Câu phủ định trong tiếng Pháp

Câu phủ định trong tiếng Pháp

Câu phủ định trong tiếng Pháp được thành lập bằng cách thêm “ne” vào trước động từ và pas vào sau động từ:
ne (n’) + verbe + pas
Chú ý: trước nguyên âm và h câm ne chuyển thành n’
Để xác nhận sự khẳng định ta dùng aussi
moi aussi
Caroline đến từ Lyon, tôi cũng vậy. Caroline est de Lyon, moi aussi.
Xác nhận sự phủ định ta dùng: non plus
moi non plus (tôi cũng không)
Pierre không lập gia đình, tôi cũng không. Pierre n’est pas marié, moi non plus.

Từ vựng và ví dụ

kỳ nghỉ, sự nghỉ ngơi \va.kɑ̃s\ nf (sl+ pl) (une, la, des, les) vacances
đi nghỉ être en vacances
Tôi không đi nghỉ. Je ne suis pas en vacances.
tháng bảy \ʒɥi.jɛ\ juillet
Hiện giờ không phải tháng bảy Nous ne sommes pas en juillet.
cũng thế, cũng vậy, cũng, cả, còn  \o.si\ adv aussi
Caroline đến từ Lyon, tôi cũng vậy. Caroline est de Lyon, moi aussi.
Pierre không lập gia đình, tôi cũng không. Pierre n’est pas marié, moi non plus.
Bạn không mệt à? Vous n’êtes pas fatigué?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*