Đại từ y trong tiếng Pháp

Đại từ y trong tiếng Pháp

y adv đây, đó
pron đến việc ấy, đến điều ấy, đến cái ấy, đến người ấy, ở đấy, vào đấy
Cách dùng đại từ y trong tiếng Pháp Đại từ y được đặt trước động từ và dùng để:
+ thay thế cho bổ ngữ chỉ nơi chốn
+ thay thế cho danh từ chỉ đồ vật, sự vật có giới từ à đứng trước
Ở thể phủ định, ta đặt các từ phủ định ne (n’) và pas trước và sau cụm từ tạo bởi đại từ y và động từ
Chú ý về đại từ y: Chúng ta không dùng đại từ y để thay thế cho danh từ chỉ người, mà khi đó ta dùng đại từ nhấn mạnh

Ví dụ sử dụng đại từ y trong tiếng Pháp

– Bạn đi đến Rome bằng xe lửa à?
– Không tôi đi đến đó bằng máy bay.
– Vous allez à Rome en train?
– Non, j’y vais en avion.
– Paul đi đến Lyon. Anh ấy đi đến đó bằng xe hơi. Paul va à Lyon. Il y va en voiture.
Anne sống ở Lisbonne. Cô ấy ở đó từ một năm nay. Anne habite à Lisbonne. Elle y habite depuis un an.
Jean ở trên đường Champs-Élysées. Anh ấy ở đó từ trưa. Jean est sur les Champs-Élysées. Il y est depuis midi.
penser pɑ̃se nội đt nghĩ, suy nghĩ
ngoại đt định
penser à nghĩ đến, nghĩ tới, nghĩ về
định làm gì penser + infinitif
je pense
tu penses
il, elle, on pense
nous pensons
vous pensez
ils, elles pensent
\pɑ̃s\
\pɑ̃s\
\pɑ̃s\
\pɑ̃.sɔ̃\
\pɑ̃.se\
\pɑ̃s\
Tôi nghĩ về quê hương tôi. Tôi thường nghĩ đến nó. Je pense à mon pays. J’y pense souvent.
Đừng nghĩ đến điều đó nữa. N’y pensez plus.
Cô ấy đang nghĩ tới mẹ. Elle pense à sa mère
Bạn đang nghĩ gì vậy? À quoi pensez-vous?
Nói không suy nghĩ parler sans penser
Tôi nghĩ đến bố tôi. Tôi nghĩ đến ông ấy. Je pense à mon père. Je pense à lui. (không dùng y thay cho người)
Tôi nghĩ đến bạn bè tôi. Tôi nghĩ đến họ. Je pense à mes amis. Je pense à eux. (Không dùng y thay cho người)
souvent \suvɑ̃\ adv thường, thông thường
Tôi không đến đó. Je n’y vais pas.
Tôi không nghĩ về điều ấy Je n’y pense pas.
participer \paʁ.ti.si.pe\ nội đt dự, tham dự, tham gia
participer à… dự/ tham dự/ tham gia vào…
je participe
tu participes
il, elle, on participe
nous participons
vous participez
ils, elles participent
\paʁ.ti.sip\
\paʁ.ti.sip\
\paʁ.ti.sip\
\paʁ.ti.si.pɔ̃\
\paʁ.ti.si.pe\
\paʁ.ti.sip\
Tôi tham gia dự án này. Tôi tham gia vào việc đó. Je participe à ce project. J’y participe.
réfléchir \ʁe.fle.ʃiʁ\ nội đt nghĩ, suy nghĩ
nghĩ, suy nghĩ đến… réfléchir à…
je réfléchis
tu réfléchis
il, elle, on réfléchit
nous réfléchissons
vous réfléchissez
ils, elles réfléchissent
\ʁe.fle.ʃi\
\ʁe.fle.ʃi\
\ʁe.fle.ʃi\
\ʁe.fle.ʃi.sɔ̃\
\ʁe.fle.ʃi.se\
\ʁe.fle.ʃis\
Tôi nghĩ đến đề nghị của anh ấy. Tôi nghĩ đến điều ấy. Je réfléchis à sa proposition. J’y réfléchis.
suy nghĩ trước khi nói réfléchir avant de parler
gọi điện thoại \te.le.fɔ.ne\ ngoại/ nội đt téléphoner à qqn
téléphoner qqch à qqn
gọi điện cho ai… téléphoner à…
\te.le.fɔn\
\te.le.fɔn\
\te.le.fɔn\
\te.le.fɔ.nɔ̃\
\te.le.fɔ.ne\
\te.le.fɔn\
je téléphone
tu téléphones
il, elle, on téléphone
nous téléphonons
vous téléphonez
ils, elles téléphonent
Tôi gọi điện thoại cho Paul. Tôi gọi điện thoại cho anh ấy. Je téléphone à Paul. Je lui téléphone. (Đối với động từ có ý nghĩa thông tin liên lạc, lui và leur được đặt trước động từ. Không dùng y ở đây, vì y không dùng thay cho người.)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*