Từ vựng tiếng Pháp 28

Từ vựng tiếng Pháp 28

quản lý, lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy, chủ trì, lái, dẫn, gửi đi \di.ʁi.ʒe\ ngoại đt diriger (qqch/ qqn)
\di.ʁiʒ\
\di.ʁiʒ\
\di.ʁiʒ\
\di.ʁi.ʒɔ̃\
\di.ʁi.ʒe\
\di.ʁiʒ\
je dirige
tu diriges
il, elle, on dirige
nous dirigeons
vous dirigez
ils, elles dirigent
động tính từ quá khứ của động từ diriger: \di.ʁi.ʒe\ dirigé
động từ diriger ở thì quá khứ kép: \di.ʁi.ʒe\ j’ai dirigé
tu as dirigé
il, elle, on a dirigé
nous avons dirigé
vous avez dirigé
ils, elles ont dirigé
dẫn ai đi đâu diriger qqn vers qqch
anh ấy dẫn tôi ra cửa il me dirige vers la porte
gửi cái gì đi đâu diriger qqch vers qqch
gửi một gói đồ đi Hà Nội diriger un paquet vers Hanoï
gói, bó \pa.kɛ\ nm (un, le) paquet
đi tới, đi về phía đt phản thân se diriger (vers + nom)
je me dirige
tu te diriges
il, elle, on se dirige
nous nous dirigeons
vous vous dirigez
ils, elles se dirigent
je me suis dirigé
tu t’es dirigé
il, elle, on s’est dirigé
nous nous sommes dirigés
vous vous êtes dirigés
ils, elles se sont dirigés
Xin vui lòng trở về quầy thu ngân. Veuillez vous diriger vers les caisses, s’il vous plaît.
sự tắc nghẽn \ɑ̃.bu.tɛ.jaʒ\ nm (un, l’) embouteillage
làm nghẽn, phong tỏa (tài sản, thành phố,…), khóa, chẹn, chặn \blɔ.ke\ ngoại đt bloquer
\blɔk\
\blɔk\
\blɔk\
\blɔ.kɔ̃\
\blɔ.ke\
\blɔk\
je bloque
tu bloques
il, elle, on bloque
nous bloquons
vous bloquez
ils, elles bloquent
động tính từ quá khứ của động từ bloquer: \blɔ.ke\ bloqué
động từ bloquer ở thì quá khứ kép: \blɔ.ke\ j’ai bloqué
tu as bloqué
il, elle, on a bloqué
nous avons bloqué
vous avez bloqué
ils, elles ont bloqué
dựng lên, nâng lên, đỡ dậy, dựng lại (cái đã đổ nát), nâng cao lên, tăng, gia tăng \ʁəl.ve\ ou \ʁə.lə.ve\ ngoại đt relever
\ʁǝ.lɛv\
\ʁǝ.lɛv\
\ʁǝ.lɛv\
\ʁə.lə.vɔ̃\
\ʁə.lə.ve\
\ʁǝ.lɛv\
je relève
tu relèves
il, elle, on relève
nous relevons
vous relevez
ils, elles relèvent
động tính từ quá khứ của động từ relever: \ʁə.lə.ve\ relevé
động từ relever ở thì quá khứ kép: \ʁə.lə.ve\ j’ai relevé
tu as relevé
il, elle, on a relevé
nous avons relevé
vous avez relevé
ils, elles ont relevé
đỡ một em bé dậy v relever un enfant
dựng lại một bức tường v relever un mur
tăng giá v relever les prix
tăng thuế  v relever les impôts
tăng lương v relever les salaires
Đan Mạnh \dan.maʁk\ nm (le) Danemark
thuộc Đan Mạch (adjm) \da.nwa\ danois
người Đan Mạch, tiếng Đan Mạch (nm) (un, le) danois
thuộc Đan Mạch (adjf) \da.nwaz\ danoise
người Đan Mạch (nf) (une, la) danoise
ở Đan Mạch au Danemark
Maxime sống ở Đan Mạch Maxime habite au Danemark
ca si nô, sòng bạc \ka.zi.no\ nm (un, le) casino
giá \ku.te\ nội đt coûter
\kut\
\kut\
\kut\
\ku.tɔ̃\
\ku.te\
\kut\
je coûte
tu coûtes
il, elle, on coûte
nous coûtons
vous coûtez
ils, elles coûtent
 động tính từ quá khứ của động từ coûter: \ku.te\ coûté
 động từ coûter ở thì quá khứ kép: \ku.te\ j’ai coûté
tu as coûté
il, elle, on a coûté
nous avons coûté
vous avez coûté
ils, elles ont coûté
Áo pullover và cái quần, chúng  giá bao nhiêu?
Chúng giá 94 ơ rô.
Ce pull et ce pantalon, ça fait combien, s’il vous plait?
ça fait 94 euros
Nó giá bao nhiêu?
59 ơ rô
Il coûte combien?
59 euros
Cái đấy giá bao nhiêu?
35 ơ rô
Combien ça coûte?
35 euros
cần, cần thiết, nhất thiết, tất yếu (adj) \ne.se.sɛʁ\ ou \ne.sɛ.sɛʁ\ adjm+f nécessaire
 cái cần thiết, cái tất yếu (nm) (un, le) nécessaire
cần, cần thiết phải làm gì Il est nécessaire que + subjonctif (mệnh đề)
điều kiện cần \kɔ̃.di.sjɔ̃\ nf (une, la) condition nécessaire
kết quả tất yếu \ʁe.zyl.ta\ nm (un, le) résultat nécessaire
kết quả, đáp số \ʁe.zyl.ta\ nm (un, le) résultat
cần thiết \ɛ̃.dis.pɑ̃.sabl\ adjm+f indispensable
cái cần thiết, điều cần thiết nm (un, l’) indispensable
cần phải làm gì Il est indispensable de + inf
Il est indispensable que + subjonctif
chủ yếu, cốt yếu, rất quan trọng (adjm) \e.sɑ̃.sjɛl\, \ɛ.sɑ̃.sjɛl\ adjm essentiel
cái chủ yếu, điểm chủ yếu nm (un, l’) essentiel
chủ yếu, cốt yếu, rất quan trọng (adjf) \e.sɑ̃.sjɛl\, \ɛ.sɑ̃.sjɛl\ essentielle
bắt buộc, tất yếu, dĩ nhiên (adj) \ɔ.bli.ɡa.twaʁ\ adjm+f obligatoire
đắt, đắt đỏ, thân, thân ái (adjm) \ʃɛʁ\ adjm cher
đắt (adv) adv
đắt, đắt đỏ, thân, thân ái (adjf) \ʃɛʁ\ adjf chère
Nó không đắt lắm. Ce n’est pas très cher.
những người bạn thân nhất của tôi mes plus chers amis
bán đắt v vendre cher
Những bộ quần áo này quá đắt. Ces vêtements sont trop chers.
thế kỷ \sjɛkl\ nm (un, le) siècle
thế kỷ 20 nm le vingtième siècle
vào đầu thế kỷ 20 adv Au début du XXème siècle
luật sư \ʒy.ʁist\ nm+f (un, une, le, la) juriste
thẳng, bên phải, phải (adjm) \dʁwa\ adjm droit
thẳng (adv) adv
quyền, luật, pháp luật, pháp lý, luật học nm (un, le) droit
đi thẳng v aller droit
tiến sĩ luật nm+f (un, une, le, la) docteur en droit
cho phép \pɛʁ.mɛtʁ\ ngoại đt permettre
\pɛʁ.mɛ\
\pɛʁ.mɛ\
\pɛʁ.mɛ\
\pɛʁ.mɛ.tɔ̃\
\pɛʁ.mɛ.te\
\pɛʁ.mɛt\
je permets
tu permets
il, elle, on permet
nous permettons
vous permettez
ils, elles permettent
động tính từ quá khứ của động từ permettre: \pɛʁ.mi\ permis
động từ permettre ở thì quá khứ kép: \pɛʁ.mi\ j’ai permis
tu as permis
il, elle, on a permis
nous avons permis
vous avez permis
ils, elles ont permis
đánh giá, định giá, ước tính, cho là \ɛs.ti.me\ ngoại đt estimer
\ɛs.tim\
\ɛs.tim\
\ɛs.tim\
\ɛs.ti.mɔ̃\
\ɛs.ti.me\
\ɛs.tim\
j’estime
tu estimes
il, elle, on estime
nous estimons
vous estimez
ils, elles estiment
động tính từ quá khứ của động từ estimer: \ɛs.ti.me\ estimé
động từ estimer ở thì quá khứ kép: \ɛs.ti.me\ j’ai estimé
tu as estimé
il, elle, on a estimé
nous avons estimé
vous avez estimé
ils, elles ont estimé
tình trang, trạng thái, thể (rắn, lỏng, khí), nước, bang; nhà nước (É viết hoa) \e.ta\ nm (un, l’) état
ngắm nghía, lặng ngắm \kɔ̃.tɑ̃.ple\ ngoại đt contempler
\kɔ̃.tɑ̃pl\
\kɔ̃.tɑ̃pl\
\kɔ̃.tɑ̃pl\
\kɔ̃.tɑ̃.plɔ̃\
\kɔ̃.tɑ̃.ple\
\kɔ̃.tɑ̃pl\
je contemple
tu contemples
il, elle, on contemple
nous contemplons
vous contemplez
ils, elles contemplent
động tính từ quá khứ của động từ contempler: \kɔ̃.tɑ̃.ple\ contemplé
động từ contempler ở thì quá khứ kép: \kɔ̃.tɑ̃.ple\ j’ai contemplé
tu as contemplé
il, elle, on a contemplé
nous avons contemplé
vous avez contemplé
ils, elles ont contemplé
vẽ, vẽ hình, làm nổi bật, vạch ra, mô tả \de.si.ne\ ou \dɛ.si.ne\ ngoại đt dessiner
\de.sin\
\de.sin\
\de.sin\
\de.si.nɔ̃\
\de.si.ne\
\de.sin\
je dessine
tu dessines
il, elle, on dessine
nous dessinons
vous dessinez
ils, elles dessinent
động tính từ quá khứ của động từ dessiner: \de.si.ne\ dessiné
động từ dessiner ở thì quá khứ kép: \de.si.ne\ j’ai dessiné
tu as dessiné
il, elle, on a dessiné
nous avons dessiné
vous avez dessiné
ils, elles ont dessiné
đánh dấu lại, chú ý, để ý, nhận thấy, nhận ra \ʁə.maʁ.ke\ ou \ʁmaʁ.ke\ ngoại đt remarquer
\ʁə.maʁk\
\ʁə.maʁk\
\ʁə.maʁk\
\ʁə.maʁ.kɔ̃\
\ʁə.maʁ.ke\
\ʁə.maʁk\
je remarque
tu remarques
il, elle, on remarque
nous remarquons
vous remarquez
ils, elles remarquent
động tính từ quá khứ của động từ remarquer: \ʁə.maʁ.ke\ remarqué
động từ remarquer ở thì quá khứ kép: \ʁə.maʁ.ke\ j’ai remarqué
tu as remarqué
il, elle, on a remarqué
nous avons remarqué
vous avez remarqué
ils, elles ont remarqué
gạch dưới, nhấn mạnh \su.li.ɲe\ ngoại đt souligner
 \su.liɲ\
\su.liɲ\
\su.liɲ\
\su.li.ɲɔ̃\
\su.li.ɲe\
\su.liɲ\
je souligne
tu soulignes
il, elle, on souligne
nous soulignons
vous soulignez
ils, elles soulignent
động tính từ quá khứ của động từ souligner: \su.li.ɲe\ souligné
động từ souligner ở thì quá khứ kép: \su.li.ɲe\ j’ai souligné
tu as souligné
il, elle, on a souligné
nous avons souligné
vous avez souligné
ils, elles ont souligné
thuyết, học thuyết, lý thuyết, lý luận \te.ɔ.ʁi\ nf (une, la) théorie
về lý thuyết, trên lý thuyết \te.ɔ.ʁi\ en théorie
chung, chung chung, đại cương, tổng quát, tổng, đại (adjm) \ʒe.ne.ʁal\ adjm général
cái chung, cái tổng quát, tướng nm (un, le) général
chung, chung chung, đại cương, tổng quát, tổng, đại (adjf) \ʒe.ne.ʁal\ générale
nói chung, thường, thông thường adv généralement
en général
chung, chung chung, đại cương, tổng quát, tổng, đại (adjm.pl) \ʒe.ne.ʁo\ adjm.pl généraux
cái chung, cái tổng quát, tướng (pl) nm.pl
đường biên, đường viền, sự uốn khúc, khúc quanh \kɔ̃.tuʁ\ nm (un, le) contour
người làm công (nm) \sa.la.ʁje\ nm (un, le) salarié
làm công (adjm) adjm
người làm công (nf) \sa.la.ʁje\ nf (une, la) salariée
làm công (adjf) adjf
đổi, thay, thay đổi, thay thế \ʃɑ̃.ʒe\ ngoại/ nội đt changer
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃ʒ\
\ʃɑ̃.ʒɔ̃\
\ʃɑ̃.ʒe\
\ʃɑ̃ʒ\
je change
tu changes
il, elle, on change
nous changeons
vous changez
ils, elles changent
thì quá khứ kép của changer là: \ʃɑ̃.ʒe\ j’ai changé
tu as changé
il, elle, on a changé
nous avons changé
vous avez changé
ils, elles ont changé
đổi, thay, thay đổi, thay thế cái gì changer de + nom
đổi chỗ changer de place
đổi hướng \di.ʁɛk.sjɔ̃\ changer de direction
đổi chỗ ở \lɔ.ʒə.mɑ̃\ changer de logement
thay đổi nghề nghiệp changer de métier
nghề, nghề nghiệp \me.tje\ nm (un, le) métier

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*