Category: Từ vựng tiếng Pháp

Từ vựng tiếng Pháp 34

Từ vựng tiếng Pháp 34 gọi thân mật một bé gái, cô gái trẻ, cặp vợ chồng trẻ gọi nửa kia của mình (nữ) \pys\ nf (une, la, ma) puce Thường dùng: puce, ma...

Từ vựng tiếng Pháp 33

Từ vựng tiếng Pháp 33 hóa đơn, sự cộng vào, sự thêm vào, cái thêm vào, phép cộng \a.di.sjɔ̃\ ou \ad.di.sjɔ̃\ nf (une, l’) addition cộng, pha thêm \a.di.sjɔ.ne\ ngoại đt additionner qqch \a.di.sjɔn\...

Từ vựng tiếng Pháp 32

Từ vựng tiếng Pháp 32 cấu trúc \stʁyk.tyʁ\ nf (une, la) structure cấu trúc câu nf (une, la) structure de la phrase cấu trúc xã hội nf (une, la) structure sociale cấu trúc của...

Từ vựng tiếng Pháp 31

Từ vựng tiếng Pháp 31 sự giúp đỡ, sự cứu trợ \ɛd\ nf (une, l’) aide cứu trợ xã hội (n) nf (une, l’) aide sociale tham khảo phần trợ giúp Consultez l’aide sự...

Từ vựng tiếng Pháp 30

Từ vựng tiếng Pháp 30 tình hình, hoàn cảnh, địa vị, vị trí, việc làm \si.tɥa.sjɔ̃\ nf (une, la) situation vị trí một thành phố nf (une, la) situation d’une ville địa vị xã hội \sɔ.sjal\...

Từ vựng tiếng Pháp 29

Từ vựng tiếng Pháp 29 tùy, theo, tùy theo \sə.lɔ̃\  prep  selon theo tác giả selon l’acteur theo họ selon eux một cuộc sống thành công \ʁe.y.si\ nf (une, la) vie réussie một gia...

Từ vựng tiếng Pháp 28

Từ vựng tiếng Pháp 28 quản lý, lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy, chủ trì, lái, dẫn, gửi đi \di.ʁi.ʒe\ ngoại đt diriger (qqch/ qqn) \di.ʁiʒ\ \di.ʁiʒ\ \di.ʁiʒ\ \di.ʁi.ʒɔ̃\ \di.ʁi.ʒe\ \di.ʁiʒ\ je dirige tu...

Từ vựng tiếng Pháp 27

Từ vựng tiếng Pháp 27 kém hơn, ít hơn, không bằng, kém, dưới \mwɛ̃\ adv moins Bây giờ là 1 h kém 15 Il est une heure moins le quart. Bây giờ là 2h...