Danh sách bài học tiếng Pháp

Danh sách bài học tiếng Pháp

1. – Cách chia động từ être trong tiếng Pháp

Động từ être trong tiếng Pháp

Các danh từ chỉ tên nước, quốc tịch trong tiếng Pháp ()

2. – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

3. Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp

4. Câu phủ định trong tiếng Pháp

Câu nghi vấn trong tiếng Pháp

5. – Danh từ trong tiếng Pháp

Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp

Danh từ giống đực và giống cái đặc biệt trong tiếng Pháp

6. Mạo từ xác định le, la, les trong tiếng Pháp

Mạo từ bất định trong tiếng Pháp

7. C’est và Ce sont

8. – Tính từ sở hữu trong tiếng Pháp

Đại từ sở hữu trong tiếng Pháp

9. Tính từ chỉ định và đại từ chỉ định trong tiếng Pháp ()

 

22. So sánh hơn, kém, bằng và so sánh hơn nhất, kém nhất  ()

23. Động từ aller trong tiếng Pháp

Nói về phương tiện di chuyển bằng tiếng Pháp

24. Đại từ y trong tiếng Pháp

25. Các giới từ chỉ vùng, miền, nguồn gốc địa lý

Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp

Cách sử dụng giới từ và tên nước trong tiếng Pháp

Các giới từ chỉ vị trí trong không gian và thời gian

26. Những động từ đặc biệt trong tiếng Pháp: -ir, oir, -re

27. Động từ phản thân trong tiếng Pháp

28. Đại từ bổ ngữ trong tiếng Pháp ()

29. Thức mệnh lệnh trong tiếng Pháp ()

31. Các đại từ nhấn mạnh trong tiếng Pháp ()

32. Đại từ quan hệ trong tiếng Pháp: Đại từ quan hệ đơn ()

Đại từ quan hệ trong tiếng Pháp: Đại từ quan hệ kép ()

33. Câu hỏi có từ để hỏi trong tiếng Pháp

Cấu trúc câu Qui est-ce?

Tính từ nghi vấn trong tiếng Pháp

 

 

 

– Một số cấu trúc câu phủ định trong tiếng Pháp

– Cấu trúc câu phủ định: Ni… ni, ne… que, sans

– Lời nói gián tiếp trong tiếng Pháp ở thì hiện tại

– Động danh từ trong tiếng Pháp

– Động từ và giới từ trong tiếng Pháp

– Động từ chỉ sự di chuyển trong tiếng Pháp

– Thì tương lai gần trong tiếng Pháp ()

– Thì quá khứ kép của động từ trong tiếng Pháp  (1)

– Động tính từ quá khứ trong tiếng Pháp (1A)

– Động tính từ quá khứ của động từ trong tiếng Pháp (Phần 2) (1B)

– Giới từ và trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Pháp  ()

– Thể bị động trong tiếng Pháp

– Thì quá khứ chưa hoàn thành trong tiếng Pháp  ()

– Động từ chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành  ()

– Thì quá khứ xa trong tiếng Pháp  ()

– Quy tắc phối hợp các thì ở lời nói gián tiếp

– Cấu trúc venir de, être en train de, être sur le point de

– Thì tương lai đơn trong tiếng Pháp

– Thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

– Cách điều kiện trong tiếng Pháp

– Các giả thiết trong tiếng Pháp

Cách giả định trong tiếng Pháp

Nói về thời gian bằng tiếng Pháp: Thứ, ngày tháng và các mùa

Số đếm trong tiếng Pháp (0-20)

– Số đếm trong tiếng Pháp (21-1000)

Cách chia động từ avoir trong tiếng Pháp

– Cách chia động từ s’appeler

Động từ nhóm I trong tiếng Pháp – Động từ kết thúc bằng -er

Hội thoại tiếng Pháp

Hội thoại tiếng Pháp 2

Hỏi và nói về nghề nghiệp bằng tiếng Pháp

Chào hỏi bằng tiếng Pháp

Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Pháp và giới thiệu người khác

Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Pháp

– Hỏi tên trong tiếng Pháp

 

Ngữ pháp tiếng Pháp

Học tiếng Pháp qua những bài hát

Từ vựng tiếng Pháp

Từ vựng tiếng Pháp 2

Từ vựng tiếng Pháp 3

Từ vựng tiếng Pháp 4

Từ vựng tiếng Pháp 5

Từ vựng tiếng Pháp 6

Từ vựng tiếng Pháp 7

Từ vựng tiếng Pháp 8

Từ vựng tiếng Pháp 9

Từ vựng tiếng Pháp 10

Từ vựng tiếng Pháp 11

Từ vựng tiếng Pháp 12

Từ vựng tiếng Pháp 13

Từ vựng tiếng Pháp 14

Từ vựng tiếng Pháp 15

Từ vựng tiếng Pháp 16

Từ vựng tiếng Pháp 17

Từ vựng tiếng Pháp 18

Từ vựng tiếng Pháp 19

Từ vựng tiếng Pháp 20

Từ vựng tiếng Pháp 21

Từ vựng tiếng Pháp 22

Từ vựng tiếng Pháp 23

Từ vựng tiếng Pháp 24

Từ vựng tiếng Pháp 25

Từ vựng tiếng Pháp 26

Từ vựng tiếng Pháp 27

Từ vựng tiếng Pháp 28

Từ vựng tiếng Pháp 29

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*