Những động từ đặc biệt trong tiếng Pháp: -ir, -oir, -re

Những động từ đặc biệt trong tiếng Pháp: những động từ kết thúc bằng -ir, -oir, -re

I) Nhóm động từ có hai gốc
écrire thuộc nhóm động từ có 2 gốc: écri- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc écriv- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
viết, viết thư \e.kʁiʁ\ ngoại/ nội đt écrire qqch
écrire à qqn
écrire qqch à qqn
écrire à qqn de + infinitif
écrire à qqn que + indicatif
viết, viết thư cho ai écrire à…
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi\
\e.kʁi.vɔ̃\
\e.kʁi.ve\
\e.kʁiv\
j’écris
tu écris
il, elle, on écrit
nous écrivons
vous écrivez
ils, elles écrivent
chép lại, ghi lại, sao lại \tʁɑ̃s.kʁiʁ\ ngoại đt transcrire
\tʁɑ̃s.kʁi\
\tʁɑ̃s.kʁi\
\tʁɑ̃s.kʁi\
\tʁɑ̃s.kʁi.vɔ̃\
\tʁɑ̃s.kʁi.ve\
\tʁɑ̃s.kʁiv\
je transcris
tu transcris
il, elle, on transcrit
nous transcrivons
vous transcrivez
ils, elles transcrivent
ghi, khắc, đăng ký, ghi bàn \ɛ̃s.kʁiʁ\ ngoại đt inscrire
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi.vɔ̃\
\ɛ̃s.kʁi.ve\
\ɛ̃s.kʁiv\
j’inscris
tu inscris
il, elle, on inscrit
nous inscrivons
vous inscrivez
ils, elles inscrivent
đi, ra đi, khởi hành \paʁ.tiʁ\ nội đt partir (động tính từ quá khứ dùng với être)
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ\
\paʁ.tɔ̃\
\paʁ.te\
\paʁt\
partir thuộc nhóm động từ có 2 gốc: par- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc part- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je pars
tu pars
il, elle, on part
nous partons
vous partez
ils, elles partent
ra, ra khỏi, ra ngoài, đi ra, đi chơi nội đt sortir
\sɔʁ\
\sɔʁ\
\sɔʁ\
\sɔʁ.tɔ̃\
\sɔʁ.te\
\sɔʁt\
sortir thuộc nhóm động từ có 2 gốc: sor- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc sort- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je sors
tu sors
il, elle, on sort
nous sortons
vous sortez
ils, elles sortent
thấy, nhận thấy, cảm thấy \sɑ̃.tiʁ\ ngoại đt sentir
\sɑ̃\
\sɑ̃\
\sɑ̃\
\sɑ̃.tɔ̃\
\sɑ̃.te\
\sɑ̃t\
sentir thuộc nhóm động từ có 2 gốc: sen- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc sent- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je sens
tu sens
il, elle, on sent
nous sentons
vous sentez
ils, elles sentent
ngủ \dɔʁ.miʁ\ nội đt dormir
\dɔʁ\
\dɔʁ\
\dɔʁ\
\dɔʁ.mɔ̃\
\dɔʁ.me\
\dɔʁm\
dormir thuộc nhóm động từ có 2 gốc: dor- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc dorm- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je dors
tu dors
il, elle, on dort
nous dormons
vous dormez
ils, elles dorment
Tôi sẽ ngủ ngon Je vais bien dormir
sống \vivʁ\ nội đt vivre
\vi\
\vi\
\vi\
\vi.vɔ̃\
\vi.ve\
\viv\
vivre thuộc nhóm động từ có 2 gốc: vi- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc viv- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je vis
tu vis
il, elle, on vit
nous vivons
vous vivez
ils, elles vivent
đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào; tốn, mất (bao nhiêu thời gian, tiền để làm gì) \mɛtʁ\ ngoại đt mettre
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ\
\mɛ.tɔ̃\
\mɛ.te\
\mɛt\
je mets
tu mets
il, elle, on met
nous mettons
vous mettez
ils, elles mettent
đánh, đập, đập vào, va vào, vỗ \batʁ\ ngoại/ nội đt battre
\ba\
\ba\
\ba\
\ba.tɔ̃\
\ba.te\
\bat\
giống mettre
je bats
tu bats
il, elle, on bat
nous battons
vous battez
ils, elles battent
hứa, hứa hẹn, bảo đảm, cam đoan \pʁɔ.mɛtʁ\ ngoại/ nội đt promettre
\pʁɔmɛ\
\pʁɔmɛ\
\pʁɔmɛ\
\pʁɔ.mɛ.tɔ̃\
\pʁɔ.mɛ.te\
\pʁɔmɛt\
giống mettre
je promets
tu promets
il, elle, on promet
nous promettons
vous promettez
ils, elles promettent
nghe \ɑ̃.tɑ̃dʁ\ ngoại đt entendre
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.dɔ̃\
\ɑ̃.tɑ̃.de\
\ɑ̃.tɑ̃d\
j’entends
tu entends
il, elle, on entend
nous entendons
vous entendez
ils, elles entendent
trả lời, khẳng định, chịu trách nhiệm \ʁe.pɔ̃dʁ\ ngoại/ nội đt répondre à qqn/ qqch (trả lời)
répondre (à qqn) que + indicatif (trả lời với ai rằng)
répondre de + infinitif (khẳng định)
répondre de qqn/ qqch (chịu trách nhiệm về)
trả lời ai répondre à
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃\
\ʁe.pɔ̃.dɔ̃\
\ʁe.pɔ̃.de\
\ʁe.pɔ̃d\
je réponds
tu réponds
il, elle, on répond
nous répondons
vous répondez
ils, elles répondent
bán, buôn bán \vɑ̃dʁ\ ngoại/ nội đt vendre
\vɑ̃\
\vɑ̃\
\vɑ̃\
\vɑ̃.dɔ̃\
\vɑ̃.de\
\vɑ̃d\
je vends
tu vends
il, elle, on vend
nous vendons
vous vendez
ils, elles vendent
mất \pɛʁdʁ\ ngoại đt perdre
\pɛʁ\
\pɛʁ\
\pɛʁ\
\pɛʁ.dɔ̃\
\pɛʁ.de\
\pɛʁd\
je perds
tu perds
il, elle, on perd
nous perdons
vous perdez
ils, elles perdent
đọc \liʁ\ ngoại đt lire qqch
lire qqch à qqn (đọc cái gì cho ai)
lire que + indicatif
đồng lia (tiền Ý) nf (une, la) lire
\li\
\li\
\li\
\li.zɔ̃\
\li.ze\
\liz\
je lis
tu lis
il, elle, on lit
nous lisons
vous lisez
ils, elles lisent
đủ, đủ để, làm đủ, đáp ứng đủ \sy.fiʁ\ nội đt suffire
\sy.fi\
\sy.fi\
\sy.fi\
\sy.fi.zɔ̃\
\sy.fi.ze\
\sy.fiz\
je suffis
tu suffis
il, elle, on suffit
nous suffisons
vous suffisez
ils, elles suffisent
bầu \e.liʁ\ ngoại đt élire
\e.li\
\e.li\
\e.li\
\e.li.zɔ̃\
\e.li.ze\
\e.liz\
j’élis
tu élis
il, elle, on élit
nous élisons
vous élisez
ils, elles élisent
nói, nói lên, nói ra, đọc, nghĩ \diʁ\ ngoại đt dire
nói với ai dire à…
\di\
\di\
\di\
\di.zɔ̃\
\dit\
\diz\
je dis
tu dis
il, elle, on dit
nous disons
vous dites
ils, elles disent
gặp, nhìn, nhìn thấy, trông thấy \vwaʁ\ nội đt voir
\vwa\
\vwa\
\vwa\
\vwa.jɔ̃\
\vwa.je\
\vwa\
je vois
tu vois
il, elle, on voit
nous voyons
vous voyez
ils, elles voient
dự kiến, dự đoán \pʁe.vwa\ ngoại đt prévoir
\pʁe.vwa\
\pʁe.vwa\
\pʁe.vwa\
\pʁe.vwa.jɔ̃\
\pʁe.vwa.je\
\pʁe.vwa\
je prévois
tu prévois
il, elle, on prévoit
nous prévoyons
vous prévoyez
ils, elles prévoient
xem lại, thấy lại, gặp lại \rə.vwaʁ\ ngoại đt revoir
\ʁə.vwa\
\ʁə.vwa\
\ʁə.vwa\
\ʁə.vwa.jɔ̃\
\ʁə.vwa.je\
\ʁə.vwa\
je revois
tu revois
il, elle, on revoit
nous revoyons
vous revoyez
ils, elles revoient
tạm biệt \o ʁə.vwaʁ\ ou \ɔʁ.vwaʁ\ au revoir
tin, tin tưởng, tưởng, nghĩ là \kʁwaʁ\ ngoại/ nội đt croire
\kʁwa\
\kʁwa\
\kʁwa\
\kʁwa.jɔ̃\
\kʁwa.je\
\kʁwa\
je crois
tu crois
il, elle, on croit
nous croyons
vous croyez
ils, elles croient
fuir \fɥiʁ\ nội đt chạy trốn, trốn tránh
ngoại đt tránh xa, lánh xa
\fɥi\
\fɥi\
\fɥi\
\fɥi.jɔ̃\
\fɥi.je\
\fɥi\
je fuis
tu fuis
il, elle, on fuit
nous fuyons
vous fuyez
ils, elles fuient
tắt \e.tɛ̃dʁ\ ngoại đt éteindre
\e.tɛ̃\
\e.tɛ̃\
\e.tɛ̃\
\e.tɛ.ɲɔ̃\
\e.tɛ.ɲe\
\e.tɛɲ\
j’éteins
tu éteins
il, elle, on éteint
nous éteignons
vous éteignez
ils, elles éteignent
sợ, e \kʁɛ̃dʁ\ ngoại đt  craindre
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ̃\
\kʁɛ.ɲɔ̃\
\kʁɛ.ɲe\
\kʁɛɲ\
je crains
tu crains
il, elle, on craint
nous craignons
vous craignez
ils, elles craignent
vẽ, sơn, quét sơn, miêu tả \pɛ̃dʁ\ ngoại đt peindre
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ.ɲɔ̃\
\pɛ.ɲe\
\pɛɲ\
je peins
tu peins
il, elle, on peint
nous peignons
vous peignez
ils, elles peignent
nối lại, kết hợp \ʒwɛ̃dʁ\ ngoại đt joindre
\ʒwɛ̃\
\ʒwɛ̃\
\ʒwɛ̃\
\ʒwa.ɲɔ̃\
\ʒwa.ɲe\
\ʒwaɲ\
je joins
tu joins
il, elle, on joint
nous joignons
vous joignez
ils, elles joignent
xong, làm xong, hoàn thành, kết thúc \fi.niʁ\ ngoại/ nội finir
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni\
\fi.ni.sɔ̃\
\fi.ni.se\
\fi.nis\
je finis
tu finis
il, elle, on finit
nous finissons
vous finissez
ils, elles finissent
Anh ấy đã ăn tối xong. Il a fini de dîner
chọn, lựa chọn \ʃwa.ziʁ\ ngoại đt choisir
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi\
\ʃwa.zi.sɔ̃\
\ʃwa.zi.se\
\ʃwa.zis\
je choisis
tu choisis
il, elle, on choisit
nous choisissons
vous choisissez
ils, elles choisissent
nghĩ, suy nghĩ \ʁe.fle.ʃiʁ\ nội đt réfléchir
nghĩ, suy nghĩ đến… réfléchir à…
je réfléchis
tu réfléchis
il, elle, on réfléchit
nous réfléchissons
vous réfléchissez
ils, elles réfléchissent
\ʁe.fle.ʃi\
\ʁe.fle.ʃi\
\ʁe.fle.ʃi\
\ʁe.fle.ʃi.sɔ̃\
\ʁe.fle.ʃi.se\
\ʁe.fle.ʃis\
Tôi nghĩ đến đề nghị của anh ấy. Tôi nghĩ đến điều ấy. Je réfléchis à sa proposition. J’y réfléchis.
suy nghĩ trước khi nói réfléchir avant de parler
ralentir \ʁa.lɑ̃.tiʁ\ ngoại đt làm chậm làm, làm suy giảm
nội đt đi chậm lại, chạy chậm lại
\ʁa.lɑ̃.ti\
\ʁa.lɑ̃.ti\
\ʁa.lɑ̃.ti\
\ʁa.lɑ̃.ti.sɔ̃\
\ʁa.lɑ̃.ti.se\
\ʁa.lɑ̃.tis\
je ralentis
tu ralentis
il, elle, on ralentit
nous ralentissons
vous ralentissez
ils, elles ralentissent
jaunir \ʒonir\ ngoại đt nhuộm vàng
nội đt vàng ra
\ʒo.ni\
\ʒo.ni\
\ʒo.ni\
\ʒo.ni.sɔ̃\
\ʒo.ni.se\
\ʒo.nis\
je jaunis
tu jaunis
il, elle, on jaunit
nous jaunissons
vous jaunissez
ils, elles jaunissent
rougir \ʀuʒiʀ\ ngoại đt làm đỏ, nung đỏ
nội đt đỏ lên, đỏ mặt, xấu hổ
\ʁu.ʒi\
\ʁu.ʒi\
\ʁu.ʒi\
\ʁu.ʒi.sɔ̃\
\ʁu.ʒi.se\
\ʁu.ʒis\
je rougis
tu rougis
il, elle, on rougit
nous rougissons
vous rougissez
ils, elles rougissent
làm cho trắng, tẩy trắng, giặt \blɑ̃.ʃiʁ\ ngoại đt blanchir
\blɑ̃.ʃi\
\blɑ̃.ʃi\
\blɑ̃.ʃi\
\blɑ̃.ʃi.sɔ̃\
\blɑ̃.ʃi.se\
\blɑ̃.ʃis\
je blanchis
tu blanchis
il, elle, on blanchit
nous blanchissons
vous blanchissez
ils, elles blanchissent
biết, quen \kɔ.nɛtʁ\ nội đt connaître qqn/ qqch
Với động từ aimer, và connaître, ta chỉ dùng đại từ làm bổ ngữ trực tiếp le, la, les để chỉ người chứ không dùng chỉ vật. Để chỉ vật ta dùng đại từ ça hoặc không dùng từ nào.
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ\
\kɔ.nɛ.sɔ̃\
\kɔ.nɛ.se\
\kɔ.nɛs\
je connais
tu connais
il, elle, on connaît
nous connaissons
vous connaissez
ils, elles connaissent
sinh ra, mọc ra, nở ra, bắt nguồn \nɛtʁ\ nội đt naître  (động tính từ quá khứ đi với être)
\nɛ\
\nɛ\
\nɛ\
\nɛ.sɔ̃\
\nɛ.se\
\nɛs\
je nais
tu nais
il, elle, on naît
nous naissons
vous naissez
ils, elles naissent
xuất hiện, hiện ra, lộ ra, có mặt \pa.ʁɛtʁ\ nội đt paraître
\pa.ʁɛ\
\pa.ʁɛ\
\pa.ʁɛ\
\pa.ʁɛ.sɔ̃\
\pa.ʁɛ.se\
\pa.ʁɛs\
je parais
tu parais
il, elle, on paraît
nous paraissons
vous paraissez
ils, elles paraissent
biết \sa.vwaʁ\ ngoại đt savoir
\sɛ\
\sɛ\
\sɛ\
\sa.vɔ̃\
\sa.ve\
\sav\
je sais
tu sais
il, elle, on sait
nous savons
vous savez
ils, elles savent
mở, mở cửa \u.vʁiʁ\ ngoại đt ouvrir
\uvʁ\
\uvʁ\
\uvʁ\
\u.vʁɔ̃\
\u.vʁe\
\uvʁ\
Ở thì hiện tại động tử ouvrir chia giống động từ nhóm I (bỏ đuôi ir thêm e, es, e, ons, ez, ent)
j’ouvre
tu ouvres
il, elle, on ouvre
nous ouvrons
vous ouvrez
ils, elles ouvrent
biếu, tặng, đề nghị, mời \ɔ.fʁiʁ\ ngoại đt offrir
offrir qqch à qqn
offrir à qqn de + inf.
biếu, tặng ai, cái gì offrir qqch à qqn
đề nghị ai làm gì offrir à qqn de + inf.
Nhìn này người ta đã tặng cho mình chiếc nhẫn này nhân dịp sinh nhận của mình. Regarde, on m’a offert cette bague pour mon anniverssaire.
Tôi đã đề nghị các bạn đến chỗ chúng mình nhưng các bạn đã từ chối mà. Je vous ai offert de venir avec nous mais vous avez refusé.
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔ.fʁɔ̃\
\ɔ.fʁe\
\ɔfʁ\
Ở thì hiện tại động tử offrir chia giống động từ nhóm I (bỏ đuôi ir thêm e, es, e, ons, ez, ent)
j’offre
tu offres
il, elle, on offre
nous offrons
vous offrez
ils, elles offrent
thì quá khứ kép của offrir là: \ɔ.fɛʁ\ j’ai offert
tu as offert
il, elle, on a offert
nous avons offert
vous avez offert
ils, elles ont offert
hái (hoa, quả, nấm,…) \kœ.jiʁ\ ngoại đt cueillir
\kœj\
\kœj\
\kœj\
\kœ.jɔ̃\
\kœ.je\
\kœj\
je cueille
tu cueilles
il, elle, on cueille
nous cueillons
vous cueillez
ils, elles cueillent
uống \bwaʁ\ ngoại đt boire
\bwa\
\bwa\
\bwa\
\by.vɔ̃\
\by.ve\
\bwav\
je bois
tu bois
il, elle, on boit
nous buvons
vous buvez
ils, elles boivent
ăn, uống, dùng, đi, đi theo, mua \pʁɑ̃dʁ\ v prendre
\pʁɑ̃\
\pʁɑ̃\
\pʁɑ̃\
\pʁə.nɔ̃\
\pʁə.ne\
\pʁɛn\
je prends
tu prends
il, elle, on prend
nous prenons
vous prenez
ils, elles prennent
ăn xúp, ăn cháo v prendre la soupe
uống thuốc v prendre une médecine
Hãy mua đường và mứt Prends du sucre et de la confiture.
đến, đi đến (đến một nơi nào đó và đang có mặt ở đó, động từ theo sau ở dạng nguyên thể và không có giới từ) \və.niʁ\ nội đt venir
Tôi thường xuyên đến Paris. (Hiện đang ở Paris) Je viens régulièrement à Paris. (Je suis actuellement à Paris.)
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\vjɛ̃\
\və.nɔ̃\
\və.ne\
\vjɛn\
je viens
tu viens
il, elle, on vient
nous venons
vous venez
ils, elles viennent
muốn \vu.lwaʁ\ ngoại đt vouloir qqch
vouloir + infinitif
vouloir que + subjonctif
ý muốn nm (un, le) vouloir
\vø\
\vø\
\vø\
\vu.lɔ̃\
\vu.le\
\vœl\
je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
nợ, phải, có lẽ \də.vwaʁ\ ngoại đt devoir qqch à qqn (nợ ai cái gì)
devoir + inf (phải, có lẽ làm gì)
bổn phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ; bài tập (của học sinh, số nhiều) nm (un, le) devoir
\dwa\
\dwa\
\dwa\
\də.vɔ̃\
\də.ve\
\dwav\
je dois
tu dois
il, elle, on doit
nous devons
vous devez
ils, elles doivent
nhận \ʁə.sə.vwaʁ\ ngoại đt recevoir
\ʁə.swa\
\ʁə.swa\
\ʁə.swa\
\ʁə.sə.vɔ̃\
\ʁə.sə.ve\
\ʁə.swav\
je reçois
tu reçois
il, elle, on reçoit
nous recevons
vous recevez
ils, elles reçoivent
thì, là, ở /ɛtʁ/ nội đt  être
/sɥi/
/ɛ/
/ɛst/
/sɔm/
/ɛt/
/sɔ̃/
je suis
tu es
il, elle, on est
nous sommes
vous êtes
ils, elles sont
v: có, mang, đội \a.vwaʁ\ v avoir
Cách chia động từ avoir trong tiếng Pháp ở thì hiện tại (Chú ý đọc nối âm)
\e\ ou \ɛ\
\a\
\a\
\a.vɔ̃\
\a.ve\
\ɔ̃\
j’ai
tu as
il, elle, on a
nous avons
vous avez
ils, elles ont
Bạn có địa chỉ email không? Tu as une adresse e-mail?
aller \a.le\ nội đt đi, có sức khỏe
nm vé đi
\vɛ\
\va\
\va\
\a.lɔ̃\
\a.le\
\vɔ̃\
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
đi khám răng aller chez le dentiste
làm; đi, chạy \fɛʁ\ ngoại đt faire
\fɛ\
\fɛ\
\fɛ\
\fə.zɔ̃\
\fɛt\
\fɔ̃\
je fais
tu fais
il, elle, on fait
nous faisons
vous faites
ils, elles font
đi mua hàng \kuʁs\ v faire des courses
sự ám chỉ \a.ly.zjɔ̃\ nf (une, l’) allusion
ám chỉ ai/ cái gì v faire allusion à
phải, cần phải \fa.lwaʁ\ đt không ngôi falloir
\fo\ il faut
cần cái gì il faut de…
Cần bột và trứng phải không? Il faut de la farine et des œufs, c’est ça?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*