Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, tính từ giống đực và tính từ giống cái trong tiếng Pháp.

Tính từ số ít hay số nhiều, giống đực hay giống cái tùy theo số và giống của danh từ hay đại từ mà nó bổ nghĩa
Cách thành lập tính từ giống cái
Tính từ giống cái thường được thành lập bằng cách – thêm e vào sau tính từ giống đực số ít.
– nếu tính từ giống đực tận cùng bằng e thì không thay đổi ở giống cái.
– nếu tính từ giống đực tận cùng bằng phụ âm không được phát âm hoặc phụ âm l thì ta phải gấp đôi phụ âm đó trước khi thêm e.
Các tính từ giống cái đặc biệt trong tiếng Pháp
Cách thành lập tính từ số nhiều trong tiếng pháp
– Tính từ số nhiều trong tiếng Pháp thường được thành lập bằng cách thêm s vào sau tính từ số ít.
– Riêng đối với tính từ số ít tận cùng bằng s hoặc x thì nó không đổi khi chuyển sang số nhiều.
– Một số tính từ số ít được đổi đuôi khi chuyển sang số nhiều -al thành -aux (trừ một số trường hợp đặc biệt: banal -> banals; fatal -> fatals; naval -> navals), eau thành eaux.
Với danh từ chỉ nhiều người hoặc nhiều vật gồm cả giống đực và giống cái thì tính từ bổ trợ cho nó phải ở dạng giống đực số nhiều.
Sự tương hợp của tính từ và đại từ Tùy theo ngữ cảnh mà
– tính từ theo sau je, tu ở hình thức số ít giống đực hoặc giống cái
– tính từ theo sau nous ở hình thức số nhiều, giống đực hoặc giống cái.
– tính từ theo sau vous, on ở hình thức giống đực (hoặc giống cái) và số ít (hoặc số nhiều)

Ví dụ sử dụng tính từ trong tiếng Pháp

André là người Thụy Sĩ. André est suisse.
Annie là người Thụy Sĩ. Annie est suisse.
Giorgio là người Ý. Giorgio est italien.
Cô Bruna là người Ý. Bruna est italienne.

Từ vựng tiếng Pháp

lớn, to lớn, vĩ đại, nhiều, hơn (m) \ɡʁɑ̃\ adjm grand
lớn, to lớn, vĩ đại, nhiều, hơn (f) \ɡʁɑ̃d\ adjf grande
tóc hoe vàng (m) \blɔ̃\ adjm blond
tóc hoe vàng (f) \blɔ̃d\ adjf blonde
Paul to lớn và tóc vàng hoe. Paul est grand et blond.
Anne to lớn và tóc vàng hoe. Anne est grande et blonde.
nó là một thành phố lớn. Elle est une grande ville
Ông ấy là một vĩ nhân. il est un grand homme.
Nó có tóc vàng hoe. il est blond
khác, khác nhau \otʁ\ adjm+f autre
Thằng bé khác, nó nhỏ và có tóc nâu. L’autre homme, il est petit et brun.
Chúng cao lớn. Ils sont grands.
nhỏ, bé (m) \pə.ti\ adjm petit
nhỏ, bé (f) \pə.tit\ adjf petite
Chúng nhỏ bé. Ils sont petits.
nâu, có tóc nâu (m) \bʁœ̃\ adjm brun
màu nâu, người tóc nâu (m) nm (un, le) brun
nâu, có tóc nâu (f) \bʁyn\ adjf brune
người tóc nâu (f) nf (une, la) brune
Cậu con trai tóc vàng còn cô con gái tóc nâu. Le garçon est blond et la fille est brune.
đã có vợ, đã có chồng (m) \ma.ʁje\ adjm marié
đã có vợ, đã có chồng (f) \ma.ʁje\ adjf mariée
Anh ấy đã có vợ. il est marié
Anh ấy là người đã có vợ. il est un homme marié.
Cô ấy đã có chồng. elle est mariée.
Alain đã có vợ. Alain est marié.
Marie đã có chồng. Marie est mariée.
gốc, nguyên bản, kỳ quặc (m) \ɔ.ʁi.ʒi.nal\ adjm original
bản gốc, nguyên bản, người kỳ quặc nm (un, l’) original
gốc, nguyên bản, kỳ quặc (f) \ɔ.ʁi.ʒi.nal\ adjf originale
người kỳ quặc nf (une, l’) originale
gốc, nguyên bản, kỳ quặc (m.pl) \ɔ.ʁi.ʒi.no\ adjm.pl originaux
bản gốc, nguyên bản, người kỳ quặc (m.pl) nm.pl (des, les) bản gốc, nguyên bản, người kỳ quặc (m.pl)
Marc kỳ quặc. Marc est original.
Cathy kỳ quặc. Cathy est originale.
xinh xắn (m) \mi.ɲɔ̃\ adjm mignon
xinh xắn (f) \mi.ɲɔn\ adjf mignonne
Fabien xinh xắn. Fabien est mignon.
Élodie xinh xắn. Élodie est mignonne.
đúng giờ (m) \pɔ̃k.tɥɛl\ adjm ponctuel
đúng giờ (f) \pɔ̃k.tɥɛl\ adjf ponctuelle
Alain đúng giờ. Alain est ponctuel.
Cô Corine đúng giờ. Corine est ponctuelle.
mệt, mệt mỏi (m) \fa.ti.ɡe\ adjm fatigué
mệt, mệt mỏi (f) \fa.ti.ɡe\ adjf fatiguée
Bạn không mệt à? Vous n’êtes pas fatigué?
rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong (m) \klɛʁ\ adjm clair
rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong (f) \klɛʁ\ adjf claire
Sự giải thích, điều ấy có rõ ràng không? L’explication est-elle claire?
đen, da đen (m) \nwaʁ\ adjm noir
màu đen, người da đen (chữ N viết hoa) nm (un, le) noir
đen, da đen (f) \nwaʁ\ adjf noire
người da đen (chữ N viết hoa) nf (une, la) noire
kính đen nf.pl (des, les) lunettes noires

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*