Từ vựng tiếng Pháp 11

Từ vựng tiếng Pháp 11

mới học, mới vào nghề (m) \de.by.tɑ̃\ adjm débutant
người mới học, người mới vào nghề (m) nm (un, le) débutant
mới học, mới vào nghề (f) \de.by.tɑ̃t\ adjf débutante
người mới học, người mới vào nghề (f) nf (une, la) débutante
tìm lại, tìm, tìm kiếm \ʁə.ʃɛʁ.ʃe\ ngoại đt rechercher
\ʁə.ʃɛʁʃ\
\ʁə.ʃɛʁʃ\
\ʁə.ʃɛʁʃ\
\ʁə.ʃɛʁ.ʃɔ̃\
\ʁə.ʃɛʁ.ʃe\
\ʁə.ʃɛʁʃ\
je recherche
tu recherches
il, elle, on recherche
nous recherchons
vous recherchez
ils, elles recherchent
động tính từ quá khứ của động từ rechercher: \ʁə.ʃɛʁ.ʃe\ recherché
động từ rechercher ở thì quá khứ kép: \ʁə.ʃɛʁ.ʃe\ j’ai recherché
tu as recherché
il, elle, on a recherché
nous avons recherché
vous avez recherché
ils, elles ont recherché
sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức, nhận thức \kɔ.nɛ.sɑ̃s\ nf (une, la) connaissance
con trai, chàng trai, chàng thanh niên, trai chưa vợ, bồi bàn, người phụ việc \ɡaʁ.sɔ̃\ nm (un, le) garçon
con gái, cô phục vụ, người hầu gái \fij\ nf (une, la) fille
con trai (chú ý cách đọc) \fis\ nm fils
Cậu con trai tóc vàng còn cô con gái tóc nâu. Le garçon est blond et la fille est brune.
bạn, bạn trai (thân mật) \kɔ.pɛ̃\ nm (un, le) copain
bạn gái \kɔ.pin\ nf (une, la) copine
một cậu bé 11 tuổi (un, le) jeune garçon de 11 ans
1 cậu bé (un, le) jeune garçon
thanh niên \ʒœn\ nm+f (un, une, le, la) jeune
trẻ, non, non trẻ, mới adjm+f
gia đình \fa.mij\ nf (une, la) famille
trong gia đình en famille
gia đình anh ấy
gia đình chị ấy
sa famille
những người bạn (học) của anh ấy ses copains
lời hoan hô \bʁa.vo\ nm bravo
hoan hô thán từ
Bạn có khỏe không? Comment vas-tu? (Dùng khi biết nhau)
Tôi khỏe, cảm ơn, còn bạn. Bien, merci, et toi?  (Dùng khi biết nhau)
Tôi khỏe, cảm ơn bạn. ça va bien, merci.
hội họa, tranh, bức tranh, sơn, sự sơn, sự miêu tả \pɛ̃.tyʁ\ nf (une, la) peinture
vẽ, sơn, quét sơn, miêu tả \pɛ̃dʁ\ ngoại đt peindre
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ̃\
\pɛ.ɲɔ̃\
\pɛ.ɲe\
\pɛɲ\
je peins
tu peins
il, elle, on peint
nous peignons
vous peignez
ils, elles peignent
động tính từ quá khứ của động từ peindre: \pɛ̃\ peint
động từ peindre ở thì quá khứ kép: \pɛ̃\ j’ai peint
tu as peint
il, elle, on a peint
nous avons peint
vous avez peint
ils, elles ont peint
việc nội trợ, việc gia đình \me.naʒ\ nm (un, le) ménage
dọn dẹp và lau chùi nhà cửa v faire le ménage
ghét dọn dẹp và lau chùi nhà cửa détester faire le ménage
Tôi ghét việc dọn dẹp và lau chùi nhà cửa. Je déteste faire le ménage
nước ngoài, lạ, xa lạ (adjm) \e.tʁɑ̃.ʒe\ adjm étranger
người nước ngoài, người lạ, nước ngoài (m) nm (un, l’) étranger
nước ngoài, lạ, xa lạ (adjf) \e.tʁɑ̃.ʒɛʁ\ adjf étrangère
người nước ngoài, người lạ (f) nf
đi du lịch nước ngoài v voyager à l’étranger
Tôi rất thích đi du lịch nước ngoài J’aime beaucoup voyager à l’étranger
Khi tôi ở nhà quand je suis chez moi
nhạc, âm nhạc, bản nhạc \my.zik\ nf (une, la) musique
nghe nhạc écouter de la musique
đi dạo trên biển aller à la mer
Tôi thích đi dạo trên biển. J’aime aller à la mer.
xe đạp \ve.lo\ nm (un, le) vélo
bằng xe đạp à vélo
đi xe đạp faire du vélo
tôi ghét đi mua sắm Je déteste faire les/des courses.
Tôi không thích đi mua sắm. Je n’aime pas faire les/des courses.
Tôi ghét chủ nhật Je déteste le dimanche.
dự kiến, dự định, dự thảo, dự án, bản thiết kế \pʁɔ.ʒɛ\ nm (un, le) projet
Bạn có một dự kiến chứ?
– Tôi không có dự kiến.
– Tôi không có dự kiến nào cả.
Vous avez un project, Paul?
– Non, je n’ai pas de projet.
– Non, je n’ai aucun projet.
khả năng \pɔ.si.bi.li.te\ nf (une, la) possibilité
một khả năng (une, la) possibilité
có khả năng làm gì… avoir la possibilité de + infinitif
Ở trường này, chúng ta có khả năng quay phim. Dans cette école, on a la possibilité de faire du cinéma.
Anh ấy làm việc ở một trường lớn ở San Francisco. Il travaille dans une grande école à San Francisco.
Tôi đỗ kỳ thi tú tài một trường của Pháp ở Mỹ. Je passe mon bac dans une école française, aux États-Unis.
chương trình, cương lĩnh (chính trị, tranh cử) \pʁɔ.ɡʁam\ nm (un, le) programme
Tất cả các trường không đề xuất ra cùng một chương trình. \pʁo.poz\ Toutes les écoles ne proposent pas les mêmes programmes.
ngày tháng \dat\ nf (une, la) date
sự đẻ, sự sinh ra, sự ra đời \nɛ.sɑ̃s\ ou \ne.sɑ̃s\ nf (une, la) naissance
ngày sinh nf (une, la) date de naissance
nơi sinh nf (un, le) lieu de naissance
Tôi sinh ngày 29 tháng riêng năm 1990. Je suis né le 29 janvier 1990.
hàng ngày tous les jours
cuộc sống hàng ngày la vie de tous les jours
mỗi tối tous les soirs
ngoại ô, ngoại thành \bɑ̃.ljø\ nf (une, la) banlieue
thuộc Paris (m) \pa.ʁi.zjɛ̃\ adjm parisien
người ở Paris (m) nm
thuộc Paris (f) \pa.ʁi.zjɛn\ adjf parisienne
người ở Paris (f) nf
ngoại ô Pari (une, la) banlieue parisienne
ở ngoại ô Paris en banlieue parisienne
văn hóa \kyl.tyʁ\ nf (une, la) culture
nền văn hóa (une, la) culture
thuộc văn hóa (m) \kyl.ty.ʁɛl\ adjm culturel
thuộc văn hóa (f) \kyl.ty.ʁɛl\ adjf culturelle
trung tâm văn hóa (un, le) centre culturel
nhà văn hóa (une, la) maison de culture
tâm, trung tâm, trung tâm thành phố \sɑ̃tʁ\ nm (un, le) centre
những hoạt động thể thao nf.pl des activités sportives
những hoạt động văn hóa nf.pl des activités  culturelles
những hoạt động thể thao và văn hóa des activités sportives et culturelles
mùa hè \e.te\ nm (un, l’) été
một ngày hè un jour d’été
mùa hè năm tới L’été prochain
vào mùa hè en été
en l’été
kỳ nghỉ hè nf.pl vacances d’été
Đang là mùa hè. Nous sommes en été.
đi nghỉ hè partir en vacances d’été

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*