Giới từ và trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Pháp

Giới từ và trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Pháp

1) Cách đây (6 tháng, 10 năm,…)
Để chỉ một thời điểm trong quá khứ.
Nghĩa: cách đây…
+ Khi đặt ở cuối câu:
Il y a + cụm từ chỉ khoảng thời gian
+ Khi đặt ở đầu câu:
il y a + cụm từ chỉ khoảng thời gian + que
ça fait + cụm từ chỉ khoảng thời gian + que…
Cách đây 2 năm
…il y a deux ans
il y a deux ans que…
ça fait deux ans que…
cách đây 6 tháng
…il y a six mois
il y a six mois que…
ça fait six mois que…
cách đây 10 năm
…il y a dix ans
il y a dix ans que…
ça fait dix ans que…
2) Trong… nữa (trong 3 ngày/ hai năm/ nữa)
=> để chỉ một thời điểm trong tương lai.
dans + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=> để chỉ một thời điểm trong tương lai.
Nghĩa: trong… nữa
trong 2 năm nữa
dans deux ans
trong 3 ngày nữa
dans trois jours
3) từ… (6 tháng, 10 năm) nay
=> để chỉ một khoảng thời gian liên tục, kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
depuis + khoảng thời gian
=> để chỉ một khoảng thời gian liên tục, kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
Nghĩa: từ…. nay
từ 6 tháng nay
depuis six mois
từ 10 năm nay
depuis dix ans
4) trong… (2 năm,…)
=> một khoảng thời gian đã dự kiến
pour + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=> để chỉ một khoảng thời gian đã được dự kiến
trong 2 năm
pour deux ans
5) trong… (5 giờ, 1 giờ, 10 ngày,…)
=> chỉ một khoảng thời gian đã xác định
pendant + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=>
chỉ một khoảng thời gian đã xác định
(pendant hầu như chỉ dùng ở thì quá khứ kép, ít khi sử dụng ở các thì khác)
trong 5 giờ đồng hồ
pendant cinq heures
trong 1 giờ đồng hồ
pendant une heure
trong 10 ngày
pendant dix jours
6) trong… (10 phút,…)
=> cho biết 1 khoảng thời gian cần thiết để làm việc gì đó.
en + cụm từ chỉ khoảng thời gian
=> cho biết 1 khoảng thời gian cần thiết để làm việc gì đó.
trong 10 phút
en dix minutes
7) Để diễn tả hai hành động nối tiếp nhau đã xảy ra trong quá khứ của cùng một chủ thể ta dùng cấu trúc: a) après + être/ avoir (không chia) + particif passé (theo quy tắc tương hợp), mệnh đề ở thì quá khứ kép
Nghĩa: Sau khi…., …đã…
Hoặc:
b) avant de + động từ nguyên thể, mệnh đề chia ở thì quá khứ kép
Nghĩa: trước khi…., …đã…
Chú ý:
a) Ở mệnh đề có động tính từ quá khứ sau apprès
b) mệnh đề avant de
a) Ở mệnh đề có động tính từ quá khứ sau apprès
+ động tính từ quá khứ tuân theo quy tắc tương hợp
+ nếu có đại từ bổ ngữ thì nó được đặt trước être/ avoir
b) mệnh đề avant de được đặt ở đầu câu
Sau khi làm việc, tôi đi dạo chơi Après avoir travaillé, je suis sorti.
Sau khi đi xem phim, tôi đã đi ăn ở nhà hàng. Après être allé au cinema, je suis allé au restaurant.
Sau khi tắm, tôi đã đi dạo chơi. Après m’être douché, je suis sorti.
Sau khi năm nghỉ, bạn đã đọc sách. Après vous être couché, vous avez lu.
Sau khi tắm xong, Marie đã đi dạo chơi. Après s’être douchée, Marie est sortie.
Sau khi tìm họ, tôi đã thấy họ. Après les avoir cherchés, je les ai trouvés.
Trước khi đi dạo chơi, tôi đã ăn tối. Avant de sortir, j’ai dîné.
Trước khi tắm, tôi đã ăn sáng. Avant de me doucher, j’ai pris le petit déjeuner.

Các trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Pháp

hôm kia avant-hier
sáng hôm kia avant-hier matin
chiều hôm kia avant-hier après-midi
tối hôm kia avant-hier soir
hôm qua hier
sáng hôm qua hier matin
chiều hôm qua hier après-midi
tối hôm qua hier soir
hôm nay aujourd’hui
sáng nay ce matin
chiều nay cet après-midi
tối nay ce soir
ngày mai demain
sáng mai demain matin
chiều mai demain après-midi
tối mai demain soir
ngày kia après-demain
sáng ngày kia après-demain matin
chiều ngày kia après-demain après-midi
tối ngày kia après-demain soir
tuần trước nữa la semaine d’avant
tuần trước la semaine dernière
tuần này cette semaine
tuần tới la semaine prochaine
tuần sau nữa la semaine d’après
tháng trước nữa le mois d’avant
tháng trước le mois dernier
tháng này ce mois-ci
tháng tới le mois prochain
tháng sau nữa le mois d’après
năm trước nữa l’année d’avant
năm ngoái l’année dernière
năm nay cette année
năm sau l’année prochaine
năm sau nữa l’année d’après
2 ngày trước deux jours avant
2 tuần trước deux semaines avant
2 tháng trước deux mois avant
2 năm trước deux ans avant
hôm trước \vɛj\ la veille
tuần trước la semaine d’avant
tháng trước le mois d’avant
năm trước l’année d’avant
ngày hôm đó ce jour-là
tuần đó cette semaine-là
tháng đó ce mois-là
năm đó cette année-là
ngày hôm sau \lɑ̃d.mɛ̃\ le lendemain
tuần sau đó la semaine d’après
tháng sau đó le mois d’après
năm sau đó l’année d’après
hai ngày sau deux jours après
2 tuần sau deux semaines d’après
2 tháng sau deux mois d’après
2 năm sau deux ans après

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*