Động tính từ quá khứ của động từ trong tiếng Pháp (Phần 2)

Động tính từ quá khứ của động từ trong tiếng Pháp (Phần 2)

đi, ra đi, khởi hành \paʁ.tiʁ\ nội đt partir (động tính từ quá khứ dùng với être)
partir pour + lieu => đi… đến nơi nào đó
partir de + lieu => đi từ … một nơi nào đó
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ.tɔ̃\
\paʁ.te\
\paʁt\
je pars
tu pars
il, elle, on part
nous partons
vous partez
ils, elles partent
Thì quá khứ kép của động từ partir là: \paʁ.ti\ je suis parti
tu es parti
il, elle, on est parti
nous sommes partis
vous êtes partis
ils, elles sont partis
Hôm qua tôi đã đi muộn. Hier je suis parti(e) tard.
Tôi đi Venice. Tôi đi chuyến bay lúc 6 giờ. Je pars pour Venice. J’ai un avion à six heures.
Và sau đó tôi sẽ từ tàu thủy từ Venice và tôi đến Hy Lạp. Et après, je pars de Venice en bateau et je vais en Grèce.
đến \a.ʁi.ve\ nội đt arriver  (động tính từ quá khứ dùng với être)
arriver à/ en + lieu
arriver de + lieu (đến từ…)
arriver à + inf (cuối cùng…)
\a.ʁiv\
\a.ʁiv\
\a.ʁiv\
\a.ʁi.vɔ̃\
\a.ʁi.ve\
\a.ʁiv\
j’arrive
tu arrives
il, elle, on arrive
nous arrivons
vous arrivez
ils, elles arrivent
Thì quá khứ kép của động từ arriver là: \a.ʁi.ve\ je suis arrivé
tu es arrivé
il, elle, on est arrivé
nous sommes arrivés
vous êtes arrivés
ils, elles sont arrivés
Nó vẫn chưa ăn xong Il n’arrive pas à manger.
Không ai có thể hiểu bài tập này. Personne n’arrive à comprendre cet excercice.
Hôm qua bạn đã đến sớm Hier je suis arrivé(e) tôt.
đến, đi đến (đến một nơi nào đó và đang có mặt ở đó) \və.niʁ\ nội đt venir (động từ theo sau ở dạng nguyên thể và không có giới từ)
Động tính từ quá khứ đi với être.
venir à/ en + lieu (đến một nơi nào đó)
venir de + lieu (đến từ)
venir chez + từ chỉ người (đến nhà ai đó)
venir de chez + từ chỉ người (đến từ nhà ai đó)
venir + inf (đến làm gì)
Tôi thường xuyên đến Paris. (Hiện đang ở Paris) Je viens régulièrement à Paris. (Je suis actuellement à Paris.)
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\və.nɔ̃\
\və.ne\
\vjɛn\
je viens
tu viens
il, elle, on vient
nous venons
vous venez
ils, elles viennent
thì quá khứ kép của venir là: \və.ny\ je suis venu
tu es venu
il, elle, on est venu
nous sommes venus
vous êtes venus
ils, elles sont venus
Hôm qua anh ấy/ chị ấy/ chúng tôi đã đến lúc 5 giờ. Hier il/ elle/ on est venu(e, s) à cinq heures.
lên, đi lên, leo lên, trèo lên \mɔ̃.te\ ngoại/ nội đt monter
(động tính từ quá khứ dùng với être hoặc avoir)
\mɔ̃t\
\mɔ̃t\
\mɔ̃t\
\mɔ̃.tɔ̃\
\mɔ̃.te\
\mɔ̃t\
je monte
tu montes
il, elle, on monte
nous montons
vous montez
ils, elles montent
thì quá khứ kép của monter là: \mɔ̃.te\ je suis monté
tu es monté
il, elle, on est monté
nous sommes montés
vous êtes montés
ils, elles sont montés
Hoặc:
S + ai/ as/ a/ avons/ avez/ ont + monté
Hôm qua, chúng tôi đã lên gác 3 Hier nous sommes monté(e)s au troisième étage
Tôi đã đi bộ lên Je suis monté à pied.
Tôi đã bước lên cầu thang. J’ai monté l’escalier.
cầu thang \ɛs.ka.lje\ nm (un, l’) escalier
xuống, đi xuống, hạ xuống, bắn rơi, vào trọ \de.sɑ̃dʁ\ ngoại/ nội đt descendre
\dɛ.sɑ̃\
\dɛ.sɑ̃\
\dɛ.sɑ̃\
\dɛ.sɑ̃.dɔ̃\
\dɛ.sɑ̃.de\
\dɛ.sɑ̃d\
je descends
tu descends
il, elle, on descend
nous descendons
vous descendez
ils, elles descendent
thì quá khứ kép của descendre là: \dɛ.sɑ̃.dy\ je suis descendu
tu es descendu
il, elle, on est descendu
nous sommes descendus
vous êtes descendus
ils, elles sont descendus
Hoặc:
S + ai/ as/ a/ avons/ avez/ ont + descendu
Các bạn đã xuống tầng hầm. Vous êtes descendu(e)(s) au sous-sol.
 Cô ấy đã đi xuống hầm rượu. Elle est descendue à la cave.
Cô ấy đã mang thùng rác xuống nhà. Elle a descendu la poubelle.
tầng hầm \su.sɔl\ nm (un, le) sous-sol
ở tầng hầm au sous-sol
à la cave
tầng hầm, hầm, hầm rượu \kav\ nf (une, la) cave
ở hầm rượu à la cave
thùng rác, nơi đổ rác, bãi rác \pu.bɛl\ nf (une, la) poubelle
Động từ theo sau các động từ chỉ sự di chuyển (aller, venir, monter, descendre,… thường ở dạng nguyên thể và không có giới từ đi kèm.
đi (đến một nơi nào đó, đang không ở đó) \a.le\ nội đt aller (động từ theo sau ở dạng nguyên thể và không có giới từ đi kèm), có sức khỏe
Động tính từ quá khứ đi với être
vé đi nm (un, l’) aller
đi đến… aller à…
đi đến nhà ai đó… aller chez + Tên riêng, cụm từ chỉ người, đại từ nhân xưng tân ngữ
\vɛ\
\va\
\va\
\a.lɔ̃\
\a.le\
\vɔ̃\
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
aller chez le dentiste đi khám răng
trường, trường học, trường phái \e.kɔl\ nf (une, l’) école
đi học aller à l’école
Tôi đi Paris. (Hiện tại tôi không ở đó). Je vais à Paris.
thì quá khứ kép của aller là: \a.le\ je suis allé
tu es allé
il, elle, on est allé
nous sommes allés
vous êtes allés
ils, elles sont allés
Hôm qua họ/ các chị ấy đã đi xem phim. Hier ils/ elles allé(e)s au cinema
vào, đi vào, gia nhập \ɑ̃.tʁe\ nội đt entrer (động tính từ đi với động từ être)
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃.tʁɔ̃\
\ɑ̃.tʁe\
\ɑ̃tʁ\
j’entre
tu entres
il, elle, on entre
nous entrons
vous entrez
ils, elles entrent
sân, tòa, tòa án \kuʁ\ nf (une, la) cour
đi vào sân của Louvre (bảo tàng) entrer dans la cour du Louvre
thì quá khứ kép của entrer là: \ɑ̃.tʁe\ je suis entré
tu es entré
il, elle, on est entré
nous sommes entrés
vous êtes entrés
ils, elles sont entrés
ở lại, còn lại, còn, vẫn \ʁɛs.te\ nội đt rester  (động tính từ quá khứ đi với être)
rester + lieu
rester + infinitif
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛs.tɔ̃\
\ʁɛs.te\
\ʁɛst\
je reste
tu restes
il, elle, on reste
nous restons
vous restez
ils, elles restent
động tính từ quá khứ của động từ rester resté
thì quá khứ kép của rester là: \ʁɛs.te\ je suis resté
tu es resté
il, elle, on est resté
nous sommes restés
vous êtes restés
ils, elles sont restés
ngã, đánh ngã, rơi, rụng \tɔ̃.be\ ngoại/ nội đt tomber  (động tính từ quá khứ đi với être)
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃.bɔ̃\
\tɔ̃.be\
\tɔ̃b\
je tombe
tu tombes
il, elle, on tombe
nous tombons
vous tombez
ils, elles tombent
Chú ý: Bạn sẽ ngã đấy! Attention: tu vas tomber!
sự chú ý \a.tɑ̃.sjɔ̃\ nf (une, l’) attention
Chú ý! Coi chừng! Attention!
thì quá khứ kép của tomber là: \tɔ̃.be\ je suis tombé
tu es tombé
il, elle, on est tombé
nous sommes tombés
vous êtes tombés
ils, elles sont tombés
sinh ra, mọc ra, nở ra, bắt nguồn \nɛtʁ\ nội đt naître (động tính từ quá khứ đi với être)
\nɛ\
\nɛ\
\nɛ\
\nɛ.sɔ̃\
\nɛ.se\
\nɛs\
je nais
tu nais
il, elle, on naît
nous naissons
vous naissez
ils, elles naissent
thì quá khứ kép của naître là: \ne\ je suis né
tu es né
il, elle, on est né
nous sommes nés
vous êtes nés
ils, elles sont nés
chết \mu.ʁiʁ\ nội đt mourir (động tính từ quá khứ đi với être)
\mœʁ\
\mœʁ\
\mœʁ\
\mu.ʁɔ̃\
\mu.ʁe\
\mœʁ\
je meurs
tu meurs
il, elle, on meurt
nous mourons
vous mourez
ils, elles meurent
thì quá khứ kép của mourir là: \mɔʁ\ je suis mort
tu es mort
il, elle, on est mort
nous sommes morts
vous êtes morts
ils, elles sont morts
đi đến, qua, sang, đi qua \pɑ.se\ ou \pa.se\ nội đt passer (động từ theo sau ở dạng nguyên thể không có giới từ kèm theo)
Động tính từ quá khứ đi với être hoặc avoir
\pɑs\ ou \pas\
\pɑs\
\pɑs\
\pa.sɔ̃\
\pa.se\
\pɑs\
je passe
tu passes
il, elle, on passe
nous passons
vous passez
ils, elles passent
 đi qua v passer par…
đó, đấy, ở đằng kia \la\ adv
 đi qua đó v passer par là
ngân hàng \bɑ̃k\ nf (une, la) banque
đi qua trước bưu điện và ngân hàng passer devant la poste et la banque
Tôi ghé mua báo. Je passe acheter le journal.
thì quá khứ kép của passer là: \pɑ.se\ je suis passé
tu es passé
il, elle, on est passé
nous sommes passés
vous êtes passés
ils, elles sont passés
Hoặc:
S + ai/ as/ a/ avons/ avez/ ont + passé
trở về, trở lại  (nơi ở hoặc đất nước của mình), cho vào, mang vào \ʁɑ̃.tʁe\ nội đt rentrer à/ dans + lieu (trở lại, trở về)
rentrer qqch (cho/ mang… cái gì vào)
Động tính từ quá khứ đi với être
\ʁɑ̃tʁ\
\ʁɑ̃tʁ\
\ʁɑ̃tʁ\
\ʁɑ̃.tʁɔ̃\
\ʁɑ̃.tʁe\
\ʁɑ̃tʁ\
je rentre
tu rentres
il, elle, on rentre
nous rentrons
vous rentrez
ils, elles rentrent
Tôi trở về vào buổi tối muộn Je rentre tard le soir.
thì quá khứ kép của rentrer là: \ʁɑ̃.tʁe\ je suis rentré
tu es rentré
il, elle, on est rentré
nous sommes rentrés
vous êtes rentrés
ils, elles sont rentrés
quay lại, trở lại (một nơi nào đó và đang ở đó) \ʁǝ.vniʁ\ ou \ʁǝ.vǝ.niʁ\ ou \ʁvǝ.niʁ\ nội đt revenir (động từ theo sau ở dạng nguyên thể, không có giới từ đi kèm)
Động tính từ quá khứ đi với être
\ʁə.vjɛ̃\
\ʁə.vjɛ̃\
\ʁə.vjɛ̃\
\ʁə.və.nɔ̃\
\ʁə.və.ne\
\ʁə.vjɛn\
je reviens
tu reviens
il, elle, on revient
nous revenons
vous revenez
ils, elles reviennent
thì quá khứ kép của revenir là: \ʁ(ǝ.)v(ə.)ny\ je suis revenu
tu es revenu
il, elle, on est revenu
nous sommes revenus
vous êtes revenus
ils, elles sont revenus
trở thành, trở nên \dəv.niʁ\ ou \də.və.niʁ\ nội đt devenir + adj/ qqch
động tính từ quá khứ đi với être)
tương lai nm (un, le) devenir
\də.vjɛ̃\
\də.vjɛ̃\
\də.vjɛ̃\
\də.və.nɔ̃\
\də.və.ne\
\də.vjɛn\
je deviens
tu deviens
il, elle, on devient
nous devenons
vous devenez
ils, elles deviennent
thì quá khứ kép của devenir là: \də.və.ny\ je suis devenu
tu es devenu
il, elle, on est devenu
nous sommes devenus
vous êtes devenus
ils, elles sont devenus
đạt tới, đến \paʁ.və.niʁ\ nội đt parvenir à qqch (đạt tới cái gì)
parvenir à qqn (đến ai)
(động tính từ quá khứ đi với être)
\paʁ.vjɛ̃\
\paʁ.vjɛ̃\
\paʁ.vjɛ̃\
\paʁ.və.nɔ̃\
\paʁ.və.ne\
\paʁ.vjɛn\
je parviens
tu parviens
il, elle, on parvient
nous parvenons
vous parvenez
ils, elles parviennent
thì quá khứ kép của parvenir là: \paʁ.və.ny\ je suis parvenu
tu es parvenu
il, elle, on est parvenu
nous sommes parvenus
vous êtes parvenus
ils, elles sont parvenus
can thiệp, tác động (vào việc gì) \ɛ̃.tɛʁ.və.niʁ\ nội đt intervenir dans qqch (động tính từ quá khứ đi với être)
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.və.nɔ̃\
\ɛ̃.tɛʁ.və.ne\
\ɛ̃.tɛʁ.vjɛn\
j’interviens
tu interviens
il, elle, on intervient
nous intervenons
vous intervenez
ils, elles interviennent
thì quá khứ kép của intervenir là: \ɛ̃.tɛʁ.və.ny\ je suis intervenu
tu es intervenu
il, elle, on est intervenu
nous sommes intervenus
vous êtes intervenus
ils, elles sont intervenus

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*