Đại từ quan hệ trong tiếng Pháp: Đại từ quan hệ đơn

Đại từ quan hệ trong tiếng Pháp

Đại từ quan hệ trong tiếng Pháp dùng để nối nhiều câu với nhau nhằm tránh sự lặp lại một danh từ đã được đề cập.
Đại từ quan hệ qui được dùng để thay cho người hay vật đứng trước và làm chủ ngữ cho động từ tiếp theo đó.
La femme qui parle porte une robe qui brille.
Người phụ nữ đang nói chuyện mặc cái áo đầm nổi bật.
Je regarde une femme qui est blonde.
Tôi nhìn người phụ nữ có mái tóc hoe vàng.
Chú ý về đại từ quan hệ qui Đại từ quan hệ qui không viết giản lược khi đứng trước nguyên âm hoặc h câm.
La femme qui arrive et qui est là…
Người phụ nữ vừa đến và đang ở đằng kia…
Đại từ quan hệ que được dùng để thay cho người hoặc vật đứng trước và làm bổ ngữ cho động từ tiếp theo đó.
La femme que je regarde porte une robe que j’adore.
Người phụ nữ mà tôi đang nhìn mặc cái áo đầm mà tôi thích vô cùng.
Chú ý về đại từ quan hệ que Trước nguyên âm và h câm, đại từ quan hệ que phải được viết thành qu’
La femme qu’on aime et qu’on attend.
Người phụ nữ mà chúng ta yêu mến và chúng ta chờ đợi.
Đại từ quan hệ dont \dɔ̃\ được dùng để 1) làm bổ ngữ chỉ vật của động từ đi kèm với giới từ de
2) hoặc làm bổ ngữ chỉ người hoặc vật cho danh từ hoặc tính từ.
La femme dont je parle, porte une robe dont je rêve .
Người phụ nữ mà tôi nói (về người ấy) mặc chiếc áo váy mà tôi mơ ước.
Les enfants dont il est le père.
Bọn trẻ mà ông ấy là bố chúng.
La médaille d’ (or dont) elle est fière.
Chiếc huy chương vàng mà cô ấy tỏ ra tự hào về nó.
Chúng ta nên nói:
– Điều mà tôi cần… La chose dont j’ai besoin… \bə.zwɛ̃\
– Cách mà bạn làm việc… La façon \fa.sɔ̃\ dont tu travailles…
– Cách mà anh ấy đề cập đến… La manière \ma.njɛʁ\ dont il parle…
Chú ý về đại từ quan hệ dont Trước nguyên âm và h câm đại từ quan hệ dont có thể được viết tắt thành d’ hoặc giữ nguyên là dont.
Đại từ quan hệ où dùng để thay thế cho trạng ngữ chỉ nơi chốn hay thời gian.
Đường phố nơi tôi sống thật dễ chịu. La rue où j’habite est très agréable.
Ngày tôi sinh là ngày thứ năm. Le jour où je suis né était un jeudi.
Đại từ quan hệ ce qui dùng để 1) thay thế cho la chose qui
Cấu trúc: … nom + ce qui + V (+ ….)
2) Nhấn mạnh một yếu tố, dùng theo cấu trúc:
Ce qui + verbe +… + , c’est (ce sont) + nom.
Cái mà/ người mà…, chính là…
3) Nhấn mạnh một yếu tố và loại bỏ những yếu tố khác, dùng theo cấu trúc:
C’est (ce sont) + nom + qui + verbe + …
Chính…
Elle aime ce qui est cher.
Cô ấy thích cái gì đắt tiền.
Ce qui est cher à Paris, c’est le loyer.
Thứ đắt đỏ ở Paris, chính là tiền thuê nhà.
C’est Pierre qui a la responsabilité de service.
Chính Pierre mới có trách nhiệm phục vụ.
Đại từ quan hệ ce que dùng để 1) thay thế cho la chose que
Cấu trúc: … nom + ce que + S + V  (+ …)
2) Nhấn mạnh một yếu tố, dùng theo cấu trúc:
Ce que + S + verbe +… + , c’est (ce sont) + nom.
Cái mà/ người mà…, chính là…
3) Nhấn mạnh một yếu tố và loại bỏ những yếu tố khác, dùng theo cấu trúc:
C’est (ce sont) + nom + que + S + verbe + …
Nghĩa: … chính…
Elle sait ce que j’aime.
Cô ấy biết tôi thích cái gì.
Ce que j’aime le plus à Rome, c’est le Capitole.
Thứ mà tôi thích nhất ở Rome, chính là viện bảo tàng Capitole.
C’est moi que vous désirez voir?
Có phải tôi là người bạn muốn gặp không?
Đại từ quan hệ ce dont được dùng 1) thay thế cho la chose dont
Cấu trúc: … nom + ce dont + S + V (+…)
2) Ce dont + S + verbe, c’est (ce sont) + nom
Elle écoute ce dont je parle.
Cô ấy lắng nghe điều tôi đề cập đến.
Ce dont j’ai besoin, c’est d’un café fort.
Cái mà tôi cần, chính là một ly cà phê  đậm.
Chú ý về sự tương hợp trong lối viết nhấn mạnh:
– Chính chúng tôi mới là những người đầu tiên. C’est (Ce sont) nous qui sommes les premiers.
– Chính họ mới có hồ sơ. Ce sont eux qui ont les dossiers.
– Chính tôi mới là… C’est moi qui suis…. (không nói C’est moi qui est….)
– Chính tôi mới có…. C’est moi qui ai… (không nói C’est moi qui a…)

Ví dụ sử dụng đại từ quan hệ trong tiếng Pháp

cái, vật, việc, sự việc, điều nf (une, la) chose
cần, cần phải, cần đến \bə.zwɛ̃\ v avoir besoin de
yên lặng, yên tĩnh, bình tĩnh \kalm\ adjm+f calme
sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự bình tĩnh nm (une, la) calme
Cô ấy cần sự yên tĩnh Elle a besoin de calme.
Điều mà tôi cần là sự yên tĩnh La chose dont j’ai besoin, c’est calme.
Tôi không cần phải nói Je n’ai pas besoin de dire.
cần tiền v Avoir besoin d’argent
bạc, tiền, tiền bạc \aʁ.ʒɑ̃\ nm (un, l’) argent
cách, cách làm  \fa.sɔ̃\ nf (une, la) façon
Cách mà bạn làm việc, nó rất tốt. La façon dont tu travailles, c’est bon.
cách, lối, phong cách (nghệ thuật) \ma.njɛʁ\ nf (une, la) manière
Cách mà anh ấy đề cập đến, nó rất hay. La manière dont il parle, c’est bon.
tiền thuê \lwa.je\ nm (un, le) loyer
tiền thuê một ngôi nhà (un, le) loyer d’une maison
trách nhiệm \ʁɛs.pɔ̃.sa.bi.li.te\ nf (une, la) responsabilité
có trách nhiệm về việc gì/ về ai v avoir la responsabilité de qqch / qqn
sự hầu hạ, sự phục vụ, dịch vụ, nghĩa vụ quân sự \sɛʁ.vis\ nm (un, le) service
Chính Pierre mới có trách nhiệm phục vụ C’est Pierre qui a la responsabilité de service
Tôi mong muốn được gặp anh ấy Je désire le rencontrer / voir.
khỏe, mạnh, to, lớn, đẫy đà, đặc (chè, cà phê) (m) \fɔʁ\ adjm fort
khỏe, mạnh, to, lớn, đẫy đà, đặc (chè, cà phê) (f) \fɔʁt\ adjf forte
nổi bật, xuất xắc, sáng chói, lóng lánh \bʁi.je\ nội đt briller
\bʁij\
\bʁij\
\bʁij\
\bʁi.jɔ̃\
\bʁi.je\
\bʁij\
je brille
tu brilles
il, elle, on brille
nous brillons
vous brillez
ils, elles brillent
Cái áo cô ấy mặt nổi bật. La robe qu’elle porte brille
Nói về cái gì/ ai parler de qqch/ qqn
Người phụ nữ mà tôi nói (về người ấy) mặc chiếc áo váy mà tôi mơ ước La femme dont je parle, porte une robe dont je rêve
huy chương \me.daj\ nf (une, la) médaille
một huy chương (une, la) médaille
kiêu căng, tự phụ, tự hào (m) \fjɛʁ\ adjm fier
kiêu căng, tự phụ, tự hào (f) \fjɛʁ\ adjf fière
tự hào về cái gì être fier/ fière de qqch
Chiếc huy chương mà cô ấy tỏ ra tự hào về nó La médaille d’ (or dont) elle est fière
lưng ghế, hồ sơ \do.sje\ nm (un, le) dossier
Chính họ mới có hồ sơ Ce sont eux qui ont les dossiers.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*