Category: Ngữ pháp tiếng Pháp

Thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

Thì tiền tương lai trong tiếng Pháp Thì tương lai đơn của động từ être-> Ý nghĩa: \sə.ʁe\ \sə.ʁa\ \sə.ʁa\ \sə.ʁɔ̃\ \sə.ʁe\ \sə.ʁɔ̃\ v: Thì, là, ở Gốc tương lai đơn là: ser je...

Thì quá khứ xa trong tiếng Pháp

Thì quá khứ xa trong tiếng Pháp Động từ être ở thì quá khứ chưa hoàn thành: \e.tɛ\ \e.tɛ\ \e.tɛ\ \e.tjɔ̃\ \e.tje\ \e.tɛ\ gốc imparfait là: ét \e\ j’étais tu étais il, elle, on...