Từ vựng tiếng Pháp 31

Từ vựng tiếng Pháp 31

sự giúp đỡ, sự cứu trợ \ɛd\ nf (une, l’) aide
cứu trợ xã hội (n) nf (une, l’) aide sociale
tham khảo phần trợ giúp Consultez l’aide
sự giúp đỡ về tài chính (une, l’) aide financière
giúp, giúp đỡ \ɛ.de\ ou \e.de\ ngoại đt aider qqn
aider qqn à + infinitif
giúp cho nội đt
\ɛd\
\ɛd\
\ɛd\
\ɛ.dɔ̃\
\ɛ.de\
\ɛd\
j’aide
tu aides
il, elle, on aide
nous aidons
vous aidez
ils, elles aident
Động tính từ quá khứ của động từ aider là: \ɛ.de\ aidé
Động từ aider ở thì quá khứ kép là: j’ai aidé
tu as aidé
il, elle, on a aidé
nous avons aidé
vous avez aidé
ils, elles ont aidé
giúp, giúp đỡ ai làm gì aider qqn à + infinitif
Paul giúp tôi làm việc. Paul m’aide à travailler.
Tôi có thể giúp gì cho bạn? Puis-je vous aider?
Tôi có thể giúp bạn được không? Je peux vous aider?
Chào ông. Tôi có thể giúp ông được không? Bonjour monsieur. Je peux vous aider?
nhà máy \y.zin\ nf (une, l’) usine
ở nhà máy à l’usine
địa lý, địa lý học \ʒe.ɔ.ɡʁa.fi\ nf (une, la) géographie
địa lý Việt Nam la géographie du Vietnam
đặt ngồi, đặt cơ sở, củng cố, quy định \a.swaʁ\ ngoại đt asseoir qqn/ qqch
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa.jɔ̃\
\a.swa.je\
\a.swa\
j’assois
tu assois
il, elle, on assoit
nous assoyons
vous assoyez
ils, elles assoient
động tính từ quá khứ của động từ asseoir \a.si\ assis
động từ asseoir ở thì quá khứ kép \a.si\ j’ai assis
tu as assis
il, elle, on a assis
nous avons assis
vous avez assis
ils, elles ont assis
ngồi \s‿a.swaʁ\ đt phản thân s’asseoir
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa\
\a.swa.jɔ̃\
\a.swa.je\
\a.swa\
je m’assois
tu t’assois
il, elle, on s’assoit
nous nous assoyons
vous vous assoyez
ils, elles s’assoient
\a.si\ je me suis assis
tu t’es assis
il, elle, on s’est assis
nous nous sommes assis
vous vous êtes assis
ils, elles se sont assis
Chúng ta sẽ ngồi trong văn phòng. (On) On va s’asseoir au bureau.
Mời ngồi \a.sɛ.je\ Asseyez-vous
asseyez
Deuxième personne du pluriel de l’indicatif présent du verbe asseoir (ou assoir).
Deuxième personne du pluriel de l’impératif du verbe asseoir (ou assoir).
ở lại, còn lại, còn, vẫn \ʁɛs.te\ nội đt rester  (động tính từ quá khứ đi với être)
rester + lieu
rester + infinitif
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛst\
\ʁɛs.tɔ̃\
\ʁɛs.te\
\ʁɛst\
je reste
tu restes
il, elle, on reste
nous restons
vous restez
ils, elles restent
động tính từ quá khứ của động từ rester resté
thì quá khứ kép của rester là: \ʁɛs.te\ je suis resté
tu es resté
il, elle, on est resté
nous sommes restés
vous êtes restés
ils, elles sont restés
Ngày mai, bạn sẽ ở nhà chứ? Tu vas rester chez toi?
tắm nắng rester au soleil
se dorer au soleil
trái, ngược, trái ngược, đối lập, có hại \kɔ̃.tʁɛʁ\ adjm+f contraire
từ trái nghĩa, cái trái ngược, điều trái ngược, mặt đối lập (un, le) contraire
đứng, đứng thẳng \də.bu\ adv debout
Không cần đứng thế. Hãy ngồi xuống. Ne rester pas debout. Asseyez-vous.
xấu, dở, tồi, kém, đen đủi, sai, khó khăn, ác (adjm) \mo.vɛ\ ou \mɔ.vɛ\ adjm mauvais
xấu, dở, tồi, kém, đen đủi, sai, khó khăn, ác (adjf) \mo.vɛz\ ou \mɔ.vɛz\ adjf mauvaise
chín, nấu chín, nấu, nung (adjm) \kɥi\ adjm cuit
chín, nấu chín, nấu, nung (adjf) \kɥit\ adjf cuite
cứng, rắn, khó, khó khăn, khắc nghiệt, khó chịu (adjm) \dyʁ\ adjm dur
cứng, rắn, khó, khó khăn, khắc nghiệt, khó chịu (adjf) \dyʁ\ adjf dure
đọc \liʁ\ ngoại đt lire qqch
lire qqch à qqn (đọc cái gì cho ai)
lire que + indicatif
đồng lia (tiền Ý) nf (une, la) lire
\li\
\li\
\li\
\li.zɔ̃\
\li.ze\
\liz\
je lis
tu lis
il, elle, on lit
nous lisons
vous lisez
ils, elles lisent
thì quá khứ kép của lire là: \ly\ j’ai lu
tu as lu
il, elle, on a lu
nous avons lu
vous avez lu
ils, elles ont lu
động danh từ của động từ lire \li.zɑ̃\ en lisant
đọc sách lire un livre
đọc báo lire un journal
đọc tạp chí lire un magazine
Tôi sẽ đọc trên ghế trường kỷ. \ka.na.pe\ Je vais lire sur le canapé.
Tôi rất thích đọc sách ở trên giường. J’aime beaucoup lire dans mon lit
Bạn đọc nhiều tiểu thuyết phải không? Vous lisez beaucoup de romans?
tiểu thuyết, Rô man, kiểu Rô man, tiếng Rô man \ʁɔ.mɑ̃\ nm (un, le) roman
1 cuốn tiểu thuyết (un, le) roman
Mẹ ơi, mẹ có thể đọc chuyện cho con nghe được không? Maman, tu peux me lire une histoire?
lịch sử, sử học, chuyện, truyện \i.stwaʁ\ nf (une, l’) histoire
giáo sư sử học nm+f (un, une, le, la) professeur d’histoire
sách lịch sử nm (un, le) livre d’histoire
Bảo tàng Lịch sử nm (un, le) musée d’histoire
kể một câu chuyện v raconter une histoire
kể những câu chuyện v raconter des histoires
chuyện cười nf (une, l’) histoire drôle
Tôi yêu tiếng Pháp vì nó là ngôn ngữ của văn học, ngôn ngữ của nghệ thuật, của lịch sử. J’aime la langue française parce que c’est la langue de la littérature,
c’est la langue de l’art, d’histoire.
lịch sử Việt Nam \vjɛt.nam\ nf l’histoire de Vietnam
Tôi ở khoa sử
Tôi ở khoa tiếng Anh.
Je suis en histoire.
Je suis en Anglais.
Bạn có tin vào câu chuyện này không? Vous croyez à cette histoire.
Tôi đã đọc được trên báo rằng ngài giám đốc của công ty này thay đổi rồi. \a.lɛ\ J’ai lu dans le journal que le directeur de cette société allait changer.
thuộc xã hội (adjm) \sɔ.sjal\ adjm social
thuộc xã hội (adjf) \sɔ.sjal\ adjf sociale
thuộc xã hội (adjm.pl) \sɔ.sjo\ adjm.pl sociaux
thuộc tài chính (adjm) \fi.nɑ̃.sje\ adjm financier
nhà tài chính (nm) nm (un, le) financier
thuộc tài chính (adjf) \fi.nɑ̃.sjɛʁ\ adjf financière
nhà tài chính (nf) nf (une, la) financière
hệ thống tài chính \sis.tɛm\ nm (un, le) système financier
sự giúp đỡ về tài chính nf (une, l’) aide financière
giám đốc tài chính (nm) \di.ʁɛk.tœʁ\ nm (un, le) directeur financier
giám đốc tài chính (nf) \di.ʁɛk.tʁis\ nf (une, la) directrice financière
thị trường tài chính nm (un, le) marché financier
nhà phân tích tài chính \a.na.list\ nm (un, l’) analyste financier
nhà phân tích \a.na.list\ nm+f (un, une, l’) analyste
về mặt tài chính \fi.nɑ̃.sjɛʁ.mɑ̃\ adv financièrement
tài chính \fi.nɑ̃s\ nf (une, la) finance
giới tài chính nm le monde de la finance
tình hình tài chính nm l’état des finances
bộ tài chính (un, le) ministère des finances
thanh tra tài chính nm (un, l’) inspecteur des finances
bộ \mi.nis.tɛʁ\ nm (un, le) ministère
bộ kinh tế nm (un, le) ministère de l’économie
bộ nông nghiệp nm (un, le) ministère de l’agriculture
bộ ngoại giao nm (un, le) ministère des affaires étrangères
bộ văn hóa thông tin (un, le) ministère de la culture et de l’information
bộ quốc phòng \de.fɑ̃s\ (un, le) ministère de la défense nationale
bộ giáo dục và đào tạo (un, le) ministère de l’éducation et de la formation
hệ, hệ thống, chế độ \sis.tɛm\ nm (un, le) système
thuộc mặt trời \sɔ.lɛʁ\ adjm+f solaire
năng lượng mặt trời nf (une, l’) energie solaire
nghị lực, năng lượng \ɛnɛrgɪjɛ\ nf (une, l’) energie
một năng lượng (une, l’) energie
hệ mặt trời nm (un, le) système solaire
xe chạy bằng năng lượng mặt trời nf (une,la) voiture solaire
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (m) \pʁe.zi.dɑ̃\ nm (un, le) président
chủ tịch, tổng thống, chủ tọa, hiệu trưởng (f) \pʁe.zi.dɑ̃t\  nf (une, la) présidente
tổng thống cộng hòa Pháp le président de la République française
chủ tịch hội đồng quản trị (un, le) président du conseil d’administration
nền cộng hòa, nước cộng hòa nf (une, la) république
nước Cộng hòa Pháp la République française
lời khuyên, ý kiến, hội đồng \kɔ̃.sɛj\ nm (un, le) conseil
sự quản lý, sự quản trị, việc hành chính, chính quyền, sở \ad.mi.nis.tʁa.sjɔ̃\ nf (une, l’) administration
hội đồng quản trị (un, le) conseil d’administration
thanh tra (nm)  \ɛ̃s.pɛk.tœʁ\ nm (un, l’) inspecteur
thanh tra (nf) \ɛ̃s.pɛk.tʁis\ nf (une, l’) inspectrice
thanh tra thuế (nm) (un, l’) inspecteur des impôts
thanh tra lao động (nm) (un, l’) inspecteur du travail
thanh tra tài chính (nm) (un, l’) inspecteur des finances
nông nghiệp \a.ɡʁi.kyl.tyʁ\ nf (une, l’) agriculture
những sản phẩm nông nghiệp, nông sản \pʁɔ.dɥi\ nm.pl les produits de l’agriculture
trường nông nghiệp nf (une, l’) école d’agriculture
bộ nông nghiệp nm (un, le) ministère de l’agriculture
sản phẩm, tích, tích số (toán học) \pʁɔ.dɥi\ nm (un, le) produit
sự giáo dục, sự rèn luyện \e.dy.ka.sjɔ̃\ nf (une, l’) éducation

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*