Thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

Thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

Thì tương lai đơn của động từ être-> Ý nghĩa: \sə.ʁe\
\sə.ʁa\
\sə.ʁa\
\sə.ʁɔ̃\
\sə.ʁe\
\sə.ʁɔ̃\
v: Thì, là, ở
Gốc tương lai đơn là: ser
je serai
tu seras
il, elle, on sera
nous serons
vous serez
ils, elles seront
Thì tương lai đơn của đông từ avoir -> Ý nghĩa: \o.ʁe\
\o.ʁa\
\o.ʁa\
\o.ʁɔ̃\
\o.ʁe\
\o.ʁɔ̃\
v: Có, mang, đội
gốc tương lai đơn là: aur
j’aurai
tu auras
il, elle, on aura
nous aurons
vous aurez
ils, elles auront
Thì tiền tương lai được thành lập bằng cách: lấy động từ être hoặc avoir chia ở thì tương lai đơn + động tính từ quá khứ
Thì tiền tương lai được dùng để diễn tả: một hành động diễn ra trước một hành động khác trong tương lai.
Cấu trúc quand với thì tiền tương lai: Quand + mệnh đề ở thì tiền tương lai, mệnh đề ở thì tương lai đơn.

Từ vựng và ví dụ sử dụng thì tiền tương lai trong tiếng Pháp

Tôi sẽ kết hôn khi nào tôi kết thúc việc học. Je me marierai quand j’aurai terminé mes études.
Khi nào ăn tối xong tôi sẽ đi dạo chơi. Quand j’aurai dîne, je sortirai.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*