Thức mệnh lệnh trong tiếng Pháp

Thức mệnh lệnh trong tiếng Pháp
Song ngữ – Hội thoại

Thức mệnh lệnh là thì… hiện tại không có chủ ngữ.
Ta chỉ dùng thức mệnh lệnh đối với các ngôi tu, nous, vous
Cách thành lập:
+ Thể khẳng định Động từ ở thức mệnh lệnh + (tân ngữ)!
+ Thể phủ định: Ne + động từ ở thức mệnh lệnh + pas!
Động từ ở thức mệnh lệnh: là động từ chia ở thì hiện tại tương ứng với các ngôi tu, nous, vous. Nếu động từ kết thúc bằng er và động từ aller thì đối với ngôi tu ở thức mệnh lệnh ta phải bỏ s (Nhưng nếu động từ này đứng trước en và y ta phải để lại s vì lý do phát âm.
Có 4 động từ ở thức mệnh lệnh có cách biến đổi đặc biệt là các động từ: avoir, être, savoir, vouloir
Động từ avoir chia ở
+ thì hiện tại: j’ai
tu as
il, elle, on a
nous avons
vous avez
ils, elles ont
+ thức mệnh lệnh: aie \ɛ\
ayons \ɛ.jɔ̃\
ayez \ɛ.je\
Động từ être chia ở
+ thì hiện tại: je suis
tu es
il, elle, on est
nous sommes
vous êtes
ils, elles sont
+ thức mệnh lệnh: sois \swa\
soyons \swa.jɔ̃\
soyez \swa.je\
Động từ savoir chia ở
+ thì hiện tại: je sais
tu sais
il, elle, on sait
nous savons
vous savez
ils, elles savent
+ thức mệnh lệnh: sache \saʃ\
sachons \sa.ʃɔ̃\
sachez \sa.ʃe\
Động từ vouloir chia ở
+ thì hiện tại: je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
+ thức mệnh lệnh: veuille \vœj\
voulons \vu.lɔ̃\
veuillez \vœ.je\
Sự biến đổi của đại từ làm bổ ngữ ở thức mệnh lệnh: Ở thức mệnh lệnh thể khẳng định, đại từ bổ ngữ đặt phía sau động từ, có dấu gạch nối giữa động từ và đại từ bổ ngữ, riêng đại từ me đổi thành moi, te thành toi.
Ở thức mệnh lệnh thể phủ định ta đặt đại từ bổ ngữ trước động từ và không thay đổi hình thái của đại từ (me, te vẫn giữ nguyên)
Hãy nhìn tôi! Regarde-moi!
Đừng nhìn tôi! Ne me regarde pas!
Đừng điện thoại cho tôi! Ne me téléphone pas!
Đừng nhìn anh ấy! Ne le regarde pas!
Làm việc đó đi! Fais-le!
Chúng ta dùng thức mệnh lệnh để: Yêu cầu người khác một việc gì, cho một lời khuyên hoặc ra lệnh!

Ví dụ sử dụng thức mệnh lệnh trong tiếng Pháp

+ Hãy ra đi!
+ Chúng ta hãy ra đi!
+ Các bạn hãy ra đi!
+ Pars!
+ Partons!
+ Partez!
+ Hãy đến! Viens!
 Nhanh lênh đi! Dépêche-toi!
(Bỏ s, động từ đuổi er, ngôi tu, mệnh lệnh thức thể khẳng định)

Từ vựng tiếng Pháp

thức mệnh lệnh \ɛ̃.pe.ʁa.tif\ nm (un, l’) impératif
(un, le) mode impératif
thời trang, mốt \mɔd\ nf (une, la) mode
phương thức, cách thức, lối, thức nm (un, le) mode
áo khoác \mɑ̃.to\ nm (un, le) manteau
áo khoác (pl) nm.pl (des, les) manteaux
Lấy áo khoác đi! Prends ton manteau!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*