Từ vựng tiếng Pháp 30

Từ vựng tiếng Pháp 30

tình hình, hoàn cảnh, địa vị, vị trí, việc làm \si.tɥa.sjɔ̃\ nf (une, la) situation
vị trí một thành phố nf (une, la) situation d’une ville
địa vị xã hội \sɔ.sjal\ nf (une, la) situation sociale
tìm việc làm v chercher une situation
không có việc làm (v) v être sans situation
tình hình tài chính \fi.nɑ̃.sjɛʁ\ nf (une, la) situation financière
hoàn cảnh dễ chịu \a.ɡʁe.abl\ nf (une, la) situation agréable
Tôi không thể chịu đựng nổi cái cảnh này nữa, chán lắm rồi. \maʁ\ Je ne supporte plus cette situation, j’en ai assez!
(j’en ai marre!)
dễ chịu, thú vị, dễ thương, dễ mến \a.ɡʁe.abl\ adjm+f agréable
Đường phố nơi tôi sống thật dễ chịu. La rue où j’habite est très agréable.
hoàn cảnh dễ chịu \a.ɡʁe.abl\ nf (une, la) situation agréable
có nghĩa là, nghĩa là \si.ɲi.fje\ ngoại đt signifier
\si.ɲi.fi\
\si.ɲi.fi\
\si.ɲi.fi\
\si.ɲi.fjɔ̃\
\si.ɲi.fje\
\si.ɲi.fi\
je signifie
tu signifies
il, elle, on signifie
nous signifions
vous signifiez
ils, elles signifient
động tính từ quá khứ của động từ signifier \si.ɲi.fje\ signifié
động từ signifier ở thì quá khứ kép \si.ɲi.fje\ j’ai signifié
tu as signifié
il, elle, on a signifié
nous avons signifié
vous avez signifié
ils, elles ont signifié
ghi, khắc, đăng ký, ghi bàn \ɛ̃s.kʁiʁ\ ngoại đt inscrire
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi\
\ɛ̃s.kʁi.vɔ̃\
\ɛ̃s.kʁi.ve\
\ɛ̃s.kʁiv\
j’inscris
tu inscris
il, elle, on inscrit
nous inscrivons
vous inscrivez
ils, elles inscrivent
động tính từ quá khứ của động từ inscrire inscrit
động từ inscrire ở thì quá khứ kép j’ai inscrit
tu as inscrit
il, elle, on a inscrit
nous avons inscrit
vous avez inscrit
ils, elles ont inscrit
danh sách, mục lục \list\ nf (une, la) liste
lập danh sách v faire (une, la) liste
cử tri (nm) \e.lɛk.tœʁ\ nm (un, l’) électeur
cử tri (nf) \e.lɛk.tʁis\ (une, l’) électrice
thử cử tri nm (une, la) carte d’électeur
sự bầu cử, sự tuyển cử \e.lɛk.sjɔ̃\ nf (une, l’) élection
thuộc bầu cử, thuộc cử tri (adjm) \e.lɛk.tɔ.ʁal\ adjm électoral
thuộc bầu cử, thuộc cử tri (adjf) \e.lɛk.tɔ.ʁal\ adjf électorale
thuộc bầu cử, thuộc cử tri (adjm.pl) \e.lɛk.tɔ.ʁo\ adjm.pl électoraux
danh sách cử tri \list\ (une, la) liste électorale
sự bầu cử trực tiếp, sự tuyển cử trực tiếp nf (une, l’) élection directe
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (m) \pʁe.zi.dɑ̃\ nm (un, le) président
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (f) \pʁe.zi.dɑ̃t\  nf (une, la) présidente
tổng thống cộng hòa Pháp \ʁe.py.blik\ le président de la République française
chủ tịch hội đồng quản trị \kɔ̃.sɛj\ \ad.mi.nis.tʁa.sjɔ̃\ (un, le) président du conseil d’administration
nền cộng hòa, nước cộng hòa \ʁe.py.blik\ nf (une, la) république
nước Cộng hòa Pháp nf la République française
thuộc chủ tịch, thuộc tổng thống (adjm) \pʁe.zi.dɑ̃.sjɛl\ adjm présidentiel
thuộc chủ tịch, thuộc tổng thống (adjf) \pʁe.zi.dɑ̃.sjɛl\ adjf présidentielle
sự bầu cử tổng thống nf (une, l’) élection présidentielle
từ khi 18 tuổi depuis l’âge de 18 ans
Tôi được đăng ký từ khi 18 tuổi. Je suis inscrit(e) depuis l’âge de 18 ans.
đang làm việc v être au travail
nguy hiểm (m) \dɑ̃ʒ.ʁø\ ou \dɑ̃.ʒə.ʁø\ adjm (sl+pl) dangereux
nguy hiểm (f) \dɑ̃ʒ.ʁøz\ ou \dɑ̃.ʒə.ʁøz\ adjf dangereuse
nguy hiểm (adv) \dɑ̃ʒ.ʁøz.mɑ̃\ adv dangereusement
sự nguy hiểm \dɑ̃.ʒe\ nm (un, le) danger
tránh một mối nguy hiểm \e.vi.te\ v éviter un danger
sự giải thích \ɛks.pli.ka.sjɔ̃\ nf (une, l’) explication
Sự giải thích, điều ấy có rõ ràng không? L’explication est-elle claire?
cho đi ngủ, đặt nằm, cho trọ \ku.ʃe\ ngoại đt coucher
ngủ, ngủ đêm, ngủ trọ nội đt
sự đi ngủ, sự ngủ trọ, lúc lặn xuống (un, le) coucher
\kuʃ\
\kuʃ\
\kuʃ\
\ku.ʃɔ̃\
\ku.ʃe\
\kuʃ\
je couche
tu couches
il, elle, on couche
nous couchons
vous couchez
ils, elles couchent
động tính từ quá khứ của động từ coucher \ku.ʃe\ couché
động từ coucher ở thì quá khứ kép \ku.ʃe\ j’ai couché
tu as couché
il, elle, on a couché
nous avons couché
vous avez couché
ils, elles ont couché
giờ đi ngủ nf l’heure du coucher
(vào lúc) lúc mặt trời lặn au coucher du soleil
cho (một) em bé đi ngủ v coucher (un, l’) enfant
đi ngủ, nằm ra, lặn (mặt trời) \sə ku.ʃe\ đt phản thân se coucher
je me couche
tu te couches
il, elle, on se couche
nous nous couchons
vous vous couchez
ils, elles se couchent
động từ se coucher ở thì quá khứ kép je me suis couché
tu t’es couché
il, elle, on s’est couché
nous nous sommes couchés
vous vous êtes couchés
ils, elles se sont couchés
Tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm Ce soir, je vais me coucher tôt.
đi ngủ muộn v se coucher tard
đến giờ đi ngủ Il est l’heure d’aller se coucher
Tôi sẽ đi ngủ. Je vais me coucher.
Mặt trời lặn. Le soleil se couche.
nằm ra đất v se coucher sur la terre
môn bóng bầu dục \ryg.bi\ nm (un, le) rugby
chơi bóng bầu dục v faire du rugby
chơi một môn thể thao nào đó faire du + nom masculin
faire de la + nom féminin
trận bóng bầu dục \matʃ\ nm (un, le) match de rugby
sân bóng bầu dục \tɛ.ʁɛ̃\ ou \te.ʁɛ̃\ nm (un, le) terrain de rugby
cầu thủ chơi bóng bầu dục \ʒwœʁ\ nm (un, le) joueur de rugby
người chơi, cầu thủ, con bạc (m) \ʒwœʁ\ nm (un, le) joueur
ham chơi (adjm) adjm joueur
người chơi, cầu thủ, con bạc (f \ʒwøz\ nf (une, la) joueuse
ham chơi (adjf) adjf joueuse
chịu, chịu đựng, ủng hộ \sy.pɔʁ.te\ ngoại đt supporter qqn/qqch
supporter que + subjonctif
supporter de + inf
người ủng hộ, cổ động viên (un, le) supporter
\sy.pɔʁt\
\sy.pɔʁt\
\sy.pɔʁt\
\sy.pɔʁ.tɔ̃\
\sy.pɔʁ.te\
\sy.pɔʁt\
je supporte
tu supportes
il, elle, on supporte
nous supportons
vous supportez
ils, elles supportent
động tính từ quá khứ của động từ supporter \sy.pɔʁ.te\ supporté
động từ supporter ở thì quá khứ kép \sy.pɔʁ.te\ j’ai supporté
tu as supporté
il, elle, on a supporté
nous avons supporté
vous avez supporté
ils, elles ont supporté
chịu trách nhiệm \ʁɛs.pɔ̃.sa.bi.li.te\ v supporter une responsabilité
người ủng hộ, cổ động viên \sy.pɔʁ.tʁis\ nf (une, la) supportrice
chịu rét v supporter le froid
ủng hộ một ứng cử viên v supporter un candidat
người dự thi, thí sinh, ứng cử viên, phó tiến sĩ (m) \kɑ̃.di.da\ nm (un, le) candidat
người dự thi, thí sinh, ứng cử viên, phó tiến sĩ (f) \kɑ̃.di.dat\ nf (une, la) candidate
Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn vào ban đêm. Je ne peux pas supporter le bruit des voitures la nuit.
Cô ấy không chịu đựng được khi người ta cãi lại cô ấy. Elle ne supporte pas qu’on la contredise.
Cô ấy không chịu đựng được khi bị làm trái ý. \kɔ̃.tʁa.ʁje\ Elle ne supporte pas d’être contrariée.
cãi lại, nói trái lại, trái với, mâu thuẫn với \kɔ̃.tʁǝ.diʁ\ ngoại đt contredire (qqn/ qqch)
\kɔ̃.tʁə.di\
\kɔ̃.tʁə.di\
\kɔ̃.tʁə.di\
\kɔ̃.tʁə.di.zɔ̃\
\kɔ̃.tʁə.di.ze\
\kɔ̃.tʁə.diz\
je contredis
tu contredis
il, elle, on contredit
nous contredisons
vous contredisez
ils, elles contredisent
động tính từ quá khứ của động từ contredire contredit
động từ contredire ở thì quá khứ kép j’ai contredit
tu as contredit
il, elle, on a contredit
nous avons contredit
vous avez contredit
ils, elles ont contredit
Tôi không muốn nói trái lại với bạn nhưng hình như bạn đã lầm rồi. Je ne voudrais pas vous contredire, mais il me semble que vous vous trompez.
Hành động của nó trái với lời nói. Ses actes contredisent ses paroles
nhầm, nhầm lẫn \sə tʁɔ̃.pe\ đt phản thân se tromper de qqch (cái gì)
se tromper sur qqch (về cái gì)
\tʁɔ̃p\
\tʁɔ̃p\
\tʁɔ̃p\
\tʁɔ̃.pɔ̃\
\tʁɔ̃.pe\
\tʁɔ̃p\
je me trompe
tu te trompes
il, elle, on se trompe
nous nous trompons
vous vous trompez
ils, elles se trompent
động từ se tromper ở thì quá khứ kép je me suis trompé
tu t’es trompé
il, elle, on s’est trompé
nous nous sommes trompés
vous vous êtes trompés
ils, elles se sont trompés
tha thứ \paʁ.dɔ.ne\ v pardonner qqch
pardonner qqch à qqn
pardonner à qqn de + inf
\paʁ.dɔn\
\paʁ.dɔn\
\paʁ.dɔn\
\paʁ.dɔ.nɔ̃\
\paʁ.dɔ.ne\
\paʁ.dɔn\
je pardonne
tu pardonnes
il, elle, on pardonne
nous pardonnons
vous pardonnez
ils, elles pardonnent
động tính từ quá khứ của động từ pardonner \paʁ.dɔ.ne\ pardonné
động từ pardonner ở thì quá khứ kép \paʁ.dɔ.ne\ j’ai pardonné
tu as pardonné
il, elle, on a pardonné
nous avons pardonné
vous avez pardonné
ils, elles ont pardonné
Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho hắn. Je ne le pardonnerai jamais.
Tôi tha thứ mọi điều cho anh. Je vous pardonne tout.
tha thứ một lỗi lầm pardonner une faute
lỗi, lỗi lầm, tội \fot\ (une, la) faute
chiếm, chiếm đóng, đến ở \ɔ.ky.pe\ ngoại đt occuper
\o.kyp\
\o.kyp\
\o.kyp\
\o.ky.pɔ̃\
\o.ky.pe\
\o.kyp\
j’occupe
tu occupes
il, elle, on occupe
nous occupons
vous occupez
ils, elles occupent
động tính từ quá khứ của động từ occuper \o.ky.pe\ occupé
động từ occuper ở thì quá khứ kép \o.ky.pe\ j’ai occupé
tu as occupé
il, elle, on a occupé
nous avons occupé
vous avez occupé
ils, elles ont occupé
chiếm đóng một thành phố occuper une ville
Cuộc thảo luận chiếm cả buổi sáng. La discussion occupe la matinée.
chiếm được 1 chức vụ occuper un poste
chiếm được, kiếm được 1 việc làm occuper un emploi
sự thảo luận, sự tranh luận, sự biện luận \di.sky.sjɔ̃\ nf (une, la) discussion
chăm lo, quan tâm đến, chú tâm đến s’occuper de qqn/ qqch
je m’occupe
tu t’occupes
il, elle, on s’occupe
nous nous occupons
vous vous occupez
ils, elles s’occupent
động từ s’occuper ở thì quá khứ kép je me suis occupé
tu t’es occupé
il, elle, on s’est occupé
nous nous sommes occupés
vous vous êtes occupés
ils, elles se sont occupés
chăm lo việc nội trợ v s’occuper du ménage
chú tâm đến, quan tâm đến chính trị v s’occuper de politique
Xin bạn đừng bận tâm về việc đó. Ne vous occupez pas de cela.
nghiêm trang, trịnh trọng, nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, trầm (âm) \ɡʁav\ adjm+f grave
giọng trầm, âm trầm nf (un, le) grave
lỗi nặng nf (une, la) faute grave
việc nghiêm trọng nf (une, l’) affaire grave
vẻ nghiêm trang nm (un, l’) air grave
người nghiêm trang nm (un, l’) homme grave
bệnh nặng nf (une, la) maladie grave
bệnh \ma.la.di\ nf (une, la) maladie
thích hơn, ưa hơn, coi trọng hơn \pʁe.fe.ʁe\ ngoại đt préférer qqch/ qqn
préférer qqch à qqch
préférer que subjonctif
préférer + infinitif
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fɛʁ\
\pʁe.fe.ʁɔ̃\
\pʁe.fe.ʁe\
\pʁe.fɛʁ\
Chú ý dấu huyền
je préfère
tu préfères
il, elle, on préfère
nous préférons
vous préférez
ils, elles préfèrent
động tính từ quá khứ của động từ préférer \pʁe.fe.ʁe\ préféré
động từ préférer ở thì quá khứ kép \pʁe.fe.ʁe\ j’ai préféré
tu as préféré
il, elle, on a préféré
nous avons préféré
vous avez préféré
ils, elles ont préféré
Bạn có thích trà không?
Có nhưng tôi thích cà phê hơn.
Vous aimez le thé?
Oui, mais je préfère le café.
Tôi thích cà phê hơn trà. \pʁe.fɛ.ʁə.ʁɛ\ ou \pʁe.fɛʁ.ʁɛ\ Je préférerais le café au thé.
Tôi muốn bạn làm bài trước khi đi chơi. \pʁe.fɛ.ʁə.ʁɛ\ ou \pʁe.fɛʁ.ʁɛ\ Je préférerais que tu fasses tes devoirs avant de jouer.
Tôi (nữ) mệt quá. Tối thích không đi ra ngoài tối nay hơn. Je suis fatiguée: je préfère ne pas sortir ce soir. (fatiguée vì je là nữ)
nợ, phải, có lẽ \də.vwaʁ\ ngoại đt devoir qqch à qqn (nợ ai cái gì)
devoir + inf (phải, có lẽ làm gì)
bổn phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ; bài tập (của học sinh, số nhiều) nm (un, le) devoir
\dwa\
\dwa\
\dwa\
\də.vɔ̃\
\də.ve\
\dwav\
je dois
tu dois
il, elle, on doit
nous devons
vous devez
ils, elles doivent
động tính từ quá khứ của động từ devoir là: \dy\
thì quá khứ kép của devoir là: \dy\ j’ai dû
tu as dû
il, elle, on a dû
nous avons dû
vous avez dû
ils, elles ont dû
làm bài tập (học sinh) v faire les/ mes/ tes/ ses/… devoirs

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*