Đại từ nhấn mạnh trong tiếng Pháp

Đại từ nhấn mạnh trong tiếng Pháp

Đại từ nhấn mạnh trong tiếng Pháp gồm: moi tôi
toi bạn
lui anh ấy
elle chị ấy
soi người ta (đại từ nhấn mạnh của on – người ta – không xác định)
nous chúng tôi
vous các bạn
eux các anh ấy, họ, chúng nó
elles các chị ấy
Đại từ nhấn mạnh được dùng trong các trường hợp sau: 1) Khi chỉ có duy nhất một đại từ.
Qui a fait ca? (Ai làm điều này?)
Moi! Tôi!
Toi! Bạn!
Lui! Anh ấy!
Elle! Chị ấy!
Nous! Chúng tôi!
Vous! Các bạn!
Eux! Các anh ấy, họ, chúng nó!
Elles! Các chị ấy!
2) Thông thường sau giới từ ta sử dụng đại từ nhấn mạnh.
Il travaille avec moi.
Elle habite chez toi.
Tu dînes sans lui.
3) Chúng ta dùng đại từ nhấn mạnh khi đại từ ấy được nhấn mạnh.
– Vous êtes seul? Bạn chỉ ở một mình à?
– Moi aussi. Tôi cũng vậy.
Elle n’est pas là et lui non plus. Chị ấy không có ở đó và anh ấy cũng không.
– Même lui n’est pas d’accord avec vous. Cả anh ấy cũng không đồng ý với bạn.
4) Chúng ta thêm một đại từ nhấn mạnh vào trước hoặc sau chủ ngữ để nhấn mạnh hoặc nhấn mạnh sự tương phản. (Cấu trúc này không dùng để bắt đầu cuộc đàm thoại)
– Paul est dessinateur. Moi, je suis ingénieur. Paul là một họa sĩ. Tôi là kỹ sư.
– Jean est pour le nucléaire. Moi, je suis contre. Jean ủng hộ vấn đề hạt nhân. Tôi thì chống lại.
Đại từ nhấn mạnh soi là đại từ nhấn mạnh của on (người ta – không xác định)
On est bien chacun chez soi. Người ta thấy thoải mái khi mỗi người ai ở nhà ấy.

Ví dụ sử dụng đại từ nhấn mạnh trong tiếng Pháp

một mình, cô độc, duy nhất (m) \sœl\ adjm seul
một mình, cô độc, duy nhất (f) \sœl\ adjf seule
Tôi cũng vậy.
Bạn cũng vậy nhé.
Anh ấy cũng vậy.
Chị ấy cũng vậy.
Chúng tôi cũng vậy.
Các bạn cũng vậy.
Họ cũng vậy.
Các chị ấy cũng vậy.
Moi aussi.
Vous aussi.
Lui aussi.
Elle aussi.
Nous aussi.
Vous aussi.
Eux aussi.
Elles aussi.
Bạn ở một mình à?
Tôi cũng vậy.
Vous êtes seul(e)?
Moi aussi.
non plus cũng không
Tôi cũng không.
Bạn cũng không.
Anh ấy cũng không.
Chị ấy cũng không.
Chúng tôi cũng không.
Các bạn cũng không.
Họ cũng không.
Các chị ấy cũng không.
Moi non plus.
Vous non plus.
Lui non plus.
Elle non plus.
Nous non plus.
Vous non plus.
Eux non plus.
Elles non plus.
Chị ấy không có ở đó và anh ấy cũng không. Elle n’est pas là et lui non plus.
cùng như nhau, cùng một \mɛm\ adjm+f même (tính từ même đứng trước danh từ)
cả, ngày cả, cả đến, ngay đến, dù, chính, đúng, ngay adv
Các bạn là cùng một gia đình?
Vâng. Đó là chị gái tôi.
Vous êtes de la même famille?
Oui. C’est ma sœur.
Ngay cả tôi.
ngay cả bạn.
ngay cả anh ấy
ngay cả chị ấy
ngay cả chúng tôi
ngay cả các bạn
ngay cả họ
ngay cả các chị ấy
même moi
même toi/ vous
même lui
même elle
même nous
même vous
même eux
même elles
Tất cả các trường không đề xuất ra cùng một chương trình. Toutes les écoles ne proposent pas les mêmes programmes.
người vẽ, họa sĩ (m) \dɛ.si.na.tœʁ\ nm (un, le) dessinateur
người vẽ, họa sĩ (f) \dɛ.si.na.tʁis\ nf (une, la) dessinatrice
kỹ sư (m) \ɛ̃.ʒe.njœʁ\ nm (un, l’) ingénieur
kỹ sư (f) \ɛ̃.ʒe.njœʁ\ nf (une, l’) ingénieure
Bạn là kỹ sư. Vous  êtes ingénieur.
Paul là họa sĩ. Tôi là kỹ sư. Paul est dessinateur. Moi, je suis ingénieur. (Đại từ nhấn mạnh moi ở đây nhấn mạnh sự đối lập)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*