Hỏi và nói giờ bằng tiếng Pháp

Hỏi và nói giờ bằng tiếng Pháp: Cách nói giờ đúng, giờ hơn, giờ kém, nói giờ theo thời gian biểu, lịch trình và một số thành ngữ liên quan đến giờ.

Hỏi và nói giờ bằng tiếng Pháp: Đây là bài học tiếng Pháp cơ bản được sử dụng phổ biến trong giao tiếp tiếng Pháp hàng ngày.

Một số bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Cách chia động từ être trong tiếng Pháp

– Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

– Số đếm trong tiếng Pháp (0-20)

– Số đếm trong tiếng Pháp (21-1000)

Hỏi và nói giờ bằng tiếng Pháp - Học tiếng Pháp online

Hỏi và nói giờ bằng tiếng Pháp – Học tiếng Pháp online

Hỏi và nói giờ bằng tiếng Pháp – Học tiếng Pháp online

A. Hỏi giờ bằng tiếng Pháp Quelle heure est-il? (Mấy giờ rồi?)
Il est + cụm từ chỉ giờ.
B. Cách nói về giờ trong tiếng Pháp
1. Nói giờ đúng: il est + số đếm + heure(s) + (*).
(*) có thể thêm: du matin, để chỉ buổi sáng; de l’après-midi để chỉ buổi chiều; du soir để chỉ buổi tối.
2. Nói giờ hơn: il est + số đếm chỉ giờ + heure(s) + số đếm chỉ phút
il est + số đếm chỉ giờ + heure(s) + et demie. (Khi giờ hơn 30 phút)
il est + số đếm chỉ giờ + heure(s) + et quart. (Khi giờ hơn 15 phút)
3. Nói giờ kém il est + số đếm chỉ giờ + heure(s) + moins + số đếm chỉ phút
il est + số đếm chỉ giờ + heure(s) + moins + le quart. (Khi giờ kém 15 phút.
4. 12 giờ trưa.
12 rưỡi trưa.
il est + midi.
il est + midi et demie.
5. 24 giờ. (12 giờ đêm)
12 rưỡi đêm
il est minuit
il est minuit et demie.
6. Khi nói về thời gian biểu, lịch trình ta thường dùng cách nói giờ theo kiểu 24h tức là không có nói giờ hơn, kém mà nói theo cấu trúc:
il est + số đếm chỉ giờ + heure(s) + số đếm chỉ phút
9h15 (il est) neuf heures quinze. (khi nói về thời gian biểu, lịch trình)
8h45 pm (il est) vingt heures  quarante-cinq
5h33 pm (il est) dix-sept heures trente-trois
7. giờ giờ ta sử dụng giới từ: à + cụm từ chỉ giờ => vào lúc mấy giờ.
vers + cụm từ chỉ giờ => vào khoảng mấy giờ.
C. Một số thành ngữ chỉ giờ
sớm (hơn một chút so với dự định) en avance
đúng giờ à l’heure
muộn (hơn một chút so với dự định) en retard
sớm (hơn nhiều so với dự định) tôt
muộn (hơn nhiều so với dự định) tard

Ví dụ hỏi và nói giờ trong tiếng Pháp

Mấy giờ rồi?
Mười giờ.
Quelle heure est-il?
il est 10 heures.
Một giờ. il est une heure. (không có s vì ở số ít)
9h (il est) neuf heures
8h05 (il est) huit heures cinq
8h10 (il est) huit heures dix
8h50 (il est) neuf heures moins dix
8h15 (il est) huit heures et quart
8h45 (il est) neuf heures moins le quart
8h30 (il est) huit heures et demie
9h45 (il est) dix heures moins le quart
12 giờ trưa.
12 rưỡi trưa.
il est + midi.
il est + midi et demie.
24 giờ. (12 giờ đêm)
12 rưỡi đêm
il est minuit
il est minuit et demie.
Vào lúc 9 giờ. à neuf heures
Vào khoảng 9h tối vers vingt et une heures
Tôi có hẹn lúc 8h J’ai rendez-vous à 8 heures.
Tôi làm việc lúc 10 giờ. Je travaille à 10 heures.
Tôi có hẹn lúc 8 giờ. J’ai rendez-vous à 8 heures.
– 7h45, tôi đến sớm – il est 7h45, je suis en avance
– 8h00, tôi đến đúng giờ. – il est 8 heures, je suis à l’heure.
– 8h15, tôi đến muộn – il est 8h15, je suis en retard
– 5h00, còn sớm – il est 5 heures du matin: il est tôt
– 24h30, muộn rồi – il est minuit et demie, il est tard

Một số bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Cách chia động từ être trong tiếng Pháp

– Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

– Số đếm trong tiếng Pháp (0-20)

– Số đếm trong tiếng Pháp (21-1000)

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*