Từ vựng tiếng Pháp 29

Từ vựng tiếng Pháp 29

tùy, theo, tùy theo \sə.lɔ̃\  prep  selon
theo tác giả selon l’acteur
theo họ selon eux
một cuộc sống thành công \ʁe.y.si\ nf (une, la) vie réussie
một gia đình hạnh phúc nf (une, la) famille heureuse
giữa, trong, trong số \paʁ.mi\ prep parmi + nom (chỉ nhiều người, nhiều vật)
nguyên tắc, nguyên lý, yếu tố \pʁɛ̃.sip\ nm (un, le) principe
đặt một nguyên tắc \pʁɛ̃.sip\ poser un principe
thuộc đạo đức, có đạo đức, về đạo đức (adjm) \mɔ.ʁal\ adjm moral
tinh thần nm (un, le) moral
thuộc đạo đức, có đạo đức, về đạo đức (adjf) \mɔ.ʁal\ adjf morale
thuộc đạo đức, có đạo đức, về đạo đức (adjm.pl) \mɔ.ʁo\ adjm.pl moraux
tinh thần (pl) nm.pl (des, les) moraux
lạc quan, khoan khoái v avoir le moral
mất tinh thần, không có tinh thần ne avoir pas le moral
sức, lực, sức lực, sức mạnh, vũ lực, uy lực, quyền lực; lực lượng (số nhiều) \fɔʁs\ nf (une, la) force
lực lượng (số nhiều) \fɔʁs\ nf.pl (des, les) force
lực lượng cảnh sát nf.pl (des, les) force de police
lực lượng an ninh nf.pl (des, les) force de sécurité
sức mạnh tinh thần nf (une, la) force morale
sống phù hợp với các nguyên tắc đạo đức và có thời gian để tận hưởng cuộc sống vivre en conformité avec ses principes moraux et avoir du temps libre pour profiter de la vie
sống phù hợp với \kɔ̃.fɔʁ.mi.te\ v vivre en conformité avec qqch
có thời gian rảnh v avoir du temps libre
bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng (adjm) \e.ɡal\ adjm égal
bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng (adjf) \e.ɡal\ adjm égale
bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng (adjm.pl) \e.ɡo\ adjm.pl égaux
bằng nhau, ngang nhau, cũng \e.ɡal.mɑ̃\ adv également
nhà báo, phóng viên \ʒuʁ.na.list\ nm+f (un, une, le, la) journaliste
tôi là nhà báo je suis journaliste.
thẻ nhà báo, thẻ phóng viên (une, la) carte de journaliste
phóng viên thể thao (nm) (un, le) journaliste sportif
phóng viên thể thao (nf) (une, la) journaliste sportive
Cô ấy muốn là một phóng viên. Elle veut être journaliste.
(Không dùng un, une ở đây – vì không dùng mạo từ trước danh từ chỉ nghề nghiệp chung chung)
báo, nhật ký, sổ nhật ký \ʒuʁ.nal\ nm (un, le) journal
đọc báo lire (un, le) journal
ý kiến, lời khuyên, kiến nghị \a.vi\  nm (sl+pl) (un, l’, des, les) avis
Bạn muốn lời khuyên của tôi? Vous voulez mon avis
sự thành công, sự thi đỗ \ʁe.y.sit\ nf (une, la) réussite
xuất bản, đăng (tin tức), công bố (1 đạo luật) \py.bli.je\ ngoại đt publier
\py.bli\
\py.bli\
\py.bli\
\py.bli.jɔ̃\
\py.bli.je\
\py.bli\
je publie
tu publies
il, elle, on publie
nous publions
vous publiez
ils, elles publient
động tính từ quá khứ của động từ publier \py.bli.je\ publié
động từ publier ở thì quá khứ kép \py.bli.je\ j’ai publié
tu as publié
il, elle, on a publié
nous avons publié
vous avez publié
ils, elles ont publié
tuần này nf cette semaine
thành công, đỗ, đạt kết quả, có kết quả, làm rất đạt \ʁe.y.siʁ\ nội/ ngoại đt réussir qqch
réussir à + inf (làm việc gì đạt kết quả)
\ʁe.y.si\
\ʁe.y.si\
\ʁe.y.si\
\ʁe.y.si.sɔ̃\
\ʁe.y.si.se\
\ʁe.y.sis\
je réussis
tu réussis
il, elle, on réussit
nous réussissons
vous réussissez
ils, elles réussissent
động tính từ quá khứ của động từ réussir \ʁe.y.si\ réussi
động từ réussir ở thì quá khứ kép \ʁe.y.si\ j’ai réussi
tu as réussi
il, elle, on a réussi
nous avons réussi
vous avez réussi
ils, elles ont réussi
Tôi tránh được việt nộp phạt. \a.mɑ̃d\ Je réussis à éviter une amende.
thi đỗ \ɛɡ.za.mɛ̃\ ou \eɡ.za.mɛ̃\ v réussir à un examen
đặt tên sách, đặt nhan đề, đặt tiêu đề \ɛ̃.ti.ty.le\ ngoại đt intituler
\ɛ̃.ti.tyl\
\ɛ̃.ti.tyl\
\ɛ̃.ti.tyl\
\ɛ̃.ti.ty.lɔ̃\
\ɛ̃.ti.ty.le\
\ɛ̃.ti.tyl\
j’intitule
tu intitules
il, elle, on intitule
nous intitulons
vous intitulez
ils, elles intitulent
động tính từ quá khứ của động từ intituler \ɛ̃.ti.ty.le\ intitulé
động từ intituler ở thì quá khứ kép \ɛ̃.ti.ty.le\ j’ai intitulé
tu as intitulé
il, elle, on a intitulé
nous avons intitulé
vous avez intitulé
ils, elles ont intitulé
báo, báo hiệu \si.ɲa.le\ signaler qqch à qqn (báo, báo hiệu cái gì cho ai)
signaler à qqn que + indicatif (báo, báo hiệu cho ai rằng….)
\si.ɲal\
\si.ɲal\
\si.ɲal\
\si.ɲa.lɔ̃\
\si.ɲa.le\
\si.ɲal\
je signale
tu signales
il, elle, on signale
nous signalons
vous signalez
ils, elles signalent
động tính từ quá khứ của động từ signaler: \si.ɲa.le\ signalé
động từ signaler ở thì quá khứ kép: \si.ɲa.le\ j’ai signalé
tu as signalé
il, elle, on a signalé
nous avons signalé
vous avez signalé
ils, elles ont signalé
kinh tế, nền kinh tế, kinh tế học, tính tiết kiệm; tiền tiết kiệm (số nhiều) \e.kɔ.nɔ.mi\ nf (une, l’) économie
kinh tế thị trường (une, l’) économie de marché
nền kinh tế của một nước (une, l’) économie d’un pays
sống tiết kiệm v vivre avec économie
có tiền tiết kiệm v avoir des économies
tiết kiệm tiền v faire des économies
giữa, ngay giữa \ɑ̃ plɛ̃\ adv en plein
giữa biển en plein mer
ngay giữa mặt en plein visage
mặt, khuôn mặt, bộ mặt \vi.zaʒ\ nm (un, le) visage
mặt \fas\ nf (une, la) face
đứng trước, trước mặt, đối diện với (prep) prep en face de
trước mặt, đối diện, thẳng vào mặt, trực tiếp (adv) adv en face
đi theo đại lộ lớn trước mặt prendre la grande avenue en face
Nó ở đúng ngay trước mặt bạn. Il est juste en face de vous
Phòng của bạn có sân thượng đối diện với biển. Votre chambre a une terrasse en face de la mer.
sự cất cánh, sự phát triển, sự phồn vinh \e.sɔʁ\ nm (un, l’) essor
sự phồn vinh về kinh tế l’essor économie
nền kinh tế đang phát triển L’économie est en plein essor
kéo dài mãi, tiếp tục \pɛʁ.dy.ʁe\ nội đt perdurer
\pɛʁ.dyʁ\
\pɛʁ.dyʁ\
\pɛʁ.dyʁ\
\pɛʁ.dy.ʁɔ̃\
\pɛʁ.dy.ʁe\
\pɛʁ.dyʁ\
je perdure
tu perdures
il, elle, on perdure
nous perdurons
vous perdurez
ils, elles perdurent
động tính từ quá khứ của động từ perdurer: \pɛʁ.dy.ʁe\ perduré
động từ perdurer ở thì quá khứ kép: \pɛʁ.dy.ʁe\ j’ai perduré
tu as perduré
il, elle, on a perduré
nous avons perduré
vous avez perduré
ils, elles ont perduré
lợi dụng, kiếm lời, sinh lời, có lợi, có ích \pʁɔ.fi.te\ profiter
profiter de qqch (lợi dụng cái gì)
profiter de qqch pour inf (lợi dụng cái gì để làm gì)
lợi dụng cái gì profiter de qqch
lợi dụng cái gì để làm gì profiter de qqch pour inf
\pʁɔ.fit\
\pʁɔ.fit\
\pʁɔ.fit\
\pʁɔ.fi.tɔ̃\
\pʁɔ.fi.te\
\pʁɔ.fit\
je profite
tu profites
il, elle, on profite
nous profitons
vous profitez
ils, elles profitent
động tính từ quá khứ của động từ profiter: \pʁɔ.fi.te\ profité
động từ profiter ở thì quá khứ kép: \pʁɔ.fi.te\ j’ai profité
tu as profité
il, elle, on a profité
nous avons profité
vous avez profité
ils, elles ont profité
học lại, gia tăng, mạnh lên \ʁə.du.ble\ ngoại /nội đt redoubler
\ʁə.dubl\
\ʁə.dubl\
\ʁə.dubl\
\ʁə.du.blɔ̃\
\ʁə.du.ble\
\ʁə.dubl\
je redouble
tu redoubles
il, elle, on redouble
nous redoublons
vous redoublez
ils, elles redoublent
động tính từ quá khứ của động từ redoubler: \ʁə.du.ble\ redoublé
động từ redoubler ở thì quá khứ kép: \ʁə.du.ble\ j’ai redoublé
tu as redoublé
il, elle, on a redoublé
nous avons redoublé
vous avez redoublé
ils, elles ont redoublé
tiến lên, tiến bộ, tiến triển, lan truyền, lan ra \pʁɔ.ɡʁe.se\ ou \pʁɔ.ɡʁɛ.se\ nội đt progresser
\pʁɔ.ɡʁɛs\
\pʁɔ.ɡʁɛs\
\pʁɔ.ɡʁɛs\
\pʁɔ.ɡʁe.sɔ̃\
\pʁɔ.ɡʁe.se\
\pʁɔ.ɡʁɛs\
je progresse
tu progresses
il, elle, on progresse
nous progressons
vous progressez
ils, elles progressent
động tính từ quá khứ của động từ progresser: \pʁɔ.ɡʁe.se\ progressé
động từ progresser ở thì quá khứ kép: \pʁɔ.ɡʁe.se\ j’ai progressé
tu as progressé
il, elle, on a progressé
nous avons progressé
vous avez progressé
ils, elles ont progressé
nhiều, biết mấy, đến thế \tɛl.mɑ̃\ adv tellement
tellement de + nom (cơ man, biết bao)
tellement…. que (đến mức, đến nỗi)
Anh ấy đã thay đổi biết mấy Il a tellement changé.
Điều đó không thú vị đến thế Cela n’est pas tellement intéressant.
Tôi có biết bao là việc J’ai  tellement de travail.
Nó đã đi nhanh đến nỗi không nhìn thấy chúng tôi. il allait tellement vite qu’il ne nous a pas vus
Ở đây ồn đến nỗi tôi muốn đi làm ở chỗ khác. Il y a tellement de bruit ici que je préfère aller travailler ailleurs
nạn nhân, người hy sinh, người chết, vật hiến tế (sử học) \vik.tim\ nf (une, la) victime
vết bỏng, vết cháy (ở quần áo do tàn thuốc lá,…), vết cháy sém (ở cây) \bʁy.lyʁ\ nf (une, la) brûlure
vết đứt \ku.pyʁ\ nf (une, la) coupure
bị đứt tay v se faire une coupure à la main
chỗ rách (ở quần áo, da thịt,…) \de.ʃi.ʁyʁ\ nf (une, la) déchirure
Cô ấy đã làm rách chiếc váy của mình. (sa robe) Elle a fait une déchirure à sa robe
chỗ gãy xương (y học), vết gãy (địa chất, địa lý) \fʁak.tyʁ\ nf (une, la) fracture
tóc \ʃə.vø\ ou \ʃfø\ nm (un, le) cheveu
tóc (pl) nm.pl (des, les) cheveux
Vào thời đó, tôi có mái tóc dài. \lɔ̃\ À cette époque-là, j’avais les cheveux longs
Tóc cô ấy dài hơn tóc của chị gái. Ses cheveux sont plus longs que ceux de sa sœur
rượu uýt ki \wis.ki\ nm (un, le) whisky
rượu uýt ki (pl) \wis.ki\ nm.pl whiskies

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*