Cấu trúc động từ tiếng Pháp – Động từ và giới từ (Phần 2)

Cấu trúc động từ tiếng Pháp – Động từ và giới từ (Phần 2)

Động từ và giới từ trong tiếng Pháp (Phần 1)

bỏ,bỏ rơi, từ bỏ, bác bỏ, bỏ cuộc \a.bɑ̃.dɔ.ne\ ngoại/ nội đt abandonner (qqch)
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔn\
\a.bɑ̃.dɔ.nɔ̃\
\a.bɑ̃.dɔ.ne\
\a.bɑ̃.dɔn\
j’abandonne
tu abandonnes
il, elle, on abandonne
nous abandonnons
vous abandonnez
ils, elles abandonnent
động tính từ quá khứ của động từ abandonner: \a.bɑ̃.dɔ.ne\ abandonné
động từ abandonner ở thì quá khứ kép: \a.bɑ̃.dɔ.ne\ j’ai abandonné
tu as abandonné
il, elle, on a abandonné
nous avons abandonné
vous avez abandonné
ils, elles ont abandonné
bỏ,bỏ rơi, từ bỏ, bác bỏ cái gì v abandonner qqch
Anh ấy đã phải bỏ học để đi làm Il a dû abandonner ses études pour travailler.
chặt, đốn, hạ, bắn hạ, mổ, giết \a.batʁ\ ngoại đt abattre (qqch/ qqn)
chặt, đốn, hạ, bắn hạ, mổ, giết cái gì/ ai abattre qqch/ qqn
\a.ba\
\a.ba\
\a.ba\
\a.ba.tɔ̃\
\a.ba.te\
\a.bat\
j’abats
tu abats
il, elle, on abat
nous abattons
vous abattez
ils, elles abattent
động tính từ quá khứ của động từ abattre: \a.ba.ty\ abattu
động từ abattre ở thì quá khứ kép: \a.ba.ty\ j’ai abattu
tu as abattu
il, elle, on a abattu
nous avons abattu
vous avez abattu
ils, elles ont abattu
chặt một cây tre \bɑ̃.bu\ v abattre un bambou
tre, trúc, cây tre, cây trúc \bɑ̃.bu\ nm (un, le) bambou
bắn hạ máy bay (số nhiều) v abattre des avions
Phải chặt cây này đi (il faut) Il faut abattre cet arbre.
Cảnh sát đã bắn hạ tên trộm. Les policiers ont abattu le cambrioleur.
kẻ trộm (nm) \kɑ̃.bʁi.jɔ.lœʁ\ nm (un, le) cambrioleur
kẻ trộm (nf) \kɑ̃.bʁi.jɔ.løz\ nf (une, la) cambrioleuse
làm hỏng ngoại đt abîmer (qqch)
làm hỏng cái gì \a.bi.me\ v abîmer qqch
\a.bim\
\a.bim\
\a.bim\
\a.bi.mɔ̃\
\a.bi.me\
\a.bim\
j’abîme
tu abîmes
il, elle, on abîme
nous abîmons
vous abîmez
ils, elles abîment
động tính từ quá khứ của động từ abîmer: \a.bi.me\ abîmé
động từ abîmer ở thì quá khứ kép: \a.bi.me\ j’ai abîmé
tu as abîmé
il, elle, on a abîmé
nous avons abîmé
vous avez abîmé
ils, elles ont abîmé
làm hỏng 1 quyển sách v abîmer un livre
Bạn (vous) sẽ làm hỏng đôi giày (vos) trong tuyết. Vous allez abîmer vos chaussures dans la neige.
nối (hai miệng ống, mạch máu) \a.bu.ʃe\ ngoại đt aboucher (qqch)
nối cái gì aboucher qqch
\a.buʃ\
\a.buʃ\
\a.buʃ\
\a.bu.ʃɔ̃\
\a.bu.ʃe\
\a.buʃ\
j’abouche
tu abouches
il, elle, on abouche
nous abouchons
vous abouchez
ils, elles abouchent
động tính từ quá khứ của động từ aboucher: \a.bu.ʃe\ abouché
động từ aboucher ở thì quá khứ kép: \a.bu.ʃe\ j’ai abouché
tu as abouché
il, elle, on a abouché
nous avons abouché
vous avez abouché
ils, elles ont abouché
ttt
ttt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*