Từ vựng tiếng Pháp 15

Từ vựng tiếng Pháp 15

vậy, vậy thì, thế, nào, ư, đi \dɔ̃k\ ou \dɔ̃\ conj donc
thủ đô của Madagascar \ta.na.na.ʁiv\ nf (la) Tananarive
Ma đa gát x ca \ma.da.ɡa.skaʁ\ Madagascar
ở Ma đa gát x ca \ma.da.ɡa.skaʁ\ à Madagascar (vì là hòn đảo, không dùng mạo từ xác định le, la ở trước)
vốn, tư bản nm (un, le) capital
thủ đô, chữ hoa nf (une, la) capitale
chủ yếu, hàng đầu, tử hình (adjm) \kapital\ adjm capital
vốn, tư bản nm (un, le) capital
số nhiều của capital \kapito\ adjm.pl capitaux
nm.pl
chủ yếu, hàng đầu, tử hình (f) \kapital\ adjf capitale
thủ đô, chữ hoa nf (une, la) capitale
viết hoa v écrire en capitale
chữ hoa nf (une, la) capitale
(une, la) lettre capitale
thủ đô của Madagascar la capitale de Madagascar
thủ đô của Madagascar là… (c’est…) La capitale de Madagascar, c’est Tananarive
vua, quốc vương, hoàng đế \ʁwa\ nm (un, le) roi
hoàng hậu, nữ hoàng, nữ chúa, chúa \ʁɛn\ nf (une, la) reine
hoàng tử \pʁɛ̃s\ nm (un, le) prince
công chúa \pʁɛ̃.sɛs\ nf (une, la) princesse
cung điện, phủ, dinh \pa.lɛ\ nm (un, le) palais
vua nước Marốc \ma.ʁɔk\ le roi du Maroc
nữ hoàng Anh \ɑ̃.ɡlə.tɛʁ\ la reine d’Angleterre
Cung điện của hoàng hậu ở bên trái (qui…) le palais de la Reine qui est à gauche
phủ thủ tướng ở bên phải (qui…) le palais du Premier ministre qui est à droite
bộ trưởng \mi.nistʁ\ nm+f (un, une, le, la) ministre
thủ tướng \pʁə.mje mi.nistʁ\ nm (un, le) premier ministre
nữ thủ tướng \pʁə.mjɛʁ mi.nistʁ\ nf (une, la) première ministre
cung điện hoàng hậu le palais de la reine
cung điện nhà vua le palais du roi
phủ thủ tướng le palais du premier ministre
nước Tuy ni di \ty.ni.zi\ nf (la) Tunisie
thuộc Tuy ni di (adjm) \ty.ni.zjɛ̃\ adjm tunisien
người Tuy ni di (m) nm
thuộc Tuy ni di (adjf) \ty.ni.zjɛn\ adjf tunisienne
người Tuy ni di (f) nf
Thủ đô của Tuy ni di là… (c’est) \ty.nis\ La capitale de la Tunisie, c’est Tunis
phương, chiều, hướng, sự lãnh đạo, sự chỉ đạo, phòng giám đốc, ban giám đốc, ban giám hiệu, ban chủ nhiệm \di.ʁɛk.sjɔ̃\ nf (une, la) direction
theo hướng (đi) en direction de
theo hướng nam \syd\ en direction du sud
theo hướng đông \ɛst\ en direction de l’est
theo hướng đông nam \sy.d‿ɛst\ en direction du sud-est
rời, bỏ, từ biệt \ki.te\ ngoạit đt quitter (qqch/ qqn)
\kit\
\kit\
\kit\
\ki.tɔ̃\
\ki.te\
\kit\
je quitte
tu quittes
il, elle, on quitte
nous quittons
vous quittez
ils, elles quittent
động tính từ quá khứ của động từ quitter: \ki.te\ quitté
động từ quitter ở thì quá khứ kép: \ki.te\ j’ai quitté
tu as quitté
il, elle, on a quitté
nous avons quitté
vous avez quitté
ils, elles ont quitté
Chúng tôi vừa mới rời khỏi nước Anh. (Nous…) Nous venons de quitter l’Angleterre.
Chúng tôi rời Tunis theo hướng đông nam. Nous quittons Tunis en direction du sud-est.
bỏ chồng v quitter son mari
bỏ nghề v quitter son métier
nói \paʁ.le\ nội đt parler une language
parler à/ avec qqn (nói với ai)
parler de qqch/qqn à/ avec qqn (nói về cái gì/ ai với ai)
parler de + inf (nói về làm việc gì)
nói, nói chuyện với ai parler à ….
nói về ai/ cái gì parler de qqch/ qqn
\paʁl\
\paʁl\
\paʁl\
\paʁ.lɔ̃\
\paʁ.le\
\paʁl\
 je parle
tu parles
il, elle, on parle
nous parlons
vous parlez
ils, elles parlent
động tính từ quá khứ của động từ parler: \paʁ.le\ parlé
động từ parler ở thì quá khứ kép: \paʁ.le\ j’ai parlé
tu as parlé
il, elle, on a parlé
nous avons parlé
vous avez parlé
ils, elles ont parlé
Tôi nói chuyện với Jean. Tôi nói chuyện với anh ấy. Je parle à Jean. Je lui parle.
Tôi nói chuyện với Marie. Tôi nói chuyện với chị ấy. Je parle à Marie. Je lui parle.
Tôi nói chuyện với các cậu sinh viên. Tôi nói chuyện với họ. Je parle aux étudiants. Je leur parle.
 Tôi nói chuyện với các cô sinh viên. Tôi nói chuyện với họ. Je parle aux étudiantes. Je leur parle.
Virginia Dantrou nói về nước nào?
Costa Rica.
De quel pays parle Virginia Dantrou ?
Du Costa Rica
nước Cốtx ta ri ca \kɔs.ta ʁi.ka\ (nm) (le) Costa Rica
ở Cốtx ta ri ca au Costa Rica
kiên nhẫn, kiên trì (adjm) \pa.sjɑ̃\ adjm patient
 người bệnh, bệnh nhân (m) nm (un, le) patient
kiên nhẫn, kiên trì (adjf) \pa.sjɑ̃t\ adjf patiente
người bệnh, bệnh nhân (f) nf (une, la) patiente
nhập vào, sát nhập \ɛ̃.te.ɡʁe\ ngoại đt intégrer
\ɛ̃.tɛɡʁ\
\ɛ̃.tɛɡʁ\
\ɛ̃.tɛɡʁ\
\ɛ̃.te.ɡʁɔ̃\
\ɛ̃.te.ɡʁe\
\ɛ̃.tɛɡʁ\
j’intègre
tu intègres
il, elle, on intègre
nous intégrons
vous intégrez
ils, elles intègrent
động tính từ quá khứ của động từ intégrer: \ɛ̃.te.ɡʁe\ intégré
động từ intégrer ở thì quá khứ kép: \ɛ̃.te.ɡʁe\ j’ai intégré
tu as intégré
il, elle, on a intégré
nous avons intégré
vous avez intégré
ils, elles ont intégré
gia nhập đt phản thân s’intégrer
je m’intègre
tu t’intègres
il, elle, on s’intègre
nous nous intégrons
vous vous intégrez
ils, elles s’intègrent
je me suis intégré
tu t’es intégré
il, elle, on s’est intégré
nous nous sommes intégrés
vous vous êtes intégrés
ils, elles se sont intégrés
Để gia nhập vào Costa Rica, cần rất kiên nhẫn. Pour s’intégrer au Costa Rica, il faut être très patient
tập cho quen, tập cho thành thói quen \a.bi.tɥe\ ngoại đt habituer (qqn à qqch)
habituer qqn à + inf
\a.bi.ty\
\a.bi.ty\
\a.bi.ty\
\a.bi.tɥɔ̃\
\a.bi.tɥe\
\a.bi.ty\
j’habitue
tu habitues
il, elle, on habitue
nous habituons
vous habituez
ils, elles habituent
động tính từ quá khứ của động từ habituer: \a.bi.tɥe\ habitué
động từ habituer ở thì quá khứ kép: \a.bi.tɥe\ j’ai habitué
tu as habitué
il, elle, on a habitué
nous avons habitué
vous avez habitué
ils, elles ont habitué
quen với, làm quen với \s‿a.bi.tɥe\ đt phản thân s’habituer (à qqch)
s’habituer à + inf
quen với, làm quen với cái gì s’habituer à…
je m’habitue
tu t’habitues
il, elle, on s’habitue
nous nous habituons
vous vous habituez
ils, elles s’habituent
je me suis habitué
tu t’es habitué
il, elle, on s’est habitué
nous nous sommes habitués
vous vous êtes habitués
ils, elles se sont habitués
nửa giờ, nửa tiếng \də.mi.œʁ\ nf (une, la) demi-heure
hãy đợi nửa tiếng Attendez une demi-heure.
dự kiến, dự đoán \pʁe.vwaʁ\ ngoại đt prévoir
\pʁe.vwa\
\pʁe.vwa\
\pʁe.vwa\
\pʁe.vwa.jɔ̃\
\pʁe.vwa.je\
\pʁe.vwa\
je prévois
tu prévois
il, elle, on prévoit
nous prévoyons
vous prévoyez
ils, elles prévoient
động tính từ quá khứ của động từ prévoir: \pʁe.vy\ prévu
động từ prévoir ở thì quá khứ kép: \pʁe.vy\ j’ai prévu
tu as prévu
il, elle, on a prévu
nous avons prévu
vous avez prévu
ils, elles ont prévu
cả đến, thậm chí \vwaʁ\ adv voire
vả lại, hơn nữa \də plys\ de plus
mỗi lần chaque fois
đưa ra một cuộc hẹn donner un rendez-vous
Họ sẽ không chấp nhận một lời xin lỗi nào. Ils ne vont accepter aucune excuse.
lý do, lý do cáo lỗi; sự xin lỗi (số nhiều) \ɛks.kyz\ nf excuse
tha thứ \ɛk.sky.ze\ ngoại đt excuser
\ɛk.skyz\
\ɛk.skyz\
\ɛk.skyz\
\ɛk.sky.zɔ̃\
\ɛk.sky.ze\
\ɛk.skyz\
j’excuse
tu excuses
il, elle, on excuse
nous excusons
vous excusez
ils, elles excusent
động tính từ quá khứ của động từ excuser: \ɛk.sky.ze\ excusé
động từ excuser ở thì quá khứ kép: \ɛk.sky.ze\ j’ai excusé
tu as excusé
il, elle, on a excusé
nous avons excusé
vous avez excusé
ils, elles ont excusé
Xin lỗi… excusez-moi
Xin lỗi ông. excusez-moi, monsieur
Xin lỗi bà. excusez-moi, madame
Xin lỗi bà, cấm hút thuốc trong nhà hàng.
Thế thì tôi có thể hút thuốc ở đâu?
Excusez-moi, madame, il est interdit de fumer dans le restaurant.
Où est-ce que je peux fumer, alors?
xin lỗi \s‿ɛk.sky.ze\ đt phản thân s’excuser
je m’excuse
tu t’excuses
il, elle, on s’excuse
nous nous excusons
vous vous excusez
ils, elles s’excusent
je me suis excusé
tu t’es excusé
il, elle, on s’est excusé
nous nous sommes excusés
vous vous êtes excusés
ils, elles se sont excusés
đúng giờ (adjm) \pɔ̃k.tɥɛl\ adjm ponctuel
đúng giờ (adjf) \pɔ̃k.tɥɛl\ adjf ponctuelle
Alain đúng giờ. Alain est ponctuel.
Cô Corine đúng giờ. Corine est ponctuelle.
Cần đúng giờ khi ta có hẹn. (On) Il faut être ponctuel quand on a un rendez-vous.
En France, vous avez un rendez-vous d’affaires à 10h. Quand arrivez-vous ?
Vous arrivez pour 10h, il faut être ponctuel.
Le quart d’heure de politesse, en France, c’est :
arriver quelques minutes après l’heure prévue chez des amis pour leur laisser le temps d’être prêts.
En France ou en Belgique, votre train part à 14h30.
Vous arrivez un peu en avance, les trains sont à l’heure.
Tôi bắt đầu sắp xếp đồ đạc Je commence à ranger mes affaires.
cuộc hẹn về công việc un rendez-vous d’affaires
cuộc hẹn về công việc lúc 10 giờ un rendez-vous d’affaires à 10h
sự lịch sự, sự lễ phép \pɔ.li.tɛs\ nf (une, la) politesse
đúng giờ adv à l’heure
đến đúng giờ arriver à l’heure
vấn đề là \s‿a.ʒiʁ\ động từ không ngôi s’agir
Động từ s’agir chia ở thì hiện tại là: \a.ʒi\ il s’agit
Động từ s’agir chia ở thì quá khứ kép: \a.ʒi\ il s’est agi
vấn đề là il s’agit de + nom
Kiểu của tài liệu là gì?
1 bài thông tin.
De quel type de document s’agit-il ?
D’un article informatif.
sổ nhật ký \a.ʒɛ̃.da\ nm (un, le) agenda
sổ nhật ký văn phòng (un, le) agenda de bureau
1 trang nhật ký (une, la) page d’agenda
mạo từ, bài, bài báo, hàng, mặt hàng \aʁ.tikl\ nm (un, l’) article
1 mạo từ un /l’article
1 bài báo un /l’article
trường đại học \y.ni.vɛʁ.si.te\ nf (une, la) université
sự thông tin, thông tin, tin, tin tức, thông báo \ɛ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃\ nf (une, l’) information
một thông tin une information
những thông tin về trường đại học des informations sur l’université
thuộc thông tin, thuộc tin tức (m) \ɛ̃.fɔʁ.ma.tif\ adjm informatif
thuộc thông tin, thuộc tin tức (f) \ɛ̃.fɔʁ.ma.tiv\ adjf informative
sự kinh doanh, xí nghiệp, doanh nghiệp \ɑ̃.tʁə.pʁiz\ nf (une, l’) entreprise
một doanh nghiệp une entreprise
các nhân viên của một doanh nghiệp les employés d’une entreprise
một doanh nghiệp lớn ở San Francisco une grande entreprise à San Francisco
nhà khoa học máy tính (m) \ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛ̃\ nm (un, l’) informaticien
nhà khoa học máy tính (f) \ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛn\ nf (une, l’) informaticienne
Anh ấy là nhà khoa học máy tính của một doanh nghiệp lớn ở San Francisco Il est informaticien dans une grande entreprise à San Francisco.
chủ đề \tɛm\ nm (un, le) thème
Chủ đề của tài liệu này là gì?
– Phụ nữ và việc làm.
– Phụ nữ ở nhà.
– Phụ nữ và đàn ông.
Quel est le thème de ce document ?
“Les femmes et le travail”.
“Les femmes à la maison”.
“Les femmes et les hommes”.
văn bản, bài đọc, bài khóa, nguyên văn \tɛkst\ nm (un, le) texte
1 văn bản un /le texte
việc, sự việc, sự kiện, sự thật \fɛ\ nm (un, le) fait
1 sự việc (un, le) fait
con số, chữ số, số \ʃifʁ\ nm (un, le) chiffre
1 con số (un, le) chiffre
Bài đọc giới thiệu gì?
Những con số.
Que présente le texte ?
Des chiffres.
biếu, tặng, đề nghị, mời \ɔ.fʁiʁ\ ngoại đt offrir
offrir qqch à qqn
offrir à qqn de + inf.
biếu, tặng ai, cái gì offrir qqch à qqn
đề nghị ai làm gì offrir à qqn de + inf.
Nhìn này người ta đã tặng cho mình chiếc nhẫn này nhân dịp sinh nhận của mình. Regarde, on m’a offert cette bague pour mon anniverssaire.
Tôi đã đề nghị các bạn đến chỗ chúng mình nhưng các bạn đã từ chối mà. Je vous ai offert de venir avec nous mais vous avez refusé.
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔfʁ\
\ɔ.fʁɔ̃\
\ɔ.fʁe\
\ɔfʁ\
Ở thì hiện tại động tử offrir chia giống động từ nhóm I (bỏ đuôi ir thêm e, es, e, ons, ez, ent)
j’offre
tu offres
il, elle, on offre
nous offrons
vous offrez
ils, elles offrent
thì quá khứ kép của offrir là: \ɔ.fɛʁ\ j’ai offert
tu as offert
il, elle, on a offert
nous avons offert
vous avez offert
ils, elles ont offert
sự biếu, vật biếu, sự đề nghị, lời đề nghị \ɔfʁ\ nf (une, l’) offre
1 lời đề nghị (une, l’) offre
lương, sự trả lương, sự phát lương \pɛj\ (une, la) paie
có lương cao v avoir une bonne paie
phiếu, phiếu điểm (trường học), phiếu bầu, biên lai, vé \byl.tɛ̃\ nm (un, le) bulletin
1 phiếu (un, le) bulletin
(une, la) fiche
phiếu lương \sa.lɛʁ\ (un, le) bulletin de salaire
(un, le) bulletin de paie
(une, la) fiche de paie
phiếu \fiʃ\ nf (une, la) fiche
hợp đồng, sự thỏa thuận \kɔ̃.tʁa\ nm (un, le) contrat
1 hợp đồng (un, le) contrat
nhân viên (m) \ɑ̃.plwa.je\ nm employé
nhân viên (f) \ɑ̃.plwa.je\ nf employée
trả công, trả thù lao \ʁe.my.ne.ʁe\ ngoại đt rémunérer
\ʁe.my.nɛʁ\
\ʁe.my.nɛʁ\
\ʁe.my.nɛʁ\
\ʁe.my.ne.ʁɔ̃\
\ʁe.my.ne.ʁe\
\ʁe.my.nɛʁ\
je rémunère
tu rémunères
il, elle, on rémunère
nous rémunérons
vous rémunérez
ils, elles rémunèrent
động tính từ quá khứ của động từ rémunérer: \ʁe.my.ne.ʁe\ rémunéré
động từ rémunérer ở thì quá khứ kép: \ʁe.my.ne.ʁe\ j’ai rémunéré
tu as rémunéré
il, elle, on a rémunéré
nous avons rémunéré
vous avez rémunéré
ils, elles ont rémunéré
tiền công, tiền lương \sa.lɛʁ\ nm (un, le) salaire
làm, làm việc, lao động, học, học tập \tʁa.va.je\ ngoại/ nội đt travailler
\tʁa.vaj\
\tʁa.vaj\
\tʁa.vaj\
\tʁa.va.jɔ̃\
\tʁa.va.je\
\tʁa.vaj\
je travaille
tu travailles
il, elle, on travaille
nous travaillons
vous travaillez
ils, elles travaillent
động tính từ quá khứ của động từ travailler: \tʁa.va.je\ travaillé
động từ travailler ở thì quá khứ kép: \tʁa.va.je\ j’ai travaillé
tu as travaillé
il, elle, on a travaillé
nous avons travaillé
vous avez travaillé
ils, elles ont travaillé
làm việc cho… travailler pour qqch
xã hội, hội, công ty, hãng \sɔ.sje.te\ nf (une, la) société
Tôi làm việc cho một công ty của Pháp. Je travaille pour une société française.
Tôi tìm việc làm. Tôi đang không có việc làm. Tôi thất nghiệp. Je cherche du travail. Je n’ai pas d’emploi. Je suis au chômage.
Cuối tháng, tôi (sẽ) nhận lương. À la fin du mois, je reçois mon salaire.
Tôi làm việc trong một công ty chế tạo giấy. Je travaille dans une  société qui fabrique du papier.
tìm việc làm chercher du travail
cuối tháng À la fin du mois
làm, làm ra, chế tạo, bịa đặt \fa.bʁi.ke\ ngoại đt fabriquer
Động từ fabriquer chia ở thì hiện tại là: \fa.bʁik\
\fa.bʁik\
\fa.bʁik\
\fa.bʁi.kɔ̃\
\fa.bʁi.ke\
\fa.bʁik\
je fabrique
tu fabriques
il, elle, on fabrique
nous fabriquons
vous fabriquez
ils, elles fabriquent
động tính từ quá khứ của động từ fabriquer: \fa.bʁi.ke\ fabriqué
động từ fabriquer ở thì quá khứ kép: \fa.bʁi.ke\ j’ai fabriqué
tu as fabriqué
il, elle, on a fabriqué
nous avons fabriqué
vous avez fabriqué
ils, elles ont fabriqué
giấy, giấy tờ, bài báo \pa.pje\ nm (un, le) papier

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*