Thì quá khứ chưa hoàn thành trong tiếng Pháp

Thì quá khứ chưa hoàn thành trong tiếng Pháp

Cách thành lập thì quá khứ chưa hoàn thành S + động từ ở thì quá khứ chưa hoàn thành. (Có thể có trạng ngữ chỉ thời gian chung chung không cụ thể ở đầu hoặc cuối câu)
Động từ ở thì quá khứ chưa hoàn thành được thành lập bằng cách \ɛ\, \ɛ\, \ɛ\, \jɔ̃\, \je\, \ɛ\ Thêm -ais, -ais, -ait, -ions , -iez, -aient vào từ gốc của động từ chia ở ngôi thứ hai số nhiều (ngôi vous) ở thì hiện tại đối với động từ quy tắc.
Còn đối với một số động từ bất quy tắc ta lấy phần gốc của động từ ở ngôi thứ nhất số nhiều, ngôi nous.
Chú ý quy tắc chính tả:
Khi một từ gốc kết thúc bở g hoặc c thì nó trở thành…. trước nguyên âm.
ge và ç
Thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ kép. 1) Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả sự mô tả và các tình huống của quá khứ. Còn khi kể lại các sự kiện, chuỗi sự kiện ta dùng thì quá khứ kép.
2) Sau một số thành ngữ chỉ thời gian chung chung, không cụ thể trong quá khứ ta dùng thì quá khứ chưa hoàn thành. Còn đối với cụm từ chỉ thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì quá khứ kép.
3) Khi nói về một sự thay đổi so với các thói quen cũ hoặc tình huống cũ trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ kép.
Trong một câu chuyện về quá khứ, chúng ta sử dụng cả hai thì quá khứ. Thì quá khứ kép cho các sự kiện (sự việc diễn ra và kết thúc nhanh)
Thì quá khứ chưa hoàn thành cho sự mô tả và các tình huống của quá khứ.
Ngày mà tôi đã làm mất sợi dây chuyền, tôi ở hồ bơi, tôi đang chơi bóng, tôi được 12 tuổi. Le jour où j’ai perdu mon collier, j’étais à la piscine, je jouais au ballon, j’avais douze ans.
* Một số cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ:
Vào thời nhạc rốc À l’époque du rock (mệnh đề đi kèm ở thì quá khứ chưa hoàn thành)
vào thời đó À cette époque-là, (mệnh đề đi kèm dùng ở thì quá khứ chưa hoàn thành)
trước kia avant, (mệnh đề đi kèm dùng ở thì quá khứ chưa hoàn thành)
khi tôi còn trẻ quand j’étais jeune, (mệnh đề đi kèm dùng ở thì quá khứ chưa hoàn thành).

Từ vựng tiếng Pháp

nhạc rốc \ʁɔk\ nm (un, le) rock
thuộc nhạc rốc adjm+f rock
nghe nhạc rốc écouter du rock
ca sĩ nhạc rốc nm (un, le) chanteur rock
Vào thời nhạc rốc tôi được 15 tuổi À l’époque du rock, j’avais quinze ans.
Vào thời nhạc rốc bạn được 20 tuổi. À l’époque du rock, tu avais vingt ans.
đĩa, đĩa hát, đĩa vi tính \disk\ nm (un, le) disque
Vào thời nhạc rốc, anh ấy/ chị ấy/ người ta đã có đĩa hát Mỹ. À l’époque du rock, il/ elle/ on était des disques américains.
Vào thời nhạc rốc, chúng tôi đã có đàn ghi ta. À l’époque du rock, nous avions des guitares.
đàn ghi ta \ɡi.taʁ\ nf (une, la) guitare
một cái đàn ghi ta (une, la) guitare
người chơi ghi ta \ɡi.ta.ʁist\ nm+f guitariste
xe mô tô hiệu vét pa \vɛs.pa\ nf (une, la) vespa
một chiếc xe mô tô hiệu vét pa (une, la) vespa
Vào thời nhạc rốc, các bạn đã có một chiếc xe hiệu vét pa À l’époque du rock, vous aviez une vespa
trước kia, (mệnh đề đi kèm ở thì quá khứ chưa hoàn thành), trước \a.vɑ̃\ adv avant
trước, trước khi prep
trước adj ko đổi
tóc \ʃə.vø\ ou \ʃfø\ nm (un, le) cheveu
tóc (pl) nm.pl (des, les) cheveux
Vào thời đó, tôi có mái tóc dài. \lɔ̃\ À cette époque-là, j’avais les cheveux longs
Trước kia, tôi ở Marseille, vào năm 1985, tôi đã dọn nhà. Avant, j’habitais à Marseille, en 1985, j’ai déménagé.
Khi tôi dọn nhà, tôi được 16 tuổi. Lúc đó là mùa đông. Quand j’ai déménagé, j’avais seize ans. C’était l’hiver.
dây chuyền, vòng, vòng cổ, chuỗi hạt \kɔ.lje\ nm (un, le) collier
một dây chuyền, vòng, vòng cổ, chuỗi hạt (un, le) collier
một sợi dây chuyền vàng un collier en or
un collier d’or
vàng \ɔʁ\ nm (un, l’) or
bằng vàng en or
Khi tôi còn trẻ, tôi có một sợi dây chuyền bằng vàng. Quand j’étais jeune, j’avais un beau collier en or.
Một ngày kia, tôi đã đánh mất sợi dây chuyền. Un jour, j’ai perdu mon collier.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*