Câu hỏi có từ để hỏi trong tiếng Pháp

Câu hỏi có từ để hỏi trong tiếng Pháp: gồm Où, quand, combien, pourquoi, qui, que, quel(s) và quelle(s)

Về cách thành lập câu hỏi, xem lại bài:

– Câu nghi vấn trong tiếng Pháp

Câu hỏi với Où

đâu, ở đâu \u\ adv
mà, nơi mà, lúc mà pron
Cấu trúc câu hỏi với Où Xem bài: – Câu nghi vấn trong tiếng Pháp
Ở đâu? Où?
hiện tại, hiện nay, thực tế (m) \ak.tɥɛl\ adjm actuel
hiện tại, hiện nay, thực tế (f) \ak.tɥɛl\ adjf actuelle
hiện nay \ak.tɥɛl.mɑ̃\ adv actuellement
Hiện nay bạn đang sống ở đâu? Où habitez-vous actuellement?
Où est-ce que vous habitez actuellement?
Pierre đang sống ở đâu? Où Pierre habite-t-il?

Câu hỏi với Quand

khi nào adv quand
khi, lúc conj
Cách thành lập câu hỏi với quand Xem bài: Câu nghi vấn trong tiếng Pháp
Khi nào bố mẹ bạn đến? Quand est-ce que vos parents arrivent? (ngôn ngữ thông dụng)
Quand vos parents arrivent-ils? (ngôn ngữ trang trọng)
Khi nào? Quand?
Đến khi nào? Jusqu’à quand?
Khi nào bạn đi? Quand partez-vous?

Câu hỏi với Combien

bao nhiêu, mấy \kɔ̃.bjɛ̃\ adv combien
Bao nhiêu? Combien?
Bao lâu? Combien de temps?
thời gian, thì giờ, thời tiết, thì (của động từ) nm (sl+pl) (un, le) temps
Nó giá bao nhiêu?
59 ơ rô
Il coûte combien?
59 euros
Cái đấy giá bao nhiêu?
35 ơ rô
Combien ça coûte?
35 euros
giá \ku.te\ nội đt coûter
\kut\
\kut\
\kut\
\ku.tɔ̃\
\ku.te\
\kut\
je coûte
tu coûtes
il, elle, on coûte
nous coûtons
vous coûtez
ils, elles coûtent
 động tính từ quá khứ của động từ coûter: \ku.te\ coûté
 động từ coûter ở thì quá khứ kép: \ku.te\ j’ai coûté
tu as coûté
il, elle, on a coûté
nous avons coûté
vous avez coûté
ils, elles ont coûté
Áo pullover và cái quần, chúng  giá bao nhiêu?
Chúng giá 94 ơ rô.
Ce pull et ce pantalon, ça fait combien, s’il vous plait?
ça fait 94 euros
ơ rô (tiền của liên minh châu Âu) \ø.ʁo\ nm (un, l’) euro
 Bạn có mấy anh em? Combien a-t-il de frères?

Câu hỏi với Pourquoi

sao, tại sao \puʁ.kwa\ adv pourquoi
nguyên nhân, lý do, cái tại sao, câu hỏi tại sao nm (sl+pl)
Tại sao? Pourquoi?
Tại sao bạn có mặt ở Paris? Pourquoi êtes-vous à Paris?
Pourquoi  est-ce que vous êtes à Paris?

Câu hỏi với Qui và Que

người nào, ai, (chỉ người hoặc vật nói trước, thường không dịch) \ki\ pron qui
Của ai?
Cho ai?
à qui?
mà, gì \kə\ pron que
Bạn tìm ai? Qui cherchez-vous?
Qui est-ce que vous cherchez?
Bạn tìm cái gì? Que cherchez-vous?
Que est-ce que vous cherchez?
– Ai đang ở trong văn phòng?
– Đó là cậu sinh viên người Anh.
– Qui est dans le bureau?
– C’est l’étudiant anglais.

Câu hỏi với Quel(s) và Quelle(s)

Cách thành lập câu hỏi với Quel(s) và Quelle(s) Xem bài: Câu nghi vấn trong tiếng Pháp
Cách sử dụng Quel(s) và Quelle(s): Xem bài:
Tính từ nghi vấn trong tiếng Pháp
Đại từ quan hệ trong tiếng Pháp: Đại từ quan hệ đơn
Chú ý về câu hỏi với Quel 1) Nên nói: Quelle est votre profession?
Đừng nên nói: Qu’est-ce que votre profession?
2) Để yêu cầu sự chính xác với quel(s), quelle(s) ta dùng lequel, laquel, lesquels, lesquelles để đặt câu hỏi.
2) – Cho tôi mượn cái bút của bạn nhé?
– Cái nào? Cái màu xanh hay màu đen?
– Prête-moi ton stylo?
– Lequel? Le bleu ou le noir?
cái bút, bút viết \sti.lo\ nm (un, le) stylo
bút bi \bij\ nm (un, le) stylo à bille
Tên bạn là gì? Quel est votre nom?
Bạn làm nghề gì? Quelle est votre profession?
thuộc giờ, theo giờ \ɔ.ʁɛʁ\ adjm+f horaire
bảng giờ, thời gian biểu nm
Giờ làm việc của bạn thế nào (là gì)? Quels sont vos horaires de travail?
bài hát, tiếng kêu, tiếng hót \ʃɑ̃.sɔ̃\ nf (une, la) chanson
Những bài hát yêu thích của bạn là gì? Quelles sont vos chansons préférées?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*