Từ vựng tiếng Pháp 10

Từ vựng tiếng Pháp 10

tuyệt đẹp, tráng lệ \ma.ɲi.fik\ adjm+f magnifique
yêu (adjm) \a.mu.ʁø\ adjm (sl+pl) amoureux
yêu (adjf) \a.mu.ʁøz\ adjf amoureuse
yêu ai… être  amoureux / amoureuse de qqn
 Tôi vừa mới xem lại bộ phim Ma femme est une actrice trên ti vi. Cô ấy là một cô gái tuyệt đẹp. Tôi hiểu tại sao cả thế giới yêu cô ấy tỏng bộ phim này. Je viens de revoir le film Ma femme est une actrice à la télé. Elle est magnifique cette fille! Je comprends pourquoi tout le monde est amoureux d’elle dans ce film.
thế giới, giới \mɔ̃d\ nm (le) monde
cả thế giới tout le monde
nghệ sĩ (m) \ˈɑɹ.tɪst\ nm (un, l’) artist
nghệ sĩ (f) \ˈɑɹ.tɪst\ nf (une, l’) artiste
Tôi biết nhiều về anh ấy je le connais bien.
Tôi mê nghệ sĩ này và tôi biết nhiều về anh ấy. J’adore cet artiste et je le connais bien.
thời đại, thời kỳ, thời, kỳ \e.pɔk\ nf (une, l’) époque
Đó là thời kỳ tươi đẹp đối với anh ấy. C’était une belle époque pour lui.
dân, người ở (trong một nhà, tòa nhà,…) (m) \a.bi.tɑ̃\ nm (un, l’) habitant
dân, người ở (trong một nhà, tòa nhà,…) (f) \a.bi.tɑ̃t\ nf (une, l’) habitante
phương bắc, phía bắc, miền Bắc (N viết hoa) \nɔʁ\ nm (un, le) nord
bắc adjm+f nord
ở phía bắc adv au nord
ở phía bắc của prep au nord de
ở phía bắc của Paris au nord de Paris
Anh ấy sống ở đâu?
Anh ấy sống cùng với bố mẹ ở Saint-Denis, ở phía bắc của Paris.
Où est-ce qu’il habitait?
Il habitait avec ses parents à Saint-Denis, au nord de Paris.
trẻ em thành phố (un, une, l’) enfant de la ville
Anh ấy muốn làm nghề gì khi anh ấy còn nhỏ? Qu’est-ce qu’il voulait faire comme profession, quand il était petit?
bóng đá \fut.bol\ ou \fut.bal\ nm (un, le) football
(un, le) foot
viết tắt của football \fut\ nm (un, le) foot
chơi bóng đá, đá bóng v jouer au football
sân bóng đá \tɛ.ʁɛ̃\ ou \te.ʁɛ̃\ nm (un, le) terrain de football
trận bóng đá \matʃ\ nm (un, le) match de football
câu lạc bộ bóng đá nm (un, le) club de football
sân \tɛ.ʁɛ̃\ ou \te.ʁɛ̃\ nm (un, le) terrain
sân bay nm (un, le) terrain d’aviation
hàng không, không quân \a.vja.sjɔ̃\ nf (un, l’) aviation
cuộc đấu, trận đấu \matʃ\ nm (un, le) match
số nhiều của match matchs
matches
câu lạc bộ, hội \klœb\ nm (un, le) club
nhất là \syʁ.tu\ adv surtout
giày, dép \ʃo.syʁ\ nf (une, la) chaussure
giày bát-két \bas.kɛt\ nf (une, la) basket
bóng rổ nm (un, le) basket
Ses chaussures sont des baskets. Giày của anh ấy là giày bát-két.
Anh ấy rất thích bóng đá, tennis và nhất là bóng rổ. Do đó, anh ấy muốn trở thành huấn luyện viên thể thao. Il aimait beaucoup le foot, le tennis et surtout le basket. Alors, il voulait être prof de sport.
giáo sư, giáo viên \pʁɔ.fɛ.sœʁ\ ou \pʁɔ.fe.sœʁ\ nm+f (un, une, le, la) professeur
(un, une, le, la) prof
viết tắt của professeur \pʁɔf\ nm+f (un, une, le, la) prof
giáo sư, giáo viên dạy toán nm+f (un, une, le, la) professeur de mathématiques
giáo viên dạy piano (un, une, le, la) professeur de piano
– Paul là giáo viên dạy piano.
– Paul là giáo viên đặc biệt
– Paul est professeur de piano.
– Paul est un  professeur exceptionel.
ngoại lệ \ɛk.sɛp.sjɔ̃\ nf (une, l’) exception
ngoại lệ, đặc biệt (m) \ɛk.sɛp.sjɔ.nɛl\ adjm exceptionnel
ngoại lệ, đặc biệt (f) \ɛk.sɛp.sjɔ.nɛl\ exceptionnelle
thuộc toán học \ma.te.ma.tik\ adjm+f mathématique
toán học \ma.te.ma.tik\ nf.pl  mathématiques
pi a nô \pja.no\ nm (un, le) piano
bài hát, tiếng kêu, tiếng hót \ʃɑ̃.sɔ̃\ nf (une, la) chanson
Những bài hát yêu thích của bạn là gì? Quelles sont vos chansons préférées?
kể, kể lại \ʁa.kɔ̃.te\ ngoại đt raconter
\ʁa.kɔ̃t\
\ʁa.kɔ̃t\
\ʁa.kɔ̃t\
\ʁa.kɔ̃.tɔ̃\
\ʁa.kɔ̃.te\
\ʁa.kɔ̃t\
je raconte
tu racontes
il, elle, on raconte
nous racontons
vous racontez
ils, elles racontent
động tính từ quá khứ của động từ raconter: \ʁa.kɔ̃.te\ raconté
động từ raconter ở thì quá khứ kép: \ʁa.kɔ̃.te\ j’ai raconté
tu as raconté
il, elle, on a raconté
nous avons raconté
vous avez raconté
ils, elles ont raconté
bảo tàng \my.ze\ nm (un, le) musée
Bảo tàng Lịch sử (un, le) musée d’histoire
Bảo tàng Nghệ thuật (un, le) musée des arts
thăm quan một viện bảo tàng visiter (un, le) musée
bảo tàng Louvre le musée du Louvre
kể một câu chuyện raconter une histoire
kể những câu chuyện raconter des histoires
mắt \œj\ nm (un, l’) œil
mắt (pl) \jø\ nm.pl (des, les) yeux
vì anh ấy có đôi mắt màu xanh parce qu’il a les yeux bleus
xe tải \ka.mjɔ̃\ nm (un, le) camion
to, lớn, mập mạp (m) \ɡʁo\ adjm  (sl+pl) gros
to, lớn, mập mạp (f) \ɡʁos\ adjf grosse
Có một chiếc xe tải lớn cạnh nhà xe Il y avait un gros camion à côté du garage
nhà để xe, xưởng sửa chữa ô tô \ɡa.ʁaʒ\ nm (un, le) garage
ở gần nhà để xe à côté du garage
tai nạn \ak.si.dɑ̃\ nm (un, l’) accident
một tai nạn un accident
ghê, ghê gớm, kinh khủng \tɛ.ʁibl\ ou \te.ʁibl\ adjm+f terrible
một vụ tai nạn kinh khủng (un, le) terrible accident
xa lộ \o.to.ʁut\ nf (une, l’) autoroute
một xa lộ une autoroute
Trên xa lộ A9 sur l’autoroute A9
bị thương, bị xúc phạm (m) \blɛ.se\ ou \ble.se\ adjm blessé
người bị thương, vết thương nm (un, le) blessé
bị thương, bị xúc phạm (f) \blɛ.se\ ou \ble.se\ adjf blessée
người bị thương (f) nf (une, la) blessée
Có 11 người bị thương. Il y a onze blessés
nơi, chỗ; hiện trường (số nhiều) \ljø\ nm (un, le) lieu
nơi, chỗ (pl); hiện trường (pl) \ljø\ nm.pl (des, les) lieux
hiện trường vụ tai nạn nm.pl les lieux de l’accident
tại hiện trường vụ tai nạn adv sur les lieux de l’accident
đúng, chính xác, đúng giờ (m) \ɛɡ.zakt\ ou \ɛɡ.za\ adjm exact
đúng, chính xác, đúng giờ (f) \ɛɡ.zakt\ adjf exacte
đúng, chính xác, hoàn toàn \ɛg.zak.tə.mɑ̃\ adv exactement
như mọi buổi sáng comme tous les matins
cầu \pɔ̃\ nm (un, le) pont
một cây cầu un pont
trên, ở trên (cao hơn, không tiếp xúc, không được theo sau bởi danh từ) \o də.sy\ adv au-dessus
trên, ở trên (cao hơn, không tiếp xúc, được theo sau bởi danh từ) prep au-dessus de
ở phía trên tầng 5 au-dessus du 5e étage
một câu cầu trên xa lộ un pont au-dessus de l’autoroute
cô ấy đã nhìn thấy tất cả elle a tout vu
ngừng lại, dừng lại, đỗ lại, chặn, ngăn, bắt giữ \a.ʁɛ.te\ ou \a.ʁe.te\ ngoại/ nội đt arrêter qqn/ qqch
arrêter de + inf.
\a.ʁɛt\
\a.ʁɛt\
\a.ʁɛt\
\a.ʁɛ.tɔ̃\
\a.ʁɛ.te\
\a.ʁɛt\
j’arrête
tu arrêtes
il, elle, on arrête
nous arrêtons
vous arrêtez
ils, elles arrêtent
động tính từ quá khứ của động từ arrêter: \a.ʁɛ.te\ ou \a.ʁe.te\ arrêté
động từ arrêter ở thì quá khứ kép: \a.ʁɛ.te\ ou \a.ʁe.te\ j’ai arrêté
tu as arrêté
il, elle, on a arrêté
nous avons arrêté
vous avez arrêté
ils, elles ont arrêté
ngừng làm việc gì arrêter de infinitif
Tôi ngừng xem ti vi. J’arrête  de ragarder la télé.
ti vi, truyền hình, đài truyền hình \te.le.vi.zjɔ̃\ nf (une, la) télévision
(une, la) télé
xem ti vi regarder la télévision
regarder la télé
viết tắt của télévision (une, la) télé
làm việc ở đài truyền hình travailler à la télévision
thêm nữa, thêm vào đó \ply\ ou \plys\ en plus
trơn, dễ trượt (m) \ɡli.sɑ̃\ adjm glissant
trơn, dễ trượt (f) \ɡli.sɑ̃t\ adjf glissante
Đường trơn. La route est  glissante.
đụng vào, va vào (h aspiré)\œʁ.te\ ngoại đt heurter qqn/ qqch
(h aspiré)\œʁt\
(h aspiré)\œʁt\
(h aspiré)\œʁt\
(h aspiré)\œʁ.tɔ̃\
(h aspiré)\œʁ.te\
(h aspiré)\œʁt\
je heurte
tu heurtes
il, elle, on heurte
nous heurtons
vous heurtez
ils, elles heurtent
thì quá khứ kép của heurter  là: (h aspiré)\œʁ.te\ j’ai heurté
tu as heurté
il, elle, on a heurté
nous avons heurté
vous avez heurté
ils, elles ont heurté
đụng phải, va phải, vấp phải (nghĩa bóng) đt phản thân se heurter (à qqch)
je me heurte
tu te heurtes
il, elle, on se heurte
nous nous heurtons
vous vous heurtez
ils, elles se heurtent
động từ se heurter ở thì quá khứ kép je me suis heurté
tu t’es heurté
il, elle, on s’est heurté
nous nous sommes heurtés
vous vous êtes heurtés
ils, elles se sont heurtés
va phải bức tường se heurter à un mur
làm cho khiếp sợ \tɛ.ʁi.fje\ ou \te.ʁi.fje\ ngoại đt terrifier
\tɛ.ʁi.fi\
\tɛ.ʁi.fi\
\tɛ.ʁi.fi\
\tɛ.ʁi.fjɔ̃\
\tɛ.ʁi.fje\
\tɛ.ʁi.fi\
je terrifie
tu terrifies
il, elle, on terrifie
nous terrifions
vous terrifiez
ils, elles terrifient
động tính từ quá khứ của động từ terrifier: \tɛ.ʁi.fje\ terrifié
động từ terrifier ở thì quá khứ kép: \tɛ.ʁi.fje\ j’ai terrifié
tu as terrifié
il, elle, on a terrifié
nous avons terrifié
vous avez terrifié
ils, elles ont terrifié

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*