Động tính từ quá khứ trong tiếng Pháp

Động tính từ quá khứ trong tiếng Pháp

Động tính từ quá khứ của động từ kết thúc bằng er được thành lập bằng cách thêm é vào gốc của động từ nguyên thể.
động tính từ quá khứ của động từ être \e.te\ été
thì quá khứ kép của être \e.te\ j’ai été
tu as été
il, elle, on a été
nous avons été
vous avez été
ils, elles ont été
động tính từ quá khứ của động từ avoir \y\ eu
thì quá khứ kép của avoir là: \y\ j’ai eu
tu as eu
il, elle, on a eu
nous avons eu
vous avez eu
ils, elles ont eu
đọc \liʁ\ ngoại đt lire qqch
lire qqch à qqn (đọc cái gì cho ai)
lire que + indicatif
đồng lia (tiền Ý) nf (une, la) lire
\li\
\li\
\li\
\li.zɔ̃\
\li.ze\
\liz\
je lis
tu lis
il, elle, on lit
nous lisons
vous lisez
ils, elles lisent
động tính từ quá khứ của động từ lire \ly\ lu
thì quá khứ kép của lire là: \ly\ j’ai lu
tu as lu
il, elle, on a lu
nous avons lu
vous avez lu
ils, elles ont lu
động danh từ của động từ lire \li.zɑ̃\ en lisant
gặp, nhìn, nhìn thấy, trông thấy \vwaʁ\ nội đt voir qqn/ qqch
voir qqn/ qqch + infinitif
voir que + indicatif
\vwa\
\vwa\
\vwa\
\vwa.jɔ̃\
\vwa.je\
\vwa\
je vois
tu vois
il, elle, on voit
nous voyons
vous voyez
ils, elles voient
động tính từ quá khứ của động từ voir \vy\ vu
thì quá khứ kép của voir là: \vy\ j’ai vu
tu as vu
il, elle, on a vu
nous avons vu
vous avez vu
ils, elles ont vu
nhìn rõ
nhìm kém
v voir bien
voir mal
Tôi đã xem phim này rồi. J’ai dé jàvu ce film.
Tôi thấy bạn đã đi chơi các môn thể thao mùa đông. Je vois que vous êtes allés aux sports d’hiver.
Tôi đã không thấy Marie-Louise đến: cô ấy có ở đó không? Je n’ai pas vu Marie-Louise arrive: est-ce qu’elle est là?
uống \bwaʁ\ ngoại đt boire qqch
\bwa\
\bwa\
\bwa\
\by.vɔ̃\
\by.ve\
\bwav\
je bois
tu bois
il, elle, on boit
nous buvons
vous buvez
ils, elles boivent
động tính từ quá khứ của động từ boire \by\ bu
thì quá khứ kép của boire là: \by\ j’ai bu
tu as bu
il, elle, on a bu
nous avons bu
vous avez bu
ils, elles ont bu
Hãy uống nước đi. Buvez de l’eau!
Không nên uống khi ăn. Ne buvez pas en mangeant.
apéritif \a.pe.ʁi.tif\ adjm khai vị (m)
nm rượu khai vị
apéritive \a.pe.ʁi.tiv\ adjf khai vị (f)
uống rượu khai vị prendre l’apéritif
boire l’apéritif
đã uống rượu khai vị S + ai/ as/ a/ avons/ avez / ont +
+ pris \pʁi\
hoặc + bu \by\
+ l’apéritif
uống 1 lít sữa boire un litre de lait
uống 1 cốc boire /prendre un verre
uống cà phê, uống 1 tách cà phê boire /prendre un café
xong, làm xong, hoàn thành, kết thúc \fi.niʁ\ ngoại/ nội finir
động tính từ quá khứ của động từ finir \fi.ni\ fini
thì quá khứ kép của finir là: \fi.ni\ j’ai fini
tu as fini
il, elle, on a fini
nous avons fini
vous avez fini
ils, elles ont fini
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni.sɔ̃\
\fi.ni.se\
\fi.nis\
je finis
tu finis
il, elle, on finit
nous finissons
vous finissez
ils, elles finissent
Il a fini de dîner Anh ấy đã ăn tối xong.
lớn lên, lớn thêm, tăng thêm, làm lớn lên, phóng đại \ɡʁɑ̃.diʁ\ ngoại/ nội đt grandir
je grandis
tu grandis
il, elle, on grandit
nous grandissons
vous grandissez
ils, elles grandissent
động tính từ quá khứ của động từ grandir \ɡʁɑ̃.di\ grandi
thì quá khứ kép của grandir là: \ɡʁɑ̃.di\ j’ai grandi
tu as grandi
il, elle, on a grandi
nous avons grandi
vous avez grandi
ils, elles ont grandi
chọn, lựa chọn \ʃwa.ziʁ\ ngoại đt choisir
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi.sɔ̃\
\ʃwa.zi.se\
\ʃwa.zis\
je choisis
tu choisis
il, elle, on choisit
nous choisissons
vous choisissez
ils, elles choisissent
động tính từ quá khứ của động từ choisir \ʃwa.zi\ choisi
thì quá khứ kép của choisir là: \ʃwa.zi\ j’ai choisi
tu as choisi
il, elle, on a choisi
nous avons choisi
vous avez choisi
ils, elles ont choisi
ăn, uống, dùng, đi, đi theo, mua \pʁɑ̃dʁ\ v prendre
\pʁɑ̃\
\pʁɑ̃\
\pʁɑ̃\
\pʁə.nɔ̃\
\pʁə.ne\
\pʁɛn\
je prends
tu prends
il, elle, on prend
nous prenons
vous prenez
ils, elles prennent
động tính từ quá khứ của động từ prendre \pʁi\ pris
thì quá khứ kép của prendre là: \pʁi\ j’ai pris
tu as pris
il, elle, on a pris
nous avons pris
vous avez pris
ils, elles ont pris
nghe \ɑ̃.tɑ̃dʁ\ ngoại đt entendre
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.dɔ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.de\
\ɑ̃.tɑ̃d\
j’entends
tu entends
il, elle, on entend
nous entendons
vous entendez
ils, elles entendent
động tính từ quá khứ của động từ entendre \ɑ̃.tɑ̃.dy\ entendu
thì quá khứ kép của entendre là: \ɑ̃.tɑ̃.dy\ j’ai entendu
tu as entendu
il, elle, on a entendu
nous avons entendu
vous avez entendu
ils, elles ont entendu
học, tập, dạy, biết được \a.pʁɑ̃dʁ\ ngoại đt apprendre
\a.pʁɑ̃\
\a.pʁɑ̃\
\a.pʁɑ̃\
\a.pʁə.nɔ̃\
\a.pʁə.ne\
\apʁɛn\
j’apprends
tu apprends
il, elle, on apprend
nous apprenons
vous apprenez
ils, elles apprennent
học, tập làm gì apprendre à infinitif
Tôi học sử dụng máy vi tính. J’apprends à utiliser un ordinateur.
động tính từ quá khứ của động từ apprendre \a.pʁi\ appris
thì quá khứ kép của apprendre là: \a.pʁi\ j’ai appris
tu as appris
il, elle, on a appris
nous avons appris
vous avez appris
ils, elles ont appris
đợi, chờ, chờ đợi \a.tɑ̃dʁ\ ngoại/ nội đt attendre
\a.tɑ̃\
\a.tɑ̃\
\a.tɑ̃\
\a.tɑ̃.dɔ̃\
\a.tɑ̃.de\
\a.tɑ̃d\
j’attends
tu attends
il, elle, on attend
nous attendons
vous attendez
ils, elles attendent
động tính từ quá khứ của động từ être \a.tɑ̃.dy\ attendu
thì quá khứ kép của attendre là: \a.tɑ̃.dy\ j’ai attendu
tu as attendu
il, elle, on a attendu
nous avons attendu
vous avez attendu
ils, elles ont attendu
đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào; tốn, mất  (bao nhiêu thời gian, tiền để làm gì) \mɛtʁ\ ngoại đt mettre
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ.tɔ̃\
\mɛ.te\
\mɛt\
je mets
tu mets
il, elle, on met
nous mettons
vous mettez
ils, elles mettent
động tính từ quá khứ của động từ mettre \mi\ mis
thì quá khứ kép của mettre là: \mi\ j’ai mis
tu as mis
il, elle, on a mis
nous avons mis
vous avez mis
ils, elles ont mis
trả lời, khẳng định, chịu trách nhiệm \ʁe.pɔ̃dʁ\ ngoại/ nội đt répondre à qqn/ qqch (trả lời)
répondre (à qqn) que + indicatif (trả lời với ai rằng)
répondre de + infinitif (khẳng định)
répondre de qqn/ qqch (chịu trách nhiệm về)
trả lời ai/ cái gì répondre à
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃.dɔ̃\
\ʁe.pɔ̃.de\
\ʁe.pɔ̃d\
je réponds
tu réponds
il, elle, on répond
nous répondons
vous répondez
ils, elles répondent
động tính từ quá khứ của động từ répondre \ʁe.pɔ̃.dy\ répondu
thì quá khứ kép của répondre là: \ʁe.pɔ̃.dy\ j’ai répondu
tu as répondu
il, elle, on a répondu
nous avons répondu
vous avez répondu
ils, elles ont répondu
mất \pɛʁdʁ\ ngoại đt perdre
\pɛʁ\
\pɛʁ\
\pɛʁ\
\pɛʁ.dɔ̃\
\pɛʁ.de\
\pɛʁd\
je perds
tu perds
il, elle, on perd
nous perdons
vous perdez
ils, elles perdent
động tính từ quá khứ của động từ perdre \pɛʁ.dy\ perdu
thì quá khứ kép của perdre là: \pɛʁ.dy\ j’ai perdu
tu as perdu
il, elle, on a perdu
nous avons perdu
vous avez perdu
ils, elles ont perdu
muốn \vu.lwaʁ\ ngoại đt vouloir qqch
vouloir + infinitif
vouloir que + subjonctif
ý muốn nm (un, le) vouloir
\vø\
\vø\
\vø\
\vu.lɔ̃\
\vu.le\
\vœl\
je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
động tính từ quá khứ của động từ vouloir \vu.ly\ voulu
thì quá khứ kép của vouloir là: \vu.ly\ j’ai voulu
tu as voulu
il, elle, on a voulu
nous avons voulu
vous avez voulu
ils, elles ont voulu
nợ, phải, có lẽ \də.vwaʁ\ ngoại đt devoir qqch à qqn (nợ ai cái gì)
devoir + inf (phải, có lẽ làm gì)
bổn phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ; bài tập (của học sinh, số nhiều) nm (un, le) devoir
\dwa\
\dwa\
\dwa\
\də.vɔ̃\
\də.ve\
\dwav\
je dois
tu dois
il, elle, on doit
nous devons
vous devez
ils, elles doivent
động tính từ quá khứ của động từ devoir
thì quá khứ kép của devoir là: \dy\ j’ai dû
tu as dû
il, elle, on a dû
nous avons dû
vous avez dû
ils, elles ont dû
có thể /pu.vwaʁ/ ngoại đt pouvoir
/pø/
/pø/
/pø/
/pu.vɔ̃/
/pu.ve/
/pœv/
je peux
tu peux
il, elle, on peut
nous pouvons
vous pouvez
ils, elles peuvent
động tính từ quá khứ của động từ pouvoir \py\ pu
thì quá khứ kép của pouvoir là: \py\ j’ai pu
tu as pu
il, elle, on a pu
nous avons pu
vous avez pu
ils, elles ont pu
biết \sa.vwaʁ\ ngoại đt savoir
\sɛ\
\sɛ\
\sɛ\
\sa.vɔ̃\
\sa.ve\
\sav\
je sais
tu sais
il, elle, on sait
nous savons
vous savez
ils, elles savent
động tính từ quá khứ của động từ savoir \sy\ su
thì quá khứ kép của savoir là: \sy\ j’ai su
tu as su
il, elle, on a su
nous avons su
vous avez su
ils, elles ont su
nói, nói lên, nói ra, đọc, nghĩ \diʁ\ ngoại đt dire
nói với ai dire à…
\di\
\di\
\di\
\di.zɔ̃\
\dit\
\diz\
je dis
tu dis
il, elle, on dit
nous disons
vous dites
ils, elles disent
động tính từ quá khứ của động từ dire \di\ dit
thì quá khứ kép của dire là: \di\ j’ai dit
tu as dit
il, elle, on a dit
nous avons dit
vous avez dit
ils, elles ont dit
viết, viết thư \e.kʁiʁ\ ngoại/ nội đt écrire qqch
écrire à qqn
écrire qqch à qqn
écrire à qqn de + infinitif
écrire à qqn que + indicatif
viết, viết thư cho ai écrire à…
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi.vɔ̃\
\e.kʁi.ve\
\e.kʁiv\
j’écris
tu écris
il, elle, on écrit
nous écrivons
vous écrivez
ils, elles écrivent
động tính từ quá khứ của động từ écrire écrit
thì quá khứ kép của écrire là: \e.kʁi\ j’ai écrit
tu as écrit
il, elle, on a écrit
nous avons écrit
vous avez écrit
ils, elles ont écrit
lái, lái xe, điều khiển, dẫn, dắt \kɔ̃.dɥiʁ\ ngoại/ nội đt conduire
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi.zɔ̃\
\kɔ̃.dɥi.ze\
\kɔ̃.dɥiz\
je conduis
tu conduis
il, elle, on conduit
nous conduisons
vous conduisez
ils, elles conduisent
động tính từ quá khứ của động từ conduire \kɔ̃.dɥi\ conduit
thì quá khứ kép của conduire là: \kɔ̃.dɥi\ j’ai conduit
tu as conduit
il, elle, on a conduit
nous avons conduit
vous avez conduit
ils, elles ont conduit
Anh ấy sẽ lái xe cẩn thận Il va conduire prudemment.
cẩn thận, thận trọng (adjm) \pʁy.dɑ̃\ adjm prudent
người cẩn thận (nm) nm (un, le) prudent
cẩn thận, thận trọng (adjf) \pʁy.dɑ̃t\ adjf prudente
người cẩn thận (nf) nf (une, la) prudente
sự cẩn thận, sự thận trọng \pʁy.dɑ̃s\ nf (une, la) prudence
cẩn thận, thận trọng (adv) \pʁy.da.mɑ̃\ adv prudemment
tin, tin tưởng, tưởng, nghĩ là \kʁwaʁ\ ngoại/ nội đt croire
\kʁwa\
\kʁwa\
\kʁwa\
\kʁwa.jɔ̃\
\kʁwa.je\
\kʁwa\
je crois
tu crois
il, elle, on croit
nous croyons
vous croyez
ils, elles croient
động tính từ quá khứ của động từ croire \kʁy\ cru
thì quá khứ kép của croire là: \kʁy\ j’ai cru
tu as cru
il, elle, on a cru
nous avons cru
vous avez cru
ils, elles ont cru
phải, cần phải \fa.lwaʁ\ đt không ngôi falloir
\fo\ il faut
động tính từ quá khứ của động từ falloir \fa.ly\ fallu
thì quá khứ kép của falloir là: \fa.ly\ il a fallu
cần cái gì il faut de…
Cần bột và trứng phải không? Il faut de la farine et des œufs, c’est ça?
biết, quen \kɔ.nɛtʁ\ nội đt connaître qqn/ qqch
Với động từ aimer, và connaître, ta chỉ dùng đại từ làm bổ ngữ trực tiếp le, la, les để chỉ người chứ không dùng chỉ vật. Để chỉ vật ta dùng đại từ ça hoặc không dùng từ nào.
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ.sɔ̃\
\kɔ.nɛ.se\
\kɔ.nɛs\
je connais
tu connais
il, elle, on connaît
nous connaissons
vous connaissez
ils, elles connaissent
động tính từ quá khứ của động từ connaître \kɔ.ny\ connu
thì quá khứ kép của connaître là: \kɔ.ny\ j’ai connu
tu as connu
il, elle, on a connu
nous avons connu
vous avez connu
ils, elles ont connu
biết nhau, quen nhau, biết mình \sə kɔ.nɛtʁ\ đt phản thân se connaître
je me connais
tu te connais
il, elle, on se connaît
nous nous connaissons
vous vous connaissez
ils, elles se connaissent
động từ se connaître ở thì quá khứ kép \kɔ.ny\ je me suis connu
tu t’es connu
il, elle, on s’est connu
nous nous sommes connus
vous vous êtes connus
ils, elles se sont connus
biến mất, biến đi, mất \dis.pa.ʁɛtʁ\ nội đt disparaître
\dis.pa.ʁɛ\
\dis.pa.ʁɛ\
\dis.pa.ʁɛ\
\dis.pa.ʁɛ.sɔ̃\
\dis.pa.ʁɛ.se\
\dis.pa.ʁɛs\
je disparais
tu disparais
il, elle, on disparaît
nous disparaissons
vous disparaissez
ils, elles disparaissent
động tính từ quá khứ của động từ disparaître \dis.pa.ʁy\ disparu
thì quá khứ kép của disparaître là: \dis.pa.ʁy\ j’ai disparu
tu as disparu
il, elle, on a disparu
nous avons disparu
vous avez disparu
ils, elles ont disparu
làm vui lòng \plɛʁ\ nội đt plaire
làm cho ai vui lòng plaire à
\plɛ\
\plɛ\
\plɛ\
\plɛ.zɔ̃\
\plɛ.ze\
\plɛ\
je plais
tu plais
il, elle, on plaît
nous plaisons
vous plaisez
ils, elles plaisent
động tính từ quá khứ của động từ plaire \ply\ plu
thì quá khứ kép của plaire là: \ply\ j’ai plu
tu as plu
il, elle, on a plu
nous avons plu
vous avez plu
ils, elles ont plu
mưa \plø.vwaʁ\ động từ không ngôi pleuvoir
trời mưa \plø\ il pleut
động tính từ quá khứ của động từ plaire \ply\ plu
thì quá khứ kép của plaire là: \ply\ il a plu
nhận \ʁə.sə.vwaʁ\ ngoại đt recevoir
\ʁə.swa\
\ʁə.swa\
\ʁə.swa\
\ʁə.sə.vɔ̃\
\ʁə.sə.ve\
\ʁə.swav\
je reçois
tu reçois
il, elle, on reçoit
nous recevons
vous recevez
ils, elles reçoivent
động tính từ quá khứ của động từ recevoir \ʁə.sy\ reçu
thì quá khứ kép của recevoir là: \ʁə.sy\ j’ai reçu
tu as reçu
il, elle, on a reçu
nous avons reçu
vous avez reçu
ils, elles ont reçu
sống \vivʁ\ nội đt vivre
\vi\
\vi\
\vi\
\vi.vɔ̃\
\vi.ve\
\viv\
vivre thuộc nhóm động từ có 2 gốc: vi- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc viv- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je vis
tu vis
il, elle, on vit
nous vivons
vous vivez
ils, elles vivent
động tính từ quá khứ của động từ vivre \ve.ky\ vécu
thì quá khứ kép của vivre là: \ve.ky\ j’ai vécu
tu as vécu
il, elle, on a vécu
nous avons vécu
vous avez vécu
ils, elles ont vécu
làm; đi, chạy \fɛʁ\ ngoại đt faire
\fɛ\
\fɛ\
\fɛ\
\fə.zɔ̃\
\fɛt\
\fɔ̃\
je fais
tu fais
il, elle, on fait
nous faisons
vous faites
ils, elles font
động tính từ quá khứ của động từ faire \fɛ\ fait
thì quá khứ kép của faire là: \fɛ\ j’ai fait
tu as fait
il, elle, on a fait
nous avons fait
vous avez fait
ils, elles ont fait
đi mua hàng, đi mua sắm \kuʁs\ v faire des courses
faire les courses
sự ám chỉ \a.ly.zjɔ̃\ nf (une, l’) allusion
ám chỉ ai/ cái gì v faire allusion à
mở, mở cửa \u.vʁiʁ\ ngoại đt ouvrir
\uvʁ\
\uvʁ\
\uvʁ\
\u.vʁɔ̃\
\u.vʁe\
\uvʁ\
Ở thì hiện tại động tử ouvrir chia giống động từ nhóm I (bỏ đuôi ir thêm e, es, e, ons, ez, ent)
j’ouvre
tu ouvres
il, elle, on ouvre
nous ouvrons
vous ouvrez
ils, elles ouvrent
động tính từ quá khứ của động từ ouvrir \u.vɛʁ\ ouvert
thì quá khứ kép của ouvrir là: \u.vɛʁ\ j’ai ouvert
tu as ouvert
il, elle, on a ouvert
nous avons ouvert
vous avez ouvert
ils, elles ont ouvert
tìm ra, phát minh, phát hiện, khám phá \de.ku.vʁiʁ\ ngoại đt découvrir
\de.kuvʁ\
\de.kuvʁ\
\de.kuvʁ\
\de.ku.vʁɔ̃\
\de.ku.vʁe\
\de.kuvʁ\
je découvre
tu découvres
il, elle, on découvre
nous découvrons
vous découvrez
ils, elles découvrent
động tính từ quá khứ của động từ découvrir \de.ku.vɛʁ\ découvert
thì quá khứ kép của découvrir là: \de.ku.vɛʁ\ j’ai découvert
tu as découvert
il, elle, on a découvert
nous avons découvert
vous avez découvert
ils, elles ont découvert
biếu, tặng, đề nghị, mời \ɔ.fʁiʁ\ ngoại đt offrir
offrir qqch à qqn
offrir à qqn de + inf.
biếu, tặng ai, cái gì offrir qqch à qqn
đề nghị ai làm gì offrir à qqn de + inf.
Nhìn này người ta đã tặng cho mình chiếc nhẫn này nhân dịp sinh nhận của mình. Regarde, on m’a offert cette bague pour mon anniverssaire.
Tôi đã đề nghị các bạn đến chỗ chúng mình nhưng các bạn đã từ chối mà. Je vous ai offert de venir avec nous mais vous avez refusé.
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔ.fʁɔ̃\
\ɔ.fʁe\
\ɔfʁ\
Ở thì hiện tại động tử offrir chia giống động từ nhóm I (bỏ đuôi ir thêm e, es, e, ons, ez, ent)
j’offre
tu offres
il, elle, on offre
nous offrons
vous offrez
ils, elles offrent
động tính từ quá khứ của động từ offrir offert
thì quá khứ kép của offrir là: \ɔ.fɛʁ\ j’ai offert
tu as offert
il, elle, on a offert
nous avons offert
vous avez offert
ils, elles ont offert
chịu, chịu đựng \su.fʁiʁ\ v souffrir
\sufʁ\
\sufʁ\
\sufʁ\
\su.fʁɔ̃\
\su.fʁe\
\sufʁ\
je souffre
tu souffres
il, elle, on souffre
nous souffrons
vous souffrez
ils, elles souffrent
động tính từ quá khứ của động từ souffrir \su.fɛʁ\ souffert
thì quá khứ kép của souffrir là: \su.fɛʁ\ j’ai souffert
tu as souffert
il, elle, on a souffert
nous avons souffert
vous avez souffert
ils, elles ont souffert
vẽ, sơn, quét sơn, miêu tả \pɛ̃dʁ\ ngoại đt peindre
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ.ɲɔ̃\
\pɛ.ɲe\
\pɛɲ\
je peins
tu peins
il, elle, on peint
nous peignons
vous peignez
ils, elles peignent
động tính từ quá khứ của động từ peindre \pɛ̃\ peint
thì quá khứ kép của peindre là: \pɛ̃\ j’ai peint
tu as peint
il, elle, on a peint
nous avons peint
vous avez peint
ils, elles ont peint
sợ, e \kʁɛ̃dʁ\ ngoại đt craindre qqn/ qqch
craindre de + infinitif
craindre que + subjonctif (có ne hư từ)
craindre pour qqn/ qqch (sợ, e cho ai, cái gì)
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ.ɲɔ̃\
\kʁɛ.ɲe\
\kʁɛɲ\
je crains
tu crains
il, elle, on craint
nous craignons
vous craignez
ils, elles craignent
động tính từ quá khứ của động từ craindre \kʁɛ̃\ craint
thì quá khứ kép của craindre là: \kʁɛ̃\ j’ai craint
tu as craint
il, elle, on a craint
nous avons craint
vous avez craint
ils, elles ont craint

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*