Tính từ nghi vấn trong tiếng Pháp

Tính từ nghi vấn trong tiếng Pháp

Tính từ nghi vấn trong tiếng Pháp gồm + Quel \kɛl\ dùng với danh từ giống đực số ít
+ Quels \kɛl\ dùng với danh từ giống đực số nhiều
+ Quelle \kɛl\ dùng với danh từ giống cái số ít
+ Quelles \kɛl\ dùng với danh từ giống cái số nhiều
Tính từ nghi vấn được dùng để hỏi về đặc điểm bề ngoài, tính chất của người hoặc vật
quel \kɛl\ adjm gì, nào, mấy
pron.m.sl ai, cái nào
quels, quelle, quelles ý nghĩa tương tự
ttt

Ví dụ sử dụng tính từ nghi vấn trong tiếng Pháp

Bạn bao nhiêu tuổi? Quel âge as-tu?
– J’ai 25 ans.
Địa chỉ của bạn là gì? Quelle est ton adresse?
Tên bạn là gì? – Quel est votre nom?
– Comment vous vous appelez?
+ Je m’appelle Thurame.
Số điện thoại của bạn là gì? Quel est votre numéro de téléphone?
C’est le 01 26 32 41 60.
Số điện thoại của anh ấy (chị ấy) là gì? Quel est son numéro de téléphone?
Số điện thoại của khách sạn là gì? Quel est le numéro de téléphone de l’hôtel?
Địa chỉ email của anh ấy (chị ấy) là gì? Quel est son adresse e-mail?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*