Từ vựng tiếng Pháp 26

Từ vựng tiếng Pháp 26

Thái Lan \taj.lɑ̃d\ nf (la) Thaïlande
thuộc Thái Lan (adjm) \taj.lɑ̃.dɛ\ adjm thaïlandais
người Thái Lan (nm) nm
thuộc Thái Lan (adjf) \taj.lɑ̃.dɛz\ adjf thaïlandaise
người Thái Lan (nf) nf
Quel est le pays montré dans le reportage ?
La Thaïlande.
Où sont les gens ?
Dans un marché.
Quelle heure est-il ?
Huit heures du matin.
Que font les personnes ?
Elles mangent.
ở Thái Lan en Thaïlande
thức ăn, món ăn \nu.ʁi.tyʁ\ nf (une, la) nourriture
có mùi, thơm (adjm) \ɔ.dɔ.ʁɑ̃\ adjm odorant
có mùi, thơm (adjf) \ɔ.dɔ.ʁɑ̃t\ adjf odorante
thức ăn thơm, món ăn thơm nf (une, la) nourriture odorante
cao (adjm) (h aspiré)\o\ haut
cao (adv)
chiều cao, phần trên, ngọn, đỉnh, chóp (un, le) haut
(le vì là h bật hơi)
cao (adjf) haute
(h aspiré)\ot\
adjf haute
tháp \tuʁ\ nf (une, la) tour
tháp Eiffel \ɛ.fɛl\ nf la tour Eiffel
những cái tháp cao nm.pl (des, les) hautes tours
(không đọc nối âm vì là h bật hơi)
sự giao thông \tʁa.fik\ nm (un, le) trafic
gần, gần như, hầu như \pʁɛsk\ adv presque
hành vi, hành động, chứng thư \akt\ nm (un, l’) acte
c’est un acte normal, presque un réflexe
duy trì, nuôi, nuôi dưỡng, cung cấp \a.li.mɑ̃.te\ ngoại đt alimenter
\a.li.mɑ̃t\
\a.li.mɑ̃t\
\a.li.mɑ̃t\
\a.li.mɑ̃.tɔ̃\
\a.li.mɑ̃.te\
\a.li.mɑ̃t\
j’alimente
tu alimentes
il, elle, on alimente
nous alimentons
vous alimentez
ils, elles alimentent
động tính từ quá khứ của động từ alimenter: \a.li.mɑ̃.te\ alimenté
động từ alimenter ở thì quá khứ kép: \a.li.mɑ̃.te\ j’ai alimenté
tu as alimenté
il, elle, on a alimenté
nous avons alimenté
vous avez alimenté
ils, elles ont alimenté
cử chỉ, điệu bộ \ʒɛst\ nm (un, le) geste
sự sống sót, sự sống thêm \syʁ.vi\ nf (une, la) survie
lít \litʁ\ nm (un, le) litre
sữa \lɛ\ nm (le /du) lait
bia, cốc bia, ly bia, quan tài \bjɛʁ\ nf (une, la) bière
1 cốc bia (une, la) bière
1 lít sữa un litre de lait
1 lít bia un litre de bière
uống 1 lít sữa boire un litre de lait
mua, mua chuộc \a.ʃə.te\ ou \aʃ.te\ ngoại đt acheter
\a.ʃɛt\
\a.ʃɛt\
\a.ʃɛt\
\a.ʃə.tɔ̃\
\a.ʃə.te\
\a.ʃɛt\
Chú ý dấu huyền
j’achète
tu achètes
il, elle, on achète
nous achetons
vous achetez
ils, elles achètent
Động từ acheter ở thì quá khứ kép: \a.ʃə.te\ Động tính từ quá khứ của động từ acheter là: acheté
j’ai acheté
tu as acheté
il, elle, on a acheté
nous avons acheté
vous avez acheté
ils, elles ont acheté
Mua 1 lít sữa và 250 gam bơ. Achète un litre de lait et 250 grammes de beurre. (Chú ý mệnh lệnh thức bỏ chữ s ngôi tu
quả dừa \ko.ko\
\nwɑ\
nm
nf
(un, le) coco
(une, la) noix de coco
nước dừa (le /du) lait de coco
bánh xèo làm từ quả dừa (une, la) crêpe à la noix de coco
Comme ces petites crêpes à la noix de coco
chỗ, vị trí, việc làm, quảng trường, trung tâm (tài chính, thương mại,…) \plas\ nf (une, la) place
1 chỗ une /la place
ô pê ra, nhạc kịch, nhà hát ô pê ra \ɔ.pe.ʁa\ nm (un, l’) opéra
ô pê ra un /l’ opéra
vị trí nhà hát Opera la place de l’Opéra
– Và chuyến tàu khởi hành lúc 8h46, nó cũng đầy khách?
– Không, còn chỗ.
– Et le train de 8h46, il est complet aussi?
– Non, il y a de la place. (Mạo từ bộ phận)
trên quảng trường adv sur la place
tại chỗ adv sur place
nếm, ăn, thưởng thức \de.ɡys.te\ v déguster
\de.ɡyst\
\de.ɡyst\
\de.ɡyst\
\de.ɡys.tɔ̃\
\de.ɡys.te\
\de.ɡyst\
je déguste
tu dégustes
il, elle, on déguste
nous dégustons
vous dégustez
ils, elles dégustent
động tính từ quá khứ của động từ déguster: \de.ɡys.te\ dégusté
động từ déguster ở thì quá khứ kép: \de.ɡys.te\ j’ai dégusté
tu as dégusté
il, elle, on a dégusté
nous avons dégusté
vous avez dégusté
ils, elles ont dégusté
Comme ces petites crêpes à la noix de coco, que l’on déguste sur place.
vì, bởi vì \kaʁ\ conj car
mọi lúc, luôn luôn \a tu.t‿œʁ\ adv à toute heure
hiệu thuốc, thuốc, dược phẩm, nghề dược \faʁ.ma.si\ nf (une, la) pharmacie
hiệu thuốc luôn mở cửa. (mở cửa cả ngày) (cụm danh từ) une/ la pharmacie ouverte à toute heure
tiến sĩ dược (un, une, le, la) docteur en pharmacie
sinh viên dược (un, l’) étudiant en pharmacie
(une, l’) étudiante en pharmacie
mua thuốc v acheter de la pharmacie
tủ thuốc (une, l’) armoire à pharmacie
tủ \aʁ.mwaʁ\ nf (une, l’) armoire
gặm, nhấm nháp \ɡʁi.ɲɔ.te\ v grignoter
\ɡʁi.ɲɔt\
\ɡʁi.ɲɔt\
\ɡʁi.ɲɔt\
\ɡʁi.ɲɔ.tɔ̃\
\ɡʁi.ɲɔ.te\
\ɡʁi.ɲɔt\
je grignote
tu grignotes
il, elle, on grignote
nous grignotons
vous grignotez
ils, elles grignotent
động tính từ quá khứ của động từ grignoter: \ɡʁi.ɲɔ.te\ grignoté
động từ grignoter ờ thì quá khứ kép: \ɡʁi.ɲɔ.te\ j’ai grignoté
tu as grignoté
il, elle, on a grignoté
nous avons grignoté
vous avez grignoté
ils, elles ont grignoté
ngăn ngừa, phòng ngừa, báo, báo trước \pʁev.niʁ\ ou \pʁe.və.niʁ\ ngoại đt prévenir
\pʁe.vjɛ̃\
\pʁe.vjɛ̃\
\pʁe.vjɛ̃\
\pʁe.və.nɔ̃\
\pʁe.və.ne\
\pʁe.vjɛn\
je préviens
tu préviens
il, elle, on prévient
nous prévenons
vous prévenez
ils, elles préviennent
động tính từ quá khứ của động từ prévenir: \pʁe.və.ny\ prévenu
động từ prévenir ở thì quá khứ kép: \pʁe.və.ny\ j’ai prévenu
tu as prévenu
il, elle, on a prévenu
nous avons prévenu
vous avez prévenu
ils, elles ont prévenu
bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu \o.tɑ̃\ adv autant
như, bằng \o.tɑ̃ kə\ adv autant que
vùng, miền, khu, khu vực, lĩnh vực \ʁe.ʒjɔ̃\ nf (une, la) région
nhà buôn (nm) \kɔ.mɛʁ.sɑ̃\ nm commerçant
buôn bán (adjm) adjm (un, le) commerçante
nhà buôn (nf) \kɔ.mɛʁ.sɑ̃t\ (nf) commerçante
buôn bán (adjf) (adjf) (une, la) commerçante
thành phố buôn bán nf (une, la) ville commerçante
lúc mặt trời mọc \lə.ve\ ou \lve\ adv au lever du soleil
từ, ngay từ, kể từ \dɛ\ prep dès
từ 5 giờ sáng dès 5 heures du matin
ở nơi khác, người khác \a.jœʁ\ adv ailleurs
ngoài ra, một cách khác \d‿a.jœʁ\ d’ailleurs
Và một cách khác để nói tạm biệt, tôi sẽ gửi bưu thiếp cho bạn. Et d’ailleurs, pour vous dire au revoir, je vais vous envoyer une carte postale
mặt khác, vả lại \pa.ʁ‿a.jœʁ\ par ailleurs
vỏ, vỏ bánh mì \kʁut\ nf (une, la) croûte
ăn v casser la croûte
\kas\
\kas\
\kas\
\ka.sɔ̃\
\ka.se\
\kas\
je casse la croûte
tu casses la croûte
il, elle, on casse la croûte
nous cassons la croûte
vous cassez la croûte
ils, elles cassent la croûte
câu đố \kwiz\ nm (sl+pl) (un, le, des, les) quiz
truyền thống, truyền thuyết \tʁa.di.sjɔ̃\ nf (une, la) tradition
truyền thống, cổ truyền (adjm) \tʁa.di.sjɔ.nɛl\ adjm traditionnel
truyền thống, cổ truyền (adjf) \tʁa.di.sjɔ.nɛl\ adjf traditionnelle
Le petit-déjeuner français traditionnel, c’est: Une boisson chaude (thé, café, chocolat), du pain, du beurre.
bộ đồ ăn (cho mỗi người) \ku.vɛʁ\ nm (un, le) couvert
cái xoong \kas.ʁɔl\ nf (une, la) casserole
thức ăn, thực phẩm \a.li.mɑ̃\ nm (un, l’) aliment
nấu, đun, đốt \ʃo.fe\ v chauffer
\ʃof\
\ʃof\
\ʃof\
\ʃɔ.fɔ̃\
\ʃɔ.fe\
\ʃɔf\
je chauffe
tu chauffes
il, elle, on chauffe
nous chauffons
vous chauffez
ils, elles chauffent
động tính từ quá khứ của động từ chauffer: \ʃɔ.fe\ chauffé
động từ chauffer ở thì quá khứ kép: \ʃɔ.fe\ j’ai chauffé
tu as chauffé
il, elle, on a chauffé
nous avons chauffé
vous avez chauffé
ils, elles ont chauffé
từ, từ vựng, từ ngữ, thuật ngữ \vɔ.ka.by.lɛʁ\ nm (un, le) vocabulaire
từ vựng tiếng Pháp (un, le) vocabulaire francais
lướt, lướt qua, tuột, trượt, trượt chân \ɡli.se\ nội đt glisser
\ɡlis\
\ɡlis\
\ɡlis\
\ɡli.sɔ̃\
\ɡli.se\
\ɡlis\
je glisse
tu glisses
il, elle, on glisse
nous glissons
vous glissez
ils, elles glissent
động tính từ quá khứ của động từ glisser: \ɡli.se\ glissé
động từ glisser ở thì quá khứ kép: \ɡli.se\ j’ai glissé
tu as glissé
il, elle, on a glissé
nous avons glissé
vous avez glissé
ils, elles ont glissé
Regardez la vidéo et glissez les éléments dans la bonne colonne.
may mắn \œ.ʁøz.mɑ̃\ ou \ø.ʁøz.mɑ̃\ adv heureusement
không may \ma.lø.ʁøz.mɑ̃\ adv malheureusement
Không may anh ấy đã ra đi. Il est malheureusement parti.
On va quitter malheureusement la Belgique
Bỉ \bɛl.ʒik\ nf (la) Belgique
thuộc Bỉ \bɛlʒ\ adjm+f belge
người Bỉ nm+f
nấu, nấu ăn, làm bếp \kɥi.zi.ne\ nội/ ngoại đt cuisiner
\kɥi.zin\
\kɥi.zin\
\kɥi.zin\
\kɥi.zi.nɔ̃\
\kɥi.zi.ne\
\kɥi.zin\
je cuisine
tu cuisines
il, elle, on cuisine
nous cuisinons
vous cuisinez
ils, elles cuisinent
động tính từ quá khứ của động từ cuisiner: \kɥi.zi.ne\ cuisiné
động từ cuisiner ở thì quá khứ kép: \kɥi.zi.ne\ j’ai cuisiné
tu as cuisiné
il, elle, on a cuisiné
nous avons cuisiné
vous avez cuisiné
ils, elles ont cuisiné
cái bát \bɔl\ nm (un, le) bol

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*