Tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp

Tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp gồm: quelques, plusieurs, certain(e)s, différent(e)s, chaque, tout, toute, tous, toutes; quelques-un(e)s, plusieurs, centain(e)s, chacun(e).

Tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp là bài học tiếp theo chuỗi bài học về tính từ và đại từ trong tiếng Pháp.

Các bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ

– Tính từ chỉ định và đại từ chỉ định trong tiếng Pháp

Tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp - Học tiếng Pháp online

Tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp – Học tiếng Pháp online

Tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp

Tính từ không xác định trong tiếng Pháp gồm: quelque, quelques; plusieurs; certain, certaine, certains, certaines, différent, différente, différents, différentes.

Đại từ không xác định trong tiếng Pháp gồm: quelqu’un, quelqu’une, quelques-uns, quelques-unes; plusieurs; certain, certaine, certains, certaines; chacun, chacune.

Cách sử dụng tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp

nào, nào đó, một ít, một vài, một số \kɛlk\
ou \kɛl.kə\
adjm+f quelque + danh từ không đếm được
quelques + danh từ số nhiều
nhiều \ply.zjœʁ\ adjm+f plusieurs + danh từ số nhiều
nhiều người, nhiều cái pron plusieurs
khác, khác nhau \di.fe.ʁɑ̃\ adjm différent + danh từ không đếm được giống đực
différents + danh từ giống đực số nhiều
=> f \di.fe.ʁɑ̃t\ adjf différente + danh từ không đếm được giống cái
différentes + danh từ giống cái số nhiều
chắc, chắc chắn, nào đó; một số (số nhiều) \sɛʁ.tɛ̃\
\sɛʁ.tɛn\
adj certain (giống đực số ít); certaine (giống cái số ít)
chắc, chắc chắn: đứng một mình hoặc đứng sau danh từ
nào đó: đứng trước danh từ
một số (số nhiều) đứng trước danh từ
một số người (đại từ, số nhiều) pron.pl certains (giống đực số nhiều); certaines (giống cái số nhiều)
cái chắc chắn nm un certain
le certain
mỗi, mỗi một adjm+f chaque + danh từ số ít
bất cứ… nào, mọi, tất cả, hoàn toàn, cả adj tout (giống đực số ít); toute (giống cái số ít); tous (giống đực số nhiều); toutes (giống cái số nhiều)
tất cả, mọi việc, mọi sự pron.pl tous (giống đực số nhiều) toutes (giống cái số nhiều)
Cách dùng tout, toute, tous, toutes như chaque tous + les + danh từ giống đực số nhiều
toutes + les + danh từ giống cái số nhiều
Cách sử dụng tính từ không xác định tout, toute, tous, toutes 1. Dùng với nghĩa là cả, tất cả:
tout + le + danh từ giống đực số ít
toute + la + danh từ giống cái số ít
tous + les + danh từ giống đực số nhiều
toutes + les + danh từ giống cái số nhiều
2. Dùng với nghĩa là “mỗi” giống như chaque:
tous + les + danh từ giống đực số nhiều
toutes + les + danh từ giống cái số nhiều
Cách sử dụng đại từ không xác định Đại từ không xác định được sử dụng khi ta không đề cập tới danh từ. (Danh từ này đã được đề cập ở câu trước hoặc ở mệnh đề phía trước)
một người nào đó, ai đó;
vài người, vài cái, một vài người, một vài cái (số nhiều)
\kɛl.k‿œ̃\
\kɛl.k‿yn\
pron.m quelqu’un (giống đực số ít)
quelqu’une (giống cái số ít)
quelques-uns (giống đực số nhiều)
quelques-unes (giống cái số nhiều)
mỗi người, mỗi cái, mọi người pron chacun (giống đực), động từ đi theo chia như ngôi thứ 3 số ít.
chacune (giống cái), động từ đi theo sau chia như ngôi thứ 3 số ít.
* Tất cả đã sẵn sàng Tout est prêt.
(Tout dùng thay cho những sự vật)
* Về việc phát âm tous Chúng ta phát âm mẫu tự s của đại từ tous nhưng đối với tính từ tous thì ta không phát âm.
Ví dụ:
– Tất cả sinh viên đều ở đó. – Tous les étudiants sont là. (Ở đây tous là tính từ nên không phát âm chữ s)
– Chúng nó tất cả đều ở đó. – ils sont tous là. (Ở đây tous là đại từ nên có phát âm chữ s)
Bảng tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp

Bảng tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp

Ví dụ sử dụng tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp

vài bài tập quelques exercices
nhiều người plusieurs personnes
một hoặc nhiều người une ou plusieurs personnes
nhiều lần plusieurs fois
trong nhiều ngày pendant plusieurs jours
ở nhiều nơi en plusieurs endroits
thứ đó tôi có nhiều J’en ai plusieurs.
những giải pháp khác nhau des différentes solutions
les différentes solutions
nhiều người khác nhau đã nói với tôi về điều ấy. Différentes personnes me l’ont dit.
một sự việc chắc chắn un fait certain
một kết quả chắc chắn un résultat certain
đến một mức độ nào đó jusqu’à un certain point
vào một thời điểm nào đó à certain moment
một số tác giả certains auteurs
một số người khẳng định điều đó Certain l’affirment
Mỗi ngày mỗi mới Chaque jour est nouveau.
Cả văn bản đều rõ ràng Tout le texte est clair.
Tất cả các văn bản đều rõ ràng. Tous les textes sont clairs.
Cả trang sách đều rõ ràng Toute la page est claire.
Tất cả các trang sách đều rõ ràng. Toutes les pages sont claires.
mỗi ngày chaque jour
tous les jours
mỗi đêm chaque nuit
toutes les nuits
cứ mỗi 2 ngày tous les deux jours
Đây là các tấm ảnh của bạn: vài tấm chụp đạt, nhiều tấm bị hỏng, một số tấm độc đáo. Mỗi tấm trị giá 2 frăng. Voilà vos photos: quelques-unes sont réussies, plusieurs sont ratées, certaines sont originales. Chacune coûte deux francs.

Các bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ

– Tính từ chỉ định và đại từ chỉ định trong tiếng Pháp

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

1 Response

  1. 03/10/2018

    […] 19. Tính từ không xác định và đại từ không xác định trong tiếng Pháp […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*