Nói về thời gian bằng tiếng Pháp: Thứ, ngày tháng và các mùa

Từ vựng

aujourd’hui \o.ʒuʁ.d‿ɥi\ adv hôm nay, ngày nay, thời nay
Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. C’est l’hiver. Hôm nay, ngày 3 tháng 2 đang là mùa đông
semaine \sə.mɛn\ ou \smɛn\ nf tuần
Les jours de la semaine Các ngày trong tuần
lundi \lœ̃.di\ nm thứ hai
(Aujourd’hui,) nous sommes lundi.
(Aujourd’hui,) on est lundi.
(Aujourd’hui,) c’est lundi. (văn nói)
Hôm nay là thứ hai
lundi dernier \dɛʁ.nje\ nm thứ hai tuần trước
lundi prochain thứ hai tuần tới
mardi \maʁ.di\ nm thứ ba
Il vient le mardi. \vjɛ̃\ Anh ấy đến vào ngày thứ ba.
(Aujourd’hui,) nous sommes mardi.
(Aujourd’hui,) on est mardi.
(Aujourd’hui,) c’est mardi. (văn nói)
Hôm nay là thứ ba.
mardi prochain \pʁɔ.ʃɛ̃\ nm thứ ba tuần tới
mardi dernier thứ ba tuần trước
le premier mardi du mois \pʁə.mje\ ngày thứ ba đầu tiên của tháng
mardi soir \swaʁ\ tối thứ ba
Je reviendrai mardi. \ʁə.vjɛ̃.dʁe\ Tôi sẽ trở lại vào ngày thứ ba.
mercredi \mɛʁ.kʁə.di\ nm thứ tư
mercredi soir tối thứ tư
(Aujourd’hui,) nous sommes mercredi.
(Aujourd’hui,) on est mercredi.
(Aujourd’hui,) c’est mercredi. (văn nói)
Hôm nay là thứ tư.
jeudi \ʒø.di\ nm thứ năm
jeudi prochain thứ năm tuần tới
jeudi dernier thứ năm tuần trước
jeudi soir tối thứ năm
(Aujourd’hui,) nous sommes jeudi .
(Aujourd’hui,) on est jeudi .
(Aujourd’hui,) c’est jeudi. (văn nói)
Hôm nay là thứ năm.
le premier jeudi du mois Ngày thứ năm đầu tiên của tháng
vendredi \vɑ̃.dʁə.di\ nm thứ sáu
(Aujourd’hui,) nous sommes vendredi.
(Aujourd’hui,) on est vendredi.
(Aujourd’hui,) c’est vendredi. (văn nói)
Hôm nay là thứ sáu.
vendredi soir tối thứ sáu
samedi \sam.di\ nm thứ bảy
Il viendra samedi. \vjɛ̃.dʁa\ Anh ấy sẽ đến vào thứ bảy.
samedi dernier thứ bảy tuần trước
samedi prochain thứ bảy tuần tới
travailler le samedi \tʁa.va.je\ làm việc vào thứ bảy (hàng tuần)
(Aujourd’hui,) nous sommes samedi.
(Aujourd’hui,) on est samedi.
(Aujourd’hui,) c’est samedi. (văn nói)
Hôm nay là thứ bảy
dimanche \di.mɑ̃ʃ\ nm chủ nhật
dimanche dernier chủ nhật tuần trước
dimanche soir tối chủ nhật
(Aujourd’hui,) nous sommes dimanche .
(Aujourd’hui,) on est dimanche .
(Aujourd’hui,) c’est dimanche . (văn nói)
Hôm nay là chủ nhật.
Les jours de la semaine: lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche. Các ngày trong tuần: thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật.
Les mois de l’année Các tháng trong năm
janvier \ʒɑ̃.vje\ nm tháng một
Janvier a 31 jours. Tháng một có 31 ngày
Nous sommes en janvier.
Nous sommes au mois de janvier.
Đang là tháng một.
février \fe.vʁi.je\ nm tháng hai
Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. Hôm nay, ngày mùng 3 tháng 2.
Nous sommes en février.
Nous sommes au mois de février.
Đang là tháng hai.
mars \maʁs\ nm tháng ba, sao Hỏa (Mars)
J’attendrai jusqu’au 4 mars. Tôi sẽ đợi đến ngày mùng 4 tháng ba.
Nous sommes en mars.
Nous sommes au mois de mars.
Đang là tháng ba.
avril \a.vʁil\ nm tháng tư
Au mois d’avril vào tháng tư
Les mois d’avril a 30 jours. Tháng tư có 30 ngày.
Nous sommes en avril.
Nous sommes au mois d’avril.
Đang là tháng tư
mai \mɛ\ nm tháng năm
le premier mai ngày mùng 1 tháng năm
Nous sommes en mai.
Nous sommes au mois de mai.
Đang là tháng năm.
juin \ʒɥɛ̃\ nm tháng sáu
Nous sommes en juin.
Nous sommes au mois de juin.
Đang là tháng sáu.
juillet \ʒɥi.jɛ\ nm tháng bảy
au mois de juillet vào tháng bảy
Nous sommes en juillet.
Nous sommes au mois de juillet.
Đang là tháng bảy
août \u\ ou \ut\ ou \a.u\ nm tháng tám
L’août  a 31 jours. Tháng 8 có 31 ngày.
au commencement d’août \kɔ.mɑ̃s.mɑ̃\ vào đầu tháng tám
à la fin d’août vào cuối tháng tám.
Nous sommes en août.
Nous sommes au mois d’août.
Đang là tháng 8
septembre \sɛp.tɑ̃bʁ\ nm tháng chín
Le mois de septembre a 30 jours. Tháng chín có 30 ngày.
Nous sommes en septembre.
Nous sommes au mois de septembre.
Đang là tháng 9.
octobre \ɔk.tɔbʁ\ nm tháng mười
Le mois d’octobre a 31 jours. Tháng mười có 31 ngày.
Il prend les vacances en octobre. Anh ấy đi nghỉ trong tháng 10.
Nous sommes en octobre.
Nous sommes au mois d’octobre.
Đang là tháng 10
novembre \nɔ.vɑ̃bʁ\ nm tháng 11
le premier novembre ngày 1 tháng 11
Nous sommes en novembre.
Nous sommes au mois de novembre.
Đang là tháng 11.
 décembre \de.sɑ̃bʁ\ nm tháng 12
Décembre a 31 jours. Tháng 12 có 31 ngày.
Nous sommes en décembre.
Nous sommes au mois de décembre.
Đang là tháng 12
Les mois de l’année: janvier, février, mars, avril, mai, juin, juillet, août, septembre, octobre, novembre, décembre Các tháng trong năm: tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
 Les saisons de l’année Các mùa trong năm
printemps \pʁɛ̃.tɑ̃\ nm mùa xuân
au printemps derniers vào mùa xuân năm ngoái
au printemps vào mùa xuân
Nous sommes au printemps. Đang là mùa xuân.
 été \e.te\ nm mùa hè
un jour d’été một ngày hè
L’été prochain mùa hè năm tới
en été vào mùa hè
vacances d’été kỳ nghỉ hè
Nous sommes en été. Đang là mùa hè.
en l’été vào mùa hè
automne \o.tɔn\ ou \ɔ.tɔn\ nm mùa thu
Nous sommes en automne. Đang là mùa thu.
en l’automne vào mùa thu
hiver \i.vɛʁ\ nm mùa đông
L’hiver dernier mùa đông năm ngoái
L’hiver prochain mùa đông năm tới
Nous sommes en hiver. Đang là mùa đông.
en l’hiver vào mùa đông
Les saisons de l’année: le printemps, l’été, l’automne, l’hiver Các mùa trong năm: mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*