Từ vựng tiếng Pháp 2

tòa thị chính \mɛ.ʁi\ nf (une, la) mairie
1 tòa thị chính (une, la) mairie
đánh thức, thức tỉnh, khơi lại, gợi lại \ʁe.ve.je\ ngoại đt réveiller qqn/ qqch
\ʁe.vɛj\
\ʁe.vɛj\
\ʁe.vɛj\
\ʁe.vɛ.jɔ̃\
\ʁe.vɛ.je\
\ʁe.vɛj\
je réveille
tu réveilles
il, elle, on réveille
nous réveillons
vous réveillez
ils, elles réveillent
động tính từ quá khứ của động từ réveiller: \ʁe.vɛ.je\ réveillé
động từ réveiller ở thì quá khứ kép: \ʁe.vɛ.je\ j’ai réveillé
tu as réveillé
il, elle, on a réveillé
nous avons réveillé
vous avez réveillé
ils, elles ont réveillé
thức dậy đt phản thân se réveiller
je me réveille
tu te réveilles
il, elle, on se réveille
nous nous réveillons
vous vous réveillez
ils, elles se réveillent
động từ se réveiller ở thì quá khứ kép je me suis réveillé
tu t’es réveillé
il, elle, on s’est réveillé
nous nous sommes réveillés
vous vous êtes réveillés
ils, elles se sont réveillés
Đừng làm ồn! Bọn trẻ sẽ thức dậy mất. Ne faites pas de bruit! Les enfants vont se réveiller.
khoai tây \pɔm də tɛʁ\ nf (une, la) pomme de terre
khoai tây (số nhiều) \pɔm də tɛʁ\ nf (des, les) pommes de terre
quả táo nf (une, la) pomme
pho mát \fʁɔ.maʒ\ nm (le, du) fromage
nước khoáng \o mi.ne.ʁal\ nf (une, l’) eau minérale
người lái xe, tài xế (m) \ʃo.fœʁ\ nm (un, le) chauffeur
người lái xe, tài xế (f) \ʃo.føz\ nf (une, la) chauffeuse
điện thoại lái xe nm (un, le) chauffeur téléphone
Điện thoại lái xe là gì? Est-ce que le chauffeur téléphone?
Giày của tôi, chúng rất đẹp. Mes chaussures, elles sont très jolies.
xinh, đẹp, xinh đẹp, hay (câu văn, thơ) (m) \ʒɔ.li\ adjm joli
xinh, đẹp, xinh đẹp, hay (câu văn, thơ) (f) \ʒɔ.li\ adjf jolie
giày trược tuyết (une, la) chaussure de ski
những cái giày trượt tuyết (des, les) chaussures de ski
quà, quà tặng \ka.do\ nm (un, le) cadeau
quà, quà tặng(pl) \ka.do\ nm.pl (des, les) cadeaux
mua quà/ quà tặng v acheter un cadeau
biếu quà cho ai v faire un cadeau à qqn
một món quà rất đẹp (un, le) beau cadeau
quà sinh nhật (un, le) cadeau d’anniversaire
ảnh, sự chụp ảnh, nhiếp ảnh \fɔ.to.ɡʁa.fi\ nf (une, la) photographie
(une, la) photo
(viết tắt của photographie) \fɔ.to\ ou \fo.to\ nf photo
1 bức ảnh (une, la) photographie
(une, la) photo
con lắc \pɑ̃.dyl\ nm (un, le) pendule
đồng hồ quả lắc nf (une, la) pendule
giá, giá vé, giá thông thường \ta.ʁif\ nm (un, le) tarif
giá vé (un, le) tarif
Với sinh viên, giá vé là 5,10 ơ rô. Pour les étudiants, le tarif est de 5 euros 10.
Tất cả các bộ phim buổi chiều là 5,10 ơ rô. Tous le film de l’après-midi sont à 5 euros 10.
Buổi tối, giá vé là 7 ơ rô. Le soir, les billets sont à 7 euros.
sự sử dụng, mục đích, nơi đến, nơi nhận \dɛs.ti.na.sjɔ̃\ nf (une, la) destination
nơi đến (une, la) destination
đến… à destination de + nom
máy bay đến Paris l’avion à destination de Paris
máy bay \a.vjɔ̃\ nm (un, l’) avion
một máy bay (un, l’) avion
bằng máy bay en avion
tàu TGV 8765 đến Lyon Le TGV 8765 à destination de Lyon
sự ra đi, sự xuất phát, sự khởi hành, sự bắt đầu \de.paʁ\ nm (un, le) départ
thì tương lai của partir \paʁ.ti.ʁe\
\paʁ.ti.ʁa\
\paʁ.ti.ʁa\
\paʁ.ti.ʁɔ̃\
\paʁ.ti.ʁe\
\paʁ.ti.ʁɔ̃\
v je partirai
tu partiras
il, elle, on partira
nous partirons
vous partirez
ils, elles partiront
Tàu TGV 7017 đến Dijon, khởi hành lúc: 10h04, sẽ xuất phát đường số 7. Le TGV 7017 à destination de Dijon, départ 10h04, partira voie 7.
vật, đồ, đồ vật, đối tượng, bổ ngữ \ɔb.ʒɛ\ nm (un, l’) objet
1 vật (un, l’) objet
Tôi sử dụng tàu điện TGV để đi làm. Je prends le TGV pour aller travailler.
Tôi chỉ đi Pari từ thứ 2 đến thứ 4. Je vais à Paris du lundi au mercredi seulement.
thuộc Cu ba (m) \ky.bɛ̃\ adjm cubain
thuộc Cu ba (f) \ky.bɛn\ adjf cubaine
hòa bình, hòa ước, sự hòa thuận \pɛ\ nf (sl+pl) (une, la, des, les) paix
hòa bình une /la paix
hoa hồng \ʁoz\ nf (une, la) rose
màu hồng nm (un, le) rose
hồng adj m+f rose
điện ảnh, rạp chiếu phim \si.ne.ma\ nm (un, le) cinéma
(un, le) ciné
1 rạp chiếu phim (un, le) cinéma
ở rạp chiếu phim au cinéma
au ciné
đi xem phim aller au cinéma
aller au ciné
muốn \vu.lwaʁ\ ngoại đt vouloir
ý muốn nm (un, le) vouloir
\vø\
\vø\
\vø\
\vu.lɔ̃\
\vu.le\
\vœl\
je veux
tu veux
il, elle, on veut
nous voulons
vous voulez
ils, elles veulent
tôi muốn (bày tỏ ý muốn lịch sự) \vu.dʁɛ\ je voudrais
vé một chiều \sɛ̃pl\ nm (un, l’) aller simple
1 vé một chiều (un, l’) aller simple
vé khứ hồi \a.le.ʁə.tuʁ\ nm (un, l’) aller-retour
(un, l’) aller et retour
1 vé khứ hồi (un, l’) aller-retour
(un, l’) aller et retour
Vé một chiều hay vé khứ hồi? Un aller simple ou aller-retour
vé khứ hồi (pl) nm.pl (des, les) aller-retours
vé Paris đi Marseille \maʁ.sɛj\ (un, l’) aller Paris-Marseille
Chào ông, tôi muốn một vé Paris đi Marseille. Bonjour, monsieur, je voudrais un aller Paris-Marseille, s’il vous plaît.
Bao giờ bạn đi? Vous partez quand?
Có một chuyến tàu lúc 7h18… một chuyến khác lúc 8h46…. vào 9h22 Il y a un train à 7h18… un autre à 8h46… à 9h22
Chuyến tàu lúc 7h18 Le train de/à 7h18.
đầy (khách), đầy đủ, đủ, hoàn toàn, trọn vẹn (m) \kɔ̃.plɛ\ adjm complet
bộ com lê nm (un, le) complet
đầy (khách), đầy đủ, đủ, hoàn toàn, trọn vẹn (f) \kɔ̃.plɛt\ adjf complète
đầy đủ, hoàn toàn, trọn vẹn \kɔ̃.plɛt.mɑ̃\ adv complètement
xe buýt đầy khách \ɔ.tɔ.bys\ ou \o.to.bys\ (un, l’) autobus complet
Chuyến tàu này đầy khách. Ce train est complet.
– Và chuyến tàu khởi hành lúc 8h46, nó cũng đầy khách?
– Không, còn chỗ.
– Et le train de 8h46, il est complet aussi?
– Non, il y a de la place. (Mạo từ bộ phận)
– Bao nhiêu (tiền)?
– 80 euros 10 xu
– C’est combien?
– 80 euros 10
lớp, lớp học, tầng lớp, giai cấp, loại, hạng \klɑs\ nf (une, la) classe
1 lớp (une, la) classe
thiếp, giấy, vé, phiếu, tờ giấy bạc (tiền) \bi.jɛ\ nm (un, le) billet
1 tờ giấy bạc (tờ tiền) (un, le) billet
thiếp mời (un, le) billet d’invitation
(une, l’) invitation
sự mời, lời mời, giấy mời \ɛ̃.vi.ta.sjɔ̃\ nf (une, l’) invitation
1 lời mời (une, l’) invitation
thư mời (une, la) lettre d’invitation
vé hạng nhất nm (un, le) billet de première classe
vé hạng hai nm (un, le) billet de deuxième classe
hạng hai, toa hạng hai (tàu) nf (une, la) deuxième classe
bằng toa hạng hai. en deuxième classe
làm cho lo lắng, quấy rối \ɛ̃.kje.te\ ngoại đt inquiéter
\ɛ̃.kjɛt\
\ɛ̃.kjɛt\
\ɛ̃.kjɛt\
\ɛ̃.kje.tɔ̃\
\ɛ̃.kje.te\
\ɛ̃.kjɛt\
j’inquiète
tu inquiètes
il, elle, on inquiète
nous inquiétons
vous inquiétez
ils, elles inquiètent
động tính từ quá khứ của động từ inquiéter: \ɛ̃.kje.te\ inquiété
động từ inquiéter ở thì quá khứ kép: \ɛ̃.kje.te\ j’ai inquiété
tu as inquiété
il, elle, on a inquiété
nous avons inquiété
vous avez inquiété
ils, elles ont inquiété
lo lắng \sɛ̃.kje.te\ đt phản thân s’inquiéter
\mɛ̃.kjɛt\
\tɛ̃.kjɛt\
\sɛ̃.kjɛt\
\nuzɛ̃.kje.tɔ̃\
\vuzɛ̃.kje.te\
\ilzɛ̃.kjɛt\
je m’inquiète
tu t’inquiètes
il, elle, on s’inquiète
nous nous inquiétons
vous vous inquiétez
ils, elles s’inquiètent
động từ s’inquiéter ở thì quá khứ kép je me suis inquiété
tu t’es inquiété
il, elle, on s’est inquiété
nous nous sommes inquiétés
vous vous êtes inquiétés
ils, elles se sont inquiétés
Đừng lo lắng Ne vous inquiétez pas
(Có vous vì là động từ phản thân)
buổi tối (từ chập tối đến khi đi ngủ), dạ hội \swa.ʁe\ nf (une, la) soirée
buổi tối (une, la) soirée
vào buổi tối en  soirée
cả buổi tối toute la soirée
buổi trưa, phương nam, hướng nam, miền Nam (M viết hoa) nm (un, le) midi
buổi trưa (un, le) midi
bữa ăn \ʁə.pɑ\ nm(sl+pl) (un, le, des, les) repas
bữa ăn trưa nm (un, le) repas de midi
bữa ăn sáng (un, le) repas du matin
(un, le) petit-déjeuner
vào buổi trưa à midi
ăn \mɑ̃.ʒe\ ngoại đt manger
\mɑ̃ʒ\
\mɑ̃ʒ\
\mɑ̃ʒ\
\mɑ̃.ʒɔ̃\
\mɑ̃.ʒe\
\mɑ̃ʒ\
je mange
tu manges
il, elle, on mange
nous mangeons
vous mangez
ils, elles mangent
động tính từ quá khứ của động từ manger: \mɑ̃.ʒe\ mangé
động từ manger ở thì quá khứ kép: \mɑ̃.ʒe\ j’ai mangé
tu as mangé
il, elle, on a mangé
nous avons mangé
vous avez mangé
ils, elles ont mangé
nước đá, băng, kem \ɡlas\ nf (une, la) glace
1 cái kem (une, la) glace
ăn một cái kem manger une glace
Chúng ta sẽ ăn gì vào buổi trưa? Qu’est-ce qu’on mange à midi?
thịt \vjɑ̃d\ nf (la, de la) viande
chai, lọ \bu.tɛj\ nf (une, la) bouteille
1 chai (une, la) bouteille
một chai nước khoáng (une, la) bouteille d’eau minérale
chai nước nf (une, la) bouteille d’eau
chơi thể thao v faire du sport
Diễn viên đang chơi thể thao L’acteur fait du sport.
Các chị ấy muốn chơi thể thao. Elles veulent faire du sport.
chị gái, em gái \sœʁ\ nf (une, la) sœur
chị gái nf (une, la) grande sœur
em gái \pə.tit\ nf (une, la) petite sœur
anh trai, em trai \fʁɛʁ\ nm (un, le) frère
anh trai nm (un, le) grand  frère
em trai \pə.ti\  nm (un, le) petit frère
áo pull đẹp \py.l‿o.vɛʁ\ (un, le) beau pull
(un, le) beau pull-over
Tôi đã ăn tối ở một nhà hàng Ý nhỏ ở gần nhà tôi cùng với chị gái tôi. J’ai dîné dans un petit restaurant italien à côté de chez moi, avec ma sœur.
pa tê, bánh pa tê \pɑ.te\ nm (un, le) pâté
bánh pizza \pi.dza\ nf (une, la) pizza
món tráng miệng, lúc ăn tráng miệng \de.sɛʁ\ nm (un, le) dessert
1 món tráng miệng (un, le) dessert
Tôi đã ăn tối một mình J’ai dîné seul.
ga \ɡaʁ\ nf (une, la) gare
1 ga nf (une, la) gare
uống một cốc ở quán cà phê ở ga prendre un verre au café de la gare.
một quán cà phê ở gần nhà (un, le) café à côté de la maison
tính ưu tú, sự xuất xắc, sự tuyệt vời \ɛk.se.lɑ̃s\ nf (une, l’) excellence
một ngày tuyệt vời (une, l’) excellence journée
kỷ niệm \a.ni.vɛʁ.sɛʁ\ adjm+f anniversaire
ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm, lễ sinh nhật nm (un, l’) anniversaire
ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm, lễ sinh nhật nm (un, l’) anniversaire
Chúc sinh nhật vui vẻ Bon anniversaire
Đó là lễ sinh nhật của tôi. C’est mon anniversaire.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*