kɔ.nɛtʁ\ đt phản thân se connaître
je me connais
tu te connais
il, elle, on se connaît
nous nous connaissons
vous vous connaissez
ils, elles se connaissent
động từ se connaître ở thì quá khứ kép \kɔ.ny\ je me suis connu
tu t’es connu
il, elle, on s’est connu
nous nous sommes connus
vous vous êtes connus
ils, elles se sont connus
biến mất, biến đi, mất \dis.pa.ʁɛtʁ\ nội đt disparaître
\dis.pa.ʁɛ\
\dis.pa.ʁɛ\
\dis.pa.ʁɛ\
\dis.pa.ʁɛ.sɔ̃\
\dis.pa.ʁɛ.se\
\dis.pa.ʁɛs\
je disparais
tu disparais
il, elle, on disparaît
nous disparaissons
vous disparaissez
ils, elles disparaissent
động tính từ quá khứ của động từ disparaître \dis.pa.ʁy\ disparu
thì quá khứ kép của disparaître là: \dis.pa.ʁy\ j’ai disparu
tu as disparu
il, elle, on a disparu
nous avons disparu
vous avez disparu
ils, elles ont disparu
làm vui lòng \plɛʁ\ nội đt plaire
làm cho ai vui lòng plaire à
\plɛ\
\plɛ\
\plɛ\
\plɛ.zɔ̃\
\plɛ.ze\
\plɛ\
je plais
tu plais
il, elle, on plaît
nous plaisons
vous plaisez
ils, elles plaisent
động tính từ quá khứ của động từ plaire \ply\ plu
thì quá khứ kép của plaire là: \ply\ j’ai plu
tu as plu
il, elle, on a plu
nous avons plu
vous avez plu
ils, elles ont plu
mưa \plø.vwaʁ\ động từ không ngôi pleuvoir
trời mưa \plø\ il pleut
động tính từ quá khứ của động từ plaire \ply\ plu
thì quá khứ kép của plaire là: \ply\ il a plu
nhận \ʁə.sə.vwaʁ\ ngoại đt recevoir
\ʁə.swa\
\ʁə.swa\
\ʁə.swa\
\ʁə.sə.vɔ̃\
\ʁə.sə.ve\
\ʁə.swav\
je reçois
tu reçois
il, elle, on reçoit
nous recevons
vous recevez
ils, elles reçoivent
động tính từ quá khứ của động từ recevoir \ʁə.sy\ reçu
thì quá khứ kép của recevoir là: \ʁə.sy\ j’ai reçu
tu as reçu
il, elle, on a reçu
nous avons reçu
vous avez reçu
ils, elles ont reçu
sống \vivʁ\ nội đt vivre
\vi\
\vi\
\vi\
\vi.vɔ̃\
\vi.ve\
\viv\
vivre thuộc nhóm động từ có 2 gốc: vi- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc viv- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je vis
tu vis
il, elle, on vit
nous vivons
vous vivez
ils, elles vivent
động tính từ quá khứ của động từ vivre \ve.ky\ vécu
thì quá khứ kép của vivre là: \ve.ky\ j’ai vécu
tu as vécu
il, elle, on a vécu
nous avons vécu
vous avez vécu
ils, elles ont vécu
làm; đi, chạy \fɛʁ\ ngoại đt faire
\fɛ\
\fɛ\
\fɛ\
\fə.zɔ̃\
\fɛt\
\fɔ̃\
je fais
tu fais
il, elle, on fait
nous faisons
vous faites
ils, elles font
động tính từ quá khứ của động từ faire \fɛ\ fait
thì quá khứ kép của faire là: \fɛ\ j’ai fait
tu as fait
il, elle, on a fait
nous avons fait
vous avez fait
ils, elles ont fait
đi mua hàng, đi mua sắm \kuʁs\ v faire des courses
faire les courses
sự ám chỉ \a.ly.zjɔ̃\ nf (une, l’) allusion
ám chỉ ai/ cái gì v faire allusion à
mở, mở cửa \u.vʁiʁ\ ngoại đt ouvrir
\uvʁ\
\uvʁ\
\uvʁ\
\u.vʁɔ̃\
\u.vʁe\
\uvʁ\
Ở thì hiện tại động tử ouvrir chia giống động từ nhóm I (bỏ đuôi ir thêm e, es, e, ons, ez, ent)
j’ouvre
tu ouvres
il, elle, on ouvre
nous ouvrons
vous ouvrez
ils, elles ouvrent
động tính từ quá khứ của động từ ouvrir \u.vɛʁ\ ouvert
thì quá khứ kép của ouvrir là: \u.vɛʁ\ j’ai ouvert
tu as ouvert
il, elle, on a ouvert
nous avons ouvert
vous avez ouvert
ils, elles ont ouvert
tìm ra, phát minh, phát hiện, khám phá \de.ku.vʁiʁ\ ngoại đt découvrir
\de.kuvʁ\
\de.kuvʁ\
\de.kuvʁ\
\de.ku.vʁɔ̃\
\de.ku.vʁe\
\de.kuvʁ\
je découvre
tu découvres
il, elle, on découvre
nous découvrons
vous découvrez
ils, elles découvrent
động tính từ quá khứ của động từ découvrir \de.ku.vɛʁ\ découvert
thì quá khứ kép của découvrir là: \de.ku.vɛʁ\ j’ai découvert
tu as découvert
il, elle, on a découvert
nous avons découvert
vous avez découvert
ils, elles ont découvert
biếu, tặng, đề nghị, mời \ɔ.fʁiʁ\ ngoại đt offrir
offrir qqch à qqn
offrir à qqn de + inf.
biếu, tặng ai, cái gì offrir qqch à qqn
đề nghị ai làm gì offrir à qqn de + inf.
Nhìn này người ta đã tặng cho mình chiếc nhẫn này nhân dịp sinh nhận của mình. Regarde, on m’a offert cette bague pour mon anniverssaire.
Tôi đã đề nghị các bạn đến chỗ chúng mình nhưng các bạn đã từ chối mà. Je vous ai offert de venir avec nous mais vous avez refusé.
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔ.fʁɔ̃\
\ɔ.fʁe\
\ɔfʁ\
Ở thì hiện tại động tử offrir chia giống động từ nhóm I (bỏ đuôi ir thêm e, es, e, ons, ez, ent)
j’offre
tu offres
il, elle, on offre
nous offrons
vous offrez
ils, elles offrent
động tính từ quá khứ của động từ offrir offert
thì quá khứ kép của offrir là: \ɔ.fɛʁ\ j’ai offert
tu as offert
il, elle, on a offert
nous avons offert
vous avez offert
ils, elles ont offert
chịu, chịu đựng \su.fʁiʁ\ v souffrir
\sufʁ\
\sufʁ\
\sufʁ\
\su.fʁɔ̃\
\su.fʁe\
\sufʁ\
je souffre
tu souffres
il, elle, on souffre
nous souffrons
vous souffrez
ils, elles souffrent
động tính từ quá khứ của động từ souffrir \su.fɛʁ\ souffert
thì quá khứ kép của souffrir là: \su.fɛʁ\ j’ai souffert
tu as souffert
il, elle, on a souffert
nous avons souffert
vous avez souffert
ils, elles ont souffert
vẽ, sơn, quét sơn, miêu tả \pɛ̃dʁ\ ngoại đt peindre
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ.ɲɔ̃\
\pɛ.ɲe\
\pɛɲ\
je peins
tu peins
il, elle, on peint
nous peignons
vous peignez
ils, elles peignent
động tính từ quá khứ của động từ peindre \pɛ̃\ peint
thì quá khứ kép của peindre là: \pɛ̃\ j’ai peint
tu as peint
il, elle, on a peint
nous avons peint
vous avez peint
ils, elles ont peint
sợ, e \kʁɛ̃dʁ\ ngoại đt craindre qqn/ qqch
craindre de + infinitif
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre pour qqn/ qqch (sợ, e cho ai, cái gì)
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ.ɲɔ̃\
\kʁɛ.ɲe\
\kʁɛɲ\
je crains
tu crains
il, elle, on craint
nous craignons
vous craignez
ils, elles craignent
động tính từ quá khứ của động từ craindre \kʁɛ̃\ craint
thì quá khứ kép của craindre là: \kʁɛ̃\ j’ai craint
tu as craint
il, elle, on a craint
nous avons craint
vous avez craint
ils, elles ont craint

Thì quá khứ kép của động từ trong tiếng Pháp

Thì quá khứ kép của động từ trong tiếng Pháp

Thì quá khứ kép trong tiếng Pháp được dùng để kể lại một hành động đã xảy ra trong quá khứ (thường đi kèm các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)
Thì quá khứ kép của động từ trong tiếng Pháp được thành lập bằng cách: sử dụng động từ être hoặc avoir chia ở thì hiện tại + phân từ quá khứ
Je suis
Tu es
Il, elle, on est
Nous sommes
Vous êtes
Ils, elles sont
Hoặc:
J’ai
Tu as
Il, elle, on a
Nous avons
Vous avez
Ils, elles ont
+ động tính từ quá khứ.
thì quá khứ kép của être là: \e.te\ j’ai été
tu as été
il, elle, on a été
nous avons été
vous avez été
ils, elles ont été
thì quá khứ kép của avoir là: \y\ j’ai eu
tu as eu
il, elle, on a eu
nous avons eu
vous avez eu
ils, elles ont eu
Động tính từ quá khứ của động từ kết thúc bằng er được thành lập bằng cách thêm é vào gốc của động từ nguyên thể.
Đa số các động từ có thì quá khứ kép được thành lập với trợ động từ avoir
Chú ý về động tính từ quá khứ của động từ kết hợp với avoir thì không tương hợp với chủ ngữ. (Không thay đổi theo giống và số của chủ ngữ)
Chú ý về động tính từ quá khứ của động từ kết hợp với être thì tương hợp với chủ ngữ. (Thay đổi theo giống và số của chủ ngữ)

Từ vựng và ví dụ về thì quá kép của động từ trong tiếng Pháp

Marie đã ăn bánh ga tô Marie a mangé un gâteau
bánh ga tô, bánh, bánh ngọt \ɡɑ.to\ nm (un, le) gâteau
bánh ga tô, bánh, bánh ngọt (pl) nm.pl (des, les) gâteaux
động từ dîner ở thì quá khứ kép \di.ne\ j’ai dîné
tu as dîné
il, elle, on a dîné
nous avons dîné
vous avez dîné
ils, elles ont dîné
động từ aller ở thì quá khứ kép \a.le\ je suis allé
tu es allé
il, elle, on est allé
nous sommes allés
vous êtes allés
ils sont allés
hôm qua adv hier
ngày hôm qua nm
buổi tối \swaʁ\ nm (un, le) soir
tối nay ce soir
tối hôm qua \jɛʁ\ ou \i.jɛʁ\ hier soir
Hôm qua tôi đã ăn tối lúc 8 giờ và đã đi xem phim. Hier, j’ai diné à huit heures et je suis allé au cinéma.
động từ manger ở thì quá khứ kép \mɑ̃.ʒe\ j’ai mangé
tu as mangé
il, elle, on a mangé
nous avons mangé
vous avez mangé
ils, elles ont mangé
ở nhà hàng au restaurant
Hôm qua, tôi đã ăn ở nhà hàng Hier, j’ai mangé au restaurant
Hôm qua, bạn đã ăn ở nhà bạn. Hier, tu as mangé chez toi.
Hôm qua, anh ấy/ chị ấy/ chúng ta đã ăn lúc 12h30 Hier, il/ elle/ on a mangé à midi et demi.
Hôm qua, chúng ta đã ăn cùng nhau. Hier nous avons mangé ensemble.
Hôm qua các bạn đã ăn muộn. Hier vous avez mangé tard.
Hôm qua, họ/ các chị ấy đã ăn với bạn bè. Hier ils/ elles ont mangé avec des amis.
động từ travailler ở thì quá khứ kép \tʁa.va.je\ j’ai travaillé
tu as travaillé
il, elle, on a travaillé
nous avons travaillé
vous avez travaillé
ils, elles ont travaillé
Tôi đã làm việc ở Lyon. J’ai  travaillé  à Lyon.
đi máy bay v prendre l’avion
động từ prendre ở thì quá khứ kép \pʁi\ j’ai pris
tu as pris
il, elle, on a pris
nous avons pris
vous avez pris
ils, elles ont pris
Tôi đã đi máy bay. J’ai pris l’avion.
khai vị (m) \a.pe.ʁi.tif\ adjm apéritif
rượu khai vị nm (un, l’) apéritif
khai vị (f) \a.pe.ʁi.tiv\ adjf apéritive
uống rượu khai vị prendre l’apéritif
boire l’apéritif
đã uống rượu khai vị \by\ S + ai/ as/ a/ avons/ avez / ont +
+ pris hoặc + bu
+ l’apéritif
Chúng tôi đã uống rượu khai vị. Nous avons pris l’apéritif
Nous avons bu l’apéritif
ốm, đau, bị bệnh \ma.lad\ adjm+f malade
người ốm, người bệnh, bệnh nhân nm+f (un, une, le, la) malade
ốm, đau, bị bệnh v être malade
đã ốm, đau, bị bệnh j’ai été
tu as été
il, elle, on a été
nous avons été
vous avez été
ils, elles ont été
+ malade(s)
đau (v) avoir mal
đau ở… avoir mal à + le/la/les + bộ phận cơ thể
họng \ɡɔʁʒ\ nf (une, la) gorge
đau họng (v) avoir mal à la gorge
đã bị đau họng j’ai eu
tu as eu
il, elle, on a eu
nous avons eu
vous avez eu
ils, elles ont eu
+ mal à la gorge
Tôi đã bị đau họng. J’ai eu mal à la gorge.
động từ regarder ở thì quá khứ kép j’ai regardé
tu as regardé
il, elle, on a regardé
nous avons regardé
vous avez regardé
ils, elles ont regardé

Thì tương lai gần trong tiếng Pháp

Thì tương lai gần trong tiếng Pháp

Cách thành lập thì tương lai gần: động từ aller chia ở thì hiện tại + động từ nguyên thể
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
+ động từ nguyên thể
Thì tương lai gần của động từ aller Động từ aller được sử dụng 2 lần:
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
+ aller
Thì tương lai của il y a là: il va y avoir (sẽ có, sắp có)
Cách sử dụng Thì tương lai gần dùng để diễn đạt một sự kiện sắp xảy ra hoặc có thể xảy ra trong tương lai (có thể kết hợp với các từ chỉ thời gian trong tương lai)
Đại từ làm bổ ngữ và thì tương lai gần: Đối với thì tương lai gần, đại từ làm bổ ngữ luôn đứng trước động từ nguyên thể.
Quy tắc này cũng áp dụng đối với tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể.
Vị trí của trạng từ và thì tương lai gần Đối với thì tương lai gần, các trạng từ chỉ số lượng và chất lượng đứng trước động từ nguyên thể.
Còn các trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian và nhiều trạng từ kết thúc bằng ment đứng sau động từ nguyên thể.
Quy tắc này cũng áp dụng đối với tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể.
Cấu trúc phủ định của thì tương lai gần: S + ne +
động từ aller chia ở thì hiện tại: vais/ vas/ va/ allons/ allez/ vont
+ pas
+ động từ nguyên thể
Cấu trúc này cũng áp dụng vớt tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể khác.
ne… personne (không ai) với thì tương lai gần: personne đặt sau động từ nguyên thể:
S + ne +
động từ aller chia ở thì hiện tại: vais/ vas/ va/ allons/ allez/ vont
+ động từ nguyên thể
+ personne
Cấu trúc này cũng áp dụng vớt tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể khác.
Họ sẽ không mời ai.
Ils ne vont inviter personne.
aucun(e) \o.kœ̃\ với thì tương lai gần: aucun(e) đặt sau động từ nguyên thể:
S + ne +
động từ aller chia ở thì hiện tại: vais/ vas/ va/ allons/ allez/ vont
+ động từ nguyên thể
+ aucun(e)
+ nom (số ít)
Nghĩa: không một ai, không một cái nào…
Cấu trúc này cũng áp dụng vớt tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể khác.
Họ sẽ không chấp nhận một lời xin lỗi nào.
Ils ne vont accepter aucune excuse.
Thể nghi vấn của thì tương lai gần
Để thành lập thể nghi vấn ở thì tương lai gần ta có các cách sau 1) Lên giọng ở cuối câu, trật tự từ không đổi
2) Thêm est-ce que vào đầu câu, trật tự từ không đổi.
3) Đảo ngữ. Đảo động từ aller đã chia ở thì hiện tại (vais, vas, va, allons, allez, vont) lên trước chủ ngữ của câu
4) Đối với danh từ làm chủ ngữ, lặp lại danh từ bằng một đại từ đặt sau động từ aller đã được chia ở thì hiện tại (vais, vas, va, allons, allez, vont)
Đối với ngôi thứ 3 số ít, nếu động từ kết thúc bằng một nguyên âm thì ở câu hỏi đảo ngữ và câu hỏi dùng đại từ lặp lại, ta thêm -t- lên trước đại từ để nối vần
Xem thêm: – Câu nghi vấn trong tiếng Pháp

Một số từ ngữ chỉ thời gian:

hôm nay, ngày nay, thời nay \o.ʒuʁ.d‿ɥi\ adv aujourd’hui
Hôm nay, ngày 3 tháng 2 đang là mùa đông Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. C’est l’hiver.
mai, ngày mai \də.mɛ̃\ adv demain
ngày mai, tương lai nm (un, le) demain
buổi chiều \a.pʁɛ mi.di\ nm+f après-midi
chiều mai demain après-midi
chiều thứ ba mardi après-midi
bây giờ là 2 giờ chiều Il est deux heures de l’après-midi
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai À demain
tuần \sə.mɛn\ ou \smɛn\ nf (une, la) semaine
tuần này cette semaine
chỗ còn lại, phần còn lại \ʁɛst\ nm (un, le) reste
những ngày còn lại trong tuần le reste de la semaine
Tôi chỉ đi Pari từ thứ 2 đến thứ 4. Những ngày còn lại trong tuần, tôi làm việc ở nhà. Je vais à Paris du lundi au mercredi seulement. Le reste de la semaine, je travaille à la maison.
tuần sau semaine prochaine
năm \a.ne\ nf année
năm nay cette année
năm sau l’année prochaine
trong năm phút nữa dans cinq minutes
trong năm năm nữa dans cinq ans

Từ vựng và ví dụ về thì tương lai gần trong tiếng Pháp

Ngày mai, tôi sẽ ăn tối ở nhà hàng. Demain, je vais diner au restaurant.
Ngày mai, bạn sẽ ở nhà chứ? Tu vas rester chez toi?
ở lại, còn lại, còn, vẫn \ʁɛs.te\ nội đt rester (động tính từ quá khứ đi với être)
rester + lieu
rester + infinitif
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛs.tɔ̃\
\ʁɛs.te\
\ʁɛst\
je reste
tu restes
il, elle, on reste
nous restons
vous restez
ils, elles restent
Ngày mai anh ấy/ chị ấy/ chúng ta sẽ đi xem phim. Demain, il/ elle/ on va au cinéma.
Ngày mai, chúng ta sẽ đi thăm quan bảo tàng Louvre. Demain, nous allons visiter le Louvre.
đi nghỉ cuối tuần partir en week-end
Ngày mai các bạn sẽ đi nghỉ cuối tuần chứ? Demain, vous allez partir en week-end?
Ngày mai, họ/ các anh ấy/ các chị ấy sẽ xong việc. Demain, ils /elles vont finir leur travail.
Nhanh lên: Tàu sắp chạy rồi đó. Vite: le train va partir!
Nhìn kìa: trời sắp mưa! Regarde: il va pleuvoir.
mưa \plø.vwaʁ\ động từ không ngôi pleuvoir
trời mưa \plø\ il pleut
ngã, đánh ngã, rơi, rụng (động tính từ quá khứ đi với être) \tɔ̃.be\ ngoại/ nội đt tomber
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃.bɔ̃\
\tɔ̃.be\
\tɔ̃b\
je tombe
tu tombes
il, elle, on tombe
nous tombons
vous tombez
ils, elles tombent
Chú ý: Bạn sẽ ngã đấy! Attention: tu vas tomber!
sự chú ý \a.tɑ̃.sjɔ̃\ nf (une, la) attention
Chú ý! Coi chừng! Attention!
Tôi sẽ ra đi vào tháng 9! Je vais partir en septembre.
Chúng tôi sẽ ở lại Luân Đôn sáu hoặc 7 năm. Nous allons rester six ou sept ans à Londres.
Tôi sắp ra đi. Je vais partir.
dọn nhà \de.me.na.ʒe\ nội đt déménager
dọn đi ngoại đt
\de.me.naʒ\
\de.me.naʒ\
\de.me.naʒ\
\de.me.na.ʒɔ̃\
\de.me.na.ʒe\
\de.me.naʒ\
je déménage
tu déménages
il, elle, on déménage
nous déménageons
vous déménagez
ils, elles déménagent
Chúng tôi sắp dọn nhà đi Nous allons déménager.
Tôi sắp đi Hy Lạp. Je vais aller en Grèce.
Họ sắp đi Tây Ban Nha. Ils vont aller en Espagne.
cho đi ngủ, đặt nằm, cho trọ \ku.ʃe\ ngoại đt coucher
ngủ, ngủ đêm, ngủ trọ nội đt
sự đi ngủ, sự ngủ trọ, lúc lặn xuống (un, le) coucher
\kuʃ\
\kuʃ\
\kuʃ\
\ku.ʃɔ̃\
\ku.ʃe\
\kuʃ\
je couche
tu couches
il, elle, on couche
nous couchons
vous couchez
ils, elles couchent
đi ngủ, nằm ra, lặn (mặt trời) \sə ku.ʃe\ đt phản thân se coucher
je me couche
tu te couches
il, elle, on se couche
nous nous couchons
vous vous couchez
ils, elles se couchent
Tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm Ce soir, je vais me coucher tôt.
\dɔʁ\
\dɔʁ\
\dɔʁ\
\dɔʁ.mɔ̃\
\dɔʁ.me\
\dɔʁm\
dormir thuộc nhóm động từ có 2 gốc: dor- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc dorm- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je dors
tu dors
il, elle, on dort
nous dormons
vous dormez
ils, elles dorment
Tôi sẽ ngủ ngon Je vais bien dormir
Thứ bảy tôi sẽ mời họ. Je vais les inviter samedi.
Tôi sẽ gọi điện thoại cho họ ngay lập tức. Je vais leur téléphoner tout de suite.
chuẩn bị, sửa soạn, sắp đặt, lựa lời nói dần \pʁe.pa.ʁe\ ngoại đt préparer qqch
préparer qqn à qqch (lựa lời nói dần với ai về cái gì)
\pʁe.paʁ\
\pʁe.paʁ\
\pʁe.paʁ\
\pʁe.pa.ʁɔ̃\
\pʁe.pa.ʁe\
\pʁe.paʁ\
je prépare
tu prépares
il, elle, on prépare
nous préparons
vous préparez
ils, elles préparent
chuẩn bị, sửa soạn, sắp xảy ra đt phản thân se préparer à qqch
se préparer à + infinitif
je me prépare
tu te prépares
il, elle, on se prépare
nous nous préparons
vous vous préparez
ils, elles se préparent
Tôi sẽ tự chuẩn bị nhanh chóng. Je vais me préparer rapidement.
nhanh, mau, nhanh chóng \ʁa.pi.də.mɑ̃\ adv rapidement
sương mù \bʁu.jaʁ\ nm (un, le) brouillard
Ngày mai sẽ có sương mù. Il va y avoir du brouillard demain.
sự tắc nghẽn, sự kẹt xe \ɑ̃.bu.tɛ.jaʒ\ nm (un, l’) embouteillage
Sẽ bị kẹt xe Il va y avoir des embouteillages.
Cô ấy sẽ làm việc nhiều Elle va beaucoup travailler
Anh ấy sẽ ngủ ngon. Il va bien dormir.
ở ngoài, bên ngoài, ở bên ngoài \də.ɔʁ\ adv dehors
bên ngoài, phía ngoài, mặt ngoài nm (un, le) dehors
Bạn sẽ ăn tôi ở ngoài chứ? Tu vas dîner dehors
Bạn sẽ về trễ đấy! Vous allez rentrer tard!
lái, lái xe, điều khiển, dẫn, dắt \kɔ̃.dɥiʁ\ ngoại/ nội đt conduire
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi.zɔ̃\
\kɔ̃.dɥi.ze\
\kɔ̃.dɥiz\
je conduis
tu conduis
il, elle, on conduit
nous conduisons
vous conduisez
ils, elles conduisent
Anh ấy sẽ lái xe cẩn thận Il va conduire prudemment.
cẩn thận, thận trọng (m) \pʁy.dɑ̃\ adjm prudent
người cẩn thận (m) nm (un, le) prudent
cẩn thận, thận trọng (f) \pʁy.dɑ̃t\ adjf prudente
người cẩn thận (f) nf (une, la) prudente
sự cẩn thận, sự thận trọng \pʁy.dɑ̃s\ nf (une, la) prudence
cẩn thận, thận trọng \pʁy.da.mɑ̃\ adv prudemment
Tôi muốn mời họ Je voudrais les inviter.
Chị ấy có thể ăn cái đó. Elle peut en manger.
Bạn phải làm việc nhiều. Vous devez beaucoup travailler.
Tôi sẽ không làm việc. Je ne vais pas travailler.
Tôi sẽ không gặp họ nữa. Je ne vais plus les voir.
Họ sẽ không nói gì với anh ấy cả. Ils ne vont rien lui dire.
Họ sẽ không mời ai. Ils ne vont inviter personne.
Họ sẽ không chấp nhận một lời xin lỗi nào. Ils ne vont accepter aucune excuse.
lý do, lý do cáo lỗi \ɛks.kyz\ nf (une, l’) excuse
tha thứ \ɛk.sky.ze\ ngoại đt excuser
\ɛk.skyz\
\ɛk.skyz\
\ɛk.skyz\
\ɛk.sky.zɔ̃\
\ɛk.sky.ze\
\ɛk.skyz\
j’excuse
tu excuses
il, elle, on excuse
nous excusons
vous excusez
ils, elles excusent
Xin lỗi… excusez-moi
Xin lỗi ông. excusez-moi, monsieur
Xin lỗi bà. excusez-moi, madame
Xin lỗi bà, cấm hút thuốc trong nhà hàng.
Thế thì tôi có thể hút thuốc ở đâu?
Excusez-moi, madame, il est interdi de fumer dans le restaurant.
Où est-ce que je peux fumer, alors?
nghỉ phép prendre des vacances
Bạn sẽ nghỉ phép chứ? Vous allez prendre des vacances?
Có phải bạn sắp đi Áo không? Est-ce que vous allez partir en Autriche?
Bạn sẽ đi sáng chủ nhật phải không? Allez-vous partir dimache matin?
Bạn sẽ đi sẽ lửa phải không? Allez-vous partir en train?
Bố mẹ bạn đi với chúng tôi phải không? Vos parents vont-ils partir avec nous?
Jean sẽ đi cùng với bạn phải không? Jean va-t-il vous accompagner?
Tôi không muốn ở lại. Je ne veux pas rester.
Tôi không thể chấp nhận. Je ne peux pas accepter.
Có phải bạn sắp đi không? Est-ce que vous devez partir?
Bạn có nghĩ rằng trở lại bằng xe lửa không? Pensez-vous revenir en train?
Jean có nghĩ rằng, anh ấy đi cùng với bạn không? Jean pense-t-il vous accompagner?
đệm, đi cùng, kèm theo \a.kɔ̃.pa.ɲe\ ngoại đt accompagner
\a.kɔ̃.paɲ\
\a.kɔ̃.paɲ\
\a.kɔ̃.paɲ\
\a.kɔ̃.pa.ɲɔ̃\
\a.kɔ̃.pa.ɲe\
\a.kɔ̃.paɲ\
j’accompagne
tu accompagnes
il, elle, on accompagne
nous accompagnons
vous accompagnez
ils, elles accompagnent