Từ vựng tiếng Pháp 13

Từ vựng tiếng Pháp 13

dậy, đứng dậy \sə lə.ve\ đt phản thân se lever
\lɛv\
\lɛv\
\lɛv\
\lə.vɔ̃\
\lə.ve\
\lɛv\
je me lève
tu te lèves
il, elle, on se lève
nous nous levons
vous vous levez
ils, elles se lèvent
Động từ se lever ở thì quá khứ kép: \lə.ve\ je me suis levé
tu t’es levé
il, elle, on s’est levé
nous nous sommes levés
vous vous êtes levés
ils, elles se sont levés
dậy sớm v se lever tôt
Tôi ghét dậy sớm buổi sáng Je déteste me lever tôt le matin.
nghỉ, nghỉ ngơi \sə ʁə.po.ze\ đt phản thân se reposer
\ʁə.poz\
\ʁə.poz\
\ʁə.poz\
\ʁə.po.zɔ̃\
\ʁə.po.ze\
\ʁə.poz\
je me repose
tu te reposes
il, elle, on se repose
nous nous reposons
vous vous reposez
ils, elles se reposent
Động từ se reposer ở thì quá khứ kép: \ʁə.po.ze\ je me suis reposé
tu t’es reposé
il, elle, on s’est reposé
nous nous sommes reposés
vous vous êtes reposés
ils, elles se sont reposés
Bạn làm việc nhiều quá, phải nghỉ ngơi thôi. Vous travaillez trop, il faut vous reposer.
Để anh ấy nghỉ ngơi. Laissez-le se reposer.
Tôi không có thời gian nghỉ ngơi. Je n’ai pas le temps de me reposer.
cho vào, nhập, truy cập (tin học), vào, vào trong, gia nhập ngoại/ nội đt entrer dans/ à + lieu
entrer dans + nom
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃tʁ\
\ɑ̃.tʁɔ̃\
\ɑ̃.tʁe\
\ɑ̃tʁ\
j’entre
tu entres
il, elle, on entre
nous entrons
vous entrez
ils, elles entrent
động tính từ quá khứ của động từ entrer: \ɑ̃.tʁe\ entré
động từ entrer ở thì quá khứ kép: \ɑ̃.tʁe\ je suis entré
tu es entré
il, elle, on est entré
nous sommes entrés
vous êtes entrés
ils, elles sont entrés
Tôi sắp vào khoa y của Montreal. Je vais bientôt entrer à la fac de médecine de Montréal.
vui (adjm) \a.my.zɑ̃\ adjm amusant
vui (adjf) \a.my.zɑ̃t\ adjf amusante
làm vui lòng \plɛʁ\ nội đt plaire
plaire à qqn
làm cho ai vui lòng plaire à qqn
\plɛ\
\plɛ\
\plɛ\
\plɛ.zɔ̃\
\plɛ.ze\
\plɛz\
je plais
tu plais
il, elle, on plaît
nous plaisons
vous plaisez
ils, elles plaisent
thì quá khứ kép của plaire là: \ply\ j’ai plu
tu as plu
il, elle, on a plu
nous avons plu
vous avez plu
ils, elles ont plu
sáng rực, lóng lánh, trọng thể, rực rỡ, xuất sắc, nổi bật (m) \bʁi.jɑ̃\ adjm brillant
sáng rực, lóng lánh, trọng thể, rực rỡ, xuất sắc, nổi bật (f) \bʁi.jɑ̃t\ brillante
sự xăm hình, hình xăm \ta.twaʒ\ nm (un, le) tatouage
1 hình xăm \ta.twaʒ\ nm (un, le) tatouage
cái khuyên (khuyên tai, mũi, miệng) \piʁ.siŋ\ nm (un, le) piercing
áo vét, áo khoác ngắn \vɛst\ nf (une, la) veste
hợp thời trang, đúng mốt (adjm) \bʁɑ̃.ʃe\ adjm branché
người ăn mặc hợp thời trang (m) nm (un, le) branché
hợp thời trang, đúng mốt (adjf) \bʁɑ̃.ʃe\ adjf branchée
người ăn mặc hợp thời trang (f)  nf (une, la) branchée
phòng, phòng khách \sa.lɔ̃\ nm (un, le) salon
phòng trà nm (un, le) salon de thé
phòng đợi \a.tɑ̃t\ nm (un, le) salon d’attente
phòng cắt tóc \kwa.fyʁ\ nm (un, le) salon de coiffure
sự đợi, sự chờ đợi \a.tɑ̃t\ nf (une, l’) attente
kiểu tóc, nghề cắt tóc, nghề uốn tóc \kwa.fyʁ\ nf (une, la) coiffure
1 kiểu tóc \kwa.fyʁ\ nf (une, la) coiffure
lời cảm ơn, cảm ơn \mɛʁ.si\ nm (un, le) merci
cảm ơn nhiều \bo.ku\ Merci beaucoup
nhiều, lắm (adv) \bo.ku\ adv beaucoup
cảm ơn lắm! Grand merci
Không có gì. Xin mời. \pʁi\ Je vous en prie.
Je vous prie.
có nhiều tiền  avoir beaucoup d’argent
nhiều (người, cái gì) beaucoup de + nom
nhiều người đàn ông beaucoup d’hommes
Ngày nay nhiều người đàn ông quan tâm đến thời trang. Aujourd’hui, beaucoup d’hommes s’intéressent à la mode
riêng, đặc biệt (adjm) \spe.sjal\ adjm spécial
riêng, đặc biệt (adjf) \spe.sjal\ adjf spéciale
đặc biệt \spe.sjal.mɑ̃\ adv spécialement
Ngày nay, có nhiều đàn ông quan tâm đến thời trang. Có cả những tạp chí đặc riêng cho họ. Aujourd’hui, beaucoup d’hommes s’intéressent à la mode. Il y a même des magazines spécialement pour eux.
trẻ, non, non trẻ, mới (adj) \ʒœn\ adjm+f jeune
thanh niên nm+f (un, une, le, la) jeune
album, bộ ảnh, bộ sưu tập \al.bɔm\ nm (un, l’) album
một album (un, l’) album
người hâm mộ \fan\ nm+f (un, le, une, la) fan
một người hâm mộ (un, le, une, la) fan
một người hâm mộ ai đó… (un, le, une, la) fan de qqn
Họ là người hâm mộ Charlotte GainBourg ils sont les fans de Charlotte GainBourg
thượng thạng \sy.pɛʁ\ adjm+f super
một bộ phim tiếng Anh un film en anglais
Tôi đã xem tất cả phim tiếng Anh. J’ai regardé tout le film anglais.
điện ảnh mỹ \a.me.ʁi.kɛ̃\ le cinéma américain
lễ hội, lễ, hội \fɛt\ nf (une, la) fête
một lễ hội (une, la) fête
chơi bời phóng túng v faire la fête
nhạc soul \su\ nf la musique soul
học vị tú tài, kỳ thi tú tài \ba.ka.lɔ.ʁe.a\ nm (un, le) baccalauréat
(un, le) bac
vượt qua kỳ thi tú tài,  đỗ kỳ thi tú tài passer le baccalauréat
viết tắt của baccalauréat \bak\ nm (un, le) bac
một trường của Pháp (une, l’) école française
Tôi vừa có bằng tú tài của một trường của Pháp. Je viens d’avoir mon bac dans une école française
y học, y khoa, thuốc \mɛd.sin\ nf (une, la) médecine
sinh viên y khoa nm/f étudiant(e) en médecine
ăn xúp, ăn cháo v prendre la soupe
uống thuốc v prendre une médecine
lát nữa, sắp, nhanh chóng \bjɛ̃.to\ adv bientôt
tạm biệt à bientôt
au revoir
Anh ấy 27 tuổi. Il a 27 ans.
Tôi có 1 anh trai. J’ai un frère
sự ô nhiễm \pɔ.ly.sjɔ̃\ nf (une, la) pollution
một sự ô nhiễm (une, la) pollution
ứng suất, sự căng thẳng, stress \stʁɛs\ nm (un, le) stress
quay phim v faire du cinéma
je fais du cinéma
tu fais du cinéma
il, elle, on fait du cinéma
nous faisons du cinéma
vous faites du cinéma
ils, elles font du cinéma
bằng, bằng cấp \di.plom\ nm (un, le) diplôme
không bằng cấp pas de diplôme
dễ, dễ dàng, dễ hiểu, dễ chịu, dễ dãi \fa.sil\ adjm+f facile
tiền thuê \lwa.je\ nm (un, le) loyer
tiền thuê một ngôi nhà (un, le) loyer d’une maison
tiền thuê căn hộ (un, le) loyer de l’appartement
Bạn có bao nhiêu tiền mỗi tháng để sống?
795 ơ rô
Vous avez combien par mois, pour vivre?
795 euros.
ở tuổi đó à cet âge-là
sinh ra être né(e)(s)
je suis né(e)
tu es né(e)
il, elle, on est né(e)
nous sommes né(e)s
vous êtes né(e)s
ils, elles sont né(e)s
sinh ra ở être né(e)(s) à/en…
Tôi sinh ra ở xứ Bretagne. Je suis né(e) en Bretagne.
thói quen, tập quán \a.bi.tyd\ nf (une, l’) habitude
một thói quen (une, l’) habitude
thuộc quần áo \vɛs.ti.mɑ̃.tɛʁ\ adjm+f vestimentaire
trên tạp chí dans (un, le) magazine

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*