C’est và Ce sont

Song ngữ – Hội thoại

Cách đọc: C’est
Ce sont
C’est và Ce sont nghĩa là: Đó là….
Để xác định một người hay vật chúng ta dùng C’est + (un/ une/ từ sở hữu) + nom singulier (danh từ số ít)
Ce sont + (des/ tử sở hữu) + nom pluriel
Để giới thiệu người nào đó chúng ta dùng: C’est + (un/ une/ từ sở hữu) + nom singulier (danh từ số ít)
Ce sont + (des/ tử sở hữu) + nom pluriel
Để hỏi về người hay vật: Dùng cho vật:
Qu’est-ce que c’est? Cái gì vậy? (Chú ý câu hỏi không dùng số nhiều)
Dùng cho người:
Qui est-ce? (Ai vậy) (Hỏi về một hoặc nhiều người)
Không dùng: Qui est-il? (Nó là ai)
Trả lời: C’est + (un/ une) + nom singulier (danh từ số ít)
Ce sont + (des) + nom pluriel
Qu’est-ce que c’est?
– C’est un dessin de ma fille.
– Ce sont des dessins de ma fille.
Qui est-ce?
– C’est mon cousin.
– Ce sont mes cousins.
Qui est-ce?
– C’est Peter Kirov.
Để bình luận, nhận xét ta dùng cấu trúc. – ((Mao từ/ từ sở hữu) + danh từ số ít, số nhiều,)  + c’est + tính từ giống đực số ít
Biển, đẹp đấy.
Những cái kem, ngon đấy.
– La mer, c’est beau.
– Les glaces, c’est bon.
(Chú ý: mặc dù là danh từ giống cái, nhưng ta chú ý cấu trúc c’est + tính từ giống đực số ít để bình luận, nhận xét)

Từ vựng

 

mangue \mɑ̃ɡ\ nf quả xoài
C’est une mangue Đó là quả xoài.
Ce sont des mangues. Đó là những quả xoài
acteur \ak.tœʁ\ nm diễn viên (m)
actrice \ak.tʁis\ nf diễn viên (f)
C’est un acteur. Đó là diễn viên.
Ce sont des acteurs. Đó là những diễn viên.
dessin \de.sɛ̃\ ou \dɛ.sɛ̃\ nm hìnhvẽ, tranh (vẽ), môn hình họa, đồ họa
Qu’est-ce que c’est?
– C’est un dessin de ma fille.
– Ce sont des dessins de ma fille.
Cái gì vậy?
– Đó là bức họa của con gái tôi.
– Đó là những bức họa của con gái tôi.
cousin \ku.zɛ̃\ nm anh họ, em họ
cousine \ku.zin\ nf chị họ, em họ
Qui est-ce?
– C’est mon cousin.
– Ce sont mes cousins.
Ai vậy?
– Đó là anh họ của tôi.
– Đó là những người anh em họ của tôi.
– C’est Peter Kirov.
– C’est mon directeur. Đó là ông giám đốc của tôi.
ami
amie
– Ce sont des amis. – Đó là những người bạn.
parents \pa.ʁɑ̃\ nm.pl bố mẹ
– Qui est-ce?
– Ce sont mes parents.
Đó là bố mẹ tôi.
glace \ɡlas\ nf nước đá, băng, kem
manger une glace v ăn một cái kem
– Les glaces, c’est bon. Những cái kem, ngon đấy. (Chú ý: mặc dù là danh từ giống cái, nhưng ta chú ý cấu trúc c’est + tính từ giống đực số ít để bình luận, nhận xét)
mer \mɛʁ\ nf biển
– La mer, c’est beau. Biển, đẹp đấy.
ttt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*