Động từ nhóm I trong tiếng Pháp – Động từ kết thúc bằng er

Động từ nhóm I trong tiếng Pháp – Động từ kết thúc bằng er ở thì hiện tại

Từ vựng tiếng Pháp

ăn tối \di.ne\ nội đt dîner
bữa ăn tối nm (un, le) dîner
\din\
\din\
\din\
\di.nɔ̃\
\di.ne\
\din\
je dîne
tu dînes
il, elle, on dîne
nous dînons
vous dînez
ils, elles dînent
Tôi ăn tối sớm. Je dîne tôt.
Bạn ăn tối muộn. Tu dînes tard.
Anh ấy/ Chị ấy/ Chúng ta ăn tối vào lúc chín giờ. Il / elle/ on dîne à neuf heures.
Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng. Nous dînons au restaurant.
Các bạn ăn tối ở nhà Pierre. Vous dînez chez Pierre.
Họ/ Các cô ấy ăn tối lúc 10 giờ. Ils/ elles dînent à dix heures.
gọi điện thoại \te.le.fɔ.ne\ ngoại/ nội đt téléphoner à qqn
téléphoner qqch à qqn
gọi điện cho ai… téléphoner à…
\te.le.fɔn\
\te.le.fɔn\
\te.le.fɔn\
\te.le.fɔ.nɔ̃\
\te.le.fɔ.ne\
\te.le.fɔn\
je téléphone
tu téléphones
il, elle, on téléphone
nous téléphonons
vous téléphonez
ils, elles téléphonent
Tôi gọi điện thoại cho Paul. Tôi gọi điện thoại cho anh ấy. Je téléphone à Paul. Je lui téléphone. (Đối với động từ có ý nghĩa thông tin liên lạc, lui và leur được đặt trước động từ. Không dùng y ở đây, vì y không dùng thay cho người.)
gửi fax \fa.kse\ ngoại đt faxer
\faks\
\faks\
\faks\
\fak.sɔ̃\
\fak.se\
\faks\
je faxe
tu faxes
il, elle, on faxe
nous faxons
vous faxez
ils, elles faxent
phô tô \fo.to.kɔ.pje\ ngoại đt photocopier
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\ ou \fo.to.kɔ.pi\
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\
\fɔ.tɔ.kɔ.pjɔ̃\
\fɔ.tɔ.kɔ.pje\
\fɔ.tɔ.kɔ.pi\
je photocopie
tu photocopies
il, elle, on photocopie
nous photocopions
vous photocopiez
ils, elles photocopient
nói \paʁ.le\ nội đt parler
nói, nói chuyện với ai parler à ….
\paʁl\
\paʁl\
\paʁl\
\paʁ.lɔ̃\
\paʁ.le\
\paʁl\
 je parle
tu parles
il, elle, on parle
nous parlons
vous parlez
ils, elles parlent
Anh ấy đang ở Paris cùng với con trai. Bây giờ anh ấy nói tiếng Pháp. Il est à Paris avec son fils. Il parle français maintenant.
– Tôi nói tiếng Pháp kém. Còn bạn bạn nói giỏi chứ?
– Tôi nói khá thôi, nhưng bố mẹ tôi nói rất giỏi.
– Je parle mal français. Et toi, tu parles bien?
– Je parle assez bien, mais mes parents parlent très bien.
học, học tập, nghiên cứu \e.ty.dje\ ngoại/ nội đt étudier
\e.ty.di\
\e.ty.di\
\e.ty.di\
\e.ty.djɔ̃\
\e.ty.dje\
\e.ty.di\
j’étudie
tu étudies
il, elle, on étudie
nous étudions
vous étudiez
ils, elles étudient
đánh giá, ước lượng, thích \a.pʁe.sje\ ngoại đt apprécier
\a.pʁe.si\
\a.pʁe.si\
\a.pʁe.si\
\a.pʁe.sjɔ̃\
\a.pʁe.sje\
\a.pʁe.si\
j’apprécie
tu apprécies
il, elle, on apprécie
nous apprécions
vous appréciez
ils, elles apprécient
đến \a.ʁi.ve\ nội đt arriver (động tính từ quá khứ dùng với être)
\a.ʁiv\
\a.ʁiv\
\a.ʁiv\
\a.ʁi.vɔ̃\
\a.ʁi.ve\
\a.ʁiv\
j’arrive
tu arrives
il, elle, on arrive
nous arrivons
vous arrivez
ils, elles arrivent
sống, sống ở, ở \a.bi.te\ v habiter
\a.bit\
\a.bit\
\a.bit\
\a.bi.tɔ̃\
\a.bi.te\
\a.bit\
j’habite
tu habites
il, elle, on habite
nous habitons
vous habitez
ils, elles habitent
Bây giờ, tôi sống ở Montréal cùng với vợ tôi. J’habite à Montréal, maintenant, avec ma femme.
bắt đầu ngoại/ nội đt commencer
\kɔ.mɑ̃s\
\kɔ.mɑ̃s\
\kɔ.mɑ̃s\
\kɔ.mɑ̃.sɔ̃\
\kɔ.mɑ̃.se\
\kɔ.mɑ̃s\
je commence
tu commences
il, elle, on commence
nous commençons
vous commencez
ils, elles commencent
động danh từ: en commençant \kɔ.mɑ̃.sɑ̃\
Chúng tôi bắt đầu. Nous commençons
mua, mua chuộc \a.ʃə.te\ ou \aʃ.te\ ngoại đt acheter
\a.ʃɛt\
\a.ʃɛt\
\a.ʃɛt\
\a.ʃə.tɔ̃\
\a.ʃə.te\
\a.ʃɛt\
Chú ý dấu huyền
j’achète
tu achètes
il, elle, on achète
nous achetons
vous achetez
ils, elles achètent
Mua 1 lít sữa và 250 gam bơ. Achète un litre de lait et 250 grammes de beurre. (Chú ý mệnh lệnh thức bỏ chữ s ngôi tu
giơ lên, đưa lên, nâng lên, nhấc lên \lə.ve\ ou \lve\ ngoại đt lever
\lɛv\
\lɛv\
\lɛv\
\lə.vɔ̃\
\lə.ve\
\lɛv\
Chú ý dấu huyền
je lève
tu lèves
il, elle, on lève
nous levons
vous levez
ils, elles lèvent
thích hơn, ưa hơn, coi trọng hơn \pʁe.fe.ʁe\ ngoại đt préférer
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fe.ʁɔ̃\
\pʁe.fe.ʁe\
\pʁe.fɛʁ\
Chú ý dấu huyền
je préfère
tu préfères
il, elle, on préfère
nous préférons
vous préférez
ils, elles préfèrent
gọi, kêu gọi, đặt tên \a.pə.le\ ou \a.ple\ ngoại đt appeler
\a.pɛl\
\a.pɛl\
\a.pɛl\
\a.pə.lɔ̃\
\a.ple\
\a.pɛl\
Chú ý phụ âm cuối gấp đôi ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
j’appelle
tu appelles
il, elle, on appelle
nous appelons
vous appelez
ils, elles appellent
ném, quăng, vứt \ʒə.te\ ngoại đt jeter
\ʒɛt\
\ʒɛt\
\ʒɛt\
\ʒə.tɔ̃\
\ʒə.te\
\ʒɛt\
Chú ý phụ âm cuối gấp đôi ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
je jette
tu jettes
il, elle, on jette
nous jetons
vous jetez
ils, elles jettent
gửi đi, cử đi \ɑ̃.vwa.je\ ngoại đt envoyer
\ɑ̃.vwa\
\ɑ̃.vwa\
\ɑ̃.vwa\
\ɑ̃.vwa.jɔ̃\
\ɑ̃.vwa.je\
\ɑ̃.vwa\
Chú ý phụ âm y đổi thành i ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
j’envoie
tu envoies
il, elle, on envoie
nous envoyons
vous envoyez
ils, elles envoient
lau, chùi \ɛ.sɥi.je\ ou \e.sɥi.je\ ngoại đt essuyer
\e.sɥi\
\e.sɥi\
\e.sɥi\
\e.sɥi.jɔ̃\
\e.sɥi.je\
\e.sɥi\
Chú ý phụ âm y đổi thành i ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
j’essuie
tu essuies
il, elle, on essuie
nous essuyons
vous essuyez
ils, elles essuient
trả, trả tiền, trả công \pe.je\ ou \pɛ.je\ ngoại đt payer
\pɛ\
\pɛ\
\pɛ\
\pɛ.jɔ̃\
\pɛ.je\
\pɛ\
Chú ý phụ âm y đổi thành i ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
je paie
tu paies
il, elle, on paie
nous payons
vous payez
ils, elles paient
thử, dùng thử, cố, cố gắng \e.se.je\ ou \ɛ.sɛ.je\ ngoại/ nội đt essayer qqch
essayer de + infinitif
\e.sɛ\
\e.sɛ\
\e.sɛ\
\e.sɛ.jɔ̃\
\e.sɛ.je\
\e.sɛ\
Chú ý phụ âm y đổi thành i ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
j’essaie
tu essaies
il, elle, on essaie
nous essayons
vous essayez
ils, elles essaient
thử, dùng thử, cố, cố gắng làm gì essayer de + infinitif
Chúng ta cố gắng làm tối đa. On essaie de faire le maximum.
Cô ấy cố ngủ. Elle essaie de dormir.
Tôi cố gắng ngủ J’essaie de dormir
ăn \mɑ̃.ʒe\ ngoại đt manger
\mɑ̃ʒ\
\mɑ̃ʒ\
\mɑ̃ʒ\
\mɑ̃.ʒɔ̃\
\mɑ̃.ʒe\
\mɑ̃ʒ\
je mange
tu manges
il, elle, on mange
nous mangeons
vous mangez
ils, elles mangent
\mɑ̃.ʒɑ̃\ en mangeant
ăn một cái kem manger une glace
Chúng ta sẽ ăn gì vào buổi trưa? Qu’est-ce qu’on mange à midi?
nhìn, xem, có quan hệ đến \ʁə.ɡaʁ.de\ ngoại/ nội đt regarder qqn/ qqch
regarder qqn/ qqch + infinitif
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁ.dɔ̃\
\ʁə.ɡaʁ.de\
\ʁə.ɡaʁd\
je regarde
tu regardes
il, elle, on regarde
nous regardons
vous regardez
ils, elles regardent
Max đang xem phim. Max regard un film
phim, điện ảnh \ˈfilm\ nm film
gửi gấp, phái gấp \de.pe.ʃe\ ngoại đt dépêcher
\de.pɛʃ\
\de.pɛʃ\
\de.pɛʃ\
\de.pe.ʃɔ̃\
\de.pe.ʃe\
\de.pɛʃ\
je dépêche
tu dépêches
il, elle, on dépêche
nous dépêchons
vous dépêchez
ils, elles dépêchent
Nhanh lênh đi! Dépêche-toi!
(Bỏ s, động từ đuổi er, ngôi tu, mệnh lệnh thức thể khẳng định)
nghe \e.ku.te\ ngoại đt écouter
\e.kut\
\e.kut\
\e.kut\
\e.ku.tɔ̃\
\e.ku.te\
\e.kut\
j’écoute
tu écoutes
il, elle, on écoute
nous écoutons
vous écoutez
ils, elles écoutent
\e.ku.tɑ̃\ en écoutant
Tôi vừa làm việc vừa nghe radio Je travaille en écouteant la radio
chăm chú, chú ý, ân cần (m) \a.tɑ̃.tif\ adjm attentif
chăm chú, chú ý, ân cần (f) \a.tɑ̃.tiv\ adjf attentive
chăm chú \a.tɑ̃.tiv.mɑ̃\  adv attentivement
Hãy chú ý lắng nghe! (Nói với nhiều người) Ếcoutez attentivement!
Hãy chú ý lắng nghe! (Nói với một người) Ếcoute attentivement!
gọi lại, nhắc lại, triệu hồi \ʁa.ple\ ou \ʁa.pə.le\ ngoại đt rappeler
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pə.lɔ̃\
\ʁa.pə.le\
\ʁa.pɛl\
je rappelle
tu rappelles
il, elle, on rappelle
nous rappelons
vous rappelez
ils, elles rappellent
sau, sau này, trong tương lai \ply taʁ\ adv plus tard
Hãy gọi lại sau! Rappele/ Rappelez plus tard!
cử động, động đậy \bu.ʒe\ ngoại/ nội đt bouger
\buʒ\
\buʒ\
\buʒ\
\bu.ʒɔ̃\
\bu.ʒe\
\buʒ\
je bouge
tu bouges
il, elle, on bouge
nous bougeons
vous bougez
ils, elles bougent
Đừng cử động! Ne bougez pas!
nghĩ, suy nghĩ pɑ̃se nội đt penser
định ngoại đt
nghĩ đến, nghĩ tới, nghĩ về penser à
định làm gì penser + infinitif
\pɑ̃s\
\pɑ̃s\
\pɑ̃s\
\pɑ̃.sɔ̃\
\pɑ̃.se\
\pɑ̃s\
je pense
tu penses
il, elle, on pense
nous pensons
vous pensez
ils, elles pensent
Tôi nghĩ về quê hương tôi. Tôi thường nghĩ đến nó. Je pense à mon pays. J’y pense souvent.
Đừng nghĩ đến điều đó nữa. N’y pensez plus.
Cô ấy đang nghĩ tới mẹ. Elle pense à sa mère
Bạn đang nghĩ gì vậy? À quoi pensez-vous?
Nói không suy nghĩ parler sans penser
Tôi nghĩ đến bố tôi. Tôi nghĩ đến ông ấy. Je pense à mon père. Je pense à lui. (không dùng y thay cho người)
Tôi nghĩ đến bạn bè tôi. Tôi nghĩ đến họ. Je pense à mes amis. Je pense à eux. (Không dùng y thay cho người)
thường, thông thường \suvɑ̃\ adv souvent
làm cho lo lắng, quấy rối \ɛ̃.kje.te\ ngoại đt inquiéter
\ɛ̃.kjɛt\
\ɛ̃.kjɛt\
\ɛ̃.kjɛt\
\ɛ̃.kje.tɔ̃\
\ɛ̃.kje.te\
\ɛ̃.kjɛt\
j’inquiète
tu inquiètes
il, elle, on inquiète
nous inquiétons
vous inquiétez
ils, elles inquiètent

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*