Lời nói gián tiếp trong tiếng Pháp ở thì hiện tại

Lời nói gián tiếp trong tiếng Pháp ở thì hiện tại

Đối với câu tường thuật (khẳng định, phủ định) khi chuyển sang lời nói gián tiếp ta thêm chữ que, nghĩa: rằng, là, vào đằng trước câu nói trực tiếp
S1 + dire/ penser (chia ở thì hiện tại+ que + S2 + verbe2
Paul dit: “Le film est à 10 heures.
Paul nói: “Phim chiếu vào lúc 10 giờ”.
Paul dit que le film est à 10 heures.
Paul nói rằng phim chiếu vào lúc 10 giờ.
Anh ấy nghĩ: “Quá trễ”
Il pense: “C’est trop tard”.
Anh ấy nghĩ là quá trễ.
Il pense que c’est trop tard.
Khi chuyển một câu hỏi không có từ để hỏi sang lời nói gián tiếp, ta thêm si (nghĩa: có phải, phải không) vào trước câu, và chuyển trật tự từ của câu giống như câu khẳng định hoặc phủ định:
S1  + demander (chỉa ở thì hiện tại) + si + S2 + verbe2
S1  + demander (chỉa ở thì hiện tại) + si + S2 + ne + verbe2 + pas
Bạn đồng ý chứ?
Tu es d’accord?
Anh ấy hỏi có phải bạn đồng ý không?
Il demande si tu es d’accord.
Bạn sẵn sàng chứ?
Est-ce que tu es prêt?
Anh ấy hỏi có phải bạn sẵn sàng không?
Il demande si tu es prêt.
Khi chuyển một lời nói  trực tiếp có que, qu’est-ce que (cái gì), qu’est-ce qui (điều gì, chuyện gì) sang lời nói gián tiếp ta chuyển que, qu’est-ce que thành ce que
và qu’est-ce qui thành ce qui
còn phần còn lại của câu chuyển sang như câu khẳng định hoặc phủ định
S1 + demander (chia ở thì hiện tại) + ce que (ce qui) + verbe + …S1 + demander (chia ở thì hiện tại) + ce que (ce qui) + ne + verbe +  pas …
Bạn làm gì thế?
“Qu’est-ce que vous faites?”
Anh ấy hỏi bạn làm gì.
Il demande ce que vous faites.
Bạn muốn gì?
Que voulez-vous?
Anh ấy hỏi bạn muốn gì.
Il demande ce que vous voulez.
Chuyện gì đã xảy ra?
Qu’est-ce qui se passe?
Anh ấy hỏi chuyện gì đã xảy ra.
Il demande ce qui se passe.
Tôi không biết anh ấy làm gì nên nói là: Je ne sais pas ce que qu’il fait.
Không nên nói: Je ne sais pas qu’est-ce qu’il fait.
Khi chuyển một câu hỏi có từ để hỏi sang lời nói gián tiếp (ngoại từ que, qu’est-ce que, qu’est-ce qui) ta giữ nguyên từ để hỏi và phần còn lại của câu ta để như câu khẳng định hoặc phủ định.
S1 + demander (chia ở thì hiện tại) + S2 + verb 2
S1 + demander (chia ở thì hiện tại) + S2 + ne + verb 2 + pas
“Bạn đi đâu đấy?”
Où allez-vous?
Anh ấy hỏi bạn đi đâu.
Il demande où vous voulez.
Khi nào bạn ra đi?
Quand partez-vous?
Anh ấy hỏi khi nào bạn đi.
Il demande quand vous partez.
Mệnh lệnh thức khi chuyển sang lời nói gián tiếp sẽ chuyển thành: de + động từ nguyên thể.
Bạn hãy đi đi!
Partez!
Anh ấy bảo chị ấy ra đi!
Il lui dit de partir.
Câu trả lời Oui và Non khi chuyển sang lời nói gián tiếp thường có que đứng trước.
Paul: Em muốn lấy anh chứ? Marie: Vâng.
Paul: “Tu veux m’épouser? Marie: Oui.
Anh ấy hỏi chị ấy muốn lấy anh ấy không và chị ấy trả lời là có.
Il lui demande si elle veut l’épouser et elle lui réponde que oui.
Khi có nhiều câu chuyển sang câu nói gián tiếp ta lặp lại các từ liên kết ở trên.
Tôi ra đi và dẫn theo con gái của mình.
Je pars et j’emmène ma fille.
Anh ấy nói anh ấy ra đi và dẫn theo con gái của mình.
Il dit qu’il part et qu’il emmène sa fille.
Bạn đồng ý chứ? Chúng ta đi nhé?
Tu es d’accord? On y va?
Anh ẩy hỏi có phải là bạn đồng ý  và chúng ta đi không.
Il demande si tu es d’accord et si on y va.

Từ vựng tiếng Pháp và ví dụ về lời nói gián tiếp

Bộ phim chiếu vào lúc 10 h Le film est à 10 heures.
Paul nói rằng phim chiếu vào lúc 10 giờ. Paul dit que le film est à 10 heures.
trop \tʁo\ adv quá
Anh ấy nghĩ: “Quá trễ”
Anh ấy nghĩ là quá trễ.
Il pense: “C’est trop tard”.
Il pense que c’est trop tard.
Bạn đồng ý chứ?
Anh ấy hỏi có phải bạn đồng ý không?
Tu es d’accord?
Il demande si tu es d’accord.
Bạn sẵn sàng chứ?
Anh ấy hỏi có phải bạn sẵn sàng không?
Est-ce que tu es prêt?
Il demande si tu es prêt.
cái gì? que? qu’est-ce que?
điều gì? chuyện gì? qu’est-ce qui?
Bạn làm gì thế?
Anh ấy hỏi bạn làm gì.
“Qu’est-ce que vous faites?”
Il demande ce que vous faites.
Bạn muốn gì?
Anh ấy hỏi bạn muốn gì.
Que voulez-vous?
Il demande ce que vous voulez.
se passer đt phản thân xảy ra
je me passe
tu te passes
il, elle, on se passe
nous nous passons
vous vous passez
ils, elles se passent
\pɑs\ ou \pas\
\pas\
\pas\
\pa.sɔ̃\
\pa.se\
\pas\
Chuyện gì đã xảy ra?
Anh ấy hỏi chuyện gì đã xảy ra.
Qu’est-ce qui se passe?
Il demande ce qui se passe.
“Bạn đi đâu đấy?”
Anh ấy hỏi bạn đi đâu.
Où allez-vous?
Il demande où vous voulez.
Khi nào bạn ra đi?
Anh ấy hỏi khi nào bạn đi.
Quand partez-vous?
Il demande quand vous partez.
Bạn hãy đi đi!
Anh ấy bảo chị ấy ra đi!
Partez!
Il lui dit de partir.
épouser \e.pu.ze\ ngoại đt lấy, kết hôn với
lấy, kết hôn với ai épouser qqn
lấy, kết hôn với ai vì tình yêu épouser qqn par l’amour
j’épouse
tu épouses
il, elle, on épouse
nous épousons
vous épousez
ils, elles épousent
\e.puz\
\e.puz\
\e.puz\
\e.pu.zɔ̃\
\e.pu.ze\
\e.puz\
amour \a.muʁ\ nm tình yêu, tình thương, người yêu, lòng yêu (tổ quốc, thiên nhiên,…)
Paul: Em muốn lấy anh chứ? Marie: Vâng.
Anh ấy hỏi chị ấy muốn lấy anh ấy không và chị ấy trả lời là có.
Paul: “Tu veux m’épouser? Marie: Oui.
Il lui demande si elle veut l’épouser et elle lui réponde que oui.
emmener \ɑ̃.mə.ne\ ngoại đt dẫn đi, dẫn theo
j’emmène
tu emmènes
il, elle, on emmène
nous emmenons
vous emmenez
ils, elles emmènent
\ɑ̃.mɛn\
\ɑ̃.mɛn\
\ɑ̃.mɛn\
\ɑ̃.mə.nɔ̃\
\ɑ̃.mə.ne\
\ɑ̃.mɛn\
Tôi ra đi và dẫn theo con gái của mình.
Anh ấy nói anh ấy ra đi và dẫn theo con gái của mình.
Je pars et j’emmène ma fille.
Il dit qu’il part et qu’il emmène sa fille.
Bạn đồng ý chứ? Chúng ta đi nhé?
Anh ẩy hỏi có phải là bạn đồng ý  và chúng ta đi không.
Tu es d’accord? On y va?
Il demande si tu es d’accord et si on y va.
ttt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*