Đại từ en trong tiếng Pháp

Cách sử dụng đại từ en trong tiếng Pháp:

Đại từ quan hệ en trong tiếng Pháp được đặt trước động từ và dùng trong các trường hợp sau:
1) Thay thế cho cụm: mạo từ bộ phận + danh từ.
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + mạo từ bộ phận + danh từ

=> chủ ngữ + en + động từ + (số đếm – khi cần diễn tả chính xác số lượng)
(Ở đây, đại từ en được chuyển lên đặt trước động từ. Khi cần diễn tả số lượng chính xác ta thêm số đếm ở sau động từ.)
Ví dụ:
*) Vous avez un stylo?
Nên nói: Oui, j’en ai un.
Không nói: Oui, j’ai un.
*) Il y a trente étudiants?
Oui, il y en a trente.
2)  Khi động từ có giới từ de đi kèm:
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + de + danh từ chỉ vật

=> chủ ngữ + en + động từ
(động từ + de + danh từ (chỉ vật), ta thay thế cụm: de + danh từ từ chỉ vật bằng đại từ en và đặt nó trước động từ.)
Riêng đối với danh từ chỉ người ta dùng đại từ nhấn mạnh chứ không dùng en:
Cấu trúc:
chủ ngữ + động từ + de + danh từ chỉ người

=> chủ ngữ + động từ + de + đại từ nhấn mạnh.
Ví dụ:
Vous parlez de votre père?
Oui, je parle de lui.
3) đại từ en được sử dụng trong một số thành ngữ:
Một số thành ngữ sử dụng đại từ en:
Tôi đi đây
Tạm biệt, tôi đi đây.
Je m’en vais.
Au revoir, je m’en vais.
Tôi chán lắm rồi.
Tôi không thể chịu đựng nổi cái cảnh này nữa, chán lắm rồi.
\maʁ\ J’en ai assez! (J’en ai marre!)
Je ne supporte plus cette situation, j’en ai assez!
j’en ai marre!
Đủ rồi! C’est marre.
chán lắm rồi v en avoir marre
Tôi không chịu đựng nổi nữa.
Tôi mệt, tôi không chịu đựng nổi nữa.
je n’en peux plus
Je suis fatigué, je n’en peux plus.
Tôi giận nó rồi.
Tôi không tha thứ cho nó: Tôi giận nó rồi.
je lui en veux
Je ne lui pardonne pas: je lui en veux.
Bạn đừng bận tâm.
Tất cả điều ấy không nghiêm trọng, bạn đừng bận tâm.
ne vous en faites pas.
Tout cela n’est pas grave, ne vous en faites pas.
Đại từ en trong câu phủ định: Ta đặt cụm từ phủ định trước và sau cụm từ tạo bởi đại từ en và động từ.
Cấu trúc: ne + en + động từ + pas
en và il y a il y en a
en và il y a ở câu phủ định il n’y en a pas/ plus
Bạn không mua cái đó sao? Vous n’en achetez pas?
Không còn cái đó nữa. Il n’y en a plus.

Từ vựng và ví dụ sử dụng đại từ en trong tiếng Pháp:

Bạn ăn pho mát không?
Vâng tôi ăn nhiều lắm.
Vous mangez du fromage?
Oui, j’en mange beaucoup.
Bạn có con chưa?
Vâng tôi có 3 cháu.
Vous avez des enfants?
Oui, j’en ai trois.
Bạn uống cà phê nhé?
Vâng, tôi uống.
Vous buvez du café?
Oui, j’en bois.
Bạn ăn salát nhé?
Vâng tôi ăn.
Vous mangez de la salade?
Oui, j’en mange.
Có 30 sinh viên phải không?
Vâng, có 30.
Il y a trente étudiants?
Oui, il y en a trente.
Có đủ bánh mì chưa?
Vâng có đủ rồi.
Il y a assez de pain?
Oui, il y en assez.
Anh ấy nói về công việc của anh ấy phải không?
Vâng, anh ấy thường nói về nó.
Il parle de son travail?
Oui, il en parle souvent.
Họ quan tâm dự án này phải không?
Vâng, họ quan tâm dự án đó.
Ils s’occupent de ce projet?
Oui, ils s’en occupent.
Cô ấy từ hồ bơi trở về phải không?
Vâng, cô ấy từ nơi đó trở về.
Elle revient de la piscine?
Oui, elle en revient.
Bạn nói về bố của bạn phải không?
Vâng, tôi nói về ông ấy.
Vous parlez de votre père?
Oui, je parle de lui.
Bạn không mua cái đó sao?
Không còn cái đó nữa.
Vous n’en achetez pas?
Il n’y en a plus.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*