Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp

Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp: Où, Quand, Combien, Pourquoi, Qui, Que, Quel(s), Quelle(s), Lequel(s), Laquelle(s).

Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp đây là bài học tiếp theo của bài: Câu nghi vấn trong tiếng Pháp. Ở bài này ta sẽ tập sử dụng câu nghi vấn với các từ để hỏi trong tiếng Pháp và thực hành qua các ví dụ cụ thể:

Các bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Cách chia động từ être trong tiếng Pháp

– Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Câu phủ định trong tiếng Pháp

Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp

Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp

Câu nghi vấn trong tiếng Pháp với trạng từ chỉ nơi chốn Où

Cách thành lập câu nghi vấn với Où 1) Lên giọng ở cuối câu.
Où + S + Verb (chia như ở thể khẳng định)?
2) Sử dụng est-ce que:
Cấu trúc:
Où + est-ce que + S + verbe (được chia như thể khẳng định)… ?
3) Sử dụng câu hỏi đảo ngữ chỉ dùng khi chủ ngữ là đại từ: đảo động từ đã được chia lên trước đại từ làm chủ ngữ và có dấu gạch ngang nối giữa động từ và đại từ.
Où + Verbe (được chia như thể khẳng định) – đại từ làm chủ ngữ + …?
(Cách này chỉ dùng khi chủ ngữ là đại từ)
4) Lặp lại danh từ làm chủ ngữ bởi một đại từ tương ứng với chủ ngữ. Đại từ này đặt ở cuối câu. Khi đó giữa động từ và đại từ lặp lại có dấu gạch nối.
Où + S (là danh từ) + verbe (được chia như thể khẳng định) – đại từ (tương ứng với danh từ làm chủ ngữ S) …?
(Cách này chỉ dùng khi chủ ngữ là danh từ)
Ý nghĩa: … đâu? … ở đâu?
Ví dụ sử dụng câu nghi vấn với Où
– Hiện nay, bạn đang ở đâu?
1. Câu hỏi đảo ngữ
2. Câu hỏi sử dụng est…
1. Où habitez-vous actuellement?
2. Où est-ce que vous habitez?
Pierre ở đâu? (Câu hỏi lặp lại danh từ làm chủ ngữ bởi đại từ) Où Pierre habite-t-il?

Câu nghi vấn trong tiếng Pháp với trạng từ Quand

Cách thành lập câu nghi vấn với Quand Tương tự cách thành lập câu nghi vấn với từ Où ở trên. (Ta thay Où bằng Quand)
Ý nghĩa: Khi nào? Lúc nào? (Khi, hồi, lúc…)
Đến khi nào? Jusqu’à quand?
Ví dụ sử dụng câu nghi vấn với quand
– Khi nào bạn đi? (Câu hỏi đảo ngữ) Quand partez-vous?
– Khi nào bố mẹ bạn đến?
1. Dùng est-ce que
2. Lặp lại danh từ làm chủ ngữ bởi đại từ
1. Quand est-ce que vos parents arrivent?
2. Quand vos parents arrivent-ils?

Câu nghi vấn trong tiếng Pháp với trạng từ Pourquoi

Cách thành lập câu nghi vấn với Pourquoi Tương tự cách thành lập câu nghi vấn với từ Où ở trên. (Ta thay Où bằng Pourquoi)
Ý nghĩa: Sao? Tại sao?
Nhưng tại sao? Mais pourquoi?
Sao lại không? Pourquoi pas?
Ví dụ sử dụng câu nghi vấn với Pourquoi
– Tại sao bạn ra đi? (Câu hỏi đảo ngữ Pourquoi pars-tu?
– Tại sao bạn có mặt ở Paris?
1. Câu hỏi đảo ngữ.
2. Dùng est-ce que
1. Pourquoi êtes-vous à Paris?
2. Pourquoi est-ce que vous êtes à Paris?

Câu nghi vấn trong tiếng Pháp với trạng từ Combien

 

Cách thành lập câu nghi vấn với Combien Tương tự cách thành lập câu nghi vấn với từ Où ở trên. (Ta thay Où bằng Combien)
Ý nghĩa: Bao nhiêu? Mấy?
Ví dụ sử dụng câu nghi vấn với Combien
– Anh ấy có mấy anh em? (Câu hỏi đảo ngữ) Combien a-t-il de frères?

Câu nghi vấn trong tiếng Pháp với Qui, Que

Cách thành lập câu nghi vấn với Qui, Que Tương tự cách thành lập câu nghi vấn với từ Où ở trên. (Ta thay Où bằng Qui hoặc Que)
Ý nghĩa: Ai? Cái gì? (Qui dùng cho người, Que dùng cho vật)
Chú ý trước nguyên âm, que viết thành qu’ (Ví dụ: Qu’est-ce que….)
Ví dụ sử dụng câu nghi vấn với Qui, Que
– Bạn tìm ai?
1. Câu hỏi đảo ngữ.
2. Câu hỏi dùng est-ce que
1. Qui cherchez-vous?
2. Qui est-ce que vous cherchez?
– Bạn tìm cái gì?
1. Câu hỏi đảo ngữ.
2. Câu hỏi dùng est-ce que
1. Que cherchez-vous?
2. Qu’est-ce que vous cherchez?

Câu nghi vấn trong tiếng Pháp với Quel(s), Quelle(s), Lequel(s), Laquelle(s)

 

Cách thành lập câu nghi vấn với Quel(s), Quelle(s), Lequel(s), Laquelle(s) Tương tự cách thành lập câu nghi vấn với từ Où ở trên. (Ta thay Où bằng Quel(s), Quelle(s))
Lưu ý:
1.  Quel(s), Quelle(s) dùng trong câu nghi vấn đi với động từ être.
2. Quel(s), Quelle(s) tương hợp với danh từ mà chúng phụ thuộc?
3. Khi đề cập đến sự chính xác ta  dùng lequel(s), laquelle(s)
Bạn làm nghề gì? Ta nên nói: Ta nên nói:
Quelle est votre profession?
Không nói:
Qu’est-ce que votre profession?
Ví dụ sử dụng câu nghi vấn với Quel(s), Quelle(s), Lequel(s), Laquelle(s)
Tên bạn là gì? Quel est votre nom?
Thời gian biểu làm việc của bạn là gì? Quels sont vos horaires de travail?
Bạn làm nghề gì? Quelle est votre profession?
Những bài hát bạn yêu thích là gì? Quelles sont vos chansons préférées?
– Cho tôi mượn cái bút của bạn nhé?
– Cái nào? Cái màu xanh hay cái màu đen?
– Prête-moi ton stylo?
– Lequel? Le bleu ou le noir?

Các bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Cách chia động từ être trong tiếng Pháp

– Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Câu phủ định trong tiếng Pháp

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

3 Responses

  1. 19/09/2018

    […] – Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp […]

  2. 19/09/2018

    […] – Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp […]

  3. 16/10/2018

    […] – Câu nghi vấn với từ để hỏi trong tiếng Pháp […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*