Một số cấu trúc câu phủ định trong tiếng Pháp

Không bao giờ…. ne… jamais
S + ne + verb + jamais
Je ne danse jamais.
Tôi không bao giờ khiêu vũ.
Không… gì, không… gì cả ne… rien
S + ne + verb + rien
Je ne veux rien.
Tôi không muốn gì cả.
không ai… ne… personne
S + ne + verb + personne
Je ne connais personne .
Tôi không quen ai.
không còn, không nữa ne… plus
S + ne + verb + plus
Je ne travaille plus chez Max.
Tôi không làm việc ở nhà Max nữa.
không… nào, không… gì ne… aucun/ aucune/ aucuns/ aucunes + nom
Je n’ai aucune idée.
Tôi không có ý kiến nào cả.
chưa…. ne… pas encore
Je ne suis pas encore allé à Paris.
Tôi chưa đi Paris.
Chú ý: Khi Personne và Rien ở đầu câu thì chỉ có ne đi theo sau mà không có pas.
Personne / Rien + ne + verbe +… (không có pas).
Personne ne parle.
Không ai nói chuyện.
Rien ne bouge.
Không có gì động đậy
Phủ định của toujours là jamais (không bao giờ)
plus (không còn / nữa)
Phủ định của déjà là: jamais (không bao giờ)
pas encore (chưa)
Nhiều từ phủ định có thể được viết nối tiếp nhau:
– Bạn không bao giờ hiểu cả. Tu ne comprends jamais rien.
– Không còn ai nữa. Il n’y a plus personne.
không bao giờ nữa ne… jamais plus
Tôi đã bị dị ứng, tôi sẽ không bao giờ ăn quả dâu tây nữa. J’ai eu une allergie, je ne mangerai jamais plus de fraises.
ttt

Từ vựng và ví dụ về câu phủ định trong tiếng Pháp

jamais \ʒa.mɛ\ adv không bao giờ, bao giờ, lúc nào
bây giờ hoặc không bao giờ Maintenant ou jamais.
danser \dɑ̃.se\ ngoại/ nội đt khiêu vũ, nhảy
je danse
tu danses
il, elle, on danse
nous dansons
vous dansez
ils, elles dansent
\dɑ̃s\
\dɑ̃s\
\dɑ̃s\
\dɑ̃.sɔ̃\
\dɑ̃.se\
\dɑ̃s\
danser une valse \vals\ nhảy một điệu valse
(une, la) valse \vals\ nf điệu valse
– Bạn đang làm việc chứ?
– Không, tôi không làm việc.
– Vous travaillez?
– Non, je ne travaille pas.
quelquefois adv đôi khi
Đôi khi tôi đi nghe hòa nhạc. Je vais quelquefois au concert.
– Đôi khi bạn khiêu vũ chứ?
– Không, tôi không bao giờ khiêu vũ.
– Vous dansez quelquefois?
– Non, je ne danse jamais.
rien \ʁjɛ̃\ pron ko đổi gì, cái gì, điều gì, không… gì, không… gì cả
quelque chose \kɛl.kə ʃoz\ pron cái gì, vật gì, điều gì, cái gì đó, vật gì đó, điều gì đó
– Bạn muốn gì không?
– Không, cảm ơn,  tôi không muốn gì cả.
– Vous voulez quelque chose?
– Non, merci, je ne veux rien.
biết, quen \kɔ.nɛtʁ\ nội đt connaître qqn/ qqch
Với động từ aimer, và connaître, ta chỉ dùng đại từ làm bổ ngữ trực tiếp le, la, les để chỉ người chứ không dùng chỉ vật. Để chỉ vật ta dùng đại từ ça hoặc không dùng từ nào.
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ.sɔ̃\
\kɔ.nɛ.se\
\kɔ.nɛs\
je connais
tu connais
il, elle, on connaît
nous connaissons
vous connaissez
ils, elles connaissent
biết, quen ai, cái gì connaître qqn/ qqch (không có giới từ đi kèm)
người nào, ai (m) \kɛl.k‿œ̃\ pron.m quelqu’un
người nào, ai (m.pl) \kɛl.kə.z‿œ̃\ pron.m.pl quelques-uns
người nào, ai (f) \kɛl.k‿yn\ pron.f quelqu’une
người nào, ai (f.pl) \kɛl.kə.z‿yn\ pron.f.pl quelques-unes
con người, người, ngôi (ngôn ngữ học) \pɛʁ.sɔn\ nf (une, la) personne
ai, không ai pron
– Bạn có quen người nào ở đây không?
– Không, tôi không quen người nào cả.
Vous connaissez quelqu’un ici?
– Non, je ne connais personne.
không còn, không nữa (kết hợp với ne), càng, hơn \ply\ ou \plys\ adv plus
– Bạn còn làm việc ở nhà Max chứ?
– Không, tôi không làm việc ở nhà Max nữa.
– Vous travaillez encore chez Max?
– Non, je ne travaille plus chez Max.
pas \pa\ ou \pɑ\ nm bước
adv không
aucun \o.kœ̃\ adj.m không nào, không gì (m)
pron.m không ai, không người nào (m)
aucuns \o.kœ̃\ adj.m.pl không nào, không gì (m.pl)
pron.m .pl không ai, không người nào (m.pl)
 aucune \o.kyn\ adj.f không nào, không gì (f)
pron.f không ai, không người nào (f)
aucunes \o.kyn\ adj.f không nào, không gì (f.pl)
pron.f .pl không ai, không người nào (f.pl)
Tôi không có ý kiến nào cả. Je n’ai aucune idée.
Bạn có ý kiến chứ?
Không, tôi không có ý kiến nào cả.
– Vous avez une idée?
– Non, je n’ai aucune idée.
(une) idée \i.de\ nf  ý, ý kiến,ý nghĩ, ý định, ý niệm, tư tưởng
(un, le) projet \pʁɔ.ʒɛ\ nm dự kiến, dự định, dự thảo, dự án, bản thiết kế
Bạn có một dự kiến chứ?
– Tôi không có dự kiến.
– Tôi không có dự kiến nào cả.
Vous avez un project, Paul?
– Non, je n’ai pas de projet.
– Non, je n’ai aucun projet.
luôn luôn, bao giờ cũng, vẫn \tu.ʒuʁ\ adv toujours
đã, từng \de.ʒa\ adv déjà

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*