Thì tương lai gần trong tiếng Pháp

Thì tương lai gần trong tiếng Pháp

Cách thành lập thì tương lai gần: động từ aller chia ở thì hiện tại + động từ nguyên thể
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
+ động từ nguyên thể
Thì tương lai gần của động từ aller Động từ aller được sử dụng 2 lần:
je vais
tu vas
il, elle, on va
nous allons
vous allez
ils, elles vont
+ aller
Thì tương lai của il y a là: il va y avoir (sẽ có, sắp có)
Cách sử dụng Thì tương lai gần dùng để diễn đạt một sự kiện sắp xảy ra hoặc có thể xảy ra trong tương lai (có thể kết hợp với các từ chỉ thời gian trong tương lai)
Đại từ làm bổ ngữ và thì tương lai gần: Đối với thì tương lai gần, đại từ làm bổ ngữ luôn đứng trước động từ nguyên thể.
Quy tắc này cũng áp dụng đối với tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể.
Vị trí của trạng từ và thì tương lai gần Đối với thì tương lai gần, các trạng từ chỉ số lượng và chất lượng đứng trước động từ nguyên thể.
Còn các trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian và nhiều trạng từ kết thúc bằng ment đứng sau động từ nguyên thể.
Quy tắc này cũng áp dụng đối với tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể.
Cấu trúc phủ định của thì tương lai gần: S + ne +
động từ aller chia ở thì hiện tại: vais/ vas/ va/ allons/ allez/ vont
+ pas
+ động từ nguyên thể
Cấu trúc này cũng áp dụng vớt tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể khác.
ne… personne (không ai) với thì tương lai gần: personne đặt sau động từ nguyên thể:
S + ne +
động từ aller chia ở thì hiện tại: vais/ vas/ va/ allons/ allez/ vont
+ động từ nguyên thể
+ personne
Cấu trúc này cũng áp dụng vớt tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể khác.
Họ sẽ không mời ai.
Ils ne vont inviter personne.
aucun(e) \o.kœ̃\ với thì tương lai gần: aucun(e) đặt sau động từ nguyên thể:
S + ne +
động từ aller chia ở thì hiện tại: vais/ vas/ va/ allons/ allez/ vont
+ động từ nguyên thể
+ aucun(e)
+ nom (số ít)
Nghĩa: không một ai, không một cái nào…
Cấu trúc này cũng áp dụng vớt tất cả các cấu trúc có động từ nguyên thể khác.
Họ sẽ không chấp nhận một lời xin lỗi nào.
Ils ne vont accepter aucune excuse.
Thể nghi vấn của thì tương lai gần
Để thành lập thể nghi vấn ở thì tương lai gần ta có các cách sau 1) Lên giọng ở cuối câu, trật tự từ không đổi
2) Thêm est-ce que vào đầu câu, trật tự từ không đổi.
3) Đảo ngữ. Đảo động từ aller đã chia ở thì hiện tại (vais, vas, va, allons, allez, vont) lên trước chủ ngữ của câu
4) Đối với danh từ làm chủ ngữ, lặp lại danh từ bằng một đại từ đặt sau động từ aller đã được chia ở thì hiện tại (vais, vas, va, allons, allez, vont)
Đối với ngôi thứ 3 số ít, nếu động từ kết thúc bằng một nguyên âm thì ở câu hỏi đảo ngữ và câu hỏi dùng đại từ lặp lại, ta thêm -t- lên trước đại từ để nối vần
Xem thêm: – Câu nghi vấn trong tiếng Pháp

Một số từ ngữ chỉ thời gian:

hôm nay, ngày nay, thời nay \o.ʒuʁ.d‿ɥi\ adv aujourd’hui
Hôm nay, ngày 3 tháng 2 đang là mùa đông Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. C’est l’hiver.
mai, ngày mai \də.mɛ̃\ adv demain
ngày mai, tương lai nm (un, le) demain
buổi chiều \a.pʁɛ mi.di\ nm+f après-midi
chiều mai demain après-midi
chiều thứ ba mardi après-midi
bây giờ là 2 giờ chiều Il est deux heures de l’après-midi
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai À demain
tuần \sə.mɛn\ ou \smɛn\ nf (une, la) semaine
tuần này cette semaine
chỗ còn lại, phần còn lại \ʁɛst\ nm (un, le) reste
những ngày còn lại trong tuần le reste de la semaine
Tôi chỉ đi Pari từ thứ 2 đến thứ 4. Những ngày còn lại trong tuần, tôi làm việc ở nhà. Je vais à Paris du lundi au mercredi seulement. Le reste de la semaine, je travaille à la maison.
tuần sau semaine prochaine
năm \a.ne\ nf année
năm nay cette année
năm sau l’année prochaine
trong năm phút nữa dans cinq minutes
trong năm năm nữa dans cinq ans

Từ vựng và ví dụ về thì tương lai gần trong tiếng Pháp

Ngày mai, tôi sẽ ăn tối ở nhà hàng. Demain, je vais diner au restaurant.
Ngày mai, bạn sẽ ở nhà chứ? Tu vas rester chez toi?
ở lại, còn lại, còn, vẫn \ʁɛs.te\ nội đt rester (động tính từ quá khứ đi với être)
rester + lieu
rester + infinitif
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛs.tɔ̃\
\ʁɛs.te\
\ʁɛst\
je reste
tu restes
il, elle, on reste
nous restons
vous restez
ils, elles restent
Ngày mai anh ấy/ chị ấy/ chúng ta sẽ đi xem phim. Demain, il/ elle/ on va au cinéma.
Ngày mai, chúng ta sẽ đi thăm quan bảo tàng Louvre. Demain, nous allons visiter le Louvre.
đi nghỉ cuối tuần partir en week-end
Ngày mai các bạn sẽ đi nghỉ cuối tuần chứ? Demain, vous allez partir en week-end?
Ngày mai, họ/ các anh ấy/ các chị ấy sẽ xong việc. Demain, ils /elles vont finir leur travail.
Nhanh lên: Tàu sắp chạy rồi đó. Vite: le train va partir!
Nhìn kìa: trời sắp mưa! Regarde: il va pleuvoir.
mưa \plø.vwaʁ\ động từ không ngôi pleuvoir
trời mưa \plø\ il pleut
ngã, đánh ngã, rơi, rụng (động tính từ quá khứ đi với être) \tɔ̃.be\ ngoại/ nội đt tomber
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃b\
\tɔ̃.bɔ̃\
\tɔ̃.be\
\tɔ̃b\
je tombe
tu tombes
il, elle, on tombe
nous tombons
vous tombez
ils, elles tombent
Chú ý: Bạn sẽ ngã đấy! Attention: tu vas tomber!
sự chú ý \a.tɑ̃.sjɔ̃\ nf (une, la) attention
Chú ý! Coi chừng! Attention!
Tôi sẽ ra đi vào tháng 9! Je vais partir en septembre.
Chúng tôi sẽ ở lại Luân Đôn sáu hoặc 7 năm. Nous allons rester six ou sept ans à Londres.
Tôi sắp ra đi. Je vais partir.
dọn nhà \de.me.na.ʒe\ nội đt déménager
dọn đi ngoại đt
\de.me.naʒ\
\de.me.naʒ\
\de.me.naʒ\
\de.me.na.ʒɔ̃\
\de.me.na.ʒe\
\de.me.naʒ\
je déménage
tu déménages
il, elle, on déménage
nous déménageons
vous déménagez
ils, elles déménagent
Chúng tôi sắp dọn nhà đi Nous allons déménager.
Tôi sắp đi Hy Lạp. Je vais aller en Grèce.
Họ sắp đi Tây Ban Nha. Ils vont aller en Espagne.
cho đi ngủ, đặt nằm, cho trọ \ku.ʃe\ ngoại đt coucher
ngủ, ngủ đêm, ngủ trọ nội đt
sự đi ngủ, sự ngủ trọ, lúc lặn xuống (un, le) coucher
\kuʃ\
\kuʃ\
\kuʃ\
\ku.ʃɔ̃\
\ku.ʃe\
\kuʃ\
je couche
tu couches
il, elle, on couche
nous couchons
vous couchez
ils, elles couchent
đi ngủ, nằm ra, lặn (mặt trời) \sə ku.ʃe\ đt phản thân se coucher
je me couche
tu te couches
il, elle, on se couche
nous nous couchons
vous vous couchez
ils, elles se couchent
Tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm Ce soir, je vais me coucher tôt.
\dɔʁ\
\dɔʁ\
\dɔʁ\
\dɔʁ.mɔ̃\
\dɔʁ.me\
\dɔʁm\
dormir thuộc nhóm động từ có 2 gốc: dor- (gốc cho số ít, thêm s, s, t), gốc dorm- (gốc cho số nhiều, thêm ons, ez, ent)
je dors
tu dors
il, elle, on dort
nous dormons
vous dormez
ils, elles dorment
Tôi sẽ ngủ ngon Je vais bien dormir
Thứ bảy tôi sẽ mời họ. Je vais les inviter samedi.
Tôi sẽ gọi điện thoại cho họ ngay lập tức. Je vais leur téléphoner tout de suite.
chuẩn bị, sửa soạn, sắp đặt, lựa lời nói dần \pʁe.pa.ʁe\ ngoại đt préparer qqch
préparer qqn à qqch (lựa lời nói dần với ai về cái gì)
\pʁe.paʁ\
\pʁe.paʁ\
\pʁe.paʁ\
\pʁe.pa.ʁɔ̃\
\pʁe.pa.ʁe\
\pʁe.paʁ\
je prépare
tu prépares
il, elle, on prépare
nous préparons
vous préparez
ils, elles préparent
chuẩn bị, sửa soạn, sắp xảy ra đt phản thân se préparer à qqch
se préparer à + infinitif
je me prépare
tu te prépares
il, elle, on se prépare
nous nous préparons
vous vous préparez
ils, elles se préparent
Tôi sẽ tự chuẩn bị nhanh chóng. Je vais me préparer rapidement.
nhanh, mau, nhanh chóng \ʁa.pi.də.mɑ̃\ adv rapidement
sương mù \bʁu.jaʁ\ nm (un, le) brouillard
Ngày mai sẽ có sương mù. Il va y avoir du brouillard demain.
sự tắc nghẽn, sự kẹt xe \ɑ̃.bu.tɛ.jaʒ\ nm (un, l’) embouteillage
Sẽ bị kẹt xe Il va y avoir des embouteillages.
Cô ấy sẽ làm việc nhiều Elle va beaucoup travailler
Anh ấy sẽ ngủ ngon. Il va bien dormir.
ở ngoài, bên ngoài, ở bên ngoài \də.ɔʁ\ adv dehors
bên ngoài, phía ngoài, mặt ngoài nm (un, le) dehors
Bạn sẽ ăn tôi ở ngoài chứ? Tu vas dîner dehors
Bạn sẽ về trễ đấy! Vous allez rentrer tard!
lái, lái xe, điều khiển, dẫn, dắt \kɔ̃.dɥiʁ\ ngoại/ nội đt conduire
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi\
\kɔ̃.dɥi.zɔ̃\
\kɔ̃.dɥi.ze\
\kɔ̃.dɥiz\
je conduis
tu conduis
il, elle, on conduit
nous conduisons
vous conduisez
ils, elles conduisent
Anh ấy sẽ lái xe cẩn thận Il va conduire prudemment.
cẩn thận, thận trọng (m) \pʁy.dɑ̃\ adjm prudent
người cẩn thận (m) nm (un, le) prudent
cẩn thận, thận trọng (f) \pʁy.dɑ̃t\ adjf prudente
người cẩn thận (f) nf (une, la) prudente
sự cẩn thận, sự thận trọng \pʁy.dɑ̃s\ nf (une, la) prudence
cẩn thận, thận trọng \pʁy.da.mɑ̃\ adv prudemment
Tôi muốn mời họ Je voudrais les inviter.
Chị ấy có thể ăn cái đó. Elle peut en manger.
Bạn phải làm việc nhiều. Vous devez beaucoup travailler.
Tôi sẽ không làm việc. Je ne vais pas travailler.
Tôi sẽ không gặp họ nữa. Je ne vais plus les voir.
Họ sẽ không nói gì với anh ấy cả. Ils ne vont rien lui dire.
Họ sẽ không mời ai. Ils ne vont inviter personne.
Họ sẽ không chấp nhận một lời xin lỗi nào. Ils ne vont accepter aucune excuse.
lý do, lý do cáo lỗi \ɛks.kyz\ nf (une, l’) excuse
tha thứ \ɛk.sky.ze\ ngoại đt excuser
\ɛk.skyz\
\ɛk.skyz\
\ɛk.skyz\
\ɛk.sky.zɔ̃\
\ɛk.sky.ze\
\ɛk.skyz\
j’excuse
tu excuses
il, elle, on excuse
nous excusons
vous excusez
ils, elles excusent
Xin lỗi… excusez-moi
Xin lỗi ông. excusez-moi, monsieur
Xin lỗi bà. excusez-moi, madame
Xin lỗi bà, cấm hút thuốc trong nhà hàng.
Thế thì tôi có thể hút thuốc ở đâu?
Excusez-moi, madame, il est interdi de fumer dans le restaurant.
Où est-ce que je peux fumer, alors?
nghỉ phép prendre des vacances
Bạn sẽ nghỉ phép chứ? Vous allez prendre des vacances?
Có phải bạn sắp đi Áo không? Est-ce que vous allez partir en Autriche?
Bạn sẽ đi sáng chủ nhật phải không? Allez-vous partir dimache matin?
Bạn sẽ đi sẽ lửa phải không? Allez-vous partir en train?
Bố mẹ bạn đi với chúng tôi phải không? Vos parents vont-ils partir avec nous?
Jean sẽ đi cùng với bạn phải không? Jean va-t-il vous accompagner?
Tôi không muốn ở lại. Je ne veux pas rester.
Tôi không thể chấp nhận. Je ne peux pas accepter.
Có phải bạn sắp đi không? Est-ce que vous devez partir?
Bạn có nghĩ rằng trở lại bằng xe lửa không? Pensez-vous revenir en train?
Jean có nghĩ rằng, anh ấy đi cùng với bạn không? Jean pense-t-il vous accompagner?
đệm, đi cùng, kèm theo \a.kɔ̃.pa.ɲe\ ngoại đt accompagner
\a.kɔ̃.paɲ\
\a.kɔ̃.paɲ\
\a.kɔ̃.paɲ\
\a.kɔ̃.pa.ɲɔ̃\
\a.kɔ̃.pa.ɲe\
\a.kɔ̃.paɲ\
j’accompagne
tu accompagnes
il, elle, on accompagne
nous accompagnons
vous accompagnez
ils, elles accompagnent

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*