Cấu trúc câu phủ định: Ni… ni, ne… que, sans

Cấu trúc câu phủ định: Ni… ni, ne… que, sans

Cấu trúc: không… cũng không… S + ne + verbe + ni + nom/adj + ni + nom/adj.
Tôi không làm việc ngày thứ hai, cũng không làm việc ngày thứ năm.
Je ne travaille ni le lundi, ni le jeudi.
Anh ấy không trẻ, không đẹp trai, cũng không thông minh.
Il n’est ni jeune, ni beau, ni intelligent.
Chú ý về sans Thông thường sau giới từ sans ta không dùng mạo từ
Cô ấy đi ra ngoài mà không có áo mưa cũng không có dù.
Elle sort sans imperméable et sans parapluie.
Cấu trúc ne… que… Nghĩa: chỉ…, không phải từ phủ định, mà là từ chỉ sự giới hạn. Cấu trúc:
S + ne + verbe + que + nom.
Trên các bích chương, quảng cáo, chúng ta thường chỉ sử dụng que…chỉ:
Que + nom!
Julien mới chỉ năm tuổi.
Julien n’a que cinq ans.
Il a seulement cinq ans.
Tôi chỉ ngủ 6 tiếng.
Je ne dors que six heures.
Je dors seulement six heures.
Chỉ 99 frăng!
Que 99 F!
= Seulement 99 F!
Chỉ có công việc tốt!
Que des affaires!
Seulement de bonnes affaires.

Từ vựng, ví dụ sử dụng câu phủ định ni… ni…, ne… que…, sans:

Tôi làm việc vào ngày thứ hai và thứ năm. Je travaille le lundi et le jeudi.
Tôi không làm việc vào thứ hai và cũng không làm việc vào thứ năm. Je ne travaille ni le lundi, ni le jeudi.
jeune \ʒœn\ adjm+f trẻ, non, non trẻ, mới
nm+f thanh niên
intelligent \ɛ̃.te.li.ʒɑ̃\ adjm thông minh, trí tuệ (m)
intelligente \ɛ̃.te.li.ʒɑ̃t\ adjf thông minh, trí tuệ (f)
đời sống trí tuệ la vie intelligent
Anh ấy trẻ, đẹp trai và thông minh. Il est jeune, beau et intelligent.
Anh ấy không trẻ, không đẹp trai, cũng không thông minh Il n’est ni jeune,  ni beau, ni intelligent.
imperméable \ɛ̃.pɛʁ.me.abl\ nm áo mưa
adjm+f không thấm nước
acheter un imperméable mua một áo mưa
(un, le) parapluie \pa.ʁa.plɥi\ nm cái ô, cái dù
Cô ấy đi ra ngoài với cái áo mưa và cái ô. Elle sort avec un imperméable et avec un parapluie.
sans \sɑ̃\ prep không, không có. Thông thường sau giới từ sans ta không dùng mạo từ
Cô ấy đi ra ngoài mà không có áo mưa cũng không có ô. Elle sort sans imperméable et sans parapluie.
seulement \sœl.mɑ̃\ adv chỉ, nhưng, song
Julien mới chỉ năm tuổi. Julien n’a que cinq ans.
Il a seulement cinq ans.
Tôi chỉ ngủ 6 tiếng. Je ne dors que six heures.
Je dors seulement six heures.
(un, le) franc nm đồng frăng (tiền của Pháp, Bỉ, Thụy Sĩ,…)
Cái ấy giá chỉ 100 frăng. ça ne coûte que cent francs.
Vào lúc này, cái ấy giá chỉ 100 frăng. ça ne coûte, en ce moment, que cent francs.
Cho đến cuối tháng, cái ấy giá chỉ 100 frăng. ça ne coûte, jusqu’à la fin du mois, que cent francs.
(un, le) moment \mɔ.mɑ̃\ nm lúc, chốt, lát, thời cơ, cơ hội, mô men
en ce moment trong lúc này, vào lúc này
đến cuối tháng jusqu’à la fin du mois
(une, l’) affaire \a.fɛʁ\ nf việc, sự việc, vụ việc
affaires \a.fɛʁ\ nf.pl công việc, công việc làm ăn, đồ đạc

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*