Tính từ chỉ định và đại từ chỉ định trong tiếng Pháp

Tính từ chỉ định và đại từ chỉ định trong tiếng Pháp

Tính từ chỉ định trong tiếng Pháp gồm: ce, cet, cette, ces, đều có nghĩa là “này, ấy”
ce đứng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng phụ âm, trừ h câm.
cet đứng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm
cette đứng trước danh từ giống cái số ít
ces đứng trước danh từ số nhiều (cả giống đực và giống cái)
ce \sə\ adj này, ấy (tính từ chỉ thị đứng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng phụ âm, trừ h câm)
pron này, ấy, đó, cái này, cái ấy, cái đó, người này, người ấy, người đó
cet \sɛt\ adj này, ấy (tính từ chỉ thị đứng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm)
cette \sɛt\ adj này, ấy (tính từ chỉ định đứng trước danh từ giống cái số ít)
ces \se\ adj.pl này, ấy (tính từ chỉ định đứng trước danh từ số nhiều, cả giống đực và giống cái)
Sự nối vần với tính từ chỉ định Bắt buộc phải nối vần danh từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm theo sau tính từ chỉ định
những con chim này ces oiseaux
những sinh viên này ces étudiants
những anh hùng ces héros
anh bạn này cet ami
anh diễn viên này cet acteur
Đại từ chỉ định trong tiếng Pháp gồm: celui, celle, ceux, celles,
celui-ci, celle-ci, ceux-ci, celles-ci,
celui-là, celle-là, ceux-là, celles-là
được dùng để thay thế cho tính từ chỉ thị và một danh từ đã được đề cập để tránh sự lặp lại
celui \sə.lɥi\ pron.m.sl người, cái (đại từ chỉ định thay thế cho danh từ giống đực số ít đã được đề cập)
ceux \sø\ pron.m.pl người, cái (đại từ chỉ định thay thế cho danh từ giống đực số nhiều đã được đề cập)
celle \sɛl\ pron.f.sl người, cái (đại từ chỉ định thay thế cho danh từ giống cái số ít đã được đề cập)
celles \sɛl\ pron.f.pl người, cái (đại từ chỉ định thay thế cho danh từ giống cái số nhiều đã được đề cập)
celui-ci \sə.lɥi.si\ pron.m.sl người này, cái này (m.sl)
celle-ci \sɛl.si\ pron.f.sl người này, cái này (f.sl)
ceux-ci \sø.si\ pron.m.pl người này, cái này (m.pl)
celles-ci \sɛl.si\ pron.f.pl người này, cái này (f.pl)
celui-là \sə.lɥi.la\ pron.m.sl người ấy, cái ấy, người kia, cái kia (m.sl)
celle-là \sɛl.la\ pron.f.sl người ấy, cái ấy, người kia, cái kia (f.sl)
ceux-là \sø.la\ pron.m.pl người ấy, cái ấy, người kia, cái kia (m.pl)
celles-là \sɛl.la\ pron.f.pl người ấy, cái ấy, người kia, cái kia (f.pl)

Từ vựng tiếng Pháp

chỉ định, chứng minh, cởi mở (m) \de.mɔ̃s.tʁa.tif\ adjm démonstratif
chỉ định, chứng minh, cởi mở (f) \de.mɔ̃s.tʁa.tiv\ adjf démonstrative
sự chứng minh \de.mɔ̃s.tʁa.sjɔ̃\ nf (une, la) démonstration
tính từ chỉ định nm (un, l’) adjectif démonstratif
đại từ chỉ định nm (un, le) pronom démonstratif
cậu con trai này ce garçon
cô con gái này cette fille
những đứa trẻ này ces enfants
cái ghế tựa này cette chaise
ghế bành \fo.tœj\ nm (un, le) fauteuil
cái ghế bành này ce fauteuil
tòa nhà, tàu \bɑ.ti.mɑ̃\ nm (un, le) bâtiment
lăng danh nhân, các danh nhân \pɑ̃.te.ɔ̃\ nm (un, le) panthéon
Tòa nhà này là lăng danh nhân. Ce bâtiment est le Panthéon.
nhà thờ Đức Bà \nɔ.tʁə.dam\ nf (la) Notre-Dame
nhà thờ, giáo hội \e.ɡliz\ nf (une, l’) église
Nhà thờ này là nhà thờ Đức Bà. Cette église est Notre-Dame.
hành tinh \pla.nɛt\ nf (une, la) planète
Hành tinh này là Trái Đất. Cette planète est la Terre.
người đẹp, sao Kim (V viết hoa) \ve.nys\ nf (une, la) vénus
Hành tinh này là sao Kim Cette planète est la Vénus.
ở đằng kia, ở đó \la.bɑ\ adv là-bas
sao Mộc \ʒy.pi.tɛʁ\ nf (la) Jupiter
Hành tinh, ở đằng kia, là sao Mộc. Cette planète, là-bas, c’est Jupiter.
chim \wa.zo\ nm oiseau
những con chim \wa.zo\ nm.pl oiseaux
Những con chim này ces oiseaux
Cửa của phòng ngủ và cửa của phòng khách la porte de la chambre et celle du salon
tòa nhà, công trình, công trình nghệ thuật, công trình kỷ niệm \mɔ.ny.mɑ̃\ nm (un, le) monument
Công trình này là nhà hát ô pê ra. Công trình này/ kia là nhà thờ Madeleine. Ce monument est l’Opéra. Celui-ci/ celui-là est la Madeleine.
Nhà thờ này là nhà thờ Đức Bà. Còn nhà thờ này/ kia là nhà thờ Sainte-Chapelle. Cette église est Notre-Dame. Celui-ci / celui-là est la Sainte-Chapelle.
phòng, phòng khách \sa.lɔ̃\ nm (un, le) salon
phòng trà nm (un, le) salon de thé
phòng đợi \a.tɑ̃t\ nm (un, le) salon d’attente
phòng cắt tóc \kwa.fyʁ\ nm (un, le) salon de coiffure
sự đợi, sự chờ đợi \a.tɑ̃t\ nf (une, l’) attente
kiểu tóc, nghề cắt tóc, nghề uốn tóc \kwa.fyʁ\ nf (une, la) coiffure
cửa \pɔʁt\ nf (une, la) porte
bảng, bảng đen, danh sách, bức tranh \ta.blo\ nm (un, le) tableau
bảng, bảng đen, danh sách, bức tranh (pl) \ta.blo\ nm.pl (des, les) tableaux
Những bức tranh này là của Klee. Còn những bức tranh này/ kia là của Braque. Ces tableaux sot de Klee. Ceux-ci / Ceux-là sont de Braque.
nghệ thuật điêu khắc, tác phẩm điêu khắc \skyl.tyʁ\ nf (une, la) sculpture
Những tác phẩm điêu khắc này là của Moore. Còn những tác phẩm điêu khắc này/ kia là của Miró. Ces sculptures sont de Moore. Celles-ci / Celles-là sont de Miró.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*